Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè trái tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534556-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè trái tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220534545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 17:33:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0936917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8228195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT > =7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS>=5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT>=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >=5KW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị CS >= 3m3/ph, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè trái tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Nâng cấp vỉa hè trái tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương; Điện thoại: 0911487229.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:UBND thị trấn Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương; Điện thoại: 0911487229.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương. Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương; Điện thoại: 0911487229.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Trần Văn Sơn - Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0911487229.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp đất
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0037100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1814100m3
3Đào xúc đất lên phương tiên vận chuyển, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,3045m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,530410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,530410m3/1km
B Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph (50% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC428,8953m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (50% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC428,8953m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5779100m3
4Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp IV (30% KL - Phía dưới dây điện, đường cáp quang ...)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,6074m3
5Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (70% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2042100m3
6Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu, ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,134910m3/1km
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km tiếp theo, ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,134910m3/1km
C Lát vỉa hè, bó vỉa đá tự nhiên
1Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.279,78m2
2Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.279,78m2
3Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC527,978m3
4Rải giấy ni lông cách ly chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,7978100m2
5Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC998,05m
6Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC259,493m2
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,9493m3
8Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,88m
9Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,8688m2
10Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9869m3
D Đan rãnh các loại
1Cắt mặt đường BTN sâu 17cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,1293100m
2Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x250x40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC249,5m2
3Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC249,5125m2
4Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,9513m3
5Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 250x250x40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,75m2
6Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,72m2
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,872m3
E Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên
1Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x37,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC315m
2Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,72m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,63100m2
4Trồng cây (cây bằng lăng đk 16-20cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105cây
5Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạchChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4784m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,672m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34gốc cây
9Đào đất gốc cây bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,088m3
10Đắp đất hoàn trả gốc cây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3509100m3
F Thoát nước mặt đường
1Nạo vét bùn lắng dày TB 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC428,8m3
2Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy đàoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10ca
3Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cmp bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,09m3
4Hoàn trả xà mũ mương BTCT M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,09m3
5Cốt thép mũ mương hoàn trả, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2966tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,896100m2
7Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC857,6m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,52m3
9Cốt thép tấm đan nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4425tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3024100m2
11Cẩu lắp tấm đan về vị trí mương cũ (bao gồm cả tấm cũ và thay thế)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10ca
G Hố thu ngăn mùi
1Cắt mặt đường BTN sâu 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,868100m
2Hố thu ngăn mùi đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0928m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3392100m2
4Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,95m3
5Cốt thép hố thu đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5866tấn
6Thép L50x30x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2656tấn
7Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8825m3
8Ống nhựa PVC D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,31100m
9Tấm Grating KT 54x38.8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31tấm
10Tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,238m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0569tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0257100m2
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311 cấu kiện
H Vuốt hoàn trả đường dân sinh phạm vi bo tròn bó vỉa
1Bê tông vuốt nối dày 20cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,726m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5363100m2
3Đầm nén lớp đất dày 20cm nền đường bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1073100m3
I Đảm bảo giao thông
1Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
J Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6045100m3
2Đào móng hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7168m3
3Thi công đệm đá dăm 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9325m3
4Lớp vữa xi măng mác 75 đáy 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,1568m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1808100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4116tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9011m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5664m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3618tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0587100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1342m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,76m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3074tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,042m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2473100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC561 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1862100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4855100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4855100m3/1km
K Mương cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6786100m3
2Đào rãnh cáp đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,984m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5198100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6786100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6786100m3/1km
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC178,695m3
7Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,332100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6641000v
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,32100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ D130mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,72100m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0354tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,64m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0936917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8228195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT > =7T, đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS>=5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT>=16T, đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa DT >=150L, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >=250L, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép CS >=5KW, Đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
13 Búa căn khí nén CS >= 3m3/ph, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông Đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt gạch đá CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->