Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534811-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220241609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 06:36:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,159,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.335.535.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao số 07 xã Yên Mỹ, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn, địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc và Xây dựng Hợp Thành; địa chỉ: A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176,5938100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176,656100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176,656100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176,656100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3111m3
6Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0591100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8661100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,4557100m3
9Đắp đất tận dụng tại vị trí trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V354,332m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,1733100m3
11Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8.737,3578m3
B KÈ AO + ỐP MÁI + BẬC AO
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,195m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,4471100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,839100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,839100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,839100m3/1km
6Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,91851m3
7Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,9045100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,9488100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,9488100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,9488100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,9577100m3
12Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.820,2201m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6349100m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,2669100m
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V537,0705100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,45m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V853,73m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V470,07m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V139,97m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V278,25m2
21Ống nhựa uPVC D42-ThoátMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3998100m
22Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2765100m2
23Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0738100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4977tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6509tấn
26Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,48m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,35951m3
28Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9683100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0719100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0719100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0719100m3/1km
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,5822100m
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V410,0616100m
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3453100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,06m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6906100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V138,13m3
38Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30ca
C Giằng đỉnh ốp mái - giằng G3, G4, G4', G5
1Phá dỡ gờ chắn bánh KT1x0,22x0,3 m ( Gờ chắn bánh trên kè đã có) kết cấu xây gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,03m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7431100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,89m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,89m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,7662100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6358tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3011tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,41m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,29m3
10Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V292,38m2
11Ống thoát nước PVCD42; L=0,5m; 2m/ ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8914100m
12Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,414100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2324tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7651tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,6m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V109,96m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V82,13m3
18Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4366tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,0305100m2
20Bê tông tấm đan ốp mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,27m3
21Lắp đặt tấm đan ốp mái KT 550x550x80; P=57KgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.1981 cấu kiện
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,1m3
23Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5375100m
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,2125100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,22m3
27Xây đá hộc bậc cầu ao VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,47m3
28Xây bậc ao, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,89m3
29Ốp thẻ đỏ 60x240 - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,81m2
30Trát vữa xi măng M75# dày 1,5cm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,57m2
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2209tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,5m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,381m2
34Bản lềMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20Bộ
35Khuy càiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5Bộ
36KhóaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
D Lan can
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,4117tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V698,08m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V774,681m2
E CỐNG XẢ TRÀN + XẢ ĐÁY
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,728100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,832100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,03m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9271tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0976100m2
6Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,89m3
7Bê tông nền gia cố sân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,05m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4629tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3311tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,909100m2
11Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,32m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0312tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2092tấn
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,165100m2
15Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,73m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1752100m2
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0807100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0314tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1474tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0852tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,97m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,81m3
23Xây bờ bo gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,51m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,26m2
25Sơn bờ bo không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,26m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9m2
27Gia công lưới chắn rác, thang lên xuống sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1672tấn
28Lắp đặt lưới chắn rác, thang lên xuống sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1672tấn
29Gia công phai cống phẳngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5853tấn
30Lắp đặt phai cống phẳngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5853tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,03841m2
32Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
33Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,6m
34Gỗ thanh 60x65x1000 nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cấu kiện
35Cao su bọc tấm 250x1000x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cấu kiện
F CỐNG 1500x1500
1Cắt mạch đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,72m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0372100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0372100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0372100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,50251m3
7Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8555100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9005100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9005100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9005100m3/1km
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9813100m
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,625100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,14m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0388100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,48m3
16Xây móng cống đá hộc VXM100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2m3
17Cống hộp BTCT M250# 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
18Lắp dựng cống hộp 1500x1500,L=1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 đoạn cống
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 ống cống
20Xây tường cống hạ lưu đá hộc VXM100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,11m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,649100m3
22Mua đất đồi đắp K95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,337m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,031100m3
24Đệm cát dầy 3cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,62m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,72m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,64m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1907100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0292100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,46m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,82m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,31m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2667tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5086100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0632100m2
11Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,38m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,96m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8078tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2748100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,23m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,51cấu kiện
17Cung cấp nắp ga Composite Khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT Khung 900x900Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3Cái
H Vỉa hè, bồn hoa
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6246100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,43m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,28m3
4Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V162,39m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,217100m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,47m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,34m3
8Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V407,71m2
9Cây bàng đài loan đường kính thân 15-18cm; cao (5-6)mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62Cây
10Cây hoa ban đường kính 15cm; cao (4.5 - 5)mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61Cây
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1065100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,77m3
13Bó vỉa bê tông M300 đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V106,5m
14Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.629,42m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V157,04m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x1375x8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17bộ
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,408100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,12m3
4Cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34m
6Tai bắt cột đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.111.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.335.535.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện 1 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô loại tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu rung bánh lốp ≤ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≤ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung ≤ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥150L2
8 Đầm cóc Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
11 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->