Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534799-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 03:31:00 đến ngày 2022-05-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông: mặt đường BTXM + cống thoát nước qua đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ. Đại học, chuyên ngành giao thông- 01 cán bộ. Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương .- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 03 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa đường ra đồng thôn Thọ Lão, xã Quang Hưng đoạn từ nghĩa trang thôn Thọ Lão đến đê Bắc Hưng Hải
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Quang Hưng, Địa chỉ: Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0983357268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T89. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT và HT Huyện Phù Cừ; địa chỉ: Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Quang Hưng, Địa chỉ: Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0983357268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Scan các hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên công trình và giáp lai bởi con giấu của bên cung cấp (nếu có) - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Quang Hưng, Địa chỉ: Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0983357268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Phù Cừ Địa chỉ: Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch Huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 0983357268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - kế hoạch Huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199,4391m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,9496100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8867100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8867100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5286100m3
6Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5286100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0804100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,111100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,56100m3
10Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,67m3
11Nilong chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.422,2m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6266100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,44m3
14Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,371m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4533100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,18100m3/1km
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3285100m3
19Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3285100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (100%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,325100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,837100m3
22Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,95m3
23Nilong chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 465m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,62100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,261m3
27Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,125m3
29Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
30Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4md
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5041m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9504100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,504m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7128100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3348tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,267m3
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,41m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1321cấu kiện
B THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,2813100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,65m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9075100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,47m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,97m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3219tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,71m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,56m2
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,97m2
11Ống nhựa miệng bát DN48mm; L=6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,6m
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,385100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,35m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,33m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 461 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39mối nối
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,52m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông: mặt đường BTXM + cống thoát nước qua đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ. Đại học, chuyên ngành giao thông- 01 cán bộ. Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương .- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 03 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
2 Ôtô tải tự đổ còn sử dụng tốt1
3 Máy đào còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 Máy lu còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->