Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thuế quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 01:04:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,772,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành dân dụng; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm tổ điện, tổ nước, tổ xây; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mát phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thuế quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và thiết bị Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục thuế quận Tây Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục thuế quận Tây Hồ - Địa chỉ: Ngõ 699 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38291176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục thuế quận Tây Hồ - Địa chỉ: Ngõ 699 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38291176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục thuế quận Tây Hồ - Địa chỉ: Ngõ 699 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38291176 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục thuế quận Tây Hồ - Địa chỉ: Ngõ 699 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 024.38291176 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 34,6488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả tại chương V | 73,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại chương V | 14,7475 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả tại chương V | 3,9552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 16,7318 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại chương V | 52,164 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát lót tường | Theo mô tả tại chương V | 52,164 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 16,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng nền hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 16,36 | m2 |
| 14 | Đục nhám bề mặt nền hiện trạng trước khi lát | Theo mô tả tại chương V | 131,2416 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đường cấp thoát nước hiện trạng khu WC | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 80,663 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo mô tả tại chương V | 14,764 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại chương V | 20,9398 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả tại chương V | 20,9398 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả tại chương V | 20,9398 | m3 |
| B | Phá dỡ thang bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo mô tả tại chương V | 18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 72 | m2 |
| C | Cải tạo tầng trệt | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 3,0744 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả tại chương V | 1,0248 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo mô tả tại chương V | 5,2544 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V | 6,161 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 132,1144 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 19,75 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 17,616 | m2 |
| 8 | Xây tam cấp gạch BTKN (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 0,7763 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 9,2295 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 160,8572 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạchKT300x600, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 52,656 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 16,4359 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 144,4213 | m2 |
| 14 | Trám vá trần thả vị trí phá dỡ tường ngăn | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 15 | Đi lại đường cấp thoát nước WC | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 16 | Giá đỡ bàn đá thép hộp inox | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Đá granit mặt bệ | Theo mô tả tại chương V | 2,1645 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu inox | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn Compact (tận dụng vách ngăn cũ) | Theo mô tả tại chương V | 6,54 | m2 |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 10,92 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 128,758 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 147,496 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 43,314 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay khung nhôm định hình xingfa dày 1.4mm, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả tại chương V | 14,94 | m2 |
| 36 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Theo mô tả tại chương V | 13,2 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa kính thủy lực | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo và lắp đặt lại thiết bị đèn điện chiếu sáng tầng trệt (tận dụng thiết bị cũ) | Theo mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| 39 | Lắp đặt trần thạch cao thả tận dụng khu vệ sinh (tận dụng 50% khối lượng) | Theo mô tả tại chương V | 16,4359 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao thả làm mới khu vệ sinh (làm mới 50% khối lượng) | Theo mô tả tại chương V | 16,4359 | m2 |
| D | Cải tạo thang bộ | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 18 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 72 | m2 |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn tiếp dân (Gỗ mdf phủ melamine) | Theo mô tả tại chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành dân dụng; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 3 | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng tổ thi công | 3 | - Gồm tổ điện, tổ nước, tổ xây; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa 180l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Mát phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi