Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533377-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ không quá 01 tỷ đồng và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 07:22:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.404.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đài tưởng niệm liệt sỹ xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ không quá 01 tỷ đồng và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2,6875m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt28,5274m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,3121100m3
4Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,3121100m3/1km
5Tháo dỡ và vận chuyển cánh cổng đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt1công
B NHÀ BIA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được phê duyệt1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được phê duyệt1gốc
3Vận chuyển cây sung đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt1chuyến
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2,4086m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt3,0622m3
6Lát nền đá bo viền băm mặt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,82m2
7Lát đá tam cấp, đá tự nhiên băm mặt bo viền chiều rộng 330mm, chiều dài cắt đá theo chiều dài mặt bậc, lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt116,11m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt6,358m3
9Lan can đá màu xám trắng, đá nguyên khối, trạm trổ theo thiết kếTheo HSTK được phê duyệt36,3m
10Tay vịn tam cấpTheo HSTK được phê duyệt18m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ đài tưởng niệmTheo HSTK được phê duyệt24,5653m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ chân lan canTheo HSTK được phê duyệt57,114m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt24,5653m2
14Ốp đá bóc chân lan canTheo HSTK được phê duyệt57,114m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2,21m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt33m2
17Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,33100m2
18Mặt nguyệtTheo HSTK được phê duyệt1cái
19Kìm nócTheo HSTK được phê duyệt8cái
20Lưỡng longTheo HSTK được phê duyệt2cái
21Bia đá ghi nội dung "Tổ quốc ghi công"Theo HSTK được phê duyệt1cái
22Bia liệt sỹTheo HSTK được phê duyệt2cái
23Bàn lễTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
25Đèn LED dâyTheo HSTK được phê duyệt250m
26Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt70m
C KHUÔN VIÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,279100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,279100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,279100m3/1km
4Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt279m3
5Mua đất san lấp K90, đất mua tại mỏ Hà Thành Trường Lâm, cự ly vận chuyển tạm tính 2,7kmTheo HSTK được phê duyệt549,4368m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt54,943710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt54,943710m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt4,5408100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt0,4210m
11Nilong tái sinhTheo HSTK được phê duyệt360m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18m3
13Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt360m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,521m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,68m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,36m3
17Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,8m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,2m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,61m3
20Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,4m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9m3
22Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5m2
24Trồng cây lộc vừng H=3000-4000mm, D=100-150mmTheo HSTK được phê duyệt8cây
25Trồng cây cau trắng H=2000-3000mm, D=150-200mmTheo HSTK được phê duyệt16cây
26Trồng cây cỏ gừng, chiều cao cây 30-50mmTheo HSTK được phê duyệt632m2
27Trồng cỏ lạc, chiều cao cây 200-230mmTheo HSTK được phê duyệt69m2
28Viền chuỗi ngọc rộng 200cm, cao 300cmTheo HSTK được phê duyệt30m2
29Cây mẫu đơn H=500-600mmTheo HSTK được phê duyệt4cây
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,61m3
31Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,4m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8m3
33Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24m2
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,41m3
36Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,1m3
38Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,5m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,036100m
41Trồng cây lộc vừng H=3-4mTheo HSTK được phê duyệt3cây
42Hoa sứ trắng H=3-4m, đường kính gốc H=12-14cmTheo HSTK được phê duyệt9cây
43Trồng tía tô cảnh, chiều cao cây H=150-200mmTheo HSTK được phê duyệt80m2
44Trồng cây cỏ gừng, chiều cao cây H=30-50mmTheo HSTK được phê duyệt420m2
45Trồng cây cỏ lạc, chiều cao cây H=200-300mmTheo HSTK được phê duyệt80m2
46Viền chuỗi ngọc, viền rộng 200mm, chiều cao cây H=300mmTheo HSTK được phê duyệt16,4m2
47Trồng cây mẫu đơn H=500-600mmTheo HSTK được phê duyệt26cây
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,43641m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,651100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,9412m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,1681m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2285100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1684100m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,7275m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2946100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4057tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,9177m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,0608m3
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt246,82m
60Trát nhám tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,484m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt330,8552m2
62Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,949m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt149,4m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt370,0305m2
65Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,0816m2
66SXLD chi tiết gạch bông gió xi măng trắng, kích thước 300x300mm theo thiết kếTheo HSTK được phê duyệt256cái
67SXLD chi tiết búp sen bằng sứ theo thiết kếTheo HSTK được phê duyệt35cái
68SXLD cánh cổng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt2,4m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,95041m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,144m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,027100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5625m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1688m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,65m2
75SXLD cột cờ cao 9,4m bằng ống thép inox, phụ kiện đồng bộ đi kèm theo bản vẽ thiết kếTheo HSTK được phê duyệt1cột
76Cờ tổ quốc kèm ròng rọcTheo HSTK được phê duyệt1cái
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt83,64m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt22,75m2
79Sơn giả đá cổngTheo HSTK được phê duyệt83,64m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt22,751m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,9084100m3
82Đệm đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt9,3062m3
83Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,3062m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,956m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,207m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7101100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5217tấn
88Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,1589m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3028100m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt147,04m2
91Đánh màu mặt trongTheo HSTK được phê duyệt147,04m2
92Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt51,4224m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,3878100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8846tấn
95Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,5954m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1781cấu kiện
97Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nềnTheo HSTK được phê duyệt360m
98Móng cột đènTheo HSTK được phê duyệt10móng
99Bộ đèn cầu trắng trong D400Theo HSTK được phê duyệt10bộ
100Cột đèn NOUVO-CH12Theo HSTK được phê duyệt10cột
101Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt10bảng
102Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt360m
103Dây cáp lên đèn CU/XPLE/PVC-2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt250m
104Ống nhựa gần xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được phê duyệt360m
105Cọc tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt10cọc
106Automat 30ATheo HSTK được phê duyệt1cái
107Vận chuyển vật tư, thiết bịTheo HSTK được phê duyệt1tb
108Cấp điệnTheo HSTK được phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.404.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1,5KW2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị 1KW2
4 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->