Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ không quá 01 tỷ đồng và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 07:22:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768876E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.404.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đài tưởng niệm liệt sỹ xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ không quá 01 tỷ đồng và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn; Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6875 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5274 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3121 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển cánh cổng đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| B | NHÀ BIA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây sung đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0622 | m3 |
| 6 | Lát nền đá bo viền băm mặt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,82 | m2 |
| 7 | Lát đá tam cấp, đá tự nhiên băm mặt bo viền chiều rộng 330mm, chiều dài cắt đá theo chiều dài mặt bậc, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 116,11 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 6,358 | m3 |
| 9 | Lan can đá màu xám trắng, đá nguyên khối, trạm trổ theo thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 36,3 | m |
| 10 | Tay vịn tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ đài tưởng niệm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5653 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ chân lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 57,114 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5653 | m2 |
| 14 | Ốp đá bóc chân lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 57,114 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Mặt nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kìm nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lưỡng long | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bia đá ghi nội dung "Tổ quốc ghi công" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bia liệt sỹ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bàn lễ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đèn LED dây | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m3/1km |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 279 | m3 |
| 5 | Mua đất san lấp K90, đất mua tại mỏ Hà Thành Trường Lâm, cự ly vận chuyển tạm tính 2,7km | Theo HSTK được phê duyệt | 549,4368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 54,9437 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo HSTK được phê duyệt | 54,9437 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5408 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 10m |
| 11 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,52 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,68 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,36 | m3 |
| 17 | Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,2 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 22 | Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 24 | Trồng cây lộc vừng H=3000-4000mm, D=100-150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cây |
| 25 | Trồng cây cau trắng H=2000-3000mm, D=150-200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cây |
| 26 | Trồng cây cỏ gừng, chiều cao cây 30-50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 632 | m2 |
| 27 | Trồng cỏ lạc, chiều cao cây 200-230mm | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | m2 |
| 28 | Viền chuỗi ngọc rộng 200cm, cao 300cm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| 29 | Cây mẫu đơn H=500-600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cây |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 33 | Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 38 | Ốp tường đá bóc đen 100x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 41 | Trồng cây lộc vừng H=3-4m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 42 | Hoa sứ trắng H=3-4m, đường kính gốc H=12-14cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cây |
| 43 | Trồng tía tô cảnh, chiều cao cây H=150-200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m2 |
| 44 | Trồng cây cỏ gừng, chiều cao cây H=30-50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | m2 |
| 45 | Trồng cây cỏ lạc, chiều cao cây H=200-300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m2 |
| 46 | Viền chuỗi ngọc, viền rộng 200mm, chiều cao cây H=300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 47 | Trồng cây mẫu đơn H=500-600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cây |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4364 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,651 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9412 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,1681 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2285 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1684 | 100m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7275 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4057 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,9177 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0608 | m3 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 246,82 | m |
| 60 | Trát nhám tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,484 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 330,8552 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,949 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 149,4 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 370,0305 | m2 |
| 65 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,0816 | m2 |
| 66 | SXLD chi tiết gạch bông gió xi măng trắng, kích thước 300x300mm theo thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 256 | cái |
| 67 | SXLD chi tiết búp sen bằng sứ theo thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 68 | SXLD cánh cổng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9504 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5625 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1688 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 75 | SXLD cột cờ cao 9,4m bằng ống thép inox, phụ kiện đồng bộ đi kèm theo bản vẽ thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 76 | Cờ tổ quốc kèm ròng rọc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 83,64 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 22,75 | m2 |
| 79 | Sơn giả đá cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 83,64 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 22,75 | 1m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9084 | 100m3 |
| 82 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3062 | m3 |
| 83 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3062 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,956 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,207 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7101 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5217 | tấn |
| 88 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1589 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 147,04 | m2 |
| 91 | Đánh màu mặt trong | Theo HSTK được phê duyệt | 147,04 | m2 |
| 92 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,4224 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3878 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8846 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5954 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 178 | 1cấu kiện |
| 97 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 98 | Móng cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | móng |
| 99 | Bộ đèn cầu trắng trong D400 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 100 | Cột đèn NOUVO-CH12 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cột |
| 101 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bảng |
| 102 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 103 | Dây cáp lên đèn CU/XPLE/PVC-2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 104 | Ống nhựa gần xoắn HDPE 40/30 | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 106 | Automat 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 108 | Cấp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.579.404.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi