Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị Ngành KTĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị Ngành KTĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 07:53:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị Ngành KTĐT Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị Ngành KTĐT 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu RP7 | RP7 | 10 | Chai | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn Selleys chính hãng. | |
| 2 | Dầu Axetol | Axetol | 10 | Lít | Đóng chai thủy tinh đám bảo tiêu chuẩn cháy nổ. | |
| 3 | Cồn biến tính 99,5% | 10 | Lít | Etanol: 99,5%; Phụ gia: 0,5%; Không chứa độc tố Metanol và Andehyd | ||
| 4 | Sơn bảo quản chuyên dụng | 10 | Lít | Sơn bảo quản cao su, chống lão hóa cáp cao su trong điều kiện nhiệt đới. | ||
| 5 | Chất tẩy sơn (chai 350ml) | 10 | Chai | Chất tẩy sơn VMC trên mọi chất liệu. | ||
| 6 | Vải phin trắng | 20 | m | Giẻ lau vải phin trắng cotton khổ 1.6m – 1.7m | ||
| 7 | Dung dịch vệ sinh contact ABRO | 10 | Chai | Dung dịch vệ sinh tiếp điểm điện tử ABRO EC, hàng nhập khẩu từ USA. | ||
| 8 | Chổi lông tròn 3' | 30 | Cái | Chổi lông tròn đánh bóng. | ||
| 9 | Chổi lông tròn 5' | 30 | Cái | Chổi lông tròn đánh bóng. | ||
| 10 | Giẻ lau sạch | 40 | Kg | Giẻ lau công nghiệp, vải vụn. | ||
| 11 | Giấy nhám mịn các loại | 30 | Tờ | P10000, Nhám Tờ Kim Cương Mịn P8000, P10000 Qui Cách 230x280mm Made In Japan | ||
| 12 | Giấy nhám vải các loại | 30 | Tờ | Giấy nhám tờ 230mm x 280mm; Nhập khẩu của Nhật P180. | ||
| 13 | Đi ốt 2Д212А | 2Д212А | 32 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 14 | Đi ốt 2Д213А | 2Д213А | 30 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 15 | Transistor 2T630А | 2T630А | 24 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 16 | Transitor công suất 2Т827А | 2Т827А | 40 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 17 | Transitor 2Т208М | 2Т208М | 8 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 18 | Rơ le РЭС90 ЯЛ4.550.000 | РЭС90 | 6 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 19 | Rơ le РЭК87 ИДЯУ.647611.001-04 | РЭК87 | 6 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 20 | Vi mạch 2ТС622А | 2ТС622А | 20 | Cái | Xuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu. | |
| 21 | Tụ điện К50-29 25 в 47 мкф | К50-29 | 30 | Cái | Xuất xứ Nga, vỏ nhôm, đúng chủng loại ký hiệu, sai số ±20%. | |
| 22 | Tụ điên К50-29 25 в 220 мкф | К50-29 | 30 | Cái | Xuất xứ Nga, vỏ nhôm, đúng chủng loại ký hiệu, sai số ±20%. | |
| 23 | DC-DC Converters V300B28H250BL | V300B28H250BL | 4 | Bộ | BỘ CHUYỂN ĐỔI DC DC 28V 250W, 1 Đầu ra 28V 8.93A, Đầu vào 180V - 375V, kích thước 57,9mm x 55,9mm x 12,7mm, Do Vicor chế tạo, tiêu chuẩn Mỹ | |
| 24 | TEN 60-2412 Traco power | TEN 60-2412 | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi DC / DC cách ly Loại sản phẩm: DC / DC; Công suất đầu ra (W): 60; Điện áp đầu vào: 18-36 VDC; Đầu ra 1 (Vdc): 12; Đầu ra 2 (Vdc): N / A; Đầu ra 3 (Vdc): N / A; DxRxC: 50,8x50,8x50,8mm; chính hang Traco | |
| 25 | TES 1-1212 Traco power | TES 1-1212 | 10 | Cái | Bộchuyểnđổi:DC/DC; 1W; Uin:10,8÷13,2V; 12VDC; Iout:85mA; SMD; 1,7gDxRxC: 13,7x8x6,7mm; chính hang Traco | |
| 26 | TES 2N-2421 Traco power | TES 2N-2421 | 10 | Cái | Bộ chuyển đổi DC - DC cách ly; đóng gói: SMD; Công suất đầu ra (W): 2; Điện áp đầu vào: 18-36 VDC; Đầu ra 1 (Vdc): 5; Đầu ra 2 (Vdc): -5; Đầu ra 3 (Vdc): N /A; DxRxC: 23,88x 18,03x 7,87mm; chính hãng Traco | |
| 27 | Tụ hóa audio ELNA 35V 470m | ELNA | 30 | Cái | Tụ Hóa âm ly ELNA 35V 470uF 10x16 chính hãng ELNA. | |
| 28 | IC khuếch đại thuật toán 542HD1 | 542HD1 | 20 | Cái | Đúng mã sản phẩm, loại IC vỏ kim loại, chân dán | |
| 29 | Ổ cứng HDD 2,5'' | HDD | 10 | Cái | 44pin 2,5” IDE PATA 32G, 64G; R: 80Mb/s, W: 35Mb/s. | |
| 30 | Ram PC-8G BUS 1600MHz | PC-8G | 16 | Cái | Trancend 8GB DDR3-1600 U-DIMM 8GB, 1.5V, 240 Pin. Xuất xứ Thái Lan | |
| 31 | Cáp mạng CAT 6 | 2 | Thùng | Lõi dây mạng được làm từ 8 sợi dây đồng 100%, phân thành 4 cặp theo chuẩn quốc tế, kích thước lõi: đường kính 0,5mm, có lõi chữ thập phân tách 4 đôi dây, vỏ nhựa bọc ngoài PVC nguyên sinh chống cháy. | ||
| 32 | Vòng đệm làm kín Ø34,2; Ø53,5 | 60 | Cái | Được làm từ cao su có độ chịu dầu, chịu lực cao, độ dày 3,3mm dạng tròn. | ||
| 33 | Cao su non | 20 | kg | Cao su non dùng để tạo vỏ bọc cho các cáp, có độ dai tốt, chịu môi trường nước biển và nhiệt độ 750C. | ||
| 34 | Khuôn lưu hóa cao su | 3 | bộ | Được chế tạo bằng Inox, bên trong có mạ crom. Kích thước và hình dạng sẽ có bản vẽ chi tiết chế tạo, được trao đổi khi thương thảo hợp đồng. | ||
| 35 | IC khuếch đại 140UD6A | 140UD6A | 40 | Cái | Đúng tham số chỉ tiêu chất lượng, xuất xứ: Nga |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi