Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506829-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220506637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:15:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,915,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục cải tạo sửa chữa; hạng mục xây dựng mới có qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
16-Coffa (mm2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 300
17-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Huỳnh Văn Mảnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hòa Phát. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Thắng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Công Tây. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,224100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V100,205100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,528m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,528m3
5Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,96m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,496m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,218m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,318100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,586tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,576m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8962100m3
20Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,024m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,158m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,024m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,132100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,019tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,019tấn
36Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo Chương V331,722kg
37Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo Chương V116,431kg
38Bulon các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V115,824kg
39Thép L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.729,308kg
40Thép L50x50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V816,368kg
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
43Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo Chương V35,999kg
44Thép L50x50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V236,097kg
45Thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,784kg
46Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,055m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,654m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,417m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,488100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,738m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,139100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,816m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322100m3
65Nilong lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,8M2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,36m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875tấn
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,308m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,581m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,033m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,362m3
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V78,803m2
73Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,64m2
74Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,523m2
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063tấn
76Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V467,2M
77Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,796100m2
78Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V17,52M2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,48m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,932m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
86Sơn Epoxy nền hệ tự san phẳng độ dày 2mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,3m2
87Trần thạch cao khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,6m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
89Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
91Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,694m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,694m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V175,01m2
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,587m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,925m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V447,804m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V68,62m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,588m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,68m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m
102Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V463,587m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V992,387m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,62m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,335m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V706,545m2
108Khung thép 50x100 mạ kẽm 03 mặt ốp tấm thạch cao + sơn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,155100m2
111Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
112Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 WayMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
113Lắp đặt MCCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
117MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
119Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Mặt nạ và khung các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
121Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
124Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
125Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
126Lắp đặt quạt công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
127Đèn áp trần LED 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
128Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
129Đèn 1,2m LED 3x20W máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
130Đèn Exit có hướng chỉ đường 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
131Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
132Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
133Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
134Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V820m
136Ống TFP D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
138Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
139Mối hàn cadwweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
140Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
141Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
142Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bịch
143Kim Nimbus ESE-30 bán kính bảo vệ 71m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
145Bộ dây neo 3 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
146Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
148Mối hàn cadwweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
149Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
151Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,61m3
153Nilong lót nền (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,02M2
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,002m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,792m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,799m3
166Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,014m2
167Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,66m2
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,553m3
169Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
170Nối cống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
172Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
173Nilong lót nền (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m2
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V43m3
175Cắt ron nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V57,33310m
B Xây dựng mới Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
5Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,557m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,574m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
33Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25M2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m2
37Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25M2
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
39Thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2M
40Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
41Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32M2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
44Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực 5li)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
45Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực 5li)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,456m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V31,883m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,246m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,246m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,339m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,859m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,824m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
60Cầu chắn rác (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
61Tủ điện đặt âm 02 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
62MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đế âm, ổ cắm đôi 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
67Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
71Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
74Đầu coss các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
75Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
76Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
C Sửa chữa cơ sở 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V94,716m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,894m3
3Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,716m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,736m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,716m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,55m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.306,42m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.900,368m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V660,832m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V588,48m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V290,88m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
14Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
15Vệ sinh đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,302m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,302m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,302m2
18Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,012m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.437,97m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.149,68m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.610,35m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.977,3m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V290,88m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,768100m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V498,77m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V825,81m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V603,61m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,18m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V158,32m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V102,72m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
33Vệ sinh đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,96m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,96m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,96m2
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m2
37Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m2
38Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,122m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.324,58m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V862,11m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,76m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,93m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,72m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03100m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,296m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45m2
50Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,45m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,296m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44,64m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.285,936m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m2
56Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,75m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m3
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
65Đai nhựa nối ống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
66Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V211m
67Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V273cấu kiện
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V273cái
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
D Sửa chữa cơ sở 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,563m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,627m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,563m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m2
7Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V727,153m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V846,085m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V735,444m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V127,752m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V248,16m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V369,78m2
14Vệ sinh đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V62,062m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,062m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,062m2
17Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,97m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.573,238m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,356m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,589m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,005m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V369,78m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,204100m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V739,443m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V880,47m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V831,381m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V130,7m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V288,84m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V448,58m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
31Vệ sinh đáy senoMô tả kỹ thuật theo Chương V62,381m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,381m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,381m2
34Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,503m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.619,913m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,921m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.623,424m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,41m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V448,58m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,118100m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V426,616m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,276m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V420,264m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V420,264m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,295m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m2
49Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cấu kiện
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
54Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V221m
55Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V285cấu kiện
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V285cái
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong các hợp đồng tương tự có các hạng mục cải tạo sửa chữa; hạng mục xây dựng mới có qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phục lục hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án; Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng, trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh qui mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Dàn giáo (42khung/bộ) (bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
15 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
16 Coffa (mm2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300
17 Cần trục bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->