Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 08:11:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84297E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).+ Đã thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông + trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 3.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123754 132. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 183 TÂY BẮC; Địa chỉ số 96 ngõ 176 đường Bản Hẹo, phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 326,5164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 844,3883 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 361,8807 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 692,9346 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 626,9274 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 246,3014 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 105,5578 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 73,7718 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 65,528 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 739,1265 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 598,4487 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3,2511 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,8051 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 40,3938 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 789,3939 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 68,8393 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường khu WC | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 274,752 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch ốp tường các phòng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 688,416 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 19,065 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 30,1502 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ đường dây thu sét + Thiết bị điện, thiết bị vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 121,1662 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 121,1662 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 121,1662 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lan can thép INOX làm mới | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 829,1513 | kg |
| 2 | Vít nở | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 43,624 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Ngâm nước chống thấm sê nô 5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 326,5164 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 326,5164 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 326,5164 | m2 |
| 8 | Tôn úp nóc vị trí khe lún trên mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4,8 | md |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 849,1427 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 692,9346 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 246,3014 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 73,7718 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 739,1265 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2.532,923 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1.828,7342 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2.796,737 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1.558,1282 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Thay Mika mềm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 20 | Cửa sắt xếp bao gồm cả lắp dựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 21 | Khóa cửa sắt xếp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 19,065 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 789,3939 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 40,3938 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 68,8393 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 274,752 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 820,896 | m2 |
| 28 | Tấm Compact khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20,506 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 35,0168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0082 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,8235 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 25,085 | 10m2 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,236 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0167 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 13,248 | 10m2 |
| 38 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 39 | Ống lồng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 73 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 53 | Mặt công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Thép L50x50x4 + thép dẹt 50x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 37,68 | kg |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 71 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 73 | Bảng nội quy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa (vòi Inox) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 80 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,275 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 137 | cấu kiện |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 12,878 | m2 |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,275 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,275 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 10,275 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 123 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vữa láng dày 2cm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 264,5 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 264,5 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch chỉ, đất nung | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 452 | m2 |
| 127 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84297E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).+ Đã thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông + trộn vữa | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,50 kW | 2 |
| 6 | Ô tô | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | cầm tay ≥ 800W | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | công xuất 3.0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi