Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522203-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220516068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:11:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84297E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).+ Đã thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông + trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công xuất 3.0
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Sơn La (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Là - Phường Chiềng Cơi – TP Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123754 132.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KT-KT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 183 TÂY BẮC; Địa chỉ: Số 96 ngõ 176 đường Bản Hẹo, phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 183 TÂY BẮC; Địa chỉ số 96 ngõ 176 đường Bản Hẹo, phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; địa chỉ số 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Là - Phường Chiềng Cơi – TP Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123754 132.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Bản Là, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123754 132.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 183 TÂY BẮC; Địa chỉ số 96 ngõ 176 đường Bản Hẹo, phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT326,5164m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT5công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT844,3883m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT361,8807m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT692,9346m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT626,9274m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT246,3014m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT105,5578m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT73,7718m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT65,528m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT739,1265m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT598,4487m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT3,2511m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,8051m3
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT40,3938m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT789,3939m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT68,8393m2
18Phá dỡ gạch ốp tường khu WCYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT274,752m2
19Phá dỡ gạch ốp tường các phòngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT688,416m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT19,065m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT30,1502m3
22Tháo dỡ đường dây thu sét + Thiết bị điện, thiết bị vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT121,1662m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT121,1662m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT121,1662m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Lan can thép INOX làm mớiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT829,1513kg
2Vít nởYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT140cái
3Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT43,624m2
4Vệ sinh lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT3công
5Ngâm nước chống thấm sê nô 5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT326,5164m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT326,5164m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT326,5164m2
8Tôn úp nóc vị trí khe lún trên máiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT4,8md
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT849,1427m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT692,9346m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT246,3014m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT73,7718m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT739,1265m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2.532,923m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1.828,7342m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2.796,737m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1.558,1282m2
18Vệ sinh cánh cửaYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10công
19Thay Mika mềm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT40m2
20Cửa sắt xếp bao gồm cả lắp dựngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,816m2
21Khóa cửa sắt xếpYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT19,065m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT789,3939m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT40,3938m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT68,8393m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT274,752m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT820,896m2
28Tấm Compact khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT18,9m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20,506100m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT35,0168m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,0082m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,8235tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,1tấn
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT25,08510m2
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,236tấn
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,0167m3
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT13,24810m2
38Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT27cái
39Ống lồngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT27cái
40Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT100cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT108cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,6100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,21100m
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT73bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT29bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT36cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT31cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT60cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT3cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT96cái
53Mặt công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT40cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT70cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
56Đế âmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT180cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT180cái
58Tủ điện phòngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT30cái
59Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1.200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT650m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT150m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT100m
64Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT750m
65Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT150m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1.850m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT150m
68Lắp đặt giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1cái
69Thép L50x50x4 + thép dẹt 50x4Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT37,68kg
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT26hộp
71Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT3cái
72Bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT9bình
73Bảng nội quyYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT3cái
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,68m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,68m3
76Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT12bộ
77Lắp đặt vòi rửa (vòi Inox)Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT21bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2bể
80Van phaoYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT6cái
85Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT6cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,22100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,4100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT27cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT8cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT31cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,4100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20cái
111Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,275m3
112Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT137cấu kiện
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT1371 cấu kiện
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT12,878m2
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,275m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,275m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT10,275m3
118Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT20cấu kiện
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,658m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,0517tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT0,0412100m2
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT201 cấu kiện
123Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vữa láng dày 2cm)Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT264,5m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT264,5m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT45,2m3
126Phá dỡ nền gạch chỉ, đất nungYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT452m2
127Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT45,2m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT45,2m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật Mục III chương V của E-HSMT45,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84297E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan; Văn bản chứng minh về cấp công trình (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).+ Đã thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông + trộn vữa dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy hàn công suất ≥ 23,0 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,50 kW2
6 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 800W2
10 Máy đầm cóc công xuất 3.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->