Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530366-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220530258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 07:59:00 đến ngày 2022-05-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 2 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới hệ thống nhà kho hậu cần, nhà kho vật chất huấn luyện chiến đấu, nhà xe, tường rào bảo vệ doanh trại huyện đội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.C.T; Phòng KT-HT huyện Vân Canh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại tổng hợp Minh Anh; Phòng TC-KH huyện Vân Canh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V1,118100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V32,9941m3
3Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo Chương V5,88m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,579m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,679100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,096tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V18,195m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,967m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,897100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,233tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,143tấn
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu bê tông xi măng không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,868m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V1,112100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V53,349m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,942m3
17Xoa nền + lăn xoa nềnTheo Chương V132,852m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V28,35m2
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,216m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,118100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,215tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,976tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V18,216m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V2,294100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,437tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,895tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,112tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V14,611m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V1,531100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,344tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V3,287m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,453100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,164tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,139tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V2,807m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,297100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,431tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1581 cấu kiện
D PHẦN XÂY TƯỜNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V29,537m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu bê tông xi măng không nung 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V11,62m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu bê tông xi măng không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,528m3
E CHỐNG THẤM MÁI:
1Quét CT11-A tạo màng chống thấmTheo Chương V111,802m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V74,43m2
3Ngâm nước xi măng sê nôTheo Chương V74,43m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V74,43m2
F PHẦN MÁI, CỬA:
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V3,902tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V3,902tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,264100m2
4Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung thép hộp...(chi tiết xem bản vẽ)Theo Chương V12,96m2
5SXLD cửa sắt kéo Đài Loan máng treo ray âmTheo Chương V42,16m2
6Gia công, lắp dựng cửa đẩy, nhôm tỉnh điện, kính trắng 5mm, cửa hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế bản vẽTheo Chương V3,92m2
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V81,128m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V353,624m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V337,028m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V230,374m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V153,1m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V73,651m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V273,492m
8Trát granitô giằng lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V1,4m
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 0,6x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V116,72m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V16,878m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V676,41m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V582,829m2
13Đóng tole chống thấm khe nhiệt (tole phằng dày 0,45mm liên kết vào dầm bằng tít kê vít fi8)Theo Chương V0,63m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,81100m
15Lắp đặt co PVC D46mmTheo Chương V18cái
16Cầu chắn rác bằng inox D60Theo Chương V18cái
17Gia công đà trần thépTheo Chương V0,533tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V0,544100m2
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt automat MCB 2P 100A-10kATheo Chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LEDTheo Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn sát trần, LEDTheo Chương V7bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V16cái
5Lắp đặt cầu chỉ - 15ATheo Chương V7hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Theo Chương V85m
8Mặt nạ các loạiTheo Chương V7cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x8mm2Theo Chương V60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo Chương V35m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo Chương V15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo Chương V85m
13SXLD tủ điện âm tường (150x200x300)Theo Chương V1tủ
14Cụm đón điệnTheo Chương V1bộ
I PHẦN SAN NỀN:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,473100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,52100m3
3Phí mua đấtTheo Chương V0,52100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V5,210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V5,210m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 961.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 2 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng22
3 công nhân lao động chuyên nghành. 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 7T Có kiểm định1
2 Máy đào ≥0,8m3 Có kiểm định1
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->