Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Lộ ra 22kV trạm 110kV Mỹ Tho.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451041-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Lộ ra 22kV trạm 110kV Mỹ Tho.
Số hiệu KHLCNT 20220450970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 07:58:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,098,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.569.097.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Lộ ra 22kV trạm 110kV Mỹ Tho.
Lộ ra 22kV trạm 110kV Mỹ Tho
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH; Số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công36,688100m2
D Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.281,006Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)18,906M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)31,211M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,555M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 23 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 23 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông34,96M3
E Móng cột BTLT 16m đơn đúc bê tông: MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.466,35Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)21,325M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)35,2M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,4M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 25 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 25 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông39,425M3
F Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông: MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.113,23Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)18,564M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)30,66M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,44M3
5Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 14 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 14 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông34,328M3
G Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MĐ16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.257,95Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)20,902M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)34,51M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,252M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm28Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm14Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 14 bộ móng cho công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 14 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông38,64M3
H Móng cột BTLT 18m đôi đúc bê tông: MĐ18x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.316,312Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)6,76M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)11,156M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,344M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)8Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)4Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông12,492M3
I Cột BTLT 14m - 650kgf có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=26Cột
2Lắp cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=26Cột
J Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=245Cột
2Lắp Cột BTLT 14m - 650kgf, k=245Cột
K Cột BTLT 16m - 1100kgf có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 16m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)9Cột
2Lắp cột BTLT 16m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)9Cột
L Cột BTLT 16m - 1100kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)44Cột
2Lắp cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)44Cột
M Cột BTLT 18m - 1100kgf có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 18m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)2Cột
2Lắp cột BTLT 18m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)2Cột
N Cột BTLT 18m - 1100kgf, k=2
1Cột BTLT 18m - 1100kgf, k=26Cột
2Lắp cột BTLT 18m - 1100kgf, k=26Cột
O Xà lắp DS và trọn bộ phụ kiện lắp đặt
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)6Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)6Thanh
3Chống sắt dẹp I60x6-500mm, (2,83kg/m)6Thanh
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 50,25kg/bộ)3Bộ
P Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)22Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)44Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm22Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc88Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 26,97kg/bộ)22Bộ
Q Đà sắt XC-2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)22Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)44Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm22Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc22Bộ
6Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc22Bộ
7Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ)11Bộ
R Đà sắt XC_2,4-NK (Néo 3 pha cột ghép)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)34Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)68Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc68Bộ
4Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc85Bộ
5Boulon VRS 16x500 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc17Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 65kg/bộ)17Bộ
S Đà sắt XLTP-2,0-T (đỡ thẳng 3 pha) - sử dụng lại
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này17Đà
2Chống sắt góc L50x5-2100mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này17Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc17Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 29,74kg/bộ)17Bộ
T Đà sắt XLTP-2,4-G (đỡ góc 3 pha) - sử dụng lại
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phầnVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Đà
2Chống sắt góc L50x5-2500mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 69,67kg/bộ)1Bộ
U Đà sắt XLTP-2,0-T (đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8)17Đà
2Chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)17Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc17Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 29,74kg/bộ)17Bộ
V Đà sắt XLTP-2,4-G (đỡ góc 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8)6Đà
2Chống sắt góc L50x5-2500mm, (3,77kg/m)6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 69,67kg/bộ)3Bộ
W Đà sắt XC-2,4-T (đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)17Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)34Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)17Bộ
X Đà sắt XC-2,4-N
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)18Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)36Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc18Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)9Bộ
Y Bộ boulon ghép sát cột 12m, 14m
1Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc14Bộ
2Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc14Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)14Bộ
Z Bộ Côdê ghép cột 16m, 18m
1Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)18Bộ
2Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)18Bộ
3Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)18Bộ
4Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)18Bộ
5Lắp collier kẹp trụ72Bộ
AA Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới - loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm217Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,25Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm251Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc51Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.34Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm251Cái
9Kéo dây tiếp địa0,425100kg
AB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm21Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.1Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
AC Tiếp đất lắp lại trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
4Cáp đồng trần 25mm212Kg
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/25-70)mm23Cái
6Đầu cosse Cu 70mm29Cái
7Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép15Bộ
8Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
9ép kẹp WR cỡ 3Cái
10ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/79Cái
11Kéo dây tiếp địa, công nhóm 2 bậc 3,5/70,078100kg
AD Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8.879Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC120/24 (471 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.515Kg
3Dây A95 buộc sứ ống chỉ cho dây trung hòa (252 kg/km)46Kg
4Nắp chụp sứ đứng cột đỡ thẳng360Cái
5Nắp chụp sứ đứng cột đỡ góc33Cái
6Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)18Cái
7Ống nối chịu sức căng dây AC240/329Bộ
8Ống nối lèo dây dẫn AC24051Cái
9Kẹp WR cỡ dây 240/12030Cái
10Kẹp WR cỡ dây 240/24074Cái
11Kẹp IPC trung thế 240-253Bộ
12Compound Electric35Túp
13Kéo dây AC 240 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường9,462km
14Kéo dây AC120Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường3,154km
AE Bộ sứ đứng - SĐU-24kV (loại pin post)
1Sứ đứng 24kV + ty426Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV42,610 sứ
AF Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70kN dây ACXH185 Lắp vào xà: CĐN Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Cái
2Móc treo chữ U54Cái
3Giáp níu cho dây ACXH 185mm227Cái
4Mắc nối yếm cáp27Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN27Bộ
AG Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70kN (dây AC240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN96Cái
2Móc treo chữ U192Cái
3Giáp níu cho dây AC240/32mm296Cái
4Mắc nối yếm cáp96Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN96Bộ
AH Chuỗi cách điện kép polymer 24kV 70kN dây ACXH 185mm2
Lắp vào cột: CĐNK Polymer-T-G
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Cái
2Khánh phân 2 pha4Cái
3Móc treo chữ U10Cái
4Giáp níu cho dây ACXH 185mm22Cái
5Mắc nối yếm cáp4Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN4Bộ
AI Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp48Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc48Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ48Bộ
AJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp14Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc14Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ14Bộ
AK Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột cỡ dây 120: Nth-T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Khóa néo cho dây 1202Cái
5Ống nối lèo dây AC120mm21Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
AL Bộ khóa néo dây trung hòa vào cột ghép sát cỡ dây 120: Nth-T-2
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN43Cái
2Móc treo chữ U43Cái
3Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc43Bộ
4Khóa néo cho dây 12043Cái
5Ống nối lèo dây AC120mm221,5Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN43Bộ
AM Bộ dây đấu TU cấp nguồn Re(LBS)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp quay Cu-Al 4773Cái
3Connector Cu 2/06Cái
4Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/79Mét
5Lắp kẹp dây, công nhóm 2 bậc 4,0/73Mét
AN Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC(ACX240)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)18Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm218Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)18Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)36Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)18Cái
6Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc72Cái
7Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/718Mét
8Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/718Mét
9ép đầu cosse Cu - Al 300mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/718Cái
10ép đầu cosse Cu 240mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/736Cái
11ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/718Cái
AO Thiết bị
1LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
2DS-1P-24kV-630A kèm theo giá đỡ và kèm theo đầy đủ phụ kiện (liên động phù hợp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
3TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
4Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)18Bộ
5FCO 15/27kV 100A (bộ 1 pha kể cả pass lắp)3Bộ
6FuseLink 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Sợi
7Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,5/73Bộ
8Lắp DS 1P trọn bộ, công nhóm 2 - bậc 4,5/79Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/76Cái
10Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha), công nhóm 2 - bậc 4,0/73Bộ
AP Phần phụ kiện di dời hạ thế
1Boulon 16x400 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc89Bộ
2Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc36Bộ
3Bulông móc 16x400 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc55Bộ
4Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc3Bộ
5Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack40Bộ
6Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm27Cái
7Kẹp nối IPC 50-503Cái
8Kẹp nối IPC 70-7018Cái
9Kẹp nối IPC 95-9532Cái
10Kẹp nối ép WR 419120Cái
11Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)90Cuồn
12Dây đồng bọc 30/10280Mét
13Dây đồng bọc duplex 2x6mm245Mét
14Dây đồng bọc duplex 2x10mm2115Mét
15Dây AV5030Mét
16Dây AV7040Mét
17Dây AV9540Mét
18Connector Cu 2/020Cái
19Connector Cu 4/020Cái
20Băng keo hạ áp50Cuồn
AQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời
1Giá sắt U80x600mm, NKVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
AR Bộ tiếp đất lặp lại TBA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)14Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm27Cái
5Cáp đồng trần 25mm214Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm256Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc49Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm35Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm27Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
11Đóng Cọc tiếp địa 16x2400mm21Bộ
12Ép kẹp nối ép cỡ (120-240)/(25-95)mm214Cái
13Ép đầu cosse ép Cu 70mm256Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 10mm214Cái
15Kéo dây tiếp đất16,04410m
AS Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo thu hồi5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm28Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4772Bộ
4Conector Cu 2/04Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/75Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị, công nhóm 2 bậc 4,0/78Mét
7Lắp kẹp quay, công nhóm 2 bậc 4,0/72Bộ
AT Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/720Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/72Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/72Cái
AU TBA 1x37,5kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA1Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
AV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/720Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/72Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/72Cái
AW TBA 1x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA1Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
AX Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 2 máy di dời
1Giá sắt U80x600mm, NKVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
AY Bộ dây trung thế xuống TBA 1P 2 máy (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo thu hồi10Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm216Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4772Bộ
4Conector Cu 2/04Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/710Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị, công nhóm 2 bậc 4,0/716Mét
7Lắp kẹp quay, công nhóm 2 bậc 4,0/72Bộ
AZ Bộ dây hạ thế trạm 2x25kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/720Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/72Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/72Cái
BA TBA 2x25kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA2Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
BB Bộ dây hạ thế trạm 2x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này20Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/720Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/72Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/72Cái
BC TBA 2x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA2Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 1 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
BD Xà sắt XC-2,4 lắp LA-FCO trạm di dời
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này18Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này36Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
4Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc18Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Tháo,lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà 64,37kg/bộ)9Bộ
BE Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (di dời) dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo thu hồi67,5Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2108Mét
3Kẹp quay Cu-Al 47727Bộ
4Conector Cu 2/054Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông67,5Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị108Mét
7Lắp kẹp quay27Bộ
BF Bộ dây hạ thế trạm 3x15kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện3Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/730Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/72Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
BG TBA 3x15kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
4Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA3Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)1Bộ
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
BH Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này60Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này8Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này18Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm24Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
8Băng keo cách điện6Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/760Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/78Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 2 bậc 3,5/74Mét
12Thay ống nhựa đường kính 18Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/74Cái
BI TBA 3x25kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA6Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha2Bộ
BJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA > 100kVA (trạm di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng32Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)16Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)8Bộ
4Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm28Cái
5Cáp đồng trần 25mm216Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc64Bộ
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm40Cái
9Cáp đồng bọc 600V-10mm28Mét
10Đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
11Đóng Cọc tiếp địa 16x2400mm24Bộ
12Ép kẹp nối ép cỡ (120-240)/(25-95)mm216Cái
13Ép đầu cosse ép Cu 70mm264Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 10mm216Cái
15Kéo dây tiếp đất18,33610m
BK Bộ dây hạ thế trạm 3x37,5kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này30Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện1Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông30Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông4Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
BL TBA 3x37,5kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-200A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA3Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha1Bộ
BM Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này90Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này12Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Mét
4Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này21Mét
5Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm26Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
8Băng keo cách điện15Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông90Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông12Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông6Mét
12Thay ống nhựa đường kính 21Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm26Cái
BN TBA 3x50kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này9Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này9Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này9Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
7MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA9Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)3Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)3Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha3Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 3x75kVA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này60Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này8Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này14Mét
5Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm8Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm24Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
8Băng keo cách điện2Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông60Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 95mm2 dọc cột bê tông8Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông4Mét
12Thay ống nhựa đường kính 14Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm24Cái
BP TBA 3x75kVA Di dời
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
7MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-300/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này6Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA6Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)2Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)2Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha2Bộ
BQ Đà sắt L75x8-2800mm lắp SĐ, LA - FCO trạm giàn
1Đà sắt L75x8-2800mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Tháo, lắp lại đà sắt L75x8-2,8m (bộ 1 đà cột hình II)2Bộ
BR Bộ dây trung thế xuống TBA 3P giàn (trạm di dời)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2VT tháo thu hồi30Mét
2Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm242Mét
3Kẹp quay Cu-Al 4776Bộ
4Conector Cu 2/012Cái
5Tháo dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông30Mét
6Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống t/bị42Mét
7Lắp kẹp quay6Bộ
BS Bộ dây hạ thế trạm 250kvA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này8Mét
3Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
4Ống gân xoắn HDPE 85/65mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này7Mét
5Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm3Cái
6Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
7Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
8Băng keo cách điện10Cuồn
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 240mm2 dọc cột bê tông24Mét
10Tháo và lắp lại dây đồng bọc 150mm2 dọc cột bê tông8Mét
11Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
12Thay ống nhựa đường kính 7Mét
13ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
BT Thiết bị TBA 250kvA Di dời
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
4Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kvA1Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha, công nhóm 2 bậc 4,5/71Bộ
BU Bộ dây hạ thế trạm 630kvA (trạm di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này56Mét
2Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2VT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Mét
3Ống gân xoắn HDPE 85/65mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này14Mét
4Collier ĐK 275mm kẹp ống ĐK 85mm6Cái
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
6Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
7Băng keo cách điện10Cuồn
8Tháo và lắp lại dây đồng bọc 240mm2 dọc cột bê tông56Mét
9Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông2Mét
10Thay ống nhựa đường kính 14Mét
11ép kẹp WR cỡ (120-240)mm22Cái
BV TBA 630kvA Di dời
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kvAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Máy
2FCO 15/27kV-100AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kAVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này3Cái
4Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Bộ
5Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
6Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
7MCB 3 cực 400V-1000A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
8Biến dòng hạ thế 600V-1000/5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này2Cái
9Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho công tác này1Cái
10Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-630kvA1Máy
11Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (bộ 3 pha)1Bộ
12Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (bộ 3 pha)1Cái
13Thay tủ điện hạ áp 3 pha2Bộ
BW Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)16Bộ
2Lắp collier16Bộ
BX Mương cáp ngầm 01 mạch đi trên vỉa hè (mét)
1Ống HDPE Ø195/150m m dày 2,8mm70Mét
2Ống HDPE Ø50/40mm dày 1,5mm70Mét
3Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)929,18Kg
4Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,89M3
5Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,15M3
6Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,63M3
7Đổ bê tông đá 4x6 B7,5 (chiều rộng 15,4M3
8Xi măng PC30 (197,825 kg/m3 bêtông)3.046,54Kg
9Cát (0,5297m3/m3 bêtông)8,12M3
10Đá 4x6 (0,928650 m3/m3 bêtông)14,28M3
11Nước (166,050 lít/m3 bêtông)2,52M3
12Đá 4x615,4M3
13Gạch bêtông làm dấu (300x300x30)210viên
14Cát vàng11,9M3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,7Mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,7Mét
17Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.3,5M3
18Đào đất thủ công19,6M3
19Đào đất bằng máy đào 0,8m312,32M3
20Công tác phá vở vĩa hè (Nền gạch xi măng)4,2M2
21Đắp cát11,9M3
BY Tiếp đất tại cột bảo vệ đầu cáp ngầm 22kV
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
4Kẹp Splitbolt Cu 2/08m
5Kẹp nối ép WR 815 (120-240/50-90)mm22Cái
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Cáp đồng trần 25mm24Kg
8Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
10Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Bộ
11Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
12ép kẹp WR cỡ 2Cái
13ép đầu cosse Cu 70mm28Cái
14Kéo dây tiếp địa0,26100kg
BZ Bộ xà XC-2,4-NK - cột đầu cáp ngầm
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)8Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)4Bộ
CA Vật liệu cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm2591Mét
2Bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse )12đầu
3Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2102Mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm22Bộ
5Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)2Cái
6Biển báo chỉ danh đầu tuyến4Bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầm4Bộ
8Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc4Cái
9Collier ĐK 270mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)4Bộ
10Collier ĐK 300mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)4Bộ
11Collier ĐK 330mm bằng sắt I8x80 kẹp ống ĐK 140mm vào trụ (kèm 2 BL VRS 16x100 + 2 BL VRS 14x50)4Bộ
12Giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha (loại đơn pha) vào cột, gồm: 02 collier trụ ĐK 220mm bằng sắt I8x80 + giá đỡ sắt L75x8-500mm (kèm 4 BL VRS 16x10 + 4 BL VRS 14x50 lắp 3 cáp 300mm2 từng pha)4Bộ
13Ống thép ĐK 140mm - dày 3,96mm dài 6m (13,41kg/m) nhúm kẽm 2 mặt4Ống
14Kéo cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S-DATA 12/24kV-300mm25,91100m
15Lắp cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm21,02100m
16Lắp bộ đầu cáp OD 24kV (ngoài trời) 1Cx300mm2 ( kèm đầu cosse )12đầu
17Lắp ống sắt ĐK 140mm vào trụ0,24100m
18Lắp collier kẹp cáp vào trụ12Bộ
19Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm4Bộ
CB Bộ dây đấu DS vào đầu cáp ngầm 22kV
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)36Mét
2Cable đồng bọc 600V 240mm224Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 boulon)12Cái
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon)36Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)12Cái
6Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc72Cái
7Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị36Mét
8Lắp dây đồng bọc 240mm2 xuống thiết bị24Mét
9ép đầu cosse Cu - Al 300mm212Cái
10ép đầu cosse Cu 240mm236Cái
11ép đầu cosse Cu 70mm212Cái
CC Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới21cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
3Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới38cột
4Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới13cột
5Tháo gở để thu hồi xà 2,4m - trụ néo2cột
6Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm8cột
7Tháo gở để lắp lại xà XLTP-2,0-T17cột
8Tháo gở để lắp lại xà XLTP-2,4-G1cột
9Thu hồi Đà sắt XC-2,0-I+T (đỡ 3 pha cân)2bộ
10Tháo Chuỗi cách điện néo polymer 24kV11bộ
11Tháo bộ SĐI-24kV5bộ
12Tháo bộ SĐU-24kV97bộ
13Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV45bộ
14Tháo lắp lại Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha)11bộ
15Tháo lắp lại Bộ khóa néo dây trung hòa dây: Nth-T13bộ
16Tháo và lắp lại bộ SĐU-24kV24bộ
17Tháo gở, lắp lại LBFCO (bộ 1 pha)3bộ
18Tháo và lắp lại bộ LA (bộ 1 pha)6bộ
19Tháo và lắp lại LBS -24kV -600A, DS -3P 600A4bộ
20Tháo gở thu hồi dây AC501.124mét
21Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC1201.446mét
22Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC1851.590mét
23Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây ACX2402.748mét
24Tháo gở hộp 01 công tơ 1 pha21bộ
25Tháo gở hộp 02 công tơ 1 pha23bộ
26Tháo gở hộp 04 công tơ 1 pha13bộ
27Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ1bộ
28Tháo gở lắp lại rack 4 và sứ29bộ
29Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2919mét
30Tháo gở căng lại dây ABC 3x70mm2392mét
31Tháo gở căng lại dây ABC 4x95mm2514mét
32Tháo hạ - căng lại dây AV952.385mét
33Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp, dừng cáp ABC87Bộ
34Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà119bộ
CD Phần điện kế
1Tháo lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 121Cái
2Tháo lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 223Cái
3Tháo lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 2 (từ điện kế thứ 2 trở đi)23Cái
4Tháo lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 413Cái
5Tháo lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 4 (từ điện kế thứ 2 trở đi)39Cái
6Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại113Cái
7MCB 1 pha 32A 400VPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Cái
8Lắp MCB 1 pha 32A 400V6Cái
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2157,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.42cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc21bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm21Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp21cái
9Vít D4x20 lắp công tơ63cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2157,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.42cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)21cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2172,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)23cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.46cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép46đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép46đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc46bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm46Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp46cái
9Vít D4x20 lắp công tơ138cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2172,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.46cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)46cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x10mm297,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép26đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép26đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc52bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp52cái
9Vít D4x20 lắp công tơ78cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm297,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.26cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)13bộ
CH CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.569.097.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->