Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẠ HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220534915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:46:00 đến ngày 2022-05-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05676E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẠ HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trụ sở tòa án nhân dân huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẠ HÒA , địa chỉ: TT Hạ Hòa huyện Hạ Hòa tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Huy 668; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẠ HÒA , địa chỉ: TT Hạ Hòa huyện Hạ Hòa tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Mạnh Tiến - Chủ tịch Tòa án nhân dân huyện Hạ Hòa - Số điện thoại: 0210388 3138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 420 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,776m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,582m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,32m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,92m2
5Đào hót đất sụt bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,9981m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,998m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,998m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,998m3
B PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,776m2
2Úp nóc + Ốp sườnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43m
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,163m3
4Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.330,815m2
5Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT536,596m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.074,991m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT275,755m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,2m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,856m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT464,98m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.864,02m2
12SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38 xingfaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,518m2
13SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38 xingfaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,84m2
14Chốt khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21bộ
15Chốt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,814m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,36m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT387,79m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,073m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,368m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
5Tủ điện âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60hộp
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
13Đế nhựa chống cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54Cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT850m
17Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT680m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút chếch D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10chiếc
34Lắp đặt cút chếch D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2chiếc
35Lắp đặt cút chếch D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4chiếc
36Lắp đặt cút chếch D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05676E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 947.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Đã tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
2 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
3 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->