Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534762-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:34:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,695,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị => 50kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D200mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Công trình nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Lặc, Đoàn Kết, Kéo Cai, xã Đại Dực
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Bắc. Thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình - Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC THÔN ĐOÀN KẾT
1Đào móng đập dâng, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT18,52100m3
2Đắp đất móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT3,035100m3
3Đắp cuội sỏi công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính NC, MTC)CHƯƠNG V E-HSMT0,225100m3
4Cung cấp cuội sỏiCHƯƠNG V E-HSMT0,225100m3
5Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT14,865100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT219,65m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
8Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT1,43m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT14,53m3
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT20,98m3
11Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,44m3
12Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT55,95m3
13Bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT62,63m3
14Bê tông sàn bể nước sau tràn đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT0,27m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT1,398tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT1,786tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT1,925tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,618tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,017tấn
20Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,039tấn
21Cốt thép tấm đan lưới chắn rácCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
22Gia công cấu kiện tấm lưới chắn rác (tính VLP, sản xuất)CHƯƠNG V E-HSMT0,021m2
23Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
24Cung cấp thép hình L70x50x5CHƯƠNG V E-HSMT0,021tấn
25Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,658100m2
26Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT4,6100m2
27Ván khuôn sàn bể nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,025100m2
28Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT96rọ
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaCHƯƠNG V E-HSMT24,12m2
30Làm tầng lọc bằng cátCHƯƠNG V E-HSMT5,96m3
31Làm tầng lọc bằng đá dăm 2X4CHƯƠNG V E-HSMT5,96m3
32Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,253100m
33Vải lọc bịt đầu ốngCHƯƠNG V E-HSMT0,006100m2
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,054100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mmCHƯƠNG V E-HSMT0,33100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,06100m
37Van khóa 2 chiều D110CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
38Van khóa 2 chiều D250CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
39Lắp đặt BE đường kính 240mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
40Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
41Gioăng cao su d250 (đã có trong Lắp đặt BE)CHƯƠNG V E-HSMT2cái
42Gioăng cao su d110 (đã có trong Lắp đặt BE)CHƯƠNG V E-HSMT2cái
43Bể điều tiết tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7m2
44Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT10,4kg
45Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
47Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
48Bơm nước bằng máy bơmCHƯƠNG V E-HSMT5ca
49Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6100m
50Đào móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT15,3m3
51Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,118100m3
52Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,1m3
53Bê tông móng hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,31m3
54Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,009100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,17m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,16m2
57Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,14m3
58Ván khuôn, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,017100m2
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,1m3
60Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,004100m2
61Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,016tấn
62Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT1cấu kiện
63Đắp cát công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT9,36m3
64Bê tông móng bể sơ lắng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT10,3m3
65Bê tông tường bể sơ lắng chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT11,8m3
66Bê tông sàn mái bể sơ lắng đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT2,37m3
67Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,1m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT3,12m3
69Xây tường rãnh thu nước mặt, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,57m3
70Bê tông móng rãnh, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,85m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT34,4m2
72Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,071100m2
73Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,197100m2
74Ván khuôn sàn, trầnCHƯƠNG V E-HSMT0,251100m2
75Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,017100m2
76Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,091tấn
77Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,777tấn
78Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,289tấn
79Cốt thép dầm, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,003tấn
80Cốt thép dầm, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
81Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,36tấn
82Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,566tấn
83Cung cấp thép tròn D>18 (thang thép)CHƯƠNG V E-HSMT0,031tấn
84Nắp bể tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT1m2
85Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT12,24kg
86Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
87Lắp đặt nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
88Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
89Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT21,84m
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC THÔN KHE LẶC
1Đào móng đập dâng nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT20,5556100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT1,8908100m3
3Đắp cuội sỏi công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính NC, MTC)CHƯƠNG V E-HSMT0,4883100m3
4Cung cấp cuội sỏiCHƯƠNG V E-HSMT0,4883100m3
5Vận chuyển, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT18,419100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT19,59m3
7Bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT68,99m3
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT62,67m3
9Bê tông sàn, trần đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT0,6m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT252,25m3
11Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT38,47m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT5,86m3
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT37,88m3
14Thi công lớp đá đệm móngCHƯƠNG V E-HSMT24,69m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT165rọ
16Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT5,2100m2
17Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,93100m2
18Ván khuôn sàn, trầnCHƯƠNG V E-HSMT0,04100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaCHƯƠNG V E-HSMT50,54m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT3,5tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT4,49tấn
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,39tấn
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,63tấn
24Cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,06tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,06tấn
26Gia công cấu kiện tấm lưới chắn rác (tính VLP, sản xuất)CHƯƠNG V E-HSMT0,045m2
27Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
28Cung cấp thép hình L70x50x5CHƯƠNG V E-HSMT0,021tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,07tấn
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,34tấn
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,04tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,CHƯƠNG V E-HSMT0,02tấn
33Làm tầng lọc bằng đá dăm 2X4CHƯƠNG V E-HSMT10,13m3
34Làm tầng lọc bằng cátCHƯƠNG V E-HSMT10,58m3
35Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,054100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mmCHƯƠNG V E-HSMT0,46100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,06100m
39Van khóa 2 chiều D110CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
40Van khóa 2 chiều D250CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
41Lắp đặt BE đường kính 240mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
42Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
43Bể điều tiết tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7m2
44Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT10,4kg
45Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
46Lắp đặt nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
47Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
48Đắp đất đê quai hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,7100m3
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6100m
50Bơm nước bằng máyCHƯƠNG V E-HSMT5ca
51Đào phá đê quai, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,7100m3
52Đào đất móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT30,6m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,235100m3
54Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,21m3
55Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,62m3
56Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,017100m2
57Xây tường thằng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT2,33m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT8,32m2
59Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,29m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,034100m2
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,2m3
62Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
63Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,032tấn
64Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT21 cấu kiện
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,016tấn
66Đắp cát bể sơ lắng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT9,36m3
67Bê tông móng bể sơ lắng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT10,3m3
68Bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT11,8m3
69Bê tông sàn, trần đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT2,37m3
70Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,1m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT3,12m3
72Xây tường thẳng rãnh thu nước mặt, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,57m3
73Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,85m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT34,4m2
75Ván khuôn thép.CHƯƠNG V E-HSMT0,071100m2
76Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,197100m2
77Ván khuôn sàn, trầnCHƯƠNG V E-HSMT0,251100m2
78Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,017100m2
79Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,091tấn
80Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,777tấn
81Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,289tấn
82Cốt thép dầm, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,003tấn
83Cốt thép dầm, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
84Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,36tấn
85Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,566tấn
86Cung cấp thép tròn D>18 (thang thép)CHƯƠNG V E-HSMT0,031tấn
87Nắp bể: tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7m2
88Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT12,24kg
89Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
91Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
92Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT21,84m
C HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THÔN ĐOÀN KẾT(HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG)
1Đào móng rãnh tiêu nước xung quanh cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT66,61m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,295100m3
3Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT10,12m3
4Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT0,717100m2
5Xây gạch móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT16,58m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT75,35m2
7ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT25m
8Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,042tấn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2CHƯƠNG V E-HSMT100m
10Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,48m3
11Đào móng cột điện, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,48m3
12Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
13Đào san đất mặt bằng trạm xử lý, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT25,968100m3
14Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT25,968100m3
15Bê tông sân xung quanh khu xử lý, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT23,77m3
16Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT2,16m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT40,9m3
19Thi công lớp đá đệm móngCHƯƠNG V E-HSMT5,65m3
20Cắt khe mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT30m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmCHƯƠNG V E-HSMT1,28100m
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 sân xung quanh khu xử lýCHƯƠNG V E-HSMT0,1585100m3
24Đào móng nhà đặt thiết bị đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT7,98m3
25Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,024100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,72m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
28Ván khuôn giằng móngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
29Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
30Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
31Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT4,433m3
33Vận chuyển, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,035100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,773m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V E-HSMT7,728m2
36Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,203m3
37Ván khuôn lanh tôCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,143m3
39Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,009tấn
40Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,311100m2
41Bê tông sàn mái đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT2,352m3
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,267tấn
43Ván khuôn dầmCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,015tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
47Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
48Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,069100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn úp nócCHƯƠNG V E-HSMT0,063100m2
51Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT31,08m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT8,28m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,56m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT25,2m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
61Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,08m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,875m2
64Của đi pa nô gỗ kính N4CHƯƠNG V E-HSMT1,89m2
65Cửa sổ nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
66Khuôn cửa N4CHƯƠNG V E-HSMT1,275m2
67Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V E-HSMT6,93m2 cấu kiện
68Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
70Sơn sắt thép các loại 3 nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,224m2
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V E-HSMT1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2CHƯƠNG V E-HSMT5m
77Lắp bảng điệnCHƯƠNG V E-HSMT1bảng
78Đào móng bể chứa, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,68100m3
79Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,857100m3
80Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,712100m3
81Đắp cát nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT20,91m3
82Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT22,78m3
83Bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT24,15m3
84Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT5,58m3
85Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,65m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT6,97m3
87Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,102100m2
88Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,923100m2
89Ván khuôn trần bểCHƯƠNG V E-HSMT0,571100m2
90Ván khuôn dầm bểCHƯƠNG V E-HSMT0,109100m2
91Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,184tấn
92Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,48tấn
93Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,695tấn
94Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,01tấn
95Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,088tấn
96Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,06tấn
97Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,146tấn
98Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,143tấn
99Xây gạch tường ngăn, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,52m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT52,18m2
101tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT3m2
102Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT15,3kg
103Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
104Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
105Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
107Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
108Cung cấp van 2 chiều D= 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
109Mặt bích hàn HDPE D200CHƯƠNG V E-HSMT2cái
110Lắp bích thép, đường kính ống 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
111Lắp đặt BE đường kính 200mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
112Cung cấp van 2 chiều D= 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
113Mặt bích hàn HDPE D140CHƯƠNG V E-HSMT2cái
114Lắp bích thép, đường kính ống 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
115Lắp đặt BE đường kính 140mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
116van một chiều D110CHƯƠNG V E-HSMT1cái
117Mặt bích hàn HDPE D110CHƯƠNG V E-HSMT2cái
118Lắp bích thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
119Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
120Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT1,585100m2
121Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT32,2m
122Đào móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT34,6m3
123Đắp đất hố ga công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,253100m3
124Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,3m3
125Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,91m3
126Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,021100m2
127Xây tường hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,25m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT14,78m2
129Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
130Ván khuôn giằng hố vanCHƯƠNG V E-HSMT0,039100m2
131Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
132Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
133Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,047tấn
134Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
135Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
136Đào móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT8,1m3
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,051100m3
138Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,15m3
139Bê tông đáy hố van, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
140Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
141Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,93m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,22m2
143Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
144Ván khuôn giằng hố vanCHƯƠNG V E-HSMT0,02100m2
145Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
146Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
147Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
148Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT21 cấu kiện
149Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
150Đào móng trụ cổng, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT16,41m3
151Đắp đất móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,149100m3
152Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,39m3
153Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,81m3
154Bê tông cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,41m3
155Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,045100m2
156Ván khuôn cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m2
157Xây cột trụ bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,28m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V E-HSMT9,96m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT12,82m2
160Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,033tấn
161Cốt thép tường trụ cổng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,074tấn
162Thép hình V50x50x1.5CHƯƠNG V E-HSMT231,54kg
163Thép hộp 14x14CHƯƠNG V E-HSMT87,11kg
164Thép vuông 20x20CHƯƠNG V E-HSMT17,88kg
165Thép tấm hộp cổng dày 2mmCHƯƠNG V E-HSMT12,98kg
166Thép tấm đường rayCHƯƠNG V E-HSMT19,23kg
167Lắp dựng cửa sắtCHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 lớp chống gỉ, 1 lớp màu)CHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
169Đào móng tường rào, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT17,66m3
170Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,155100m3
171Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,73m3
172Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT5,72m3
173Ván khuôn giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,527100m2
174Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT22,8m3
175Xây móng bằng gạch, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,47m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V E-HSMT387,75m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT90,53m2
178Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,255tấn
179Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,132tấn
D HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC KHE LẶC (HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG)
1Đào rãnh tiêu nước xung quanh đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT66,61m3
2Đắp đất móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,295100m3
3Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT10,12m3
4Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT0,718100m2
5Xây móng bằng gạch, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT16,58m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT75,35m2
7ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT35m
8Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,006tấn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2CHƯƠNG V E-HSMT110m
10Bê tông móng cột điện, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,67m3
11Đào móng cột điện, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,67m3
12Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
13Đào đất mặt bằng trạm xử lý, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,528100m3
14Vận chuyển, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,528100m3
15Bê tông sân xung quanh khu xử lý, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT23,77m3
16Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT2,16m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT11,77m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V E-HSMT1,84m3
20Cắt khe mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT30m
21Thi công móng cấp phối đá dăm sân xung quanh khu xử lýCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m3
22Đào móng nhà đặt thiết bị đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT7,98m3
23Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,024100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,72m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
26Ván khuôn giằng móngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
27Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
28Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
29Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT4,433m3
31Vận chuyển, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,035100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,773m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V E-HSMT7,728m2
34Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,203m3
35Ván khuôn lanh tôCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,143m3
37Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,009tấn
38Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,311100m2
39Bê tông sàn mái đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT2,352m3
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,267tấn
41Ván khuôn xà dầmCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,015tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
45Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
46Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,069100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn úp nócCHƯƠNG V E-HSMT0,063100m2
49Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT31,08m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT8,28m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,56m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT25,2m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
59Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,08m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,875m2
62Của đi pa nô gỗ kính N4CHƯƠNG V E-HSMT1,89m2
63Cửa sổ nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
64Khuôn cửa N4CHƯƠNG V E-HSMT1,275m2
65Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V E-HSMT6,93m2 cấu kiện
66Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,224m2
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V E-HSMT1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2CHƯƠNG V E-HSMT5m
75Lắp bảng điệnCHƯƠNG V E-HSMT1bảng
76Đào móng bể chứa, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,68100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,857100m3
78Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,712100m3
79Đắp cát công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT20,91m3
80Bê tông đáy bể chứa 175m3, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT22,78m3
81Bê tông tường bể chứa chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT24,15m3
82Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT5,58m3
83Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,65m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT6,97m3
85Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,102100m2
86Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,923100m2
87Ván khuôn sàn, trần bể chứaCHƯƠNG V E-HSMT0,571100m2
88Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,109100m2
89Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,184tấn
90Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,48tấn
91Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,695tấn
92Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,01tấn
93Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,088tấn
94Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,06tấn
95Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,146tấn
96Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,143tấn
97Xây tường ngăn bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,52m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT52,18m2
99Nắp bể tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT3m2
100Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT15,3kg
101Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
102Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
103Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,18100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
105Lắp đặt TÊ nhựa HDPE, đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
106Cung cấp van 2 chiều D= 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
107Mặt bích hàn HDPE D200CHƯƠNG V E-HSMT2cái
108Lắp bích thép, đường kính ống 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
109Lắp đặt BE đường kính 200mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
110Cung cấp van 2 chiều D= 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
111Mặt bích hàn HDPE D140CHƯƠNG V E-HSMT2cái
112Lắp bích thép, đường kính ống 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
113Lắp đặt BE đường kính 140mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
114Cung cấp van 2 chiều D= 110mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
115Mặt bích hàn HDPE D110CHƯƠNG V E-HSMT2cái
116Lắp bích thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
117Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
118Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT1,585100m2
119Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT32,2m
120Đào móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT34,6m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,253100m3
122Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,3m3
123Bê tông đáy hố ga, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,91m3
124Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,021100m2
125Xây tường hố ga, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,25m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT14,78m2
127Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
128Ván khuôn giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,039100m2
129Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
130Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
131Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,047tấn
132Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
133Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
134Đào đất móng hố ga (nối vào bình lọc áp lực), đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT8,07m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,051100m3
136Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,15m3
137Bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
138Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
139Xây tường hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,93m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,22m2
141Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
142Ván khuôn giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,02100m2
143Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
144Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
145Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
146Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT21 cấu kiện
147Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
148Đào trụ cổng, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT16,41m3
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,149100m3
150Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,39m3
151Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,81m3
152Bê tông cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,41m3
153Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,045100m2
154Ván khuôn cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m2
155Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,28m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V E-HSMT9,96m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT12,82m2
158Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,033tấn
159Cốt thép tường trụ cổng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,074tấn
160Thép hình V50x50x1.5CHƯƠNG V E-HSMT231,54kg
161Thép hộp 14x14CHƯƠNG V E-HSMT87,11kg
162Thép vuông 20x20CHƯƠNG V E-HSMT17,88kg
163Thép tấm hộp cổng dày 2mmCHƯƠNG V E-HSMT12,98kg
164Thép tấm đường rayCHƯƠNG V E-HSMT19,23kg
165Lắp dựng cửa sắtCHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 lớp chống gỉ, 1 lớp màu)CHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
167Đào móng tường rào, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT17,66m3
168Đắp đất móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,155100m3
169Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,73m3
170Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT5,72m3
171Ván khuôn giằng tường ràoCHƯƠNG V E-HSMT0,527100m2
172Xây cột, trụ tường rào, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT22,8m3
173Xây móng tường rào, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,47m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V E-HSMT387,75m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT90,53m2
176Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,255tấn
177Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,132tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔN KHE LẶC, ĐOÀN KẾT, KÉO CAI
1Đào tuyến đường ống cấp nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1.579,51m3
2Đào tuyến đường ống cấp nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT63,1804100m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT68,279100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT9,712100m3
5Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT5,917100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm; PN10CHƯƠNG V E-HSMT17,898100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT38,614100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT28,47100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT54,688100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mmCHƯƠNG V E-HSMT17,898100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V E-HSMT38,614100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT28,47100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V E-HSMT54,688100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mmCHƯƠNG V E-HSMT17,898100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V E-HSMT38,614100m
16Cẩu đường ống bằng cần trục ô tô sức nâng 3 TCHƯƠNG V E-HSMT12ca
17Cắt khe mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT882,4m
18Phá dỡ bê tông mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT69,08m3
19Xúc phế thải lên phương tiệnCHƯƠNG V E-HSMT0,6908100m3
20Vận chuyển phế thảiCHƯƠNG V E-HSMT69,08m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,614100m3
22Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường CHƯƠNG V E-HSMT69,08m3
23Bê tông bệ đỡ đường ống, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT18,55m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmCHƯƠNG V E-HSMT0,25100m
25Bê tông hoàn trả mặt đường (lồng ống thép đen), chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,032100m3
27Đắp đất nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT3m3
28Băng cảnh báo đường ống nướcCHƯƠNG V E-HSMT5.651,2m
29Đào đất đường ống đấu nối vào nhà dân, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,616100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT1,616100m3
31Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmCHƯƠNG V E-HSMT202cái
32Khâu nối ren ngoàiCHƯƠNG V E-HSMT202cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V E-HSMT10,1100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCHƯƠNG V E-HSMT404cái
35Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15CHƯƠNG V E-HSMT404cái
36Van hai chiều D25CHƯƠNG V E-HSMT202cái
37Rắc co D15CHƯƠNG V E-HSMT404cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngCHƯƠNG V E-HSMT202cái
39Van 1 chiều D15CHƯƠNG V E-HSMT202cái
40Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20CHƯƠNG V E-HSMT202cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmCHƯƠNG V E-HSMT10,1100m
42Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)mCHƯƠNG V E-HSMT202cái
F HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN , VẬN HÀNH VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng hố van xả khí, xả cặn, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT52,82m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,205100m3
3Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT1,24m3
4Bê tông đáy hố van, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT3,73m3
5Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,104100m2
6Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT9,69m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT34,56m2
8Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,73m3
9Ván khuôn giằng hố vanCHƯƠNG V E-HSMT0,205100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,2m3
11Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,072100m2
12Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,198tấn
13Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V E-HSMT0,972tấn
14Lắp đặt tấm đan cẩuCHƯƠNG V E-HSMT241 cấu kiện
15Bê tông trụ đỡ, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,78m3
16Ván khuôn trụ đỡCHƯƠNG V E-HSMT0,111100m2
17Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
18Van xả cặn D100CHƯƠNG V E-HSMT5cái
19Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm (tính lắp đặt NC, MTC)CHƯƠNG V E-HSMT5cái
20Tê cân D110CHƯƠNG V E-HSMT3cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT0,25100m
24Ống dẫn hướng UPVC D100CHƯƠNG V E-HSMT3m
25Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùngCHƯƠNG V E-HSMT5cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmCHƯƠNG V E-HSMT7cái
27Van cổng ren DN25CHƯƠNG V E-HSMT14Cái
28Ống thép DN25CHƯƠNG V E-HSMT0,7m
29Côn thép DN50x25CHƯƠNG V E-HSMT7Cái
30Ống thép DN50CHƯƠNG V E-HSMT0,7m
31Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmCHƯƠNG V E-HSMT5cái
32Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
33Đào móng hố van điều tiết, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT52,82m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,279100m3
35Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT1,24m3
36Bê tông đáy hố van, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT3,73m3
37Ván khuôn đáy hố vanCHƯƠNG V E-HSMT0,104100m2
38Xây tường hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT9,69m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT34,56m2
40Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,62m3
41Ván khuôn giằng hố vanCHƯƠNG V E-HSMT0,196100m2
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,2m3
43Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,072100m2
44Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,099tấn
45Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V E-HSMT0,486tấn
46Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT241 cấu kiện
47Cốt thép bậc hố van, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
48Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
49Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmCHƯƠNG V E-HSMT7cái
50Van 2 chiều D100CHƯƠNG V E-HSMT1Cái
51Van 2 chiều D80CHƯƠNG V E-HSMT4Cái
52Van 2 chiều D50CHƯƠNG V E-HSMT8Cái
53Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 100mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
54Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 80mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
55Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 50mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
56Lắp đặt BE đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
57Lắp đặt BE đường kính 80mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
58Lắp đặt BE đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT16cái
59Tê cân HDPE D110CHƯƠNG V E-HSMT1cái
60Tê cân HDPE DN50CHƯƠNG V E-HSMT17cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmCHƯƠNG V E-HSMT21cái
63Lắp nút bịt HDPE, nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90 mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
65Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmCHƯƠNG V E-HSMT32cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ LỌC NƯỚC
1Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ)Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch2HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 .01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất >= 0,4m3 trở lên2
2 Máy cắt bê tông 1,5Kw trở lên2
3 Máy cắt, uốn thép 2,5Kw trở lên1
4 Máy đầm đất cầm tay => 50kg3
5 Đầm bàn =>1kw2
6 Đầm dùi 1,0kw trở lên2
7 Máy hàn gia nhiệt D200mm trở lên2
8 Máy trộn bê tông 250L trở lên5
9 Ô tô tự đổ 5 Tấn trở lên3
10 Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc Đo cao độ1
11 Máy bơm nước 5CV trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->