Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 08:34:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,695,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D200mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Công trình nước sinh hoạt tập trung thôn Khe Lặc, Đoàn Kết, Kéo Cai, xã Đại Dực 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC THÔN ĐOÀN KẾT | |||
| 1 | Đào móng đập dâng, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đập, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp cuội sỏi công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cuội sỏi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,865 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 219,65 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 55,95 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 62,63 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn bể nước sau tràn đá 1x2, M250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,786 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,618 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan lưới chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện tấm lưới chắn rác (tính VLP, sản xuất) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | m2 |
| 23 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hình L70x50x5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn bể nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | CHƯƠNG V E-HSMT | 96 | rọ |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng cát | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2X4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,253 | 100m |
| 33 | Vải lọc bịt đầu ống | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Van khóa 2 chiều D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Van khóa 2 chiều D250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt BE đường kính 240mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Gioăng cao su d250 (đã có trong Lắp đặt BE) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Gioăng cao su d110 (đã có trong Lắp đặt BE) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bể điều tiết tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,4 | kg |
| 45 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nắp bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bơm nước bằng máy bơm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | ca |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính ống 250mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Đào móng hố ga, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 52 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 53 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 57 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 63 | Đắp cát công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 64 | Bê tông móng bể sơ lắng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 65 | Bê tông tường bể sơ lắng chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái bể sơ lắng đá 1x2, M250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 69 | Xây tường rãnh thu nước mặt, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 70 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn sàn, trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 78 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 79 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 80 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 81 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 82 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 83 | Cung cấp thép tròn D>18 (thang thép) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 84 | Nắp bể tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,24 | kg |
| 86 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt nắp bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,84 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG NƯỚC THÔN KHE LẶC | |||
| 1 | Đào móng đập dâng nước, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,5556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,8908 | 100m3 |
| 3 | Đắp cuội sỏi công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cuội sỏi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,419 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 68,99 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 62,67 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, trần đá 1x2, M250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 252,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,47 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,88 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,69 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | CHƯƠNG V E-HSMT | 165 | rọ |
| 16 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,2 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn, trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 50,54 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,49 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cửa lấy nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện tấm lưới chắn rác (tính VLP, sản xuất) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,045 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hình L70x50x5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2X4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Van khóa 2 chiều D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Van khóa 2 chiều D250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt BE đường kính 240mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bể điều tiết tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,4 | kg |
| 45 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nắp bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đắp đất đê quai hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Bơm nước bằng máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | ca |
| 51 | Đào phá đê quai, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 54 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thằng bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 59 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Đắp cát bể sơ lắng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 67 | Bê tông móng bể sơ lắng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 68 | Bê tông tường chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn, trần đá 1x2, M250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng rãnh thu nước mặt, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn sàn, trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 81 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 83 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 84 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 85 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép tròn D>18 (thang thép) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 87 | Nắp bể: tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,24 | kg |
| 89 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt nắp bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,84 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THÔN ĐOÀN KẾT(HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG) | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiêu nước xung quanh cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,35 | m2 |
| 7 | ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Đào móng cột điện, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào san đất mặt bằng trạm xử lý, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,968 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,968 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sân xung quanh khu xử lý, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 40,9 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 sân xung quanh khu xử lý | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 24 | Đào móng nhà đặt thiết bị đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 33 | Vận chuyển, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 43 | Ván khuôn dầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | m |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 61 | Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,875 | m2 |
| 64 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa N4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,93 | m2 cấu kiện |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,224 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m |
| 77 | Lắp bảng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bảng |
| 78 | Đào móng bể chứa, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,91 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,78 | m3 |
| 83 | Bê tông tường chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 84 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 85 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,923 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn trần bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn dầm bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 92 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 93 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 95 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 96 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 97 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,146 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 99 | Xây gạch tường ngăn, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,18 | m2 |
| 101 | tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | m2 |
| 102 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,3 | kg |
| 103 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp van 2 chiều D= 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Mặt bích hàn HDPE D200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 111 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp van 2 chiều D= 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Mặt bích hàn HDPE D140 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | van một chiều D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Mặt bích hàn HDPE D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 119 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Rải nilong lót | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 121 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,2 | m |
| 122 | Đào móng hố ga, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 123 | Đắp đất hố ga công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 124 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 127 | Xây tường hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 129 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 130 | Ván khuôn giằng hố van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 134 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 135 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 136 | Đào móng hố ga, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 138 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 139 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 141 | Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 143 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 144 | Ván khuôn giằng hố van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 146 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 148 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 149 | Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 150 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 151 | Đắp đất móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 153 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 154 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 157 | Xây cột trụ bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 160 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 161 | Cốt thép tường trụ cổng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 162 | Thép hình V50x50x1.5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 231,54 | kg |
| 163 | Thép hộp 14x14 | CHƯƠNG V E-HSMT | 87,11 | kg |
| 164 | Thép vuông 20x20 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,88 | kg |
| 165 | Thép tấm hộp cổng dày 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,98 | kg |
| 166 | Thép tấm đường ray | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,23 | kg |
| 167 | Lắp dựng cửa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 lớp chống gỉ, 1 lớp màu) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 169 | Đào móng tường rào, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 172 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 173 | Ván khuôn giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 174 | Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 387,75 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,53 | m2 |
| 178 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 179 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC KHE LẶC (HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG) | |||
| 1 | Đào rãnh tiêu nước xung quanh đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,35 | m2 |
| 7 | ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Bê tông móng cột điện, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 11 | Đào móng cột điện, đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 12 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào đất mặt bằng trạm xử lý, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sân xung quanh khu xử lý, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm sân xung quanh khu xử lý | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Đào móng nhà đặt thiết bị đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 28 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 31 | Vận chuyển, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,8 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,875 | m2 |
| 62 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa N4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,93 | m2 cấu kiện |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,224 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m |
| 75 | Lắp bảng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bảng |
| 76 | Đào móng bể chứa, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,91 | m3 |
| 80 | Bê tông đáy bể chứa 175m3, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,78 | m3 |
| 81 | Bê tông tường bể chứa chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 82 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 83 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,923 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn sàn, trần bể chứa | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 91 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 92 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 93 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 94 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 95 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,146 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép tròn D | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 97 | Xây tường ngăn bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,18 | m2 |
| 99 | Nắp bể tôn dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,3 | kg |
| 101 | Bản lề | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Khóa việt tiệp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE, đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp van 2 chiều D= 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Mặt bích hàn HDPE D200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp van 2 chiều D= 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Mặt bích hàn HDPE D140 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 113 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp van 2 chiều D= 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Mặt bích hàn HDPE D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Rải nilong lót | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 119 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,2 | m |
| 120 | Đào móng hố ga, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 122 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy hố ga, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 125 | Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 127 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 128 | Ván khuôn giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 132 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 133 | Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 134 | Đào đất móng hố ga (nối vào bình lọc áp lực), đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 136 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 139 | Xây tường hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 141 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 142 | Ván khuôn giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 144 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 146 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 147 | Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 148 | Đào trụ cổng, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 151 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 152 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 158 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 159 | Cốt thép tường trụ cổng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 160 | Thép hình V50x50x1.5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 231,54 | kg |
| 161 | Thép hộp 14x14 | CHƯƠNG V E-HSMT | 87,11 | kg |
| 162 | Thép vuông 20x20 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,88 | kg |
| 163 | Thép tấm hộp cổng dày 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,98 | kg |
| 164 | Thép tấm đường ray | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,23 | kg |
| 165 | Lắp dựng cửa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (1 lớp chống gỉ, 1 lớp màu) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 167 | Đào móng tường rào, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 168 | Đắp đất móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 170 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 171 | Ván khuôn giằng tường rào | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 172 | Xây cột, trụ tường rào, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 173 | Xây móng tường rào, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 387,75 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,53 | m2 |
| 176 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 177 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THÔN KHE LẶC, ĐOÀN KẾT, KÉO CAI | |||
| 1 | Đào tuyến đường ống cấp nước, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.579,51 | m3 |
| 2 | Đào tuyến đường ống cấp nước, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 63,1804 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 68,279 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,917 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm; PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,898 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,614 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,688 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,898 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,614 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,47 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,688 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,898 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,614 | 100m |
| 16 | Cẩu đường ống bằng cần trục ô tô sức nâng 3 T | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | ca |
| 17 | Cắt khe mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 882,4 | m |
| 18 | Phá dỡ bê tông mặt đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,08 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6908 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,08 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,08 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ đỡ đường ống, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 25 | Bê tông hoàn trả mặt đường (lồng ống thép đen), chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | m3 |
| 28 | Băng cảnh báo đường ống nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 5.651,2 | m |
| 29 | Đào đất đường ống đấu nối vào nhà dân, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 404 | cái |
| 35 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15 | CHƯƠNG V E-HSMT | 404 | cái |
| 36 | Van hai chiều D25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 37 | Rắc co D15 | CHƯƠNG V E-HSMT | 404 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D15 | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 40 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20 | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 42 | Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)m | CHƯƠNG V E-HSMT | 202 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN , VẬN HÀNH VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng hố van xả khí, xả cặn, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Xây tường hố van bằng gạch, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng hố van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông trụ đỡ, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trụ đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Van xả cặn D100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm (tính lắp đặt NC, MTC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tê cân D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Ống dẫn hướng UPVC D100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Van cổng ren DN25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | Cái |
| 28 | Ống thép DN25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | m |
| 29 | Côn thép DN50x25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | Cái |
| 30 | Ống thép DN50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | m |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đào móng hố van điều tiết, đất cấp III | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 35 | Vữa lót M75 (B1213) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy hố van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 38 | Xây tường hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng hố van | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 47 | Cốt thép bậc hố van, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Van 2 chiều D80 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Van 2 chiều D50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 80mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Tê cân HDPE D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê cân HDPE DN50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt HDPE, nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch | 2 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | .01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | >= 0,4m3 trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 2,5Kw trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | => 50kg | 3 |
| 5 | Đầm bàn | =>1kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi | 1,0kw trở lên | 2 |
| 7 | Máy hàn gia nhiệt | D200mm trở lên | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L trở lên | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5 Tấn trở lên | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 5CV trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi