Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 08:24:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,515,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.049772877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009954575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.560.676 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.069.682.028 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Tân Tạo Quận Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) - Địa chỉ mail của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôi | Theo HSTK và TCVN | 4 | Cái |
| 2 | ống sắt tráng kẽm D114 | Theo HSTK và TCVN | 24 | Mét |
| 3 | Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấm | Theo HSTK và TCVN | 8 | Kg |
| 4 | Colier d114 | Theo HSTK và TCVN | 12 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | Kg |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo HSTK và TCVN | 12 | Cái |
| 8 | Bảng tên đầu cáp. | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 9 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Theo HSTK và TCVN | 12 | mét |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM- NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Đấu cò cáp đồng 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | Mét |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Nối trung tính đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5418 | Tấn/km |
| 9 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4832 | Tấn |
| 10 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4832 | Tấn |
| 11 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0586 | Tấn |
| 12 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0586 | Tấn |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.098,62 | Mét |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Theo HSTK và TCVN | 2 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Đà |
| 8 | Thanh chống thép l50*50*5-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Thanh |
| 9 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m | Theo HSTK và TCVN | 11 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Đà |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Thanh |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | Cái |
| 15 | Fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Uclevis | Theo HSTK và TCVN | 18 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo HSTK và TCVN | 18 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Kg |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | Cái |
| 21 | Thuốc hàn (Cadweld) | Theo HSTK và TCVN | 2 | Lọ |
| 22 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | Cái |
| 23 | Sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Cái |
| 24 | Móc treo chữ u 018 | Theo HSTK và TCVN | 84 | Cái |
| 25 | giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2- | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo HSTK và TCVN | 22 | cái |
| 27 | Bảng tên thiết bị | Theo HSTK và TCVN | 16 | Cái |
| 28 | Tấm inox 800x500x0,3mm | Theo HSTK và TCVN | 7 | Tấm |
| 29 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo HSTK và TCVN | 14 | Mét |
| 30 | Khóa đai | Theo HSTK và TCVN | 14 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 25mm3 | Theo HSTK và TCVN | 1 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Cái |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 4 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0561 | Tấn/km |
| 5 | Bốc lên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0561 | Tấn |
| 6 | Xếp xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0561 | Tấn |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Trụ |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6905 | Km |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0986 | Km |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đơn 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 1,2m trụ đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa cho LA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Cái |
| 21 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | Bộ |
| 23 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp tấm Inox chống động vật | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 31,68 | Tấn |
| 28 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0291 | Tấn/km |
| 29 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0481 | Tấn |
| 30 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0481 | Tấn |
| 31 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,981 | Tấn |
| 32 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,981 | Tấn |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Uclevis | Theo HSTK và TCVN | 1 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo HSTK và TCVN | 1 | Cái |
| 3 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ u 018 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Đà |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | Cái |
| 12 | ĐÀ U100 - 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 13 | ĐÀ U160 - 1,457m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 14 | ĐÀ U100 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 15 | ĐÀ U100 - 1,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 16 | ĐÀ U160 - 1,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 17 | ĐÀ U160 - 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 18 | ĐÀ U160 - 0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Cái |
| 23 | bảng tên trạm | Theo HSTK và TCVN | 4 | Cái |
| 24 | Bảng báo nguy hiểm | Theo HSTK và TCVN | 4 | Cái |
| 25 | Bảng tên thiết bị | Theo HSTK và TCVN | 16 | Cái |
| 26 | Vis mạ zn 5*50 | Theo HSTK và TCVN | 8 | Cái |
| 27 | Cosse nhị thứ 2,5mm2 | Theo HSTK và TCVN | 64 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC 42 - 2,1ly | Theo HSTK và TCVN | 24 | Mét |
| 29 | Coude PVC 42 | Theo HSTK và TCVN | 8 | Cái |
| 30 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 865 | Mét |
| 31 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 938 | Mét |
| 32 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | Mét |
| 33 | Fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Bộ |
| 35 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | Kg |
| 36 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | Cái |
| 37 | Thuốc hàn (Cadweld) | Theo HSTK và TCVN | 24 | Lọ |
| 38 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo HSTK và TCVN | 32 | Mét |
| 39 | Collier scell / 100mm | Theo HSTK và TCVN | 12 | Bộ |
| 40 | Co pvc đk 114 | Theo HSTK và TCVN | 8 | Cái |
| 41 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | Cái |
| 42 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Cái |
| 43 | giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2- | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo HSTK và TCVN | 8 | cái |
| 45 | Tấm inox 800x500x0,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Tấm |
| 46 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo HSTK và TCVN | 16 | Mét |
| 47 | Khóa đai | Theo HSTK và TCVN | 16 | Cái |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 25mm3 | Theo HSTK và TCVN | 3 | Cái |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt (loại 1) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt (loại 2) | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | Bộ |
| 5 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt (loại 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp MCCB 3P 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 212 | Cái |
| 7 | Lắp MCCB 3P 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp MCCB 3P 600A | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Lắp MCCB 3P 1000A | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp MCCB 3P 1250A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Máy |
| 12 | Tháo Aptomat hạ thế 250A | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | Cái |
| 13 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4172 | Tấn/km |
| 14 | Bốc lên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4172 | Tấn |
| 15 | Xếp xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4172 | Tấn |
| 16 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m treo cáp ABC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Trụ |
| 24 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp bảng tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Trạm |
| 28 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 865 | Mét |
| 29 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 938 | Mét |
| 30 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | Mét |
| 31 | Lắp tiếp địa cho TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa cho LA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Luồn cáp ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Theo yêu cầu của HSMT | 1,63 | 100m |
| 36 | Lắp tấm Inox chống động vật | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Tháo thùng cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Tháo cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Luồn cáp ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Theo yêu cầu của HSMT | 4,23 | 100m |
| 40 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 11,12 | Tấn |
| 41 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1492 | Tấn/km |
| 42 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2868 | Tấn |
| 43 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2868 | Tấn |
| 44 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8624 | Tấn |
| 45 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8624 | Tấn |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 307 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 283 | Cái |
| 3 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 621 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | Kg |
| 6 | Thuốc hàn (Cadweld) | Theo HSTK và TCVN | 82 | Lọ |
| 7 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo HSTK và TCVN | 328 | Mét |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | Cái |
| 9 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo HSTK và TCVN | 123 | Mét |
| 10 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo HSTK và TCVN | 3,69 | Kg |
| 11 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Theo HSTK và TCVN | 5 | Cái |
| 12 | Băng keo hạ thế | Theo HSTK và TCVN | 49 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Cái |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | Hộp |
| 2 | Thu hồi hộp domino 6 hoặc 9 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | Tấn/km |
| 4 | Bốc lên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | Tấn |
| 5 | Xếp xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | Tấn |
| 6 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | Bộ |
| 7 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8491 | Km |
| 8 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Trụ |
| 9 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Trụ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 vùng đông dân cư qua các thành phố thị xã, thị trấn (chiều cao nhỏ hơn 10m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,106 | Km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 vùng đông dân cư qua các thành phố thị xã, thị trấn (chiều cao nhỏ hơn 10m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,343 | Km |
| 14 | Hạ trụ BT đơn, LT, vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Trụ |
| 15 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3895 | Tấn |
| 16 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | Theo yêu cầu của HSMT | 19,0282 | Tấn/km |
| 17 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 17,6387 | Tấn |
| 18 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 17,6387 | Tấn |
| 19 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3895 | Tấn |
| 20 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3895 | Tấn |
| I | MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Phụ gia bê tông Sikament R4(100 kg ximang ứng với 1 lít) | Theo HSTK và TCVN | 15 | Lit |
| 2 | Cừ tràm (4,5m/1 cây) | Theo HSTK và TCVN | 447 | Cây |
| 3 | Thép tròn d12 | Theo yêu cầu của HSMT | 103,2 | Kg |
| 4 | Kẽm buộc 1 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | kg |
| 5 | Gỗ ván coffa | Theo HSTK và TCVN | 1,12 | m3 |
| 6 | Đinh 3-5cm | Theo HSTK và TCVN | 0,8 | kg |
| 7 | Đá 1x2 | Theo HSTK và TCVN | 27,589 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Theo HSTK và TCVN | 16,538 | m3 |
| 9 | Ciment PC400 | Theo HSTK và TCVN | 8.652,569 | Kg |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | Cái |
| 11 | Nước ngọt | Theo HSTK và TCVN | 6.111,4737 | lít |
| J | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT | 3,375 | m3 |
| 3 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2675 | 100m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2675 | 100m3 |
| K | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,25 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1887 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 6 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,375 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m2 |
| 8 | Gắn cọc mốc sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cọc |
| L | THÍ NGHIỆM MÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | Cái |
| 2 | Sứ treo 24kV loại polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Cái |
| N | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Sứ treo 24kV loại polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm nén mẫu bê tông đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | vị trí |
| O | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 300KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Ca/máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Ca/máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát điện 600KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Ca/máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát điện 750KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Ca/máy |
| 5 | Chi phí thuê máy phát điện 1000KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Ca/máy |
| 6 | Chi phí vận chuyển máy phát | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | Ca/máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.049772877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009954575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.560.676 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.069.682.028 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi