Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 08:21:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,007,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã An Đồng phục vụ hoạt động của các cơ quan đoàn thể và lực lượng công an xã 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,4318 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,9046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,6689 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7215 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,9836 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,9836 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,9836 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,1826 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4672 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,9073 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,9073 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,9073 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8701 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5316 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,4655 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,4655 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,4655 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1366 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 327,8547 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,4283 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,4283 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,4283 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3627 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1944 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2033 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,2333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5823 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5823 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4082 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,0547 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3543 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3724 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2793 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1734 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3922 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6413 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần bể phốt) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5924 | m3 |
| 3 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,112 | m2 |
| 4 | Láng bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1984 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3104 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1007 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0142 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9106 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9106 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,7234 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần kết cấu thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9123 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3085 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8801 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8257 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,1051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6948 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5268 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5044 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,1781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5572 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,7997 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7598 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7598 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6345 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4172 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5873 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3698 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0158 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5675 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5124 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6775 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4584 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7894 | m3 |
| 29 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 359,814 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5838 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5838 | tấn |
| 32 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,806 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9795 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 372 | cái |
| 35 | Dán khò chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,0646 | m2 |
| 36 | Láng mái có đánh dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 367,135 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0824 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,4138 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6373 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,7813 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.151,3646 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.242,0216 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 656,6794 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,9096 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 620,9856 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 221,04 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,48 | m |
| 12 | Đắp đấu trang trí chân trụ cỡ lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Đắp đấu trang trí đỉnh trụ cỡ lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 703,7478 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,386 | m2 |
| 16 | Dán khò chống thấm nền WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9696 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,0424 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,12 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3576 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,8628 | m2 |
| 21 | Paget cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | md |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,172 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,0424 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.242,0216 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.151,3646 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.639,7466 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.242,0216 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.791,1112 | m2 |
| 29 | Lan can inox cầu thang, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.544,4133 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,3763 | m2 |
| 31 | Thang inox lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,34 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 34 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,641 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6491 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,023 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 44 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,5054 | kg |
| 45 | Tiểu cảnh hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,375 | m2 |
| 46 | Bảng điện tử led | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần cấp điện) | |||
| 1 | Đèn Dowlight đơn 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 2 | Đèn LED Panel 300x1200x50W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Đèn Led treo tường 24W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đèn Led D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Chiết áp liền công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 19 | Đèn Conpact âm tường 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đèn tuýp LED đơn 22W/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 22 | Đèn Panel 600x600x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Aptomat MCCB 3P 200A 30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P 75A 22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1P 75A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 1P 60A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 1P 50A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.190 | m |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 37 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 38 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x30mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 41 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 42 | Ống gen mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 43 | Ống gen mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.820 | m |
| 45 | Mặt 5 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 48 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 52 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 53 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 54 | Cọc tiếp đất L75x75x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Thép dẹt 50x5 (tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 58 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần điều hòa, điện thông tin) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | máy |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Điều hòa 9000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ống đồng d6.4 dày 0.81 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Ống đồng d9.5 dày 0.81 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Ống đồng d12.7 dày 0.81 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Ống đồng d6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Ống đồng d9.5 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Ống đồng d12.7 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 11 | Ổ cắm mạng mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 12 | Ổ cắm mạng mạng internet âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 13 | Cáp mạng Cat5e | Theo yêu cầu kỹ thuật | 510 | md |
| 14 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 15 | Bộ chuyển mạch Switch - 19 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bô |
| 16 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Kệ tủ rack 600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Thanh giữ dây 1U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | sợi |
| 22 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 23 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi đôi KT 1600x760x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Van nhấn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Xi phông phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vòi hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 26 | Đôi kép inox 304 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Ống nhựa HPDE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 33 | Nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Nối thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Nối thẳng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Nối góc 90 - PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 39 | Nối góc 90 - PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Nối góc 90 - PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Nối góc 90- HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Ba chạc 90- PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Ba chạc 90- PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Ba chạc chuyển bậc PPR D50-D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 46 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 47 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê inox D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Ống tránh PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 55 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 56 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 57 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 58 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 60 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Nối thẳng U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 62 | Nối thẳng U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Nối thẳng U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Nối thẳng U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 76 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Nối góc 90 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 82 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 83 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 84 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Nối góc 45 U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 89 | Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Đầu bịt PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 93 | Đầu bịt PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 94 | Đầu bịt PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Đầu bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đầu bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 98 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 102 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 103 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 104 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| K | Hạng mục 11: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0164 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8778 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2086 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,813 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5516 | m3 |
| 13 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5398 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,1616 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,9372 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1868 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,0784 | m2 |
| 25 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5614 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5774 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5774 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5774 | 100m3/1km |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 30 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 31 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 32 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Nhà đặt bơm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,3741 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | m2 |
| 3 | Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Bản lề cửa tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Sân bồn hoa + thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | 100m3 |
| 2 | Base tôn nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 488,592 | m3 |
| 3 | Rải nilong lót làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 301,05 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.943 | m2 |
| 6 | Cắt khe co dãn mặt sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 11 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1781 | 100m3 |
| 12 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6236 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8088 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9213 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,225 | m3 |
| 17 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 283,7624 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6516 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9022 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5653 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7673 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3607 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7417 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9413 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9413 | 100m3/1km |
| N | Hạng mục 14: Tôn tường quây thưng bảo đảm an toàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8384 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | tấn |
| 7 | Thép giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,0255 | Kg |
| 8 | Tường tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2545 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,544 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi