Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534897-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220514066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:21:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,007,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã An Đồng phục vụ hoạt động của các cơ quan đoàn thể và lực lượng công an xã
320 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan - Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật62,64m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật163,4318m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật153,9046m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật82,6689m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật15,7215m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật332,9836m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật332,9836m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật332,9836m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,76m2
3Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật39,1826m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật5,125m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật9,4672m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật72,9073m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật72,9073m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật72,9073m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật249,6m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,8701tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật5,288m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật23,5316m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật37,4655m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật37,4655m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 8 Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật37,4655m3
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,5463100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1366m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật327,8547100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật36,4283m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật36,4283m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật36,4283m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,397tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật9,3627tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,1944tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,2033100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật158,2333m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,5823100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,5823100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,4082m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật46,0547m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3543100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0782tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3724tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,2793m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4121100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1734tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,3922tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật2,6413m3
E Hạng mục 5: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần bể phốt)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,064m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,5924m3
3Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,112m2
4Láng bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,1984m2
5Quét dung dịch chống thấm bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật35,3104m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0489100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0484tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1007m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,0142100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,9106100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,9106100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật26,7234m3
F Hạng mục 6: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần kết cấu thân)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,9123100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3085tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,8801tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,8257tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật25,1051m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật6,6948100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,5268tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4514tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật12,5044tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật57,1781m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật9,022100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật15,5572tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật118,7997m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,7598100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,7598100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6345100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9171tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4172tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,7969m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,5873100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3698tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,0158tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,5675m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật33,5124m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6775100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4584tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,7894m3
29Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật359,814m2
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5838tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5838tấn
32Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật220,806m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9795100m2
34Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật372cái
35Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật176,0646m2
36Láng mái có đánh dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật367,135m2
G Hạng mục 7: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,0824m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật215,4138m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,6373m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật25,7813m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.151,3646m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.242,0216m2
7Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, lanh tô, lam chắn nắng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật656,6794m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật142,9096m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật620,9856m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật221,04m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật96,48m
12Đắp đấu trang trí chân trụ cỡ lớnTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
13Đắp đấu trang trí đỉnh trụ cỡ lớnTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
14Lát nền bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật703,7478m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,386m2
16Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật52,9696m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật62,0424m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật249,12m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,3576m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,8628m2
21Paget cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật29,38md
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật219,172m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật62,0424m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.242,0216m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.151,3646m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.639,7466m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.242,0216m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.791,1112m2
29Lan can inox cầu thang, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật1.544,4133kg
30Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật113,3763m2
31Thang inox lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật74,34m2
33Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật92,88m2
34Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật77,641m2
35Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
36Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
37Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật1,6491tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật92,88m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật60,023m2
41Sản xuất và lắp dựng vách CompositTheo yêu cầu kỹ thuật50m2
42Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,278m2
44Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật80,5054kg
45Tiểu cảnh hành langTheo yêu cầu kỹ thuật24,375m2
46Bảng điện tử ledTheo yêu cầu kỹ thuật9,4m
H Hạng mục 8: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần cấp điện)
1Đèn Dowlight đơn 12WTheo yêu cầu kỹ thuật80bộ
2Đèn LED Panel 300x1200x50WTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Đèn Led treo tường 24W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Đèn Led D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật100cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
11Chiết áp liền công tácTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
17Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật3bảng
19Đèn Conpact âm tường 20WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Đèn tuýp LED đơn 22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Đèn tuýp LED đôi 2x22W/1200Theo yêu cầu kỹ thuật34bộ
22Đèn Panel 600x600x36WTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
23Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Aptomat MCCB 3P 200A 30KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Aptomat MCCB 3P 100A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Aptomat MCCB 3P 75A 22KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Aptomat MCCB 1P 75A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Aptomat MCCB 1P 60A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat MCCB 1P 50A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat MCCB 1P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
31Aptomat MCCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật55cái
34Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.190m
35Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật180m
36Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật780m
37Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật160m
38Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
40Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x30mm2Theo yêu cầu kỹ thuật90m
41Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.600m
42Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật220m
43Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật25m
44Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1.820m
45Mặt 5 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
46Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
47Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật124cái
48Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
49Mặt MCCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
50Mặt MCCB cóc 2 tépTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
51Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật167cái
52Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật100cái
53Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
54Cọc tiếp đất L75x75x7Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật4m
56Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
57Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
58Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
I Hạng mục 9: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần điều hòa, điện thông tin)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật21máy
2Điều hòa 18000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
3Điều hòa 9000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Ống đồng d6.4 dày 0.81Theo yêu cầu kỹ thuật10m
5Ống đồng d9.5 dày 0.81Theo yêu cầu kỹ thuật90m
6Ống đồng d12.7 dày 0.81Theo yêu cầu kỹ thuật80m
7Ống đồng d6.4 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật10m
8Ống đồng d9.5 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật90m
9Ống đồng d12.7 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật80m
10Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật840m
11Ổ cắm mạng mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
12Ổ cắm mạng mạng internet âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
13Cáp mạng Cat5eTheo yêu cầu kỹ thuật510md
14Dây mạng tổng có cáp cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật80md
15Bộ chuyển mạch Switch - 19 PortTheo yêu cầu kỹ thuật1
16Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
17Kệ tủ rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
19Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Thanh giữ dây 1UTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật42sợi
22Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
23Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
25Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
26Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
J Hạng mục 10: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng ( Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt gương soi đôi KT 1600x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
12Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
13Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
15Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
16Xi phông phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
17Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Vòi hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
24Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
26Đôi kép inox 304 D25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
27Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo yêu cầu kỹ thuật6cái
28Ống nhựa HPDE D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
32Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật132m
33Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
34Nối thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
35Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
36Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Nối góc 90 - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
39Nối góc 90 - PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
40Nối góc 90 - PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Nối góc 90- HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Ba chạc 90- PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Ba chạc 90- PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
44Ba chạc chuyển bậc PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Ba chạc chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật31cái
46Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
47Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
49Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Ống tránh PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
55Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,84100m
56Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
57Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
58Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
59Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
60Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
61Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
62Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
63Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
64Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
65Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
66Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
68Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
72Ba chạc 90 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
73Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
74Ba chạc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
76Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
78Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
79Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Nối góc 90 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
81Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật63cái
82Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật58cái
83Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật67cái
84Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
85Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
86Nối góc 45 U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
87Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
88Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
89Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
91Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
92Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
93Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
94Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
95Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
96Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
97Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,05100m
98Nối góc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
99Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
100Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
101Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
102Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
103Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
104Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
K Hạng mục 11: Bể nước
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6007100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật15,0164m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật28,8778100m
4Đào bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,2086m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,2086m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,813m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5291tấn
11Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1505100m2
12Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,5516m3
13Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,1977m3
14Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
17Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Theo yêu cầu kỹ thuật0,044m3
18Ván khuôn nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2682100m2
19Cốt thép nắp bể nước fiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4961tấn
20Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,5398m3
21Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,1616m2
22Đánh màu xi măng bể nước phía trongTheo yêu cầu kỹ thuật37,9372m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật24,1868m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật106,0784m2
25Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật20,5614m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m3/1km
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn miệng bể, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,0656m3
30Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,892m2
31Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Theo yêu cầu kỹ thuật1,69m2
32Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
L Hạng mục 12: Nhà đặt bơm
1Sản xuất và lắp dựng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật57,3741kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,568m2
3Tường tôn nhà đặt bơm (Diên tích lấy trên BV)Theo yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
4Bản lề cửa tônTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Khóa cửa nhà đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
M Hạng mục 13: Sân bồn hoa + thoát nước
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,212100m3
2Base tôn nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật488,592m3
3Rải nilong lót làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật28,08100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật301,05m3
5Lát gạch terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2.943m2
6Cắt khe co dãn mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật161m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,126m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,122m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,22m2
10Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,12m2
11Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,1781100m3
12Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật50,49m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,6236100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,8088m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,9213m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,225m3
17Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật283,7624m2
18Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật104,88m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1943100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,6516m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,9022100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,5653tấn
23Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7673tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,3607m3
25Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2991 cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7417100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9413100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9413100m3/1km
N Hạng mục 14: Tôn tường quây thưng bảo đảm an toàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,8384m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2352100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,3264m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,2053tấn
7Thép giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật231,0255Kg
8Tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật1,2545100m2
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông1
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->