Gói thầu: Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 09:03:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,335,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.790.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/điều hành các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, thể an toàn/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Cán bộ quản lý/điều hành và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cụm | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 2 | Tháo cụm van điều tiết ra khỏi thân xy lanh | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 3 | Gia công thép biện pháp thi công | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 4 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 5 | Tháo nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 3,44 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 6 | Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tua bin, ghi chép số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 7 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,103 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 8 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,139 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 9 | Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 10 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 11 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 12 | Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 13 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 14 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 15 | Ép chì gối số 3 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 16 | Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (cấp chính xác 0.02mm) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 17 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Phần I - Tháo dỡ tuabin |
| 18 | Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton và giẻ lau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,377 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 19 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 20 | Kiểm tra bề mặt cổ trục bằng pp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,377 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 21 | Đánh bóng cổ trục Ro to số 1 và 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,377 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 22 | Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,176 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 23 | Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,176 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 24 | Rà, cạo bạc đỡ số 1 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 25 | Rà, cạo bạc đỡ số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 26 | Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,06 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 27 | Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,06 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 28 | Rà, cạo bạc chặn (20 mảnh) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 29 | Căn chỉnh giá đỡ cân bằng đưa tổ hợp bạc đỡ chặn song song với trục (sai lệch cho phép 0,02 mm) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 30 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 6,797 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 31 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,254 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 32 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 33 | Lắp bạc đỡ nửa dưới số 1 và 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 34 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 1 và số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 35 | Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,029 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Ro to tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 37 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 38 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống hơi chính vào tuabine | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 195,03 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 39 | Bọc bảo ôn (dày 150mm) bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương, Chiều cao trung bình 10m | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 195,03 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 40 | Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 10m) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 195,03 | Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 41 | Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 42 | Lắp đặt bộ giá đỡ | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 43 | Đo lấy số liệu hành trình cụm 7 van điều tiết | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 44 | Tháo ra (tháo các chi tiết van) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 7 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 45 | Rà bằng bột ra 7 van điều tiết | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 7 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 46 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 47 | Lắp lại 7 van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 48 | Căn chỉnh hành trình đóng mở 7 van theo thông số nhà sản xuất | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 49 | Lắp lại cụm van điều tiết vào thân xy lanh | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 50 | Lắp lại cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 51 | Dùng cơ cấu đóng mở để kiểm tra số liệu đóng mở | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 52 | Tháo dỡ bộ giá đỡ | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Phần III - Cụm van điều tiết |
| 53 | Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Phần IV - Máy phát |
| 54 | Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối đỡ số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần IV - Máy phát |
| 55 | Vệ sinh thông thổi bằng khí nén, đo và lấy số liệu khe hở từ | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 12,56 | Phần IV - Máy phát |
| 56 | Tháo nắp gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,064 | Phần IV - Máy phát |
| 57 | Tháo nửa trên của bạc số 4 và 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,128 | Phần IV - Máy phát |
| 58 | Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc nửa trên của gối số 4 và 3, ghi số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần IV - Máy phát |
| 59 | Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Phần IV - Máy phát |
| 60 | Tháo nửa bạc dưới gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,065 | Phần IV - Máy phát |
| 61 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,229 | Phần IV - Máy phát |
| 62 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,229 | Phần IV - Máy phát |
| 63 | Vệ sinh cổ trục gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Phần IV - Máy phát |
| 64 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Phần IV - Máy phát |
| 65 | Vệ sinh, đánh bóng cổ trục Rotor gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Phần IV - Máy phát |
| 66 | Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,065 | Phần IV - Máy phát |
| 67 | Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Phần IV - Máy phát |
| 68 | Kích nâng Rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Phần IV - Máy phát |
| 69 | Tháo nửa bạc dưới gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,068 | Phần IV - Máy phát |
| 70 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,304 | Phần IV - Máy phát |
| 71 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,304 | Phần IV - Máy phát |
| 72 | Vệ sinh cổ trục gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,25 | Phần IV - Máy phát |
| 73 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,25 | Phần IV - Máy phát |
| 74 | Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,25 | Phần IV - Máy phát |
| 75 | Lắp lại bạc nửa dưới gối số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần IV - Máy phát |
| 76 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), vào vị trí | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Phần IV - Máy phát |
| 77 | Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của Rotor | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần IV - Máy phát |
| 78 | Vệ sinh và kiểm tra thẩm thấu bằng phương pháp PT và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,1 | Phần IV - Máy phát |
| 79 | Lắp nửa bạc trên của gối từ 1,2,3,4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Phần IV - Máy phát |
| 80 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,139 | Phần IV - Máy phát |
| 81 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Phần IV - Máy phát |
| 82 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Phần IV - Máy phát |
| 83 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,064 | Phần IV - Máy phát |
| 84 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,103 | Phần IV - Máy phát |
| 85 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Phần IV - Máy phát |
| 86 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Phần IV - Máy phát |
| 87 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 4 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Phần IV - Máy phát |
| 88 | Vệ sinh nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 4,236 | Phần IV - Máy phát |
| 89 | Căn chỉnh khớp nối giữa tua bin và máy phát theo thông số của nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần IV - Máy phát |
| 90 | Lắp lại nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 3,44 | Phần IV - Máy phát |
| 91 | Lắp lại bu lông nối trục và siết lại, sử dụng mỡ monikol | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 10 | Phần IV - Máy phát |
| 92 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Phần IV - Máy phát |
| 93 | Tháo nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,075 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 94 | Tháo mặt bích hộp nước DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 95 | Tháo nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 96 | Tháo bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,353 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 97 | Tháo thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,555 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 98 | Vệ sinh làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 120 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 99 | Vệ sinh làm sạch khoang nước và thân bộ làm mát KT D400 x 3049mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 7,662 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 100 | Vệ sinh, mài bằng bề mặt làm kín vỏ bộ làm mát và khoang nước KT D400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 101 | Lắp thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,555 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 102 | Lắp bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,353 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 103 | Lắp nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 104 | Cung cấp khoang nước làm mát KT D460 x 300mm, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 105 | Lắp đặt khoang nước làm mát KT D460 x 300mm bằng phương pháp hàn tig | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 0,867 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 106 | Lắp mặt bích hộp nước DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 107 | Lắp nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,075 | Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 108 | Xả dầu bồn chứa | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m3 | 5 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 109 | Tháo nắp bồn dầu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,019 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 110 | Vệ sinh bên trong bồn dầu (KT: 2880x1680x1560mm) dùng dung dịch axeton, giẻ lau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 23,904 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 111 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng thước đo mức bồn chứa dầu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 112 | Tháo bộ Ejector cao áp, hạ áp | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,153 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 113 | Vệ sinh bộ Ejector cao áp, hạ áp | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 114 | Vê sinh, căn chỉnh vòi phun | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 115 | Thay lưới inox lọc trong bồn dầu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,5 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 116 | Đậy tạm nắp lại | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,019 | Phần VI - Bồn chứa dầu |
| 117 | Tháo bảo ôn bộ hút hơi rò | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,372 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 118 | Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN200 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 119 | Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN125 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 120 | Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN100 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 121 | Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN32 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 122 | Tháo dỡ mặt bích thân bộ hút hơi rò DN400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 123 | Tháo dỡ khoang nước, chùm co ống bộ trao đổi nhiệt bộ hút hơi rò D408 x 1840mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,239 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 124 | Vệ sinh làm sạch khoang nước | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,929 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 125 | Vệ sinh làm sạch chùm ống trao đổi nhiệt | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 20 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 126 | Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 127 | Tháo bộ Ejector hút hơi rò | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,153 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 128 | Vệ sinh bộ Ejector hút hơi rò | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 129 | Lắp đặt khoang nước, chùm co ống bộ trao đổi nhiệt bộ hút hơi rò D408 x 1840mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,239 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 130 | Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN200 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 131 | Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN125 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 132 | Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN100 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 133 | Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN32 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 134 | Lắp đặt mặt bích thân bộ hút hơi rò DN400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 135 | Bọc bảo ôn bộ hút hơi rò, chiều dày 100mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3 hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,372 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 136 | Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 16,372 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 137 | Cắt tạo lỗ đấu nối đường ống DN100 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | mối cắt | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 138 | Lắp đặt đường ống nước làm mát DN100 Sch40, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,53 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 139 | Lắp đặt co thép DN100 Sch40, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 9 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 140 | Lắp đặt mặt bích DN100 PN16, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 141 | Lắp đặt van cổng DN100 PN16 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 142 | Gia công giá đỡ đường ống | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,021 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 143 | Lắp đặt giá đỡ đường ống | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | tấn | 0,021 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 144 | Lắp đặt bổ sung đường ống nước ngưng bộ hút hơi rò DN25 Sch40, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,3 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 145 | Lắp đặt co ống thép DN25 Sch40, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 8 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 146 | Lắp đặt mặt bích DN25 PN16, vật liệu: SS400 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 147 | Lắp đặt van DN25 PN16 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VII - Bộ hút hơi rò |
| 148 | Tháo dỡ khớp nối động cơ và bơm cao áp | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 149 | Tháo dỡ đường ống nước đầu vào DN200 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,015 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 150 | Tháo dỡ đường ống nước đầu ra DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,015 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 151 | Tháo dỡ đầu bơm cao áp DGBJ 200 100X8 (khoang bơm, trục bơm, bánh quay các cấp, các mặt bích liên kết, vòng bi, bạc đỡ, đĩa cân bằng tĩnh, địa cân bằng động, Ổ bi đỡ chặn 1 dãy 7311BECBM….) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 152 | Vệ sinh cổ trục hai đầu bơm bằng dung môi axeton và giẻ lau | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,141 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 153 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục hai đầu bơm, ghi chép số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 154 | Kiểm tra bề mặt cổ trục bơm bằng pp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,141 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 155 | Đánh bóng cổ trục hai đầu bơm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,141 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 156 | Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc trước và sau bơm, ghi số liệu | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 157 | Vệ sinh nửa bạc hai đầu bơm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,094 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 158 | Kiểm tra bề mặt bạc (dưới+ trên) bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 0,094 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 159 | Gia công đắp bạc babit FC200+Babit (nửa trên) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 160 | Gia công đắp bạc babit FC200+Babit (nửa dưới) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 161 | Cạo rà bạc gối đỡ (bạc ba bít) F120xF75x100 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 162 | Vệ sinh các chi tiết bơm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 12 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 163 | Gia công sửa chữa lại vòng vớt dầu Ø132xØ120x14mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 5 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 164 | Gia công sửa chữa lại nắp sau Ø415xØ90x47mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 165 | Gia công đĩa cân bằng động Ø218,6xØ80x167mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 166 | Gia công đĩa cân bằng tĩnh Ø273xØ140x123mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 167 | Gia công bánh quay Ø287xØ80x112mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 168 | Gia công bánh quay cấp đầu Ø287xØ80x114mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 169 | Gia công bánh quay cấp cuối Ø287xØ80x93mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 170 | Gia công sửa chữa lại gối đỡ bơm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 171 | Gia công sửa chữa lại trục bơm Ø95xØ45x2151mm | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 172 | Lắp đặt khớp nối động cơ và bơm cao áp | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 173 | Căn chỉnh khớp nối động cơ và bơm theo thông số của nhà sản xuất | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 174 | Lắp đặt lại đường ống nước đầu vào DN200 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,015 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 175 | Lắp đặt lại đường ống nước đầu ra DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | 100 m | 0,015 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 176 | Lắp đặt đầu bơm cao áp DGBJ 200 100X8 (khoang bơm, trục bơm, bánh quay các cấp, các mặt bích liên kết, vòng bi, bạc đỡ, đĩa cân bằng tĩnh, địa cân bằng động, Ổ bi đỡ chặn 1 dãy 7311BECBM….) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 177 | Cân bằng động cụm roto bơm F287xF80x93 bằng máy cân bằng động theo tiêu chuẩn ISO 1940-1 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 178 | Làm sạch bề mặt vỏ bơm bằng máy phun cát, độ sạch 2,5Sa | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 12 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 179 | Sơn chống chống rỉ, ăn mòn 3 lớp vỏ bơm bằng sơn của hãng Akzonobel hoặc tương đương (Sơn lót Interseal 670HS 0,324kg/m2; Sơn trung gian Interseal 670HS 0,525kg/m2; Sơn phủ Interthane 990 0,201kg/m2) | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 12 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 180 | Tháo dỡ bộ lọc nước DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 181 | Vệ sinh làm sạch bộ lọc nước | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 1,2 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưới lọc inox lỗ D3mm, chiều dày 5mm. Vật liệu: Inox 316 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | m2 | 1,1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 183 | Lắp đặt bộ lọc nước DN150 | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| 184 | Nghiệm thu, chạy thử tải thiết bị | PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.79E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.790.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/điều hành các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn cao áp | 3 | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 30 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 70 | - Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi