Gói thầu: Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531245-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
Số hiệu KHLCNT 20220517835
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 09:03:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,335,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.790.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/điều hành các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn cao áp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn - Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
Sửa chữa tuabin đối áp phần cơ khí thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, thể an toàn/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Cán bộ quản lý/điều hành và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cụm 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
2 Tháo cụm van điều tiết ra khỏi thân xy lanh PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,141 Phần I - Tháo dỡ tuabin
3 Gia công thép biện pháp thi công PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 4,8 Phần I - Tháo dỡ tuabin
4 Lắp đặt thép biện pháp thi công PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 4,8 Phần I - Tháo dỡ tuabin
5 Tháo nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 3,44 Phần I - Tháo dỡ tuabin
6 Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tua bin, ghi chép số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
7 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,103 Phần I - Tháo dỡ tuabin
8 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,139 Phần I - Tháo dỡ tuabin
9 Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
10 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,079 Phần I - Tháo dỡ tuabin
11 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,048 Phần I - Tháo dỡ tuabin
12 Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
13 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,079 Phần I - Tháo dỡ tuabin
14 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,048 Phần I - Tháo dỡ tuabin
15 Ép chì gối số 3 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
16 Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (cấp chính xác 0.02mm) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần I - Tháo dỡ tuabin
17 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 2 Phần I - Tháo dỡ tuabin
18 Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton và giẻ lau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,377 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
19 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
20 Kiểm tra bề mặt cổ trục bằng pp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,377 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
21 Đánh bóng cổ trục Ro to số 1 và 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,377 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
22 Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,176 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
23 Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,176 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
24 Rà, cạo bạc đỡ số 1 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
25 Rà, cạo bạc đỡ số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
26 Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,06 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
27 Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,06 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
28 Rà, cạo bạc chặn (20 mảnh) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
29 Căn chỉnh giá đỡ cân bằng đưa tổ hợp bạc đỡ chặn song song với trục (sai lệch cho phép 0,02 mm) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
30 Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 6,797 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
31 Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,254 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
32 Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
33 Lắp bạc đỡ nửa dưới số 1 và 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 2 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
34 Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 1 và số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
35 Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,029 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
36 Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Ro to tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
37 Tháo dỡ thép biện pháp thi công PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 4,8 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
38 Tháo dỡ bảo ôn đường ống hơi chính vào tuabine PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 195,03 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
39 Bọc bảo ôn (dày 150mm) bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương, Chiều cao trung bình 10m PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 195,03 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
40 Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 10m) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 195,03 Phần II - Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin
41 Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,475 Phần III - Cụm van điều tiết
42 Lắp đặt bộ giá đỡ PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,475 Phần III - Cụm van điều tiết
43 Đo lấy số liệu hành trình cụm 7 van điều tiết PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần III - Cụm van điều tiết
44 Tháo ra (tháo các chi tiết van) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 7 Phần III - Cụm van điều tiết
45 Rà bằng bột ra 7 van điều tiết PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 7 Phần III - Cụm van điều tiết
46 Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC T.bộ 1 Phần III - Cụm van điều tiết
47 Lắp lại 7 van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,141 Phần III - Cụm van điều tiết
48 Căn chỉnh hành trình đóng mở 7 van theo thông số nhà sản xuất PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC T.bộ 1 Phần III - Cụm van điều tiết
49 Lắp lại cụm van điều tiết vào thân xy lanh PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,141 Phần III - Cụm van điều tiết
50 Lắp lại cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần III - Cụm van điều tiết
51 Dùng cơ cấu đóng mở để kiểm tra số liệu đóng mở PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần III - Cụm van điều tiết
52 Tháo dỡ bộ giá đỡ PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,475 Phần III - Cụm van điều tiết
53 Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,094 Phần IV - Máy phát
54 Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối đỡ số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần IV - Máy phát
55 Vệ sinh thông thổi bằng khí nén, đo và lấy số liệu khe hở từ PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 12,56 Phần IV - Máy phát
56 Tháo nắp gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,064 Phần IV - Máy phát
57 Tháo nửa trên của bạc số 4 và 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,128 Phần IV - Máy phát
58 Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc nửa trên của gối số 4 và 3, ghi số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần IV - Máy phát
59 Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 6,954 Phần IV - Máy phát
60 Tháo nửa bạc dưới gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,065 Phần IV - Máy phát
61 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,229 Phần IV - Máy phát
62 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,229 Phần IV - Máy phát
63 Vệ sinh cổ trục gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,251 Phần IV - Máy phát
64 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,251 Phần IV - Máy phát
65 Vệ sinh, đánh bóng cổ trục Rotor gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,251 Phần IV - Máy phát
66 Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,065 Phần IV - Máy phát
67 Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 6,954 Phần IV - Máy phát
68 Kích nâng Rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 6,954 Phần IV - Máy phát
69 Tháo nửa bạc dưới gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,068 Phần IV - Máy phát
70 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,304 Phần IV - Máy phát
71 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,304 Phần IV - Máy phát
72 Vệ sinh cổ trục gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,25 Phần IV - Máy phát
73 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,25 Phần IV - Máy phát
74 Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,25 Phần IV - Máy phát
75 Lắp lại bạc nửa dưới gối số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần IV - Máy phát
76 Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), vào vị trí PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,094 Phần IV - Máy phát
77 Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của Rotor PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần IV - Máy phát
78 Vệ sinh và kiểm tra thẩm thấu bằng phương pháp PT và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,1 Phần IV - Máy phát
79 Lắp nửa bạc trên của gối từ 1,2,3,4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 4 Phần IV - Máy phát
80 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,139 Phần IV - Máy phát
81 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,048 Phần IV - Máy phát
82 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,048 Phần IV - Máy phát
83 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,064 Phần IV - Máy phát
84 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,103 Phần IV - Máy phát
85 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,079 Phần IV - Máy phát
86 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,079 Phần IV - Máy phát
87 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 4 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,079 Phần IV - Máy phát
88 Vệ sinh nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 4,236 Phần IV - Máy phát
89 Căn chỉnh khớp nối giữa tua bin và máy phát theo thông số của nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần IV - Máy phát
90 Lắp lại nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 3,44 Phần IV - Máy phát
91 Lắp lại bu lông nối trục và siết lại, sử dụng mỡ monikol PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 10 bộ 10 Phần IV - Máy phát
92 Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,094 Phần IV - Máy phát
93 Tháo nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,075 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
94 Tháo mặt bích hộp nước DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
95 Tháo nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,07 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
96 Tháo bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,353 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
97 Tháo thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,555 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
98 Vệ sinh làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng nước áp lực PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 120 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
99 Vệ sinh làm sạch khoang nước và thân bộ làm mát KT D400 x 3049mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 7,662 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
100 Vệ sinh, mài bằng bề mặt làm kín vỏ bộ làm mát và khoang nước KT D400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,251 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
101 Lắp thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,555 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
102 Lắp bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,353 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
103 Lắp nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,07 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
104 Cung cấp khoang nước làm mát KT D460 x 300mm, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
105 Lắp đặt khoang nước làm mát KT D460 x 300mm bằng phương pháp hàn tig PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 10 m hàn 0,867 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
106 Lắp mặt bích hộp nước DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
107 Lắp nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,075 Phần V - Bộ làm mát dầu (02 bộ)
108 Xả dầu bồn chứa PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m3 5 Phần VI - Bồn chứa dầu
109 Tháo nắp bồn dầu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,019 Phần VI - Bồn chứa dầu
110 Vệ sinh bên trong bồn dầu (KT: 2880x1680x1560mm) dùng dung dịch axeton, giẻ lau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 23,904 Phần VI - Bồn chứa dầu
111 Tháo vệ sinh bảo dưỡng thước đo mức bồn chứa dầu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VI - Bồn chứa dầu
112 Tháo bộ Ejector cao áp, hạ áp PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,153 Phần VI - Bồn chứa dầu
113 Vệ sinh bộ Ejector cao áp, hạ áp PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần VI - Bồn chứa dầu
114 Vê sinh, căn chỉnh vòi phun PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VI - Bồn chứa dầu
115 Thay lưới inox lọc trong bồn dầu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,5 Phần VI - Bồn chứa dầu
116 Đậy tạm nắp lại PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,019 Phần VI - Bồn chứa dầu
117 Tháo bảo ôn bộ hút hơi rò PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,372 Phần VII - Bộ hút hơi rò
118 Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN200 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
119 Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN125 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
120 Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN100 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
121 Tháo dỡ mặt bích bộ hút hơi rò DN32 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
122 Tháo dỡ mặt bích thân bộ hút hơi rò DN400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
123 Tháo dỡ khoang nước, chùm co ống bộ trao đổi nhiệt bộ hút hơi rò D408 x 1840mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,239 Phần VII - Bộ hút hơi rò
124 Vệ sinh làm sạch khoang nước PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,929 Phần VII - Bộ hút hơi rò
125 Vệ sinh làm sạch chùm ống trao đổi nhiệt PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 20 Phần VII - Bộ hút hơi rò
126 Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
127 Tháo bộ Ejector hút hơi rò PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,153 Phần VII - Bộ hút hơi rò
128 Vệ sinh bộ Ejector hút hơi rò PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
129 Lắp đặt khoang nước, chùm co ống bộ trao đổi nhiệt bộ hút hơi rò D408 x 1840mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,239 Phần VII - Bộ hút hơi rò
130 Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN200 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
131 Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN125 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
132 Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN100 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
133 Lắp đặt mặt bích bộ hút hơi rò DN32 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
134 Lắp đặt mặt bích thân bộ hút hơi rò DN400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
135 Bọc bảo ôn bộ hút hơi rò, chiều dày 100mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3 hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,372 Phần VII - Bộ hút hơi rò
136 Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,372 Phần VII - Bộ hút hơi rò
137 Cắt tạo lỗ đấu nối đường ống DN100 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC mối cắt 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
138 Lắp đặt đường ống nước làm mát DN100 Sch40, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,53 Phần VII - Bộ hút hơi rò
139 Lắp đặt co thép DN100 Sch40, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 9 Phần VII - Bộ hút hơi rò
140 Lắp đặt mặt bích DN100 PN16, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
141 Lắp đặt van cổng DN100 PN16 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 2 Phần VII - Bộ hút hơi rò
142 Gia công giá đỡ đường ống PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,021 Phần VII - Bộ hút hơi rò
143 Lắp đặt giá đỡ đường ống PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,021 Phần VII - Bộ hút hơi rò
144 Lắp đặt bổ sung đường ống nước ngưng bộ hút hơi rò DN25 Sch40, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,3 Phần VII - Bộ hút hơi rò
145 Lắp đặt co ống thép DN25 Sch40, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 8 Phần VII - Bộ hút hơi rò
146 Lắp đặt mặt bích DN25 PN16, vật liệu: SS400 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cặp 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
147 Lắp đặt van DN25 PN16 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VII - Bộ hút hơi rò
148 Tháo dỡ khớp nối động cơ và bơm cao áp PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
149 Tháo dỡ đường ống nước đầu vào DN200 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,015 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
150 Tháo dỡ đường ống nước đầu ra DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,015 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
151 Tháo dỡ đầu bơm cao áp DGBJ 200 100X8 (khoang bơm, trục bơm, bánh quay các cấp, các mặt bích liên kết, vòng bi, bạc đỡ, đĩa cân bằng tĩnh, địa cân bằng động, Ổ bi đỡ chặn 1 dãy 7311BECBM….) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
152 Vệ sinh cổ trục hai đầu bơm bằng dung môi axeton và giẻ lau PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,141 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
153 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục hai đầu bơm, ghi chép số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
154 Kiểm tra bề mặt cổ trục bơm bằng pp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,141 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
155 Đánh bóng cổ trục hai đầu bơm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,141 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
156 Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc trước và sau bơm, ghi số liệu PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
157 Vệ sinh nửa bạc hai đầu bơm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,094 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
158 Kiểm tra bề mặt bạc (dưới+ trên) bằng phương pháp thẩm thấu PT PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 0,094 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
159 Gia công đắp bạc babit FC200+Babit (nửa trên) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
160 Gia công đắp bạc babit FC200+Babit (nửa dưới) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
161 Cạo rà bạc gối đỡ (bạc ba bít) F120xF75x100 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 2 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
162 Vệ sinh các chi tiết bơm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 12 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
163 Gia công sửa chữa lại vòng vớt dầu Ø132xØ120x14mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 5 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
164 Gia công sửa chữa lại nắp sau Ø415xØ90x47mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
165 Gia công đĩa cân bằng động Ø218,6xØ80x167mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
166 Gia công đĩa cân bằng tĩnh Ø273xØ140x123mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
167 Gia công bánh quay Ø287xØ80x112mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
168 Gia công bánh quay cấp đầu Ø287xØ80x114mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
169 Gia công bánh quay cấp cuối Ø287xØ80x93mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
170 Gia công sửa chữa lại gối đỡ bơm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 2 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
171 Gia công sửa chữa lại trục bơm Ø95xØ45x2151mm PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC cái 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
172 Lắp đặt khớp nối động cơ và bơm cao áp PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
173 Căn chỉnh khớp nối động cơ và bơm theo thông số của nhà sản xuất PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
174 Lắp đặt lại đường ống nước đầu vào DN200 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,015 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
175 Lắp đặt lại đường ống nước đầu ra DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m 0,015 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
176 Lắp đặt đầu bơm cao áp DGBJ 200 100X8 (khoang bơm, trục bơm, bánh quay các cấp, các mặt bích liên kết, vòng bi, bạc đỡ, đĩa cân bằng tĩnh, địa cân bằng động, Ổ bi đỡ chặn 1 dãy 7311BECBM….) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
177 Cân bằng động cụm roto bơm F287xF80x93 bằng máy cân bằng động theo tiêu chuẩn ISO 1940-1 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
178 Làm sạch bề mặt vỏ bơm bằng máy phun cát, độ sạch 2,5Sa PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 12 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
179 Sơn chống chống rỉ, ăn mòn 3 lớp vỏ bơm bằng sơn của hãng Akzonobel hoặc tương đương (Sơn lót Interseal 670HS 0,324kg/m2; Sơn trung gian Interseal 670HS 0,525kg/m2; Sơn phủ Interthane 990 0,201kg/m2) PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 12 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
180 Tháo dỡ bộ lọc nước DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
181 Vệ sinh làm sạch bộ lọc nước PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 1,2 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
182 Cung cấp, lắp đặt bộ lưới lọc inox lỗ D3mm, chiều dày 5mm. Vật liệu: Inox 316 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC m2 1,1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
183 Lắp đặt bộ lọc nước DN150 PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
184 Nghiệm thu, chạy thử tải thiết bị PA số 740/PA-LDA ngày 04/3/2022 và Chương V-HSYC T.bộ 1 Phần VIII - Sửa chữa Bơm cao áp DGBJ 200 100X8
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.79E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.790.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 535.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/điều hành 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/điều hành các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn 3 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH).+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát về sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Thợ hàn cao áp 3 - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề)- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
4 Công nhân 30 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử hoặc cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
5 Công nhân 70 - Tất cả Công nhân có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->