Gói thầu: Xây lắp CT mương thoát nước trên đường ĐH 2.TB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535170-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp CT mương thoát nước trên đường ĐH 2.TB
Số hiệu KHLCNT 20220476415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 09:30:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22553E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục mươngthoát nước)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000VND Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.920.000.000 đồng (Có hạng mục mương thoát nước )Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp CT mương thoát nước trên đường ĐH 2.TB
Mương thoát nước trên đường ĐH 2.TB
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đất
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4924100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2078100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2846100m3
B Mương dọc – Móng, thân mương
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế93,8246m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế112,5896m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9962100m2
4Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168,2656m3
5SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,0443100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0576tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0033tấn
C Mương dọc – Tấm đan đổ tại chỗ
1Bê tông sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,1343m3
2SXLD Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4414100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,3157100m
4Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3087tấn
D Mương dọc – Tấm đan lắp ghép
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,24m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5696100m2
3Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4001cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
5SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,028100kg
6SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,692100kg
E Mương dọc – Tầng lọc
1Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3948100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m
3Lắp đặt ống lọc nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,15100m
4Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế450cái
F Hố ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,42m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,84m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3128100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3417tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6578tấn
6Bê tông thân hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1245m3
7SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4125100m2
8Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,726m3
9Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6868100m2
10SXLD cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8358tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6543m3
12Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế681cấu kiện
13SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7101100kg
14SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7196100kg
15Thép niềng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5772tấn
G Đường vào nhà dân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m2
3Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22553E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có hạng mục mươngthoát nước)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000VND Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp IV- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.920.000.000 đồng (Có hạng mục mương thoát nước )Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Cần cẩu ≥ 6T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->