Gói thầu: Gói thầu số 02: Di chuyển đường dây 0,4kV, 35kV và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517303-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Di chuyển đường dây 0,4kV, 35kV và TBA
Số hiệu KHLCNT 20220517267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 09:16:00 đến ngày 2022-05-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,269,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.404392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường điện 0,4KV, 35KV và trạm biến áp, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 4.388.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Di chuyển đường dây 0,4kV, 35kV và TBA
Di chuyển đường dây 0,4kV, 35kV và TBA để Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Phúc Thịnh -Trung Hà - Bản Ba, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 1 từ Km0+00 ÷ Km10+00 (bao gồm cả cầu Tân An tại Km4+307,68)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ thương mại Phương Nam; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên. Trong đó có phạm vị hoạt động được thi công xây dựng Điện, đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.822484, Số fax: 0273.822897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax: 02073.823.160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột điện BTLT-12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Cột
2Dây AC70 + AC-70/11-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,652km
3Xà X1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Xà Xà XIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Xà XN1-2LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
6Cổ dề néo dây CDN-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Bộ
7Dây néo 50-12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Bộ
8Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,710 Quả
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,610 Chuỗi
10Sứ đứng VHĐ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 Quả
11Sứ chuỗi IIC70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 Chuỗi
12Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,68m3
13Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,68m3
14Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng néo đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m3
15Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng néo đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,96m3
16Cần trục ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Ca
B THÁO HẠ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1Cột điện BTLT 12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cột
2Sứ VHĐ 35 kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,710 Quả
3Xà đón dây tới XIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Xà cầu chì FCO + CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
5Xà đỡ thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Xà đỡ MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
7Sàn thao tác TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
8Giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
9Cầu thang TBA 3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
10Tháo chuyển máy Biến áp 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Máy
11Tháo chuyển máy Biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Máy
12Cầu chì tự rơi FCO-35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
13Chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
14Tháo chuyển tủ 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tủ
15Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng cột trạm biến áp 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
16Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng cột trạm biến áp 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
17Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng néo đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m3
18Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng néo đường dây 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m3
19Cần trục ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
C THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo hạ cột H7,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94Cột
2Tháo hạ cột LT7,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cột
3Tháo hạ cột LT10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cột
4Xà X1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Bộ
5Xà X2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21Bộ
6SứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2610Quả
7Cáp vặn xoắn XLPE 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,216km
8Cáp vặn xoắn XLPE 4*70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019km
9Cáp vặn xoắn XLPE 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29km
10Kẹo treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49Bộ
11Kẹp hãmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49Bộ
12Tấm treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98Bộ
13Cáp AV50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,797km
14Cáp AV70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,744km
15Cáp AV95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,412km
16Cáp AV150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,059km
17Cáp vặn xoắn 2*16 (cấp nguồn cho hòm H2+H4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,658km
18Cáp vặn xoắn 4*25 cấp nguồn cho hộp CT 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,098km
19Dây băng khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,24km
20Tháo chuyển hộp công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66Hộp
21Tháo chuyển hộp công tơ H1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Hộp
22Tháo chuyển hộp công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28Hộp
23Đào đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,2m3
24Đắp đất cấp 3 tháo dỡ móng cột đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,2m3
25Cần trục ô tô 5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Ca
D XD ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Móng MT-5ĐTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Móng
2Móng néo MN15-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Móng
3Tiếp địa RG-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
4Tiếp địa R3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Bộ
5Cột điện NPC.I-20-190-13.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Cột
6Xà XN1-2L-PB-ĐDTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
7Xà XN1-2L-PB-ĐNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
8Xà XN1-2L-PBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
9Chụp tròn 4,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
10Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87Chuỗi
11Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Quả
12Cổ dề néo góc CDNGTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
13Gông cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
14Dây néo DN50-16 (dài 18m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
15Dây cáp thép C50 bổ xung néo (0,418 Kg/m) 8m/1 néoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,064Kg
16Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
17Dây nhôm lõi thép AC-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt983,4638Kg
18Dây nhôm lõi thép AC-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,4345Kg
19Dây AC-70/11-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt288,9Mét
20Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70 + AC-70/11-XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7397Km
21Kéo dải dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1605Km
22Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42Cái
23Ghíp cáp thép TK50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Bộ
24Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
25Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3348Tấn
26Tiếp địa RG-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
27Tiếp địa R3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Bộ
28Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Ca
E XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van ZNO-42KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
2Cầu chì IIK 5A-35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
3Cầu dao cách ly 35kV (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Cột điện NPC.I-18-190-11.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cột
5Đầu cốt mạ trung thế TOA 50 (lắp thanh cái cáp bọc vào cầu chì SI,IIK và đầu cực cao thế MBA)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Cái
6Đầu cốt đồng M50 (cáp tổng và tiếp địa thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Cái
7Dây đồng mềm M50 nối đất thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38Mét
8Ép Đầu cốt đồng M50, AM 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt610đầu
9Ghíp nhôm AC-25-150 - 3 BulongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Bộ
10Ống nhự xoắn chịu lực F 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Mét
11Băng dính cách điện 500 VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Cuộn
12Sứ VHĐ- 35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Quả
13Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84Mét
14Lắp đặt Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 50/8 - 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,410 Mét
15Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
16Móng cột loại MT 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Móng
17Xà đón dây tới X2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
18Xà cầu dao cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
19Xà đỡ thanh cái +CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
20Xà đỡ cầu chì IIKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
21Xà đỡ MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
22Sàn thao tác TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
23Giá đỡ cáp tổng hạ thế đơn phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
24Cầu thang TBA 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
25Tiếp địa TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
26Dây leo tiếp địa TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
27Biển ghi tên trạm TTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
28Biển báo nguy hiểm TTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
29Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
30Chụp cách điện Polymer đầu cực CSVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ (3pha)
31Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ (3pha)
32Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ (3pha)
33Dây nhựa buộc cổ sứ VHĐTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Dây
34Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA PHÚC THỊNH 1 - XÃ PHÚC THỊNH
1Móng MV2-CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Móng
2Móng M2-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Móng
3Tiếp địa Giếng đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Cột bê tông H7,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cột
5Cột bê tông NPC.I-8.5-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cột
6Cột bê tông NPC.I-10-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cột
7Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt279Mét
8Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ H2; H4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt279Mét
9Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Mét
10Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Mét
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.472,1Mét
12Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4721Km
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
15Đai thép không gỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192Bộ
16Đai thép không gỉ cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16Bộ
17Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50Cái
18Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Cái
19Móc tải trọng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61Cái
20Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5Bộ
21Móc vòng treo bổ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
22Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt798Mét
23Ghíp nhựa vặn xoắn 35/95 2 BLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68Cái
24Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cái
25Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Vị trí
26Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Cuộn
27Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3325Tấn
28Vị trí vượt đường giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5VT
29Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Cái
30Keo con chó dán biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
31Biển lộ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
32Tiếp địa Giếng đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
33Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Ca
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA AN THỊNH - XÃ TÂN AN
1Móng MV2-CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Móng
2Móng M2-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26Móng
3Móng M3-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Móng
4Cột bê tông H7,5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cột
5Cột bê tông NPC.I-8.5-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21Cột
6Cột bê tông NPC.I-10-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Cột
7Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt342Mét
8Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ H2; H4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt342Mét
9Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81Mét
10Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81Mét
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt486,15Mét
12Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4862Km
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,4Mét
14Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0294Km
15Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,9Mét
16Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0609Km
17Dây dẫn AV 70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.213,8Mét
18Kéo dải căng dây cáp AV70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2138Km
19Dây dẫn AV 95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.242,4Mét
20Kéo dải căng dây cáp AV95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2424Km
21Dây dẫn AV 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.373,4Mét
22Kéo dải căng dây cáp AV150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3734Km
23Xà X402-CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
24Xà X402-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40Bộ
25Xà X402-CT-ĐNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
26Xà lệch XL402-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Bộ
27Sứ A30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40010 Quả
28Đai thép không gỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22Bộ
29Đai thép không gỉ cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
30Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26Cái
31Móc tải trọng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26Cái
32Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39Bộ
33Móc vòng treo bổ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
34Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.232Mét
35Ghíp nhựa vặn xoắn 35/95 2 BLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112Cái
36Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt480Cái
37Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
38Ép đầu cốt 120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
40Ép đầu cốt 240Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 cái
41Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7Vị trí
42Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35Cuộn
43Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4698Tấn
44Vị trí vượt đường giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7VT
45Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33Cái
46Keo con chó dán biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
47Biển lộ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
48Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Ca
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA AN PHÚ - XÃ TÂN AN
1Móng M2-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Móng
2Tiếp địa Giếng đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
3Cột bê tông NPC.I-8.5-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cột
4Cột bê tông NPC.I-10-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cột
5Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144Mét
6Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ H2; H4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144Mét
7Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27Mét
8Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27Mét
9Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,95Mét
10Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2299Km
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Mét
12Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008Km
13Dây dẫn AV 70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.755,6Mét
14Kéo dải căng dây cáp AV70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7556Km
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
17Xà X402-CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
18Xà X402-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Bộ
19Xà lệch XL402-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
20Sứ A30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9610 Quả
21Đai thép không gỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
22Đai thép không gỉ cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
23Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13Cái
24Móc tải trọng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13Cái
25Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,5Bộ
26Móc vòng treo bổ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
27Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt518Mét
28Ghíp nhựa vặn xoắn 35/95 2 BLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44Cái
29Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
31Ép đầu cốt 120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 cái
32Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Vị trí
33Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Cuộn
34Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8646Tấn
35Vị trí vượt đường giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4VT
36Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Cái
37Keo con chó dán biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
38Biển lộ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
39Tiếp địa Giếng đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
40Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV SAU TBA TÂN AN - XÃ TÂN AN
1Móng M2-CTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Móng
2Cột bê tông NPC.I-8.5-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11Cột
3Cột bê tông NPC.I-10-190-5.0Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cột
4Cáp hạ thế muyle 2*16 ( Lắp hộp 2 và 4 CT )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90Mét
5Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ H2; H4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90Mét
6Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2 ( Lắp hộp CT 3 pha )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Mét
7Lắp đặt dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9Mét
8Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310,8Mét
9Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3108Km
10Dây dẫn cáp vặn xoắn 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt323,4Mét
11Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3234Km
12Đai thép không gỉ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Bộ
13Đai thép không gỉ cột đúpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38Cái
15Móc tải trọng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38Cái
16Kẹp treo bổ trợ dây băng (kẹp ngừng cáp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Bộ
17Móc vòng treo bổ trợTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
18Bổ xung dây băng khách hàng (M2*6 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt336Mét
19Ghíp nhựa vặn xoắn 35/95 2 BLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Cái
20Ghip nhôm trần 3 bulong AC25-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32Cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
22Ép đầu cốt 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
24Ép đầu cốt 95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 cái
25Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Vị trí
26Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35Cuộn
27Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7778Tấn
28Vị trí vượt đường giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2VT
29Biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Cái
30Keo con chó dán biển số cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
31Biển lộ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
32Cần trục 5T phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Ca
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG
1Cáp quang ADSS/24Fo/300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.968Mét
2Măng sông 24Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
3Bộ néo cáp ADSS 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28Bộ
4Gông cột đơn GS2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14Bộ
5Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
6Biển báo cáp quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
7Biển báo độ cao treo cáp quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,968km cáp
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ MX
10Lắp đặt gông cột, giá cuốn cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28Bộ
12Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
13Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2558tấn
14Kéo dây vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4vị trí
16Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2558tấn
17Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tấn/km
K THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm sứ chuỗi polymerTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87Quả
2Thí nghiệm sứ VHĐ-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15Cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
4Thí nghiệm chống sét 38,5KV thứ 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
5Thí nghiệm CSV 38,5KV thứ 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
6Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bô (3F)
7Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
8Thí nghiệm đồng hồ V-ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
9Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Máy
10Thí nghiệm dao cách ly 35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
11Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2HT
12Thí nghiệm công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
13Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Cái
14Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
15Thí nghiệm dàn thanh cái 35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Bộ
16Thí nghiệm aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Cái
17Thí nghiệm cáp tổng hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
18Thí nghiệm sứ VHĐ-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30Quả
19Thí nghiệm cáp AV 4x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
20Thí nghiệm cáp AV 4x70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
21Thí nghiệm cáp AV 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
22Thí nghiệm cáp AL/XLPE/PVC 4*50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
23Thí nghiệm cáp AL/XLPE/PVC 4*70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
24Thí nghiệm cáp AL/XLPE/PVC 4*95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Sợi
25Ô tô 2,5 Tấn phục vụ thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Ca
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Máy
3Lắp cầu dao cách ly DN-35KV-630ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Lắp đặt cầu chì IIK 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
5Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
6Lắp đặt Tủ điện 400V-400A (đo đếm dùng Công tơ điện tử có đo đếm từ xa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Tủ
M CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đóng điện bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1CT
2Chi phí ngừng cấp điện trở lạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1CT
3Chi phí tin nhắn thông báo ngừng cấp điện khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.404392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường điện 0,4KV, 35KV và trạm biến áp, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 4.388.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình điện, đường dây và trạm biến áp (có điện áp đến 35KV). Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi ≥ 1,0 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->