Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359551-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220352988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 09:14:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,696,463,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn ….+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên, lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ có cấp điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làmCán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 30
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Khai thác TBA 110kV NMĐG Tân Tấn Nhật cấp điện cho phụ tải huyện Đăk Glei
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng MT-1(14m)Theo Hồ sơ BCKTKT77Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng MT-2 (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT13Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng MT-2 (16m)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng MTĐ (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT44Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng MTĐ-2 (14m)Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng MTĐ-2 (16m)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 14Theo Hồ sơ BCKTKT2Móng
8Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm + Giá đỡ cáp MCN-1Theo Hồ sơ BCKTKT24mét
9Cung cấp và lắp đặt Mương cáp nổi + Giá đỡ cáp MCN-2Theo Hồ sơ BCKTKT16mét
10Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 12-4Theo Hồ sơ BCKTKT40Móng
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa R-4CTheo Hồ sơ BCKTKT51Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG-1CTheo Hồ sơ BCKTKT13Bộ
13Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT64Vị trí
14Cung cấp và lắp đặt Cột điện sắt 14m ; CS-14Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-6,5Theo Hồ sơ BCKTKT56Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT118Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m ; PC.I-14-190-13Theo Hồ sơ BCKTKT14Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m ; PC.I-16-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT6Cột
19Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và STT cột ; BC-STTTheo Hồ sơ BCKTKT146Cái
20Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT23.463mét
21Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC 240/39Theo Hồ sơ BCKTKT1.046mét
22Lắp đặt Cáp ngầm xuất tuyến 22kV CU/XLPE/PVC/DATA-M1x240Theo Hồ sơ BCKTKT395,28mét
23Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi 12Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi 14Theo Hồ sơ BCKTKT49Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắtTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệchTheo Hồ sơ BCKTKT51Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệchTheo Hồ sơ BCKTKT29Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi 1ATheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 12STheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo PiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng XTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi lệch ngang tuyến XNGĐL-NTheo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi lệch dọc tuyến XNGĐL-DTheo Hồ sơ BCKTKT37Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ CSV cột sắtTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 3mTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột U 3mTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Cổ dề gócTheo Hồ sơ BCKTKT20Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-14Theo Hồ sơ BCKTKT40Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 90mm2Theo Hồ sơ BCKTKT126,84mét
42Cung cấp và lắp đặt Đai thép+ Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
43Lắp đặt Cách điện đứng Line Post kèm ty 24kVTheo Hồ sơ BCKTKT431Cái
44Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (dây AV30/10 4m)Theo Hồ sơ BCKTKT80Sợi
45Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (loại giáp níu cho dây 240)Theo Hồ sơ BCKTKT504Sợi
46Lắp đặt Chuỗi cách Điện treo bằng polymer 24KV 120KN kèm phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT402Cái
47Lắp đặt Khóa néo hợp kim cho dây 240Theo Hồ sơ BCKTKT24Cái
48Lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp AC/XLPE 240Theo Hồ sơ BCKTKT378Cái
49Lắp đặt Kẹp răng nhôm trung thế 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
50Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 240 + bulongTheo Hồ sơ BCKTKT36Cái
51Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
52Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trờiTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn TĐN2Theo Hồ sơ BCKTKT79Bộ
54Tháo gỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm AC185 (căng lại dây dẫn)Theo Hồ sơ BCKTKT1.107mét
55Tháo gỡ và lắp dặt lại Xà néo góc Pi (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
56Tháo gỡ lắp đặt lại chụp đầu cột U-3m (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
57Tháo gỡ, thu hồi sứ chuỗi (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
58Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
59Tháo gỡ, thu hồi đỡ góc cột Pi (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
60Tháo gỡ thu hồi xà đỡ vượt (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
61Tháo gỡ thu hồi cột 10m (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT4Cột
62Tháo gỡ thu hồi cột 12m (TG&TH)Theo Hồ sơ BCKTKT1Cột
63Thi công đấu nối hotlineTheo Hồ sơ BCKTKT2vị trí
B PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (LBS, DCL)
1Lắp đặt Dao cắt tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kèm tủ điều khiển, MBA cấp nguồn)Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
2Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
3Lắp đặt Modem 4G kết nối SCADA (ATS SGT-2013)Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3KTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
6Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong 240Theo Hồ sơ BCKTKT21Cái
7Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-300/95-300mm2Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
8Lắp đặt Pin đấu rẽ trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT30Cái
9Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 120 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT30Bộ
10Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 120 + bulongTheo Hồ sơ BCKTKT72Cái
11Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 35+ bulongTheo Hồ sơ BCKTKT64Cái
12Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
13Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
14Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điều khiển+ Ống coTheo Hồ sơ BCKTKT26mét
16Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
17Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ CSV cột sắtTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA nguồn cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp CSV LBSTheo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS trên cột đôi ngang tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa sốTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ CSV cột sắtTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm khoan giếng TĐG-6CTheo Hồ sơ BCKTKT4HT
28Thí nghiệm tiếp đất TBATheo Hồ sơ BCKTKT4Vị trí
29Cung cấp và lắp đặt Cáp CV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT56mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT58mét
31Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 120 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT87mét
32Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT28mét
C PHẦN MÁY CẮT HỢP BỘ VÀ ĐO ĐẾM
1Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ máy cắt hợp bộ 24kV -630A (Bao gồm cả thanh cái và phụ kiện đấu nối)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lường (Công tơ điện tử)Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
3Cung cấp và lắp đặt Cáp truyền số liệu CAT 6Theo Hồ sơ BCKTKT6mét
4Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang LC/LC 15mTheo Hồ sơ BCKTKT2Sợi
5Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển đổi quang Điện (Media converter)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
6Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V- 30A có tiếp điểm phụTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
7Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2 pha 20A-0,23kV có tiếp điểm phụTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
8Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2 pha 16A-0,23kV có tiếp điểm phụTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
9Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2 pha 30A-0,23kV có tiếp điểm phụTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
10Thí nghiệm AptomatTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
11Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x6)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT25mét
12Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT50mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT50mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT70mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT30mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(5x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT50mét
17Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(10x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT70mét
18Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(10x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT30mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(12x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT50mét
20Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(12x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu và phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT50mét
21Cung cấp và lắp đặt thiết bị RTU: (Cả cài đặt, cấu hình RTU và kết nối SCADA).Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Cấu hình thiết bị viễn thông Firewall cho đường truyền chính và đường truyền kết nối tới NMĐG Tân Tấn Nhật.Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cài đặt và cấu hình điều khiển Scada cho 02 máy cắt xuất tuyến MC 477 và MC 479.Theo Hồ sơ BCKTKT1Trọn bộ
24Thí nghiệm test Point to Point và phối hợp với trung tâm điều khiển test End to EndTheo Hồ sơ BCKTKT1Trọn bộ
25Thí nghiệm máy cắt hợp bộ (phần nhất thứ, nhị thứ và tổng mạch) phục vụ đóng điện công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT2Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn ….+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp từ 22kV trở lên, lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ có cấp điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làmCán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW1
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây30
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->