Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Lắp đặt dây chống sét đường dây trên không các xuất tuyến 22kV nhận điện trạm 110kV Bắc Sơn, 110kV Hố Nai và tuyến mạch kép 479 Đông Hòa - 478 Hoàn Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533917-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Lắp đặt dây chống sét đường dây trên không các xuất tuyến 22kV nhận điện trạm 110kV Bắc Sơn, 110kV Hố Nai và tuyến mạch kép 479 Đông Hòa - 478 Hoàn Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220533393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 17:04:00 đến ngày 2022-05-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,511,946,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.858 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.858 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.716 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công công trình điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Dùng treo bành cáp
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo cáp điện
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép mối nối, ép đầu cosse
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo cáp điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Lắp đặt dây chống sét đường dây trên không các xuất tuyến 22kV nhận điện trạm 110kV Bắc Sơn, 110kV Hố Nai và tuyến mạch kép 479 Đông Hòa - 478 Hoàn Mỹ
Lắp đặt dây chống sét đường dây trên không các xuất tuyến 22kV 22kV nhận điện trạm 110kV Bắc Sơn, 110kV Hố Nai và tuyến mạch kép 479 Đông Hòa - 478 Hoàn Mỹ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ): Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Phần móng và tiếp địa
C Móng M14
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.3bộ
D Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) Điện lực cấp
1Đà cản BTCT 1,2m Điện lực cấpVật tư ĐL cấp1cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.1bộ
E Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V1.617,228kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V3,1323m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V5,1583m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.2Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V6,012m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V62cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V62cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V124thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V186thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V248m
6Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật chương V291,648kg
7Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V124cái
8Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V372bộ
9Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V248bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V124cái
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 62Giếng
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.62bộ
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm318,37kg
G Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V24cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V120thanh
4Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V144m
5Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật chương V112,896kg
6Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V48cái
7Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V144bộ
8Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V96bộ
9Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V124cái
10Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 24Giếng
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.24bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm142,2kg
H Tiếp địa lặp lại trụ 18m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V5cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V5cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V10thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V25thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V50m
6Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật chương V23,52kg
7Đầu cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
8Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V40bộ
9Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V30bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
11Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 5Giếng
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.5bộ
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm37,525kg
I Phần trụ
J Trụ bê tông ly tâm 14m Điện lực cấp
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Điện lực cấpVật tư ĐL cấp8trụ
2Dựng trụ BTLT 8trụ
K Phần xà, néo
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,6m: X-6ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,6m)Mô tả kỹ thuật chương V66cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 650)Mô tả kỹ thuật chương V66cây
3Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V132bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V66bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x600 đơn trên cột BTLT (8,494kg)132bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,6m: X-6KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,6m)Mô tả kỹ thuật chương V34cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 650)Mô tả kỹ thuật chương V34cây
3Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V17bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x600 kép trên cột BTLT (16,988kg)34bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,0m: X-10ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,0m)Mô tả kỹ thuật chương V1cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Mô tả kỹ thuật chương V1cây
3Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1000 đơn trên cột BTLT (12,7051kg)2bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,0m: X-10KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,0m)Mô tả kỹ thuật chương V4cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Mô tả kỹ thuật chương V4cây
3Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1000 kép trên cột BTLT (25,4102kg)4bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m-0 ốp: X-20KL2/3-0
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,0m 0 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V80cây
2Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V160bộ
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V80bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép 0 ốp trên cột Π (36,080kg)40bộ
Q Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V13cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Mô tả kỹ thuật chương V26cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V26bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V26bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)13bộ
R Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ Điện lực cấp Điện lực cấp
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) Điện lực cấpVật tư ĐL cấp12cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) Điện lực cấpVật tư ĐL cấp24cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)12bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K Điện lực cấp
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) Điện lực cấpVật tư ĐL cấp18cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) Điện lực cấpVật tư ĐL cấp36cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)9bộ
T Bộ tháp đầu trụ đơn U140x58x4,9-3400: TD340Đ
1Đà U140x58x4,9x3400mmMô tả kỹ thuật chương V23.457,6kg
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1.086bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm U140x58x4,9x3400 đơn trên cột BTLT néo (40,8kg)543bộ
U Bộ tháp đầu trụ đơn U140x58x4,9-3400: TD340Đ-TG
1Đà U140x58x4,9x3400mmMô tả kỹ thuật chương V43,2kg
2Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm U140x58x4,9x3400 đơn trên cột BTLT néo (40,8kg)1bộ
V Bộ tháp đầu trụ kép U140x58x4,9-3400: TD340K
1Đà U140x58x4,9x3400mmMô tả kỹ thuật chương V20.304kg
2Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V470bộ
3Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V705bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm U140x58x4,9x3400 kép trên cột BTLT néo (81,6kg)235bộ
W Bộ tháp đầu trụ kép U140x58x4,9-3400: TD340K-TG
1Đà U140x58x4,9x3400mmMô tả kỹ thuật chương V1.296kg
2Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V30bộ
3Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V45bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm U140x58x4,9x3400 kép trên cột BTLT néo (81,6kg)15bộ
X Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)18bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)1bộ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
Z Đường dây chống sét XD mới
AA Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 : nối đà, TH, tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V482,788kg
2Dây chống sét TK50 : chiều dài x 1,02Mô tả kỹ thuật chương V25.842,72mét
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm482,788kg
4Kéo dây chống sét TK50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới25,336km
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ Ống chỉMô tả kỹ thuật chương V3bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V0,0771kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)3sứ
AC Bộ Uclevis đỡ dây chống sét: Đth-U bắt đà nới
1Uclevis(4mm)+sứ Ống chỉMô tả kỹ thuật chương V103bộ
2Boulon 16x150+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V103bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V2,6486kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)103sứ
AD Bộ Uclevis đỡ dây chống sét: Đth-U bắt đà tháp
1Uclevis(4mm)+sứ Ống chỉMô tả kỹ thuật chương V514bộ
2Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V514bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V13,2171kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)514sứ
AE Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật chương V99cái
2Chân sứ đứng D20Mô tả kỹ thuật chương V99cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn99sứ
AF Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn70sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn40sứ
AG Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
3Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V69cái
4Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
5Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
AH Vật tư phụ
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V309cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V70cái
3Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V238bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V294cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V260cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V378cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V82cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V80cái
10Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V754cái
11Boulon 8x30+2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V377bộ
12Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Boulon 16x850VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
17Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V377bộ
18Ép đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V754cái
AI Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp địa cột bêtong91vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.858 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.858 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.716 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Phục vụ thi công công trình điện1
2 Xe tải 5T Chở hàng hóa1
3 Giá ra dây Dùng treo bành cáp3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Dùng kéo cáp điện20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép mối nối, ép đầu cosse2
6 Palăng Dùng kéo cáp điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->