Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý II năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535298-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220535135
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS Nhà nước chi thường xuyên cho Quôc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:17:00 đến ngày 2022-05-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 536,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04792E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609584E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.140.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý II năm 2022
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT đợt 2 quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NS Nhà nước chi thường xuyên cho Quôc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. 069522278
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn AD8309ARUZ5ChiếcĐiện áp: (2.7 ÷ 6.5)V; Dòng tiêu thụ: 2.9mA; Băng thông tín hiệu: 500MHz
2Bán dẫn ADUM4190ARIZ5ChiếcĐiện áp: (3 ÷ 20)V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Cách ly điện áp: 5kVrms
3Bán dẫn CMOS FR5210S56ChiếcĐiện áp 10V, dòng điện 5mA
4Bán dẫn FRR341028ChiếcĐiện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C;
5Bán dẫn LM392DR6ChiếcĐiện áp: (3 ÷ 32)V; Dòng tiêu thụ: 500uA; Số kênh tín hiệu: 2
6Bán dẫn TLV2702IP5ChiếcĐiện áp: (2.5 ÷ 16)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Số kênh tín hiệu: 2
7Cuộn cảm SMD20214ChiếcCuộn cảm SMD 202, Sai số 1%
8Cuộn dây 150 M5814ChiếcSai số 5%; L = 10nH
9Cuộn dây dán 0402104ChiếcCuộn cảm SMD0402, Sai số 5%
10Cuộn dây dán 060348ChiếcCuộn cảm SMD 0603, Sai số 5%
11Cuộn dây UP2B 100 11CH05J12ChiếcSai số 5%; L = 20nH
12Đầu connector -F28ChiếcChuẩn RF
13Đèn Led 3 màu19ChiếcĐường kính 3mm, điện áp 1,8V
14Điện trở 0402 5%445ChiếcĐiện trở dán 0402; Sai số 5%
15Điện trở 0603 5%175ChiếcĐiện trở dán 0603; Sai số 5%
16Điện trở 0805 1%108ChiếcĐiện trở dán 0805, Sai số 1%
17Điot 51B B360A84ChiếcĐiện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C
18Điot 533 62C28ChiếcĐiện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
19Điot SK3651ChiếcĐiện áp hoạt động (0÷40) VDC; Dòng tải cực thuận: 3A
20Điot SK386ChiếcĐiện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C
21Giắc nguồn vào 24V19ChiếcĐiện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g
22IC 10P06 280L11ChiếcĐiện áp 800V, dòng điện 10A
23IC 4003 EUA12ChiếcDải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
24IC 40061 59T24ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
25IC 4850AA24ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
26IC 517 S00111ChiếcĐiện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
27IC 51AD SZ7457ChiếcĐiện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
28IC 70218ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
29IC 74HC59532ChiếcĐiện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA
30IC 7Z0413105ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C
31IC 9407A AB12ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
32IC A45A14ChiếcĐiện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
33IC A6818ChiếcĐiện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
34IC AD0L54ChiếcĐiện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
35IC AD8138ARZ-R74ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz, Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3) V, Dòng tiêu thụ: 17mA
36IC AD8337BCPZ-R23ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.5 ÷ 10) V; Dòng điện BIAS: 0.3uA
37IC ADA4938-1ACPZ-R72ChiếcBăng thông tín hiệu: 1GHz, Điện áp hoạt động: (4.5÷11) V; Dòng tiêu thụ: 37mA
38IC ADA4941-1YRZ-R78ChiếcBăng thông tín hiệu: 30MHz, Điện áp hoạt động: (2.7÷12) V, Dòng tiêu thụ: 2.3mA
39IC ADF4107LVP4ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 15mA
40IC ADL5303ACPZ-R73ChiếcBăng thông tín hiệu: 10MHz, Điện áp hoạt động: (3÷5.5)V; Dòng tiêu thụ: 4.5mA
41IC B2642ChiếcBán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A
42IC BF6SD18ChiếcBán dẫn NPN; Chịu dòng 1,5A
43IC C00A24ChiếcĐiện áp hoạt động: (8÷12)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
44IC CY62128ELL-45SXI20ChiếcBộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA
45IC F2ABW72622ChiếcĐiện áp 25V; Dòng điện 100mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C
46IC GBP 202 SE6ChiếcTốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
47IC H48218ChiếcĐiện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15
48IC HALO 05266ChiếcĐiện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA
49IC HMC 1162LP5E3ChiếcDải tần hoạt động: (8.25÷10.1)GHz; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
50IC HMC 911LC4B4ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
51IC HMC 992LP5E3ChiếcDải tần hoạt động; 50MHz ÷ 800MHz; Công suất đầu ra: 18.5dBm
52IC HMC1032LP6GE5ChiếcTần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V
53IC HMC362S8G4ChiếcDải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA
54IC HMC398QS16G1ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Dải tần 14-15GHz
55IC HMC401QS16G4ChiếcDải tần đầu ra: (9÷15)GHz; Dải tần đầu vào: (DC÷2.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Nhiễu pha: 8.4dB
56IC HMC401QS16G 13.21ChiếcDải tần hoạt động: (13.2÷13.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
57IC HMC509LP52ChiếcDải tần hoạt động: (7.8÷8.8)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
58IC HMC529-MPS4ChiếcDải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
59IC HMC542-BBR8ChiếcDải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB
60IC HMC656LP23ChiếcTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB
61IC HMC658LP2ChiếcTần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB
62IC HMC877LC33ChiếcThời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC
63IC ICS570B24ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC
64IC IDT74LVC244AQ8ChiếcNhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC
65IC KA28ChiếcMức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C
66IC LM2574-5P15ChiếcĐiện áp đầu vào 4-40V; điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 500mA
67IC LM78L05ACM50ChiếcĐiện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA
68IC LM79L05ACM51ChiếcĐiện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA
69IC LMH6521SQE/NOPB4ChiếcĐiện áp đầu vào 4,75-5,25V, Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
70IC LMH6522SQE/NOPB8ChiếcĐiện áp đầu vào 4,75-5,25V, Dòng cấp 465mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C.
71IC LT195658ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz
72IC LT3469ETS8#TRMPBF7ChiếcĐiện áp đầu ra: 33V; Tần số chuyển mạch: 1.3MHz
73IC LTC6403CUD-1#PBF10ChiếcVos 0,4mV; Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)°C
74IC LTZF 5G3323ChiếcDải điện áp đầu vào: (1,75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C;
75IC MAX 1099C8ChiếcDải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC;Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
76IC MAX 186 BCWP8ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s
77IC MAX 51228ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us
78IC MAX202EWE23ChiếcĐiện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh
79IC MAX4373FESA+7ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷28)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)⁰C
80IC MAXIM-2150E24ChiếcĐiện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ.
81IC MBAB 513A35ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
82IC Omit-SS-112LM1ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.85÷3.8)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
83IC PF4AL FDS44ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85) ⁰C;
84IC R53 CE36ChiếcĐiện áp hoạt động: (1.2÷3.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
85IC SK1616ChiếcDòng thuận 1A; Điện áp ngược 60V
86IC SP3223ECA24ChiếcĐiện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C
87IC TPS 7962528ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C; Xung: 303kHz
88IC WJLXT971E A416ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.0÷5.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
89IC XILINX XC 9572XL20ChiếcĐiện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; nhiệt độ từ 0÷70°C
90Jack Header 26 chân11ChiếcGiắc 26 chân, chuẩn 5,4mm
91Jum 2 chân12Chiếc2 chân đực, khoảng cách 2 mm
92Keo tản nhiệt7HộpDẫn nhiệt tốt
93Nước rửa mạch9LitChai 1 lít
94Ốc bắt mạch14BộỐc inox 304
95Thiếc hàn8Cuộn250g/cuộn
96Transitor A04G-5S5ChiếcVr=400V; If=2A; Ff=1V
97Transitor KA38PS8ChiếcĐiện áp định mức 1KV; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
98Transitor ZVL088ChiếcDòng Id: 8A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C
99Tranzistor C181524ChiếcNhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA
100Tranzitor GALI 0515ChiếcHệ số khuếch đại: 15.1dB; Công suất đầu ra: +18dBm
101Tụ 0402 các loại95ChiếcTụ dán, kích thước 0402, sai số 5%
102Tụ 0603 các loại304ChiếcTụ dán, kích thước 0603, Sai số 5%
103Tụ 0805 các loại270ChiếcTụ dán, kích thước 0805, sai số 5%
104Tụ 1206 các loại64ChiếcTụ dán, kích thước 1206, sai số 5%
105Tụ dán (0402) 10 nF20ChiếcTụ dán, điện dung 10nF
106Tụ dán (0402) 100 pF2ChiếcTụ dán, điện dung 100pF
107Tụ giấy 1%50ChiếcSai số 1%
108Tụ gốm (2010) 47 μF 15V11ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 15V
109Tụ hóa (dán) 150 μF 24V15ChiếcĐiện dung 150μF; Điện áp định mức 24V
110Tụ hóa 100 VFK 5K638ChiếcĐiện dung 100 μF
111Tụ hóa 150 KFK 55EM114ChiếcĐiện dung 150 μF
112Tụ hóa 1uF/25V15ChiếcĐiện dung 1μF; Điện áp định mức 25V
113Tụ hóa TM2,2µF/250V16ChiếcĐiện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V
114Tụ hóa TM220µF/250V44ChiếcĐiện dung 220μF; Điện áp định mức 250V
115Tụ hóa TM2200µF/16V67ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V
116Tụ hóa TM2200µF/25V40ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V
117Tụ hóa TM2200µF/35V12ChiếcĐiện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V
118Tụ hóa TM47µF/35V92ChiếcĐiện dung 47μF; Điện áp định mức 35V
119Tụ lọc nguồn (0603) 46nF5ChiếcĐiện dung 46nF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04792E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609584E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 751.140.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử2
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->