Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:51:00 đến ngày 2022-05-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4029105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng + hạng mục thiết bị - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự: + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo trụ sở UBND xã Hữu Bằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng. Địa chỉ: xã Hữu Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng. Địa chỉ: xã Hữu Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng. Địa chỉ: xã Hữu Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ điện nước cũ | 15 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 189,8884 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 437,58 | m | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 52,834 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can INOX | 18,58 | m | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tạm tính diện tích 20%) | 121,3345 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (Tạm tính cạo lớp sơn 80%) | 436,224 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (Tạm tính phá lớp trát 20%) | 54,3446 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tạm tính cạo lớp sơn 80%) | 174,1792 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tạm tính phá lớp trát 20%) | 635,1056 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 1.427,1248 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tạm tính 20%) | 135,2768 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 541,0944 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đá lát nền | 895,5917 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 389,6802 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 278,324 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 80,5176 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,4923 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe (Độ nở rời x1.2) | 69,665 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 69,664 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | 69,664 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy bulong liên kết | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Gia công dầm mái | 0,5623 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng dầm thép | 0,562 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,8782 | m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,0924 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố lanh tô | 1,5 | 1m2 | |
| 7 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,106 | 100kg | |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,4253 | m3 | |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,151 | 100kg | |
| 10 | Lát đá Granite, vữa XM M75 | 0,6952 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | 786,4437 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | 47,0698 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,8135 | m2 | |
| 14 | Lát gạch thẻ mặt bồn hoa, vữa XM M75 | 12,615 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 11,9522 | m2 | |
| 16 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | 45,1 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 73,618 | m2 | |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 291,756 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tấm thả | 73,722 | 1m2 | |
| 20 | Vách ngăn WC | 58,336 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái | 62,2704 | 1m2 | |
| 22 | Chống thấm cổ ống | 26 | hố | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,888 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,5331 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 109,897 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 635,677 | m2 | |
| 27 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 54,345 | m2 | |
| 28 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 135,274 | m2 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 20,196 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.739,17 | 1m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 774,645 | 1m2 | |
| 32 | Đánh bóng lại cột đá | 51,1645 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 12,4928 | 1m2 | |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dật cấp | 48,4748 | 1m2 | |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trần | 48,474 | 1m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,474 | 1m2 | |
| 37 | Lắp dựng lan can INOX dịch chuyển | 16,722 | m2 | |
| 38 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,834 | 1m2 | |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | 75,6 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | 38,035 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | 40,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | 32,432 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Vách nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | 165,002 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 186,387 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 165,002 | m2 | |
| 46 | Vệ sinh lan can INOX cũ | 15 | công | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm | 43,6092 | 1m2 | |
| 48 | Láng mái trước khi chống thấm dày 1cm, vữa XM M100 | 25,0808 | m2 | |
| 49 | Láng tạo dốc sau khi chỗng thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 25,08 | m2 | |
| 50 | Gia cố tôn úp nóc giừa 2 mái nhà | 7,02 | md | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,7412 | 100m2 | |
| 52 | Lưới chống bụi | 874,1 | m2 | |
| C | CẢO TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG: CẢI TẠO MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,4528 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,5 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 52,0543 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 52,054 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Bồn hoa mở rộng tam cấp | 0,2803 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can | 16,91 | m | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe (Độ nở rời x1.2) | 4,7085 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,708 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | 4,708 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,4333 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,6506 | m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp + bồn hoa, chiều cao | 1,3517 | m3 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,0299 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | 2,667 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 39,2938 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,368 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,368 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng vì kèo cũ) | 0,5 | tấn | |
| 19 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | 45,275 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng lan can INOX tận dụng | 4,824 | m2 | |
| 21 | Gia công khung Aluminum | 0,1917 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,0824 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng khung Aluminum | 0,192 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng Aluminum | 0,5827 | 100m2 | |
| 25 | Máng INOX thu nước mái | 18 | md | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,047 | 100m | |
| 27 | Cút D90 | 5 | cái | |
| 28 | Rọ chắn rác | 1 | cái | |
| D | CẢO TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt cửa sổ | 66,4412 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | 402,6192 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | 239,9328 | m2 | |
| E | CẢO TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn hoa sắt cửa sổ + vì kèo mái sảnh- 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,441 | 1m2 | |
| 2 | Vách gỗ ốp tường phòng hội trường (Soi rãnh Slot, cảo cốt MDF E0 NK EU, US, dày 15mm, chống ẩm) | 239,096 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng vách gỗ | 239,096 | m2 | |
| 4 | Cao su non dạng tấm 1.2mx2.2mx10mm | 239,096 | m2 | |
| 5 | Bông thủy tinh | 239,096 | m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách khoảng cách 600 | 0,5694 | 1m3 | |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,43 | 1m2 | |
| 8 | Gia công hệ thép liên kết tấm vách bằng thép hộp 25x25x1mm khoảng cách 800 | 0,2837 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung thép | 0,283 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,14 | 1m2 | |
| 11 | Phào gỗ | 119,56 | md | |
| 12 | Lắp dựng phào gỗ | 119,56 | m cấu kiện | |
| 13 | Nẹp gỗ | 119,56 | md | |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,555 | 1m2 | |
| F | CẢO TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG: BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG + GIÁO: | |||
| 1 | Gia công khung biển hiệu hội trường | 0,1532 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung biển hiệu hội trường | 0,153 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,6236 | m2 | |
| 4 | Biển hiệu bằng bạt dán lên khung cả chữ | 6,706 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,1222 | 100m2 | |
| 6 | Lưới chống bụi | 412,2 | m2 | |
| G | PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: HOÀN TRẢ LẠI PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | 2,5 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | 25 | m2 | |
| H | PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,2627 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,6308 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 90,81 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 361,871 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 42,4375 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | 20,9202 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 20,921 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | 20,921 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,9856 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,9328 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0949 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0423 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8794 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0702 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0984 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0679 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0068 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0593 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0502 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 4km, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 2km, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5421 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0986 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0739 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,6194 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 4,104 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,5595 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 96,84 | m | |
| 31 | Kẻ lõm trang trí cổng chính | 26,56 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,559 | m2 | |
| 33 | Gia công cổng sắt | 0,0787 | tấn | |
| 34 | Gia công mũi mác trên cổng (Sắt mác 16x16 liên kết thép dẹt 5ly) | 1,4 | md | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8468 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,94 | m2 | |
| 37 | Cung cấp bản lề cối | 3 | bộ | |
| 38 | Cung cấp bánh xe | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp chốt hãm cổng | 1 | cái | |
| 40 | Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then cài | 1 | bộ | |
| 41 | Gia công cổng trượt tự động bằng INOX | 5,5 | md | |
| 42 | Mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| 43 | Ray cổng trượt | 5,5 | md | |
| 44 | Chữ bằng INOX mạ vàng cao 150mm "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỮU BẰNG" dấu tính 0.5 chữ | 25 | chữ | |
| 45 | Chữ bằng INOX mạ vàng cao 55mm "ĐỊA CHỈ: XÃ HỮU BẰNG + HUYỆN THẠCH THẤT - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dấu tính 0.5 chữ | 51 | chữ | |
| I | PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 90,81 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,4375 | 1m2 | |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,871 | 1m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn lốp trần D300-20W | 37 | bộ | |
| 2 | Quạt hút mùi lắp trần 20W | 20 | cái | |
| 3 | Đèn tuyp, bóng LED 220/1x40W | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn led Downlight 220/11W | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đế âm | 25 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 7 | Công tắc - 1 hạt phím bật | 2 | cái | |
| 8 | Công tắc - 2 hạt phím bật | 13 | cái | |
| 9 | Công tắc - 1 hạt đảo chiều | 4 | cái | |
| 10 | Công tắc - 2 hạt đảo chiều | 2 | cái | |
| 11 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 12 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 13 | Dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | 100 | m | |
| 14 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | 300 | m | |
| 15 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | 800 | m | |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà | 7 | máy | |
| 17 | Ống đồng 6.4 dày 7.1mm | 0,65 | 100m | |
| 18 | Ống đồng 12.7 dày 7.1mm | 0,15 | 100m | |
| 19 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,8 | 100m | |
| 20 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | 40 | m | |
| 21 | Ổ cắm tín hiệu tivi | 1 | cái | |
| 22 | Ổ cắm tín hiệu máy chiếu | 1 | cái | |
| K | PHẦN PCCC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | 4 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kg | 8 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | 2 | cái | |
| L | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cu/DSTA/PVC(2x4)mm2 | 120 | m | |
| 2 | Ống luồn dây HDPE D40/32 | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đèn led pha chiếu sáng 80W-220V | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp cần đèn D60 | 4 | cần đèn | |
| 5 | Đào rãnh cáp, rộng | 22,4 | m3 | |
| 6 | Đắp cát vàng, đắp móng đường ống | 2 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 40 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 8 | m3 | |
| 10 | Lát sân bằng gạch Terazzo | 40 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 2km, đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| M | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 11 | Vòi nhấn tiểu nam | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 13 | Van phao | 2 | cái | |
| 14 | Cầu thu mưa DN100 | 10 | cái | |
| N | THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống thoát D110 PN8 | 0,65 | 100m | |
| 2 | Ống thoát D90 PN8 | 1,66 | 100m | |
| 3 | Ống thoát D60 PN8 | 1,03 | 100m | |
| 4 | Chếch nhựa D110 PN8 | 38 | cái | |
| 5 | Chếch nhựa D90 PN8 | 77 | cái | |
| 6 | Chếch nhựa D60 PN8 | 38 | cái | |
| 7 | Y đều D110 PN8 | 16 | cái | |
| 8 | Y đều D90 PN8 | 3 | cái | |
| 9 | Y đều D60 PN8 | 10 | cái | |
| 10 | Y thu D110/90 PN8 | 4 | cái | |
| 11 | Y thu D90/60 PN8 | 8 | cái | |
| 12 | Côn thu D110/60 | 4 | cái | |
| 13 | Côn thu D60/42 | 12 | cái | |
| 14 | Côn thu D60/48 | 8 | cái | |
| 15 | Măng sông D110 | 7 | cái | |
| 16 | Măng sông D90 | 34 | cái | |
| 17 | Măng sông D60 | 2 | cái | |
| O | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x150 tôn sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 3 | Ampeke 5A | 3 | cái | |
| 4 | Vôn kế 400V | 1 | cái | |
| 5 | Bộ chuyển mạch | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 7 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat MCCB-2P-25A-10kA | 13 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Đèn lốp trần D300-20W | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đế âm | 15 | cái | |
| 12 | Công tắc - 1 hạt phím bật | 3 | cái | |
| 13 | Ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 14 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 280 | m | |
| 16 | Dây đơn CU/PVC E1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 30 | m | |
| 18 | Dây đơn CU/PVC E1x16mm2 | 30 | m | |
| 19 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | 40 | m | |
| 20 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | 280 | m | |
| 21 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | 0,3 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà cây 18000BTU/H | 10 | máy | |
| 23 | Ống đồng 6.4 dày 7.1mm | 0,5 | 100m | |
| 24 | Ống đồng 15.2 dày 7.1mm | 1 | 100m | |
| 25 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 1,5 | 100m | |
| 26 | Bảo ôn SUPERLON dày 13mm | 1,5 | 100m | |
| 27 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | 150 | m | |
| P | PHẦN PCCC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | 2 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4, 4kg | 4 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | 1 | cái | |
| Q | THOÁT NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ống thoát D110 PN8 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Chếch nhựa D110 PN8 | 8 | cái | |
| 3 | Măng sông D110 | 8 | cái | |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo | Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm. Chất liệu: Bàn khung gỗ sồi, gỗ veneer kết hợp phủ melamine cao cấp. Kiểu Dáng đẹp. Yếm bàn có ốp trang trí tạo sự sang trọng, đẳng cấp. Chân ghép hộp bề thế. Mặt bàn có 2 lỗ đi dây điện tiện dụng gọn gàng cho văn phòng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc lãnh đạo | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700 x 600 x 1100 mm. Chất liệu: Gỗ Sồi, Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 6 | Chiếc |
| 3 | Tủ làm việc lãnh đạo | Tủ Thiết kế 4 buồng gỗ. Phía trên là khoang có 2 cánh kính mở ở giữa, hai bên là là khoang cánh gỗ mở. Phía dưới khoang 2 cánh mở bằng gỗ, 2 bên có ngăn kéo để đồ. Chân tủ có trụ nhựa chịu lực. Kích thước: Rộng 1590 – Sâu 400- Cao 1960mm. Tủ tài liệu chất liệu gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1400 x D600 x H750 mmChất liệu: Bàn khung gỗ tự nhiên nhóm III, gỗ veneer kết hợp phủ melamine cao cấp. Kiểu Dáng đẹp. Chân có các miếng nhựa chịu lực. Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân gỗ. Bàn đi cùng hộc liền tiện dụng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế làm việc | Kích Thước: W530 x D540 x H(735-860) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựaKiểu Dáng. Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay. Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi. Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 3 | Chiếc |
| 6 | Ghế hội trường | Kích Thước: Hàng gia công theo mẫu yêu cầu của Chủ đầu tưChất liệu: Ghế tựa gỗ ba nan, gỗ nhóm IIIKiểu dáng: Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy theo quy định đảm bảo không bị nứt, cong vênh. Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít…. Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh dán sang, bên ngoài sơn 4 nước, bên dưới mặt bàn sơn 2 nước. Hàng gia công theo mẫu yêu cầu của Chủ đầu tư. Hàng mới 100%; Sản xuất năm 2020. Bảo hành 12 tháng; Bảo trì 24 tháng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 50 | Chiếc |
| 7 | Ghế họp | Kích Thước: Hàng gia công theo mẫu yêu cầu của Chủ đầu tưChất liệu: Ghế tựa gỗ ba nan, gỗ nhóm IIIKiểu Dáng. Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy theo quy định đảm bảo không bị nứt, cong vênh. Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít….Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh dán sang, bên ngoài sơn 4 nước, bên dưới mặt bàn sơn 2 nước. Hàng gia công theo mẫu yêu cầu của Chủ đầu tư. Hàng mới 100%; Sản xuất năm 2020. Bảo hành 12 tháng; Bảo trì 24 tháng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 40 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | Kích Thước: 2,0 x 0,5 x 0,78mChất liệu: Khung gỗ tự nhiên, các chi tiết phụ, tấm ngăn bàn thanh đỡ làm bằng gỗ nhóm IIIKiểu Dán. Nhãn sản phẩm bằng nhôm: Kích thước 60x30x1mm, nền sơn màu đỏ, chữ vàng, nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, ký hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất.Gỗ được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy theo quy định đảm bảo không bị nứt, cong vênh. Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít….Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh dán sang, bên ngoài sơn 4 nước, bên dưới mặt bàn sơn 2 nước. Hàng mới 100%; Sản xuất năm 2020. Bảo hành 12 tháng; Bảo trì 24 tháng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 6 | Chiếc |
| 9 | Bàn họp bầu dục | Kích thước: 3600 x 1800 x 750mm Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên nhóm III. Mặt bàn ván gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin.Hàng mới 100%; Sản xuất năm 2020. Bảo hành 12 tháng; Bảo trì 24 tháng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi 65 inch | Loại tiviSmart TiviKích thước màn hình65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI 2 cổngCổng USB 1 cổngCổng xuất âm thanh Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 1 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A) | Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 16 | Chiếc |
| 12 | Phông nhung sân khấu | Phông nhung sân khấu. Hàng gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Hàng mới 100%; Sản xuất năm 2021. Bảo hành 12 tháng; Bảo trì 24 tháng. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 45 | m2 |
| 13 | Rèm cửa | Tầng 2: Phòng Chủ tịch, Phó Chủ tịch: D1: 1,8x2,7x3,0=14,58 S1: 1,8x2,0x3,0=10,8 Phòng Bí thư: D1: 1,8x2,7=4,86 S1: 1,8x2,0=3,6 Phòng họp: D1: 1,8x2,7x2,0=9,72 S1: 1,8x2,0x2,0=7,2 Phòng Hội đồng nhân dân: D1: 1,8x2,7x2,0=9,72 S1: 1,8x2,0x2,0=7,2 - Hàng gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 68 | m2 |
| 14 | Máy chiếu hội trường: Máy chiếu đa năng - dùng cho phòng họp diện tích tối đa 100 m2 | Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: ≥ 4.700 Ansi lumens;Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu WUXGA (1920 x 1200) pixel ;Độ tương phản: ≥ 15.000:1;Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ thông thường;Kích thước hiển thị: 1-8 m;Khung hình chiếu: 30 - 300 inches;Độ thu phóng: ≥ 1,2xSố màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu;Cổng kết nối: HDMI, LAN (RJ45), VGA; Audio; USBLoa: ≥ 10W;Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz;Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước). Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 1 | cái |
| 15 | Màn chiếu điện treo tường: Màn chiếu điện | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ýBảo hành: 12 tháng3,05*2,29m. Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường | Hàng sản xuất từ năm 2020 trở lại đây | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4029105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng + hạng mục thiết bị - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự: + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi