Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535204-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa.
Số hiệu KHLCNT 20220518994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:08:00 đến ngày 2022-05-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,869,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.100.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật: 01 công trình tương tự.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa.
Trụ sở xã Định Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT – XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Ấp Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT – XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Ấp Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT – XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Ấp Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: TT. Gò Quao, Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐT – XD huyện Gò Quao. Địa chỉ: Ấp Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch bậc cấp30,615m2
2Phá dỡ nền gạch582,49m2
3Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m230,615m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40556,72m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4025,77m2
6Rải cao su lót2,9742100m2
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm2.247,33331 lỗ khoan
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7593tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4020,8194m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,64m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,6m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,6m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ373,64m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40373,64m2
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30373,64m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,45m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm34,2m2
19Lắp dựng Khuôn bông cửa16,655m2
20Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà40,66m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột588,0834m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần219,596m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột599,26m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần290,717m2
25Bả bằng bột bả Boss- Vào tường615,72m2
26Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần219,596m2
27Bả bằng bột bả Vào tường599,26m2
28Bả bằng bột bả Vào cột ,dầm, trần290,717m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ835,316m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ889,977m2
31Tháo dỡ trần240,28m2
32Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương240,28m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m352,3673m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4571100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,351100m2
36Tháo dỡ bộ chữ trụ sở (ĐMVD)1,14m2
37Lắp đặt bộ chữ trụ sở (ĐMVD)1,14m2
38Phá lớp vữa láng sê nô233,42m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng233,42m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40233,42m2
41Tháo dỡ đèn sát trần có chụp (ĐMVD)10bộ
42Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng44bộ
43Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
44Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
45Tháo dỡ ổ cắm ba34cái
46Tháo dỡ công tắc 1 hạt52cái
47Tháo dỡ công tắc 2 hạt2cái
48Tháo dỡ quạt trần22cái
49Tháo dỡ các automat 1 pha ≤100A1cái
50Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50A2cái
51Tháo dỡ các automat 1 pha ≤10A15cái
52Tháo dỡ bảng điện46bảng
53Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng44bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
57Lắp đặt ổ cắm đơn34cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt52cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
60Lắp đặt quạt trần22cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A15cái
64Lắp bảng điện nhựa nổi46bảng
65Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa 4 module2cái
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm480m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm55m
68Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2:706m
69Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2:260m
70Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2:150m
71Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2:150m
72Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2:30m
73Làm tiếp địa cho điện2cọc
74Kéo rải dây cáp đồng 16mm250m
75Tháo dỡ bộ chữ trụ sở (ĐMVD)1,05m2
76Lắp đặt bộ chữ trụ sở (ĐMVD)1,05m2
77Phá lớp gạch dán cột cổng và tường rào14,66m2
78Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,66m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán11,44m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,34m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột803,2471m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần162,1377m2
83Bả bằng bột bả Boss- Vào tường830,8871m2
84Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần126,1377m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ929,3848m2
86Cạo rỉ các kết cấu thép30,2736m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,27361m2
88Tháo dỡ khung sắt hàng rào và cửa cổng rào cổng rào bằng thủ công (ĐMVD)206,5345m2
89Gia công cửa hàng rào + hàng rào song sắt.206,5345m2
90Lắp dựng cửa hàng rào + hàng rào song sắt.206,5345m2
91Sơn cửa cổng rào và hàng rào song kẽm - sơn tĩnh điện (ĐMVD)206,5345m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,681m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,324100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,96m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,9m3
96Gia công cột bằng thép tấm0,1287tấn
97Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu159Cái
98Lắp cột thép các loại0,1628tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4445tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4445tấn
101Gia công xà gồ thép0,2635tấn
102Lắp dựng xà gồ thép0,2635tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,1214100m2
104Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm8,6408m3
105Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB306,9854m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,792m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30110,88m
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột66,759m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ170,0622m2
110Rải cao su lót chống mất nước1,9621100m2
111Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,1987100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,621m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự là 1.100.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng (Công trình dân dụng; cấp III).Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng)51
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật: 01 công trình tương tự.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->