Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535502-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220535411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:06:00 đến ngày 2022-05-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,241,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 130T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường Mầm non Thanh Xuân (khu trung tâm xã)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Xuân; địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.159.136
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.Day. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nhà An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Xuân; địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.159.136


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Xuân; địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.159.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà; Địa chỉ: thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.815.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, khu 5, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,7837m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3264m3
3Tháo dỡ hàng rào đan bê tông (vận dụng chỉ tính nhân công tháo dỡ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,452m2
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,06100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,06100m
6Khấu hao cọc Larsen loại IV, KT400x170x15,5mm, trong lượng 76,1kg/m (2 tháng x1,17% + 3,5% đóng nhổ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8.026,2974kg
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8104100m3
8Đào sửa móng thủ công, đất C1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270,261m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V367,2100m
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,752m3
11Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,752m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,9952100m2
13Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 - Xúc Cát vào đắp nền gia cố bằng đầm cầm tayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1677100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8752100m3
15Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Đào xúc vào nền để đắp bằng đầm cầm tayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0599100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất nền móng công trình, Đất tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4878100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Cát đắp nền móng phía trongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5721100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6127100m3
19Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6127100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4811100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4811100m3/1km
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5493100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,8236m3
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,9016m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0914100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5114m3
27Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,5431m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2747100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9212m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2905tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0437tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7838tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5405tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2314tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,631tấn
38Đào xúc cát vào nền để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cát đắp nền nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6089100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp tôn nền nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6089100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,2704m3
B BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,566m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,142m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1194m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,3908m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0892m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4287m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3746m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
C PHẦN THÂN - KẾT CẤU THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5032tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8614tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,3327tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4352100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,3962m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4543tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5548tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0413tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9263100m2
10Bê tông xà dầm, giằng bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,8898m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,9488tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6382100m2
13Bê tông sàn mái bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98,5339m3
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3795tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2949100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8384m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4724tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,803100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,8327m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2248100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2248100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,5755m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,8449m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,0022m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9091m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8542m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.867,25m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V298,586m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V374,4648m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,9696m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V796,2706m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V307,7768m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,06m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,5552m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,5552m2
10Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.867,25m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.104,0474m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.971,2974m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V860,0204m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V677,0616m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,3432m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,7962m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208,188m2
18Xỉ tôn nền các khu vệ sinh tầng 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8309m3
19Láng granitô nền sànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,8794m2
20Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,5496m2
21Sản xuất lan can thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8159tấn
22Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,6358m2
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7338tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,56m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V147,02621m2
26Vách Nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm - (Tương đương hàng TPWindow)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,8m2
27Cửa đi Nhựa lõi thép, kính trắng mờ 5mm - (Tương đương hàng TPWindow)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,96m2
28Cửa sổ Nhựa lõi thép, kính trắng mờ 5mm - (Tương đương hàng TPWindow)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,56m2
29Bộ khoá then cài cửa đi (bổ sung cho cửa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36bộ
30Sản xuất xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7984tấn
31Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7984tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,69381m2
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9584100m2
34Cửa tôn thu hồi mái (Cả khóa, bản lề)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98m2
35Tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ 400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,02m
36Gia công Giá Inox 304 đỡ chậu :BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
38Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,936m2
39Vách ngăn nhựa lõi thép, kính trắng mờ - (Tương đương hàng TPWindow)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,076m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6651m3
3Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,02m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,272m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2306tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3107100m2
7Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7874m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1611cấu kiện
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,026m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,26m2
F BIỆN PHÁP CHE CHẮN KHU VỨC THI CÔNG; HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,64321m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9824m3
4Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,1566m3
5Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8418m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3534100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5191tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3264m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0696m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0341m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6994m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V276,112m2
14Thanh hàng rào đan bê tông cốt thép đúc sẵn M300#BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,2m
15Lắp dựng Thanh hàng rào đan bê tông cốt thép đúc sẵn M300#BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,452m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V289,552m2
17Làm hàng rào tôn phân tách khu vực thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3100m2
18Gia công khung sắt làm hàng rào chắn khu vực thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1299tấn
19Lắp dựng khung sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,25m2
20Tháo dỡ hàng rào tôn phân tách khu vực thi công, sau khi thi công xongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, khung thép làm hàng rào chắn khu vực thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1299tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2m3
23San đầm mặt bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,846100m3
24Lớp linong chống mất nước bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,82100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2m3
26Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40; gạch 40x40x3cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V282m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2m3
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 65ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện Kt40x60cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
9Tủ điện Kt40x25cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54bộ
11Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1*10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1*6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V398m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.156m
25Xà sứ 24KVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ghen nhựa D27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V526m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ghen nhựa D16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.156m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
3Gia công, đóng cọc chống sétBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112m
6Chân bật thép D12 dài 400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7961m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,796m3
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Hệ thống (Vị trí)
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng nối ren măng sông - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt nối thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính nối thu 50 - 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,68100m
8Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
11Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
17Rắc co D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
18Rắc co D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
19Rắc co D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
20Rắc co D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
21Rắc co D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt van 1 chiều d=32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
30Phao cơ D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
31Phao điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
32Máy bơm nước 350W (tương đương hàng Panasonic)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d15mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175m
35Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bể
36Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
J THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m
5Tê nhựa D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
6Tê nhựa D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
7Tê nhựa D64BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút nhựa D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
9Cút nhựa D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
10Cút nhựa D64BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
11Côn thu D64BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
12Phễu thu sàn Inox D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
2Cút nhựa D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
3Phễu thu PVC - D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
4Cầu chắn rác D100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm - Chống trànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
L THIẾT BỊ VỆ SINH + PCCC
1Lắp đặt xí bệt trẻ emBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt giá treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt vòi đồng lấy nước rửa d15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
7Nội quy tiêu lệnh PCCCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
8Bính bọt chữa cháy xách tay MFZL4-ABC 4kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bình
9Bính khí CO2 chữa cháy 4kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6Bình
10Kệ đựng bình PCCCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy vận thăng 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Búa căn khí nén 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
16 Máy ép thủy lực 130T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy nén khí 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->