Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:06:00 đến ngày 2022-05-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,241,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường Mầm non Thanh Xuân (khu trung tâm xã) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Xuân; địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.159.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà; Địa chỉ: thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.815.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, khu 5, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,7837 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào đan bê tông (vận dụng chỉ tính nhân công tháo dỡ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,06 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,06 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc Larsen loại IV, KT400x170x15,5mm, trong lượng 76,1kg/m (2 tháng x1,17% + 3,5% đóng nhổ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8.026,2974 | kg |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8104 | 100m3 |
| 8 | Đào sửa móng thủ công, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270,26 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 367,2 | 100m |
| 10 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,752 | m3 |
| 11 | Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,752 | m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9952 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 - Xúc Cát vào đắp nền gia cố bằng đầm cầm tay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1677 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Đào xúc vào nền để đắp bằng đầm cầm tay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0599 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất nền móng công trình, Đất tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4878 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Cát đắp nền móng phía trong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6127 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6127 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5493 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,8236 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,9016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0914 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5114 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,5431 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2747 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9212 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2905 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0437 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7838 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5405 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,631 | tấn |
| 38 | Đào xúc cát vào nền để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cát đắp nền nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6089 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp tôn nền nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6089 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,2704 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, Kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1194 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,3908 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0892 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3746 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN - KẾT CẤU THÔ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3327 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,3962 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5548 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0413 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9263 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,8898 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9488 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái bằng máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,5339 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8384 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4724 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8327 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2248 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2248 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,5755 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,8449 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,0022 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9091 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8542 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.867,25 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 298,586 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 374,4648 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,9696 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 796,2706 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 307,7768 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,06 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,5552 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,5552 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.867,25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.104,0474 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.971,2974 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 860,0204 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 677,0616 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,3432 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,7962 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,188 | m2 |
| 18 | Xỉ tôn nền các khu vệ sinh tầng 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8309 | m3 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,8794 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,5496 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8159 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,6358 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7338 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,0262 | 1m2 |
| 26 | Vách Nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm - (Tương đương hàng TPWindow) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Cửa đi Nhựa lõi thép, kính trắng mờ 5mm - (Tương đương hàng TPWindow) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 28 | Cửa sổ Nhựa lõi thép, kính trắng mờ 5mm - (Tương đương hàng TPWindow) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 29 | Bộ khoá then cài cửa đi (bổ sung cho cửa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7984 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7984 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,6938 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9584 | 100m2 |
| 34 | Cửa tôn thu hồi mái (Cả khóa, bản lề) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ 400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,02 | m |
| 36 | Gia công Giá Inox 304 đỡ chậu : | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 39 | Vách ngăn nhựa lõi thép, kính trắng mờ - (Tương đương hàng TPWindow) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,6651 | m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,272 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7874 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| F | BIỆN PHÁP CHE CHẮN KHU VỨC THI CÔNG; HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,6432 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9824 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,1566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0341 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông M10, kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 276,112 | m2 |
| 14 | Thanh hàng rào đan bê tông cốt thép đúc sẵn M300# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 15 | Lắp dựng Thanh hàng rào đan bê tông cốt thép đúc sẵn M300# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 289,552 | m2 |
| 17 | Làm hàng rào tôn phân tách khu vực thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 18 | Gia công khung sắt làm hàng rào chắn khu vực thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào tôn phân tách khu vực thi công, sau khi thi công xong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, khung thép làm hàng rào chắn khu vực thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1299 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 23 | San đầm mặt bằng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 24 | Lớp linong chống mất nước bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40; gạch 40x40x3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện Kt40x60cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện Kt40x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1*10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1*6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m |
| 25 | Xà sứ 24KV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ghen nhựa D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ghen nhựa D16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 6 | Chân bật thép D12 dài 400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,796 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Hệ thống (Vị trí) |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng nối ren măng sông - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính nối thu 50 - 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Rắc co D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Rắc co D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Rắc co D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Phao cơ D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Máy bơm nước 350W (tương đương hàng Panasonic) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tê nhựa D64 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Cút nhựa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa D64 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Côn thu D64 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn Inox D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Phễu thu PVC - D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm - Chống tràn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng lấy nước rửa d15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bính bọt chữa cháy xách tay MFZL4-ABC 4kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 9 | Bính khí CO2 chữa cháy 4kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 10 | Kệ đựng bình PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 16 | Máy ép thủy lực | 130T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi