Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:06:00 đến ngày 2022-05-23 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,576,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có CMT hoặc CCCD; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Tài liệuchứng minh:-có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD; - Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng: - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau: có CMT hoặc CCCD;Bằng đại học, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T (Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào (xúc) 0,8m3(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường giao thông ngõ xóm Dư Xá, Nam Hòa 1, Nam Hòa 2, An Phú, Thống Nhất, Lương Sơn xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,052 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường cũ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,766 | 10m |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,274 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,411 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,822 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2729 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2569 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi đầm chặt K95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255,0297 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6048 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7005 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7867 | 100m3 |
| 15 | Đất đồi đầm chặt K98 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207,2572 | m3 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4941 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,695 | m3 |
| 19 | Bù vênh mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,26 | m3 |
| 20 | Lớp lưới thủy tinh gia cường chống nứt phản ảnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3035 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6072 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,1874 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt hạt trung C19, chiều dày trung bình 3 cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,8633 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,7947 | 100m2 |
| 25 | Vuốt nối bằng bê tông nhựa C19 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9011 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2349 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,03 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,22 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 512,01 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5675 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3404 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5267 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1904 | tấn |
| 11 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,91 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt song chắn rác Composite | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Song chắn rác Composite | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông chèn nắp Composite, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan (Tính 70% công lắp đặt) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.107 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,0361 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5384 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4133 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,832 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.055 | cái |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3359 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,05 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,46 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,54 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1743 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mũ mố | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 32 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bản | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0861 | tấn |
| 35 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác kích thước khung 960x530mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt song chắn rác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông chèn nắp Composite, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có CMT hoặc CCCD; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Tài liệuchứng minh:-có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD; - Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng: - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau: có CMT hoặc CCCD;Bằng đại học, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T (Tổng tải trọng TGGT | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào (xúc) 0,8m3(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước(kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi