Gói thầu: XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467758-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
Tên gói thầu XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211283903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 19:53:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,596,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3895287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7790574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.800.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Kỹ sư điện: 03 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thử cao áp 0-:- 50kV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ampe kìm 0-:- 2500 A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Kìm ép đầu cốt thủy lực 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Kìm cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
E-CDNT 1.2 XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào, huyện Lạng Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện và Thiết bị công nghiệp + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng CTXD tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Chứng chỉ Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trạm biến áp (Chi phí xây dựng)
1(Đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x95mm2) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT30đầu
2(Đầu cáp Elbow cho cáp Cu-3x95mm2) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6đầu
3(Cáp trung thế 40,5kV 1x95mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT160m
4(Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=400mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT160m
5(Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x185mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT160m
6Vỏ trạm kios hợp bộ 4500x3600x2500 (Lắp đặt trụ đỡ Thép)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tấn
7(Tiếp địa trạm biến áp) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,56100m3
8(Tiếp địa trạm biến áp) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,56100m3
9(Tiếp địa trạm biến áp) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,210 cọc
10(Tiếp địa trạm biến áp) Kéo rải dây tiếp địa Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT16,3610 m
11(Móng trạm kios) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3564100m3
12(Móng trạm kios) Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT21,06m2
13(Móng trạm kios) Ván khuôn thép - Móng cột Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,7371100m2
14(Móng trạm kios) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,572m3
15(Móng trạm kios) Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT36,7696m3
16(Móng trạm kios) Ống nhựa chịu lực HDPE D160 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,15100 m
17(Móng trạm kios) Cút nhựa xiên 45 độ D150 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT10cái
18(Móng trạm kios) Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,24m2
19(Móng trạm kios) Bu lông móng M20x350 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT8bộ
20Mua Tiếp địa trạm biến ápChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT438,9kg
B Phần trạm biến áp (Chi phí mua sắm thiết bị)
1Trạm kios hợp bộ 2x400Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1trạm
2Trạm kios hợp bộ 2x630Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1trạm
C Phần trạm biến áp (Chi phí lắp đặt thiết bị)
1(Cầu dao cách ly 35kV) Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đấtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4bộ
2(Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4KV) Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVAChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2máy
3(Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4KV) Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=560KVAChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2máy
4(Tủ RMU 35kV 4 ngăn RMU4-3CD-1MC) Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
5(Tủ điện tổng TĐ-500V-1250A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
6(Tủ điện liên lạc TĐLL-500V-1250A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1tủ
7(Tủ điện tổng TĐ-500V-630A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
8(Tủ điện liên lạc TĐLL-500V-630A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1tủ
D Phần trạm biến áp (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4máy
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT9cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT11cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=50A Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
10Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT8
E Phần trạm biến áp (Chi phí thí vật liệu)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12sợi
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2HT
F Phần đường dây trung áp (Chi phí xây dựng)
1(Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2) Lắp đặt Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,93100m
2(Dây cấp nguồn Cu-XLPE 2x2,5mm2) Lắp đặt Dây cấp nguồnChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5m
3(Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50mm2) Lắp đặt Dây đồng mềm bọcChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24m
4(Đầu cáp 35kV ngoài trời ĐC35kV-3x95) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3đầu
5(Ống thép mạ kẽm Fi32) Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 50 mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,24100m
6(Cột bê tông ly tâm) Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6mối
7(Cột bê tông ly tâm) Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6cột
8(Cột bê tông ly tâm) Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,9tấn
9(Cột bê tông ly tâm) Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,9tấn/km
10(Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,04km
11(Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,012tấn
12(Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,012tấn/km
13(Giá đỡ cầu dao) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
14(Giá đỡ cầu dao) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1tấn
15(Giá đỡ cầu dao) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1tấn/km
16(Giá đỡ tủ điều khiển) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
17(Giá đỡ tủ điều khiển) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,01tấn
18(Giá đỡ tủ điều khiển) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,01tấn/km
19(Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
20(Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,04tấn
21(Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,04tấn/km
22(Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
23(Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3tấn
24(Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3tấn/km
25(Xà néo cuối đúp) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
26(Xà néo cuối đúp) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,16tấn
27(Xà néo cuối đúp) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,16tấn/km
28(Xà bò XB-3) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
29(Xà bò XB-3) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,09tấn
30(Xà bò XB-3) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,09tấn/km
31(Xà bò XB-2) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
32(Xà bò XB-2) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,02tấn
33(Xà bò XB-2) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,0246tấn/km
34(Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
35(Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,16tấn
36(Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,16tấn/km
37(Thang trèo TT-3,2m) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
38(Thang trèo TT-3,2m) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1tấn
39(Thang trèo TT-3,2m) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1tấn/km
40(Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
41(Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,18tấn
42(Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,18tấn/km
43(Ghế thao tác GTT-Đ) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
44(Ghế thao tác GTT-Đ) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,14tấn
45(Ghế thao tác GTT-Đ) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,14tấn/km
46(Gông cột GC-4) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
47(Gông cột GC-4) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,27tấn
48(Gông cột GC-4) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,27tấn/km
49(Sứ đứng 35kV SĐ-35) Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT19sứ
50(Sứ đứng 35kV SĐ-35) Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,095tấn
51(Sứ đứng 35kV SĐ-35) Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,095tấn/km
52(Sứ chuỗi CN-35) Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6chuỗi
53(Sứ chuỗi CN-35) Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,03tấn
54(Sứ chuỗi CN-35) Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,03tấn/km
55(Tiếp địa cột R8C) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,64100m3
56(Tiếp địa cột R8C) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,64100m3
57(Tiếp địa cột R8C) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,610 cọc
58(Tiếp địa cột R8C) Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2100 kg
59(Tiếp địa cột R8C) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,44tấn
60(Tiếp địa cột R8C) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,44tấn/km
61Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
62Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT34cái
63Đầu cốt đồng ĐC-50Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
64Biển an toán, số cộtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
65Biển báo tay dao cách lyChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
66(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,5987100m3
67(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,7114100m3
68(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,8874100m3
69(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,8625m3
70(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,2495100m2
71(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,0737tấn
72(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1.050tấm
73(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4,2100m2
74(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT139,3875m3
75(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Mốc báo hiệu cáp Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT525cái
76(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Ống nhựa xoắn D160/125 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5,25100m
77(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Phá dỡ bê tông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,023m3
78(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Hoàn trả bê tông M200, đá 2x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,023m3
79(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3162100m3
80(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,0781100m3
81(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,2381100m3
82(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,519m3
83(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1476100m2
84(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,2449tấn
85(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT124tấm
86(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,496100m2
87(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT15,3946m3
88(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Mốc báo hiệu cáp Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT62cái
89(Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Ống nhựa xoắn D160/125 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,62100m
90(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Phá dỡ bê tông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,561m3
91(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Hoàn trả bê tông M200, đá 2x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,561m3
92(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1914100m3
93(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,044100m3
94(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1474100m3
95(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,078m3
96(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1047100m2
97(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1738tấn
98(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT88tấm
99(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,176100m2
100(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT9,68m3
101(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Mốc báo hiệu cáp Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT22cái
102(Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Ống nhựa xoắn D160/125 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,22100m
103(Móng cột kép MTK-8) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,8131100m3
104(Móng cột kép MTK-8) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,6447100m3
105(Móng cột kép MTK-8) Ván khuôn thép - Móng cột Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,6474100m2
106(Móng cột kép MTK-8) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M50, PC30, đá 4x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,88m3
107(Móng cột kép MTK-8) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14,19m3
108(Móng cột kép MTK-8) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,55m3
109(Móng cột kép MTK-8) Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,414tấn
110(Thu hồi đường dây 35KV) Thu hồi cột ly tâm 12mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3cái
111(Thu hồi đường dây 35KV) Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
112(Thu hồi đường dây 35KV) Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,612km
113(Thu hồi đường dây 35KV) Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột, cấp điện áp 35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12quả
114Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6cột
115Mua Giá đỡ cầu daoChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
116Mua Giá đỡ tủ điều khiểnChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
117Mua Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiểnChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
118Mua Xà đỡ RecloserChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
119Mua Xà đỡ chống sét van và đầu cápChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
120Mua Xà néo cuối đúpChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
121Mua Xà bò XB-3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
122Xà bò XB-2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
123Mua Dây tiếp địa ngọnChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
124Mua Giá đỡ cáp ngầm lên cột (Côlie)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
125Mua Gông cộtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
126Mua Thang trèo (H=3,2m)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
127Mua Ghế thao tácChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
128Mua Tiếp địa cột R8CChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
129Mua Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPEChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT40m
130Mua Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24m
131Mua Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT693m
132Mua Dây cấp nguồn Cu-XLPE 2x2,5mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5m
133Mua Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
134Mua Ống thép mạ kẽm (D32)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24m
135Mua Sứ đứng 35kVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT19quả
136Mua Sứ chuỗi 35kVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6chuỗi
137Mua Ống nối nhôm 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12cái
138Mua Kẹp cáp 3 bu lông (Nhôm)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6bộ
139Mua Đầu cốt đồng nhôm 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
140Mua Đầu cốt đồng nhôm 50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT34cái
141Mua Đầu cốt đồng 50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
142Mua Biển an toán, số cột Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
143Mua Biển báo tay dao cách ly Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
144Mua khoáChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
G Phần đường dây trung áp (Chi phí thiết bị)
1Cầu dao cách ly 35kV chém đứngChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
2Chống sét van 35kVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
3Recloser 35kV 630A-16kAChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
4Tủ điều khiểnChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
5Biến điện áp cấp nguồn 35kVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
H VIIIPhần đường dây trung áp (Chi phí lắp đặt thiết bị)
1(Cầu dao cách ly 35kV chém đứng CDCL-35) Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đấtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
2(Chống sét van 35kV ZNO-35) Lắp đặt chống sét van <=35KVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
3(Recloser 35kV 630A-16kA) Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha <=35KVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
4(Tủ điều khiển TĐK) Lắp đặt tủ điện cao áp: Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1tủ
5(Biến điện áp cấp nguồn 35kV TU-35) Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha <=35KVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
I Phần đường dây trung áp (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 3 pha - U 22-35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1máy
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1bộ
J Phần đường dây trung áp (Chi phí thí nghiệm vật liệu)
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT19quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2vị trí
K Phần điện hạ thế (Chi phí xây dựng)
1(Đầu cáp hạ thế 4x150mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <=185mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT10đầu
2(Đầu cáp hạ thế 4x120mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12đầu
3(Đầu cáp hạ thế 4x95mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT18đầu
4(Đầu cáp hạ thế 4x70mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT18đầu
5(Đầu cáp hạ thế 4x50mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT36đầu
6(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 150) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 150mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT310 cái
7(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 120) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4,610 cái
8(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 95) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,410 cái
9(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 70) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT7,210 cái
10(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 50) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,610 cái
11Đầu cốt ép (đồng) cho dây 35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,610 cái
12(Đầu cốt ép (đồng) cho dây 16) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6510 cái
13(Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT9100m
14(Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT7,41100m
15(Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,29100m
16(Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 6kg/mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT7,89100m
17(Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14,07100m
18(Tiếp địa RC-4) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,52100m3
19(Tiếp địa RC-4) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,52100m3
20(Tiếp địa RC-4) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT17,610cọc
21(Tiếp địa RC-4) Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14,08100kg
22(Ống gân xoắn HDPE D100/130) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 100mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT22,16100m
23(Ống gân xoắn HDPE D65/85) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT22,5100m
24(Ống gân xoắn HDPE D30/40) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT81,66100m
25(Ống thép D110) Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 120mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,71100m
26(Ống thép D60) Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 120mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,45100m
27(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,764100m3
28(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT7,3393100m3
29(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5,4247100m3
30(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT28,7191000viên
31(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT31,91100m2
32(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT478,65m3
33(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,6696100m3
34(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,8112100m3
35(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,8584100m3
36(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT21,4381000viên
37(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT23,82100m2
38(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT250,11m3
39(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4,501100m3
40(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,0576100m3
41(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,4434100m3
42(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT11,5741000viên
43(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12,86100m2
44(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT218,62m3
45(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3,423100m3
46(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,5648100m3
47(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,8582100m3
48(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT8,8021000viên
49(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT9,78100m2
50(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT166,26m3
51(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,6481000viên
52(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,36100m2
53(Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5,76m3
54(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,4861000viên
55(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,54100m2
56(Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5,94m3
57(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,0864100m3
58(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,0522100m3
59(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,0342100m3
60(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3241000viên
61(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,36100m2
62(Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,3m3
63(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3241000viên
64(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,36100m2
65(Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,3m3
66(Móng tủ công tơ) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,22100m3
67(Móng tủ công tơ) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1188100m3
68(Móng tủ công tơ) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,2m3
69(Móng tủ công tơ) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,32m3
70(Móng tủ công tơ) Ván khuôn thép - Móng cột Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,2323100m2
71(Móng tủ công tơ) Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6,6m3
72(Móng tủ công tơ) Lát gạch thẻ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT50,6m2
73(Móng tủ công tơ) Lắp đặt khung móng tủ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,9984tấn
74(Móng tủ công tơ) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT17,610cọc
75(Móng tủ công tơ) Kéo rải dây tiếp địa Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT52,810m
76Mua Đầu cáp hạ thế 4x150mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT10bộ
77Mua Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT12bộ
78Mua Đầu cáp hạ thế 4x95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT18bộ
79Mua Đầu cáp hạ thế 4x70mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT18bộ
80Mua Đầu cáp hạ thế 4x50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT36bộ
81Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 150Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT30cái
82Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 120Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT46cái
83Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 95Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT64cái
84Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 70Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT72cái
85Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 50Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT126cái
86Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 35Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT36cái
87Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 16Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT650cái
88Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT900m
89Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT741m
90Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT629m
91Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT789m
92Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1.407m
93Mua Tiếp địa RC-4Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT3.919,26kg
94Mua Khung móng tủ công tơ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT998,4kg
95Mua Mốc báo cápChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT150cái
96Mua Ống gân xoắn HDPE D100/130Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2.216m
97Mua Ống gân xoắn HDPE D65/85Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2.250m
98Mua Ống gân xoắn HDPE D40/30Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT8.166m
99Mua Ống thép D110Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT171m
100Mua Ống thép D60Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT45m
L Phần điện hạ thế (Chi phí mua sắm thiết bị)
1Tủ công tơ (loại 1 công tơ) kích thước 1200x700x450mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
2Tủ công tơ (loại 6-10 công tơ) kích thước 1200x700x450mmChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT42tủ
M Phần điện hạ thế (Chi phí lắp đặt thiết bị)
1lắp đặt Tủ công tơ (loại 1 công tơ) kích thước 1200x700x450mm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
2 lắp đặt Tủ công tơ (loại 6-10 công tơ) kích thước 1200x700x450mm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT42tủ
N Phần điện hạ thế (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300AChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT44cái
O Phần điện hạ thế (Chi phí thí nghiệm vật liệu)
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT44vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kVChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT45sợi
P Phần điện chiếu sáng (Chi phí xây dựng)
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2tủ
2Cột đèn thép bát giác cao 10m (cột 8m + bảng điện cửa cột)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT111cột
3Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT111cột
4Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT111bảng
5Khung móng cột M24x300x300x750Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT111bộ
6Cột đèn trang trí 3 bóngChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT31cột
7Khung móng cột M16x280x280x500Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT31bộ
8Đèn led chiếu sáng đường phố, công suất 150WChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT111bộ
9Đèn cầu D400 (vỏ cầu PMMA+tán quang 6 tầng+đèn compac 20W)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT93bộ
10Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3100m
11Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT44,57100m
12Dây đồng trần M10Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT44,87100m
13Ống nhựa xoắn D40/50Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT43,18100m
14Ống thép D60Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,69100m
15Đầu cốt M25Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT16cái
16Đầu cốt M16Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1.144cái
17(Tiếp địa an toàn RC-1) Đóng cọc tiếp địa, đất c3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14,210 cọc
18(Tiếp địa an toàn RC-1) Đào đất cấp 3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3976100m3
19(Tiếp địa an toàn RC-1) Lấp đất tiếp địaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3976100m3
20(Tiếp địa an toàn RC-1) Kéo rải & lắp tiếp địa (thép fi10)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT284m
21(Tiếp địa lặp lại RC-4) Đóng cọc tiếp địa, đất c3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT4,810 cọc
22(Tiếp địa lặp lại RC-4) Đào đất cấp 3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3136100m3
23(Tiếp địa lặp lại RC-4) Lấp đất tiếp địaChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,3136100m3
24(Tiếp địa lặp lại RC-4) Kéo rải & lắp tiếp địa (thép fi10)Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT16010m
25(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Đào đất cấp 3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1100m3
26(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT9,088m3
27(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT90,88m3
28(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bulong bắt chân cộtChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT568bộ
29(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Miếng giằng khungChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT346,48kg
30(Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Ống PVC luồn cápChi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT340,8m
31(Móng tủ ĐKCS) Đào đất cấp 3Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,003100m3
32(Móng tủ ĐKCS) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,048m3
33(Móng tủ ĐKCS) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,48m3
34(Móng tủ ĐKCS) Bulong móng M16x350Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT8cái
35(Móng tủ ĐKCS) Chếch 135 D90Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6cái
36(Móng tủ ĐKCS) Ống PVC D90Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT6m
37(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT30,8341000viên
38 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT34,26100m2
39(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT445,38m3
40(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT343cái
41(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT5,139100m3
42(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT2,056100m3
43(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,261000viên
44(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,4100m2
45(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT14,35m3
46(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT7cái
47 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,158100m3
48(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,063100m3
49 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,3591000viên
50 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,51100m2
51(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT21,895m3
52(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT15cái
53(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,249100m3
54(Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,302100m3
55 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,1621000viên
56 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,18100m2
57(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1,305m3
58 (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
59(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 2 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,022100m3
60(Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT0,029100m3
Q Phần điện chiếu sáng (Chi phí thí nghiệm vật liệu)
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT158vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3895287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7790574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.800.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)75
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng 6 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Kỹ sư điện: 03 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển≥5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Xe cẩu tự hành 10T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy thử cao áp 0-:- 50kV Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Ampe kìm 0-:- 2500 A Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Pa lăng xích 5 tấn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Kìm ép đầu cốt thủy lực 1 tấn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Kìm cắt Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->