Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535109-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220228266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:02:00 đến ngày 2022-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,723,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8585755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.717151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mới công trình (Kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện), cổng, kè đá hộc, tường rào, đường giao thông, sân bê tông, sân, bãi thể thao, san nền, cấp thoát nước và điện mạng ngoài.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước đã làmcán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc cơ điện tử hoặc tương đương :Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trắc địa:Đã làmcán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địatối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương; (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã làmcán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực:Đã làmcán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình
Xây dựng bổ sung, cải tạo nâng cấp doanh trại các Tiểu đoàn thuộc Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Long Sơn Lương Sơn Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ quốc phòng. Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02462 514 111; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần VINMODE - Địa chỉ: Đội 3, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.60279896; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ quản lý dự án, Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Long Sơn Lương Sơn Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, hồ sơ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bảnchứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết Quý I/2022 - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu của E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218. 3852 113
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chỉ huy - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu2,315100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu25,7218m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu10,1877m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu21,9114m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu78,3784m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu1,7234100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,9507100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu1,4793100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu2,2702100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu2,1443tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu1,6696tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần kết cấu3,1207tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu1,9761m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu)Phần kết cấu0,9878100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu34,103m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu20,7433m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu3,5001100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,4625tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,9857tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,3646tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu34,1388m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu3,1035100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,1983tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu3,5903tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,4005tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu90,7188m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu8,8611100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần kết cấu8,4878tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu6,6426m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu1,9773m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,3504tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu0,2447tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,1341tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần kết cấu1,0638100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,1716100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu: Thang bộ2,8866m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,276100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần kết cấu: Thang bộ0,4977tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,0735tấn
40Thang thép lên mái + cửa lên máiPhần kết cấu: Thang bộ1ht
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu: Thang bộ4,4016tấn
42Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu: Thang bộ4,4016tấn
43Bulong M12 L=50Phần kết cấu: Thang bộ312cái
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc191,2614m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc26,3176m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc8,3713m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc605,7781m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc1.079,8588m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc407,3636m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc770,12m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần kiến trúc241,44m
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmPhần kiến trúc93,26m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần kiến trúc93,26m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc237,6748m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần kiến trúc351,476m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc713,0157m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc2.481,0396m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc317,34m
59Lát gạch ceramic 600x600mmPhần kiến trúc610,341m2
60Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmPhần kiến trúc36,02m2
61Ốp gạch vào tường 300x450mmPhần kiến trúc164,352m2
62Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mmPhần kiến trúc43,02m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Khu vệ sinh24,855m2
64Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmPhần kiến trúc: Khu vệ sinh14,36m2
65Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc: Mái483,216m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Mái122,7498m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần kiến trúc: Mái67,9698m2
68Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngPhần kiến trúc: Mái7,4698m2
69Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Phần kiến trúc: Mái3,9761100m2
70Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md)Phần kiến trúc: Mái196,7579viên
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Cầu thang0,837m3
72Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Cầu thang24,2692m2
73Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40)Phần kiến trúc: Cầu thang10,8md
74Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1mPhần kiến trúc: Cầu thang54,9md
75Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang song đứng inox 20x40) cao 0,2mPhần kiến trúc: Cầu thang32,8md
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Tam cấp2,1468m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Tam cấp18,709m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Nền hè9,437m3
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần kiến trúc6,95100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần kiến trúc9,3806100m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa66,7125m2
82Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa36bộ
83Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa13,2m2
84Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa5bộ
85Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhần kiến trúc: Cửa11,886m2
86Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa2,34m2
87Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa2bộ
88Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa34,05m2
89Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa65bộ
90Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa65m2
91Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa25bộ
92Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 (14x14mm)Phần kiến trúc: Cửa54m2
93Quân hiệu+ trang tríPhần kiến trúc: Cửa1bộ
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Quân hiệu + trang trí0,5351100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Cửa0,1784100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3007,056m3
97Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B30017,248m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B30092,12m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3004,0768m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,2733100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,182tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3001401 cấu kiện
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,3567100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,3567100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Hố ga0,0777100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Hố ga0,0259100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,7798m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0274100m2
109Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Hố ga2,0979m3
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Hố ga8,16m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,433m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0525100m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Hố ga0,256m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Hố ga0,0128100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Hố ga0,0092tấn
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Hố ga41 cấu kiện
117Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng13bộ
118Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng17bộ
119Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng6bộ
120Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng16bộ
121Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x18WPhần cấp điện: Chiếu sáng10bộ
122Quạt gắn tường 55W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng22cái
123Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốPhần cấp điện: Chiếu sáng5cái
124Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng50cái
125Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng23cái
126Công tắc 2 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng9cái
127Công tắc đảo chiều 10APhần cấp điện: Chiếu sáng12cái
128Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng94cái
129Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng10m
130Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng2.000m
131Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng1.300m
132Dây Cu/PVC 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng70m
133Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng650m
134Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng35m
135Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng10m
136Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng700m
137Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng455m
138Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng24,5m
139Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng300m
140Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng195m
141Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng10,5m
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,28100m3
143Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa3cái
144Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa13cọc
145Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa100m
146Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa220m
147Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa4hộp
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,28100m3
149Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20APhần cấp điện: Bình nóng lanh10cái
150Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần cấp điện: Bình nóng lanh10m
151Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lanh640m
152Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lanh320m
153Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2Phần cấp điện: Bình nóng lanh10m
154Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Bình nóng lanh320m
155Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
156Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T11bộ
157Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
158Aptomat MCCB 3P 50A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
159Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T12cái
160Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T12cái
161Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T14cái
162Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
163Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
164Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T21bộ
165Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
166Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
167Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T28cái
168Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
169Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ TNL11hộp
170Aptomat MCB 3P 40A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
171Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
172Aptomat MCB 3P 20A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
173Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ TNL14cái
174Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ TNL21hộp
175Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL21cái
176Aptomat RCBO 2P 25A 30mAPhần cấp điện: Tủ TNL26cái
177Hộp điện phòng âm tường 6 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng12hộp
178Hộp điện phòng âm tường 4 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng2hộp
179Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng12cái
180Aptomat RCBO 2P 25A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng2cái
181Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng14cái
182Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng16cái
183Ống luồn dây điện PVC D20Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung710m
184Ống luồn dây điện PVC D32Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung30m
185Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10UPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung2tủ
186Đế nhựa ổ cắm ngầm tườngPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung24cái
187Hộp cáp 10x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
188Hộp cáp 20x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
189Cáp 10x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ110 m
190Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11)Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ11cái
191Cáp thoại 2x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ3510 m
192Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi2bộ
193Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi2bộ
194Cáp truyền hình (RG-11)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi10m
195Cáp truyền hình (RG-6)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi140m
196Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi5cái
197Đầu nối BNC-75Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi5bộ
198Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
199Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
200Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 portPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
201Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink portsPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
202Patch panel 8 portPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
203Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổngPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
204Ổ cắm mạng lan RJ45Phần điện nhẹ: Mạng lan8cái
205Cáp mạng CAT 6ePhần điện nhẹ: Mạng lan220m
206Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
207Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
208Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
209Van góc 2 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
210Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnhPhần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
212Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
213Van góc 1 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
214Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WCPhần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
215Phễu thu nước sàn DN125+Si phôngPhần cấp thoát nước: Thiết bị4cái
216Phễu thu nước sàn DN125Phần cấp thoát nước: Thiết bị6cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phần cấp thoát nước: Thiết bị2bể
218Giá đỡ bồn inoxPhần cấp thoát nước: Thiết bị2cái
219Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
220Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
221Bơm tăng áp Q=6m3/h, H=10mcmPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
222Ống PPR PN10 D40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,06100m
223Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,61100m
224Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,33100m
225Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,06100m
226Tê PPR DN40x32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
227Tê PPR DN40x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
228Cút PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
229Cút PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng12cái
230Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
231Van PPR 2 chiều DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
232Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng7cái
233Rắc co PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
234Rắc co PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng7cái
235Măng sông PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
236Măng sông PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng15cái
237Côn thu PPR DN40x32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
238Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,03100m
239Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,32100m
240Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,83100m
241Ống PPR PN20 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,98100m
242Tê PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
243Tê thu PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
244Tê thu PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh22cái
245Tê ren PPR DN20x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
246Cút PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
247Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
248Cút PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh91cái
249Côn PPR DN32x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
250Côn PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh7cái
251Cút ren PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh72cái
252Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
253Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
254Van PPR 1 chiều DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
255Rắc co PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
256Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
257Rắc co PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
258Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,86100m
259Ống nhựa uPVC D60 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,35100m
260Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa18cái
261Cút nhựa uPVC 90 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa9cái
262Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa11cái
263Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa21cái
264Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa9cái
265Rọ thu nước mưa D100Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa8cái
266Phuễ thu nước ngang D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa5cái
267Giá treo, giá đỡ, quang treoPhần cấp thoát nước: Thoát nước mưa145bộ
268Ống nhựa uPVC D140 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,34100m
269Ống nhựa uPVC D125 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,05100m
270Ống nhựa uPVC D110 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1,07100m
271Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,58100m
272Ống nhựa uPVC D75 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,11100m
273Ống nhựa uPVC D60 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,29100m
274Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,09100m
275Tê nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
276Y nhựa uPVC 45 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải22cái
277Y nhựa uPVC 45 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
278Y nhựa uPVC 45 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
279Nút bịt D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
280Nút bịt D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
281Cút nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
282Cút nhựa uPVC 90 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
283Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
284Cút nhựa uPVC 90 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải26cái
285Cút nhựa uPVC 135 D140Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
286Cút nhựa uPVC 135 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải46cái
287Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải19cái
288Cút nhựa uPVC 135 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
289Cút nhựa uPVC 135 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
290Côn thu uPVC D110x75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
291Côn thu uPVC D110x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
292Côn thu uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải8cái
293Côn thu uPVC D60x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
294Bịt thông tắc D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải8cái
295Bịt thông tắc D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
296Bạc chuyển bậc uPVC D125x110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
297Bạc chuyển bậc uPVC D110x90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
298Bạc chuyển bậc uPVC D110x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
299Bạc chuyển bậc uPVC D90x75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
300Bạc chuyển bậc uPVC D75x60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
301Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
302Măng sông uPVC D140Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải9cái
303Măng sông uPVC D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải27cái
304Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải14cái
305Măng sông uPVC D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải3cái
306Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
307Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0365100m3
308Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0122100m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,4682m3
310Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0184100m2
311Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,4778m3
312Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước5,5716m2
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0937m3
314Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0194100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,044tấn
316Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,2017m3
317Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0098100m2
318Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0399tấn
319Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước31 cấu kiện
320Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0243100m3
321Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0243100m3
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,3154100m3
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 11,1284m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0204100m2
325Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 12,3324m3
326Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,1298100m2
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,2944tấn
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0662tấn
329Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 15,8836m3
330Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 134,632m2
331Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 137,08m2
332Quét nước xi măng 2 nướcPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 137,08m2
333Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 15,6m2
334Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,7128m3
335Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0356100m2
336Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0608tấn
337Lắp dựng tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1121 cấu kiện
338Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,1844100m3
339Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,131100m3
340Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,131100m3
B Nhà ở bộ đội - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu2,058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu22,8657m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu9,498m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu20,1459m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu72,6582m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu1,5298100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,8518100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu1,398100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu2,2353100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu1,9888tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu1,7479tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần kết cấu3,2055tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu0,7247m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu)Phần kết cấu0,9049100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu30,628m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu19,7763m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu3,3493100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,4747tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,8817tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,3812tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu31,6106m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu2,8891100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,1094tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu3,5053tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,3574tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu88,7187m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu8,647100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần kết cấu8,1795tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu4,6627m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu2,1511m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,2816tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu0,1359tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,1316tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần kết cấu0,8034100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,1836100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu: Thang bộ2,8866m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,276100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần kết cấu: Thang bộ0,2602tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,2993tấn
40Thang thép lên mái + cửa lên máiPhần kết cấu: Thang bộ1ht
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu: Thang bộ4,324tấn
42Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu: Thang bộ4,324tấn
43Bulong M12 L=50Phần kết cấu: Thang bộ280cái
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc182,4328m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc28,7925m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc8,9908m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc693,7127m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc996,3701m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc387,61m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc855,449m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần kiến trúc321,92m
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc238,3868m2
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần kiến trúc308,264m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc819,0287m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc2.350,3439m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc348,02m
57Lát gạch ceramic 600x600mmPhần kiến trúc592,259m2
58Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmPhần kiến trúc32,31m2
59Ốp gạch vào tường 300x450mmPhần kiến trúc168,432m2
60Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mmPhần kiến trúc38,8992m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Khu vệ sinh10,625m2
62Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmPhần kiến trúc: Khu vệ sinh25,13m2
63Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc: Mái478,288m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Mái131,3158m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần kiến trúc: Mái72,7498m2
66Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngPhần kiến trúc: Mái7,4698m2
67Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Phần kiến trúc: Mái3,9494100m2
68Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md)Phần kiến trúc: Mái128,72viên
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Cầu thang0,837m3
70Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Cầu thang24,2692m2
71Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40)Phần kiến trúc: Cầu thang10,8md
72Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1mPhần kiến trúc: Cầu thang57,2md
73Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang song đứng inox 20x40) cao 0,2mPhần kiến trúc: Cầu thang32,4md
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Tam cấp2,1207m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Tam cấp14,976m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Nền hè9,333m3
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần kiến trúc: Giàn giáo6,95100m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần kiến trúc: Giàn giáo9,3806100m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa40,9725m2
80Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa23bộ
81Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa42,24m2
82Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa16bộ
83Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhần kiến trúc: Cửa15,759m2
84Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa27,27m2
85Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa50bộ
86Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa36,4m2
87Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa14bộ
88Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 (14x14mm)Phần kiến trúc: Cửa30,24m2
89Quân hiệu+ trang tríPhần kiến trúc: Cửa1bộ
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,5351100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,1784100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3007,056m3
93Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B30017,248m3
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B30092,12m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3004,0768m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,2733100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,182tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3001401 cấu kiện
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,3567100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B3000,3567100m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Hố ga0,0777100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Hố ga0,0259100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,7798m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0274100m2
105Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Hố ga2,0979m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Hố ga8,16m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,433m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0525100m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Hố ga0,256m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Hố ga0,0128100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Hố ga0,0092tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Hố ga41 cấu kiện
113Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng11bộ
114Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng20bộ
115Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng18bộ
116Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng14bộ
117Đèn gắn tường bóng led 12w/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng1bộ
118Quạt gắn tường 55W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
119Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốPhần cấp điện: Chiếu sáng12cái
120Quạt đảo trần 48WPhần cấp điện: Chiếu sáng6cái
121Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng39cái
122Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng29cái
123Công tắc 2 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng4cái
124Công tắc 3 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng3cái
125Công tắc đảo chiều 10APhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
126Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng74cái
127Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng10m
128Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng1.800m
129Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng900m
130Dây Cu/PVC 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng30m
131Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng450m
132Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng25m
133Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng630m
134Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng315m
135Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng10,5m
136Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng270m
137Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng135m
138Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng4,5m
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,252100m3
140Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa3cái
141Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa13cọc
142Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa90m
143Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa200m
144Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa4hộp
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,252100m3
146Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20APhần cấp điện: Bình nóng lạnh8cái
147Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lạnh300m
148Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lạnh150m
149Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Bình nóng lạnh150m
150Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
151Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T11bộ
152Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
153Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
154Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T16cái
155Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
156Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
157Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T21bộ
158Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
159Aptomat MCB 3P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
160Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T24cái
161Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
162Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
163Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ điện TNS21hộp
164Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện TNS21cái
165Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện TNS28cái
166Hộp điện phòng âm tường 6 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng1hộp
167Hộp điện phòng âm tường 4 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng10hộp
168Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng10cái
169Aptomat RCBO 2P 25A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng1cái
170Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng11cái
171Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng12cái
172Ống luồn dây điện PVC D20Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung350m
173Ống luồn dây điện PVC D32Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung30m
174Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10UPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung1tủ
175Đế nhựa ổ cắm ngầm tườngPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung14cái
176Hộp cáp 10x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
177Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11)Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ5cái
178Cáp thoại 2x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ12,510 m
179Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi1bộ
180Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi1bộ
181Cáp truyền hình (RG-6)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi100m
182Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi4cái
183Đầu nối BNC-75Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi4bộ
184Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
185Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
186Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 portPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
187Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink portsPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
188Patch panel 8 portPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
189Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổngPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
190Ổ cắm mạng lan RJ45Phần điện nhẹ: Mạng lan5cái
191Cáp mạng CAT 6ePhần điện nhẹ: Mạng lan125m
192Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị8bộ
193Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị8cái
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị8cái
195Van góc 2 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị8cái
196Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnhPhần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
198Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
199Van góc 1 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
200Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WCPhần cấp thoát nước: Thiết bị10cái
201Phễu thu nước sàn DN125+Si phôngPhần cấp thoát nước: Thiết bị2cái
202Phễu thu nước sàn DN125Phần cấp thoát nước: Thiết bị7cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bể
204Giá đỡ bồn inoxPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
205Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị10bộ
206Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần cấp thoát nước: Thiết bị8bộ
207Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10mcmPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
208Ống PPR PN10 D40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,18100m
209Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,4100m
210Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1,07100m
211Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,04100m
212Tê PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
213Tê PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
214Tê PPR DN40x32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
215Tê PPR DN40x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
216Tê thu PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
217Cút PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
218Cút PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng12cái
219Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng18cái
220Van phao D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
221Van PPR 2 chiều DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
222Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
223Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
224Van PPR 1 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
225Rắc co PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
226Rắc co PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
227Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
228Măng sông PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng5cái
229Măng sông PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
230Măng sông PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng27cái
231Côn thu PPR DN40x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
232Côn thu PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
233Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,02100m
234Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,22100m
235Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,68100m
236Ống PPR PN20 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,68100m
237Tê PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh4cái
238Tê PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh7cái
239Tê PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh11cái
240Tê thu PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
241Tê thu PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh18cái
242Tê ren PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
243Tê ren PPR DN20x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
244Cút PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
245Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh17cái
246Cút PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh78cái
247Côn PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
248Côn PPR DN32x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
249Côn PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh8cái
250Cút ren PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh60cái
251Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh4cái
252Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
253Van PPR 1 chiều DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
254Rắc co PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
255Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
256Rắc co PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
257Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,89100m
258Ống nhựa uPVC D60 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,37100m
259Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa18cái
260Cút nhựa uPVC 90 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa9cái
261Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa11cái
262Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa22cái
263Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa9cái
264Rọ thu nước mưa D100Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa8cái
265Phuễ thu nước ngang D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa5cái
266Giá treo, giá đỡ, quang treoPhần cấp thoát nước: Thoát nước mưa152bộ
267Ống nhựa uPVC D140 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,37100m
268Ống nhựa uPVC D110 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,6100m
269Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,23100m
270Ống nhựa uPVC D75 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,09100m
271Ống nhựa uPVC D60 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,47100m
272Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,08100m
273Tê nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
274Tê nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải8cái
275Y nhựa uPVC 45 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải25cái
276Y nhựa uPVC 45 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
277Y nhựa uPVC 45 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
278Nút bịt D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
279Nút bịt D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
280Cút nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
281Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
282Cút nhựa uPVC 90 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải19cái
283Cút nhựa uPVC 135 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải25cái
284Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải17cái
285Cút nhựa uPVC 135 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải8cái
286Cút nhựa uPVC 135 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
287Cút nhựa uPVC 135 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải17cái
288Côn thu uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải8cái
289Côn thu uPVC D60x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
290Bịt thông tắc D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
291Bạc chuyển bậc uPVC D90x75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
292Bạc chuyển bậc uPVC D90x60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
293Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
294Măng sông uPVC D140Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải9cái
295Măng sông uPVC D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải15cái
296Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
297Măng sông uPVC D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
298Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải12cái
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0487100m3
300Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0162100m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,6242m3
302Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0245100m2
303Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,6371m3
304Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước7,4288m2
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,125m3
306Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0259100m2
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0587tấn
308Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,269m3
309Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0131100m2
310Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0532tấn
311Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước41 cấu kiện
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0325100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0325100m3
314Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,3154100m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 11,1284m3
316Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0204100m2
317Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 12,3324m3
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,1298100m2
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,2246tấn
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0662tấn
321Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 15,8836m3
322Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 134,632m2
323Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 137,08m2
324Quét nước xi măng 2 nướcPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 137,08m2
325Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 15,6m2
326Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,7128m3
327Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0356100m2
328Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0608tấn
329Lắp dựng tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1121 cấu kiện
330Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,1844100m3
331Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,131100m3
332Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,131100m3
C Nhà ăn - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu2,231100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu13,3656m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu19,414m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kết cấu12,3988m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu39,4724m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu2,192100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,3668100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kết cấu0,3668100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu1,019100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu1,4718100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu1,0862tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu2,9258tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần kết cấu0,4356tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu6,4112m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu1,0548100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,1183tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,2092tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu11,8759m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu1,2465100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,723tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,932tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu1,2807tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu32,8656m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu3,4543100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Phần kết cấu3,392tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu4,7785m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu1,1524m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,3621tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,0729tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần kết cấu0,7283100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,0963100m2
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu2,9569tấn
33Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu2,9569tấn
34Bulong M12 L=50Phần kết cấu192cái
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc84,8437m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc9,8839m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc3,3565m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc415,4684m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc480,8955m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc207,11m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc356,1066m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc49,0945m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc415,4684m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc1.093,2066m2
45Thép liên kết giữa cột và tường fi8a500Phần kiến trúc73,8317kg
46Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D60 song ngang D40x40x1.2, song đứng inox 20x20x1.2)Hoàn thiện mặt đứng1,221md
47Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Hoàn thiện mặt đứng75,84m
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện nền, sàn, trần1,0267100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Hoàn thiện nền, sàn, trần22,8147m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần198,921m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần25,5784m2
52Công tác ốp gạch ceramic 600x120, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần13,8528m2
53Ốp gạch vào tường 300x450mmHoàn thiện nền, sàn, trần33,885m2
54Đắp phào chỉ trần, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần179,1944m
55Len đá chân cửa, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần2,6345m2
56Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần5,5708m2
57Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmHoàn thiện vệ sinh3,6472m2
58Ốp gạch vào tường 300x450mmHoàn thiện vệ sinh6,912m2
59Ngâm nước Xi măng đến hết thấmHoàn thiện mái, sê nô283,9766m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Hoàn thiện mái, sê nô93,8482m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hoàn thiện mái, sê nô50,094m2
62Đắp cát công trình bằng thủ côngHoàn thiện mái, sê nô1,4128m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện mái, sê nô0,3532m3
64Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngHoàn thiện mái, sê nô7,0642m2
65Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Hoàn thiện mái, sê nô2,7588100m2
66Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10, 4 viên/1md)Hoàn thiện mái, sê nô99,92viên
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tam cấp4,2144m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tam cấp27,441m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mGiàn giáo2,2815100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Giàn giáo4,5126100m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa2,53m2
72Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa2bộ
73Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa16,2m2
74Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa5bộ
75Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa9,72m2
76Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa4bộ
77Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa0,48m2
78Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờCửa1bộ
79Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa24,84m2
80Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmCửa11bộ
81Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm)Cửa11,88m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,2828100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,0943100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Rãnh ngầm thu nước mưa B3004,3512m3
85Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Rãnh ngầm thu nước mưa B3009,1168m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Rãnh ngầm thu nước mưa B30048,692m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Rãnh ngầm thu nước mưa B3002,1549m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpRãnh ngầm thu nước mưa B3000,1444100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnRãnh ngầm thu nước mưa B3000,0962tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Rãnh ngầm thu nước mưa B300741 cấu kiện
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1885100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1885100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Hố ga0,0777100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hố ga0,0259100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hố ga0,7798m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHố ga0,0274100m2
97Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Hố ga2,0979m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hố ga8,16m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hố ga0,433m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHố ga0,0525100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hố ga0,256m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHố ga0,0128100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHố ga0,0092tấn
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hố ga41 cấu kiện
105Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng1bộ
106Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng4bộ
107Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng6bộ
108Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng2bộ
109Đèn Led chóa phản quang-2x18WPhần cấp điện: Chiếu sáng6bộ
110Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốPhần cấp điện: Chiếu sáng4cái
111Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng17cái
112Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng7cái
113Công tắc 2 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
114Bộ công tắc ba kèm mặt+đế, 10A âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng1cái
115Bộ công tắc 2 cực 20A kèm đèn báo bình nóng lạnhPhần cấp điện: Chiếu sáng1cái
116Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng500m
117Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng320m
118Dây Cu/PVC 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng100m
119Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng30m
120Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng160m
121Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng50m
122Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng30m
123Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng175m
124Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng112m
125Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng35m
126Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng75m
127Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng48m
128Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng15m
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,308100m3
130Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa3cái
131Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa10cọc
132Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa110m
133Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa150m
134Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa3hộp
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,308100m3
136Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện tổng1hộp
137Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện tổng1bộ
138Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện tổng1hộp
139Aptomat MCCB 3P 63A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
140Aptomat MCCB 3P 50A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
141Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
142Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
143Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
144Hộp điện phòng âm tường 4 modul, KT: 150x252x98Phần cấp điện: Tủ điện phòng2hộp
145Hộp điện phòng âm tường 6 modul, KT: 186x252x98Phần cấp điện: Tủ điện phòng4hộp
146Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng3cái
147Aptomat RCBO 2P 25A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng3cái
148Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng6cái
149Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng8cái
150Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
151Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
153Van góc 2 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
154Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnhPhần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
156Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
157Van góc 1 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
159Phễu thu nước sàn DN125Phần cấp thoát nước: Thiết bị3cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bể
161Giá đỡ bồn inoxPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
162Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
163Lắp đặt vòi rửa tayPhần cấp thoát nước: Thiết bị6bộ
164Chậu bếpPhần cấp thoát nước: Thiết bị2bộ
165Ống PPR PN10 D40Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,07100m
166Ống PPR PN10 D32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,14100m
167Ống PPR PN10 D25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,71100m
168Ống PPR PN10 D20Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,02100m
169Tê PPR DN32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
170Tê PPR DN40x32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
171Tê PPR DN25x20Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
172Cút PPR DN32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
173Cút PPR DN25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng18cái
174Van phao DN25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
175Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
176Côn thu PPR DN32X25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
177Côn thu PPR DN40X25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
178Rắc co PPR DN32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
179Măng sông PPR DN40Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
180Măng sông PPR DN32Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
181Măng sông PPR DN25Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng18cái
182Ống PPR PN10 D25Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh0,05100m
183Ống PPR PN10 D20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh0,15100m
184Ống PPR PN20 D20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh0,12100m
185Tê PPR DN25Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
186Tê PPR DN20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
187Tê thu PPR DN25x20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
188Tê ren PPR DN20x20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
189Cút PPR DN25Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh7cái
190Cút PPR DN20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
191Côn PPR DN25x20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
192Cút ren PPR DN20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
193Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
194Van PPR 1 chiều DN20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
195Rắc co PPR DN25Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
196Rắc co PPR DN20Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
197Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần thoát nước mưa0,4100m
198Cút nhựa uPVC 135 D90Phần thoát nước mưa18cái
199Cút nhựa uPVC 90 D90Phần thoát nước mưa9cái
200Măng sông uPVC D90Phần thoát nước mưa10cái
201Rọ thu nước mưa D100Phần thoát nước mưa8cái
202Giá treo, giá đỡ, quang treoPhần thoát nước mưa48bộ
203Ống nhựa uPVC D200 PN8Phần thoát nước mưa0,25100m
204Ống nhựa uPVC D110 PN8Phần thoát nước mưa0,06100m
205Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần thoát nước mưa0,06100m
206Ống nhựa uPVC D75 PN10Phần thoát nước mưa0,07100m
207Ống nhựa uPVC D60 PN10Phần thoát nước mưa0,18100m
208Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Phần thoát nước mưa0,03100m
209Tê nhựa uPVC 90 D110Phần thoát nước mưa6cái
210Y nhựa uPVC 45 D110Phần thoát nước mưa8cái
211Y nhựa uPVC 45 D75Phần thoát nước mưa10cái
212Y nhựa kiểm tra uPVC 45 D110Phần thoát nước mưa1cái
213Nút bịt D110Phần thoát nước mưa1cái
214Cút nhựa uPVC 90 D60Phần thoát nước mưa7cái
215Cút nhựa uPVC 90 D48Phần thoát nước mưa5cái
216Cút nhựa uPVC 135 D110Phần thoát nước mưa6cái
217Cút nhựa uPVC 135 D75Phần thoát nước mưa5cái
218Cút nhựa uPVC 135 D48Phần thoát nước mưa4cái
219Côn thu uPVC D90x48Phần thoát nước mưa1cái
220Côn thu uPVC D75x48Phần thoát nước mưa1cái
221Bịt thông tắc D110Phần thoát nước mưa1cái
222Bạc chuyển bậc uPVC D110x60Phần thoát nước mưa1cái
223Bạc chuyển bậc uPVC D90x48Phần thoát nước mưa1cái
224Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Phần thoát nước mưa1cái
225Măng sông uPVC D200Phần thoát nước mưa6cái
226Măng sông uPVC D110Phần thoát nước mưa2cái
227Măng sông uPVC D90Phần thoát nước mưa2cái
228Măng sông uPVC D75Phần thoát nước mưa2cái
229Măng sông uPVC D60Phần thoát nước mưa5cái
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Ga thoát nước0,0246100m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Ga thoát nước0,0412100m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Ga thoát nước0,3121m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGa thoát nước0,0122100m2
234Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Ga thoát nước0,7247m3
235Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Ga thoát nước3,7624m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Ga thoát nước0,0625m3
237Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGa thoát nước0,0114100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ga thoát nước0,0282tấn
239Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Ga thoát nước0,1345m3
240Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGa thoát nước0,0066100m2
241Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Ga thoát nước21 cấu kiện
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Ga thoát nước0,0823100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Ga thoát nước0,0823100m3
244Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể tự hoại 10,1577100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bể tự hoại 10,5642m3
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể tự hoại 10,0102100m2
247Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Bể tự hoại 11,25m3
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBể tự hoại 10,0921100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể tự hoại 10,1069tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bể tự hoại 10,0331tấn
251Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Bể tự hoại 14,6352m3
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bể tự hoại 123,902m2
253Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Bể tự hoại 180,84m2
254Quét nước xi măng 2 nướcBể tự hoại 190,9m2
255Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Bể tự hoại 17,4464m2
256Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bể tự hoại 10,3606m3
257Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBể tự hoại 10,0202100m2
258Lắp dựng tấm đanBể tự hoại 161 cấu kiện
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bể tự hoại 10,2211100m3
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Bể tự hoại 10,1095100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Bể tự hoại 10,2155100m3
262Bê tách mỡ KT: 650x420x350Bể tự hoại 11cái
D Nhà trực ban - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu0,4443100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu4,5681m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu0,7877m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu2,4227m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu6,2134m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu0,424100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,0739100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu0,2141100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu0,3542100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,1079tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,6923tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu1,5144m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu)Phần kết cấu0,103100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu2,976m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu1,0164m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu0,1848100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,0229tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,1798tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu2,0473m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu0,1861100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,0387tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu: GTH0,3717tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu: GTH6,3738m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu: GTH0,7406100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần kết cấu: GTH0,6091tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu: GTH0,4146m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu: GTH0,0245tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu: GTH0,0364100m2
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu: GTH0,4974tấn
30Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu: GTH0,4974tấn
31Bulong M12 L=50Phần kết cấu: GTH48cái
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc17,6375m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc1,5459m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc0,5227m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc69,4391m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc92,4295m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc22,53m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc82,073m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần kiến trúc37,96m
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc19,2368m2
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần kiến trúc32,928m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc79,9331m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc205,7753m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc82,22m
45Lát gạch ceramic 500x500mmPhần kiến trúc28,13m2
46Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmPhần kiến trúc2,5m2
47Ốp gạch vào tường 300x450mmPhần kiến trúc12,75m2
48Ốp chân tường gạch ceramic 500x120mmPhần kiến trúc2,982m2
49Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc: Khu vệ sinh59,9128m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Khu vệ sinh29,034m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần kiến trúc: Khu vệ sinh13,05m2
52Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Phần kiến trúc: Khu vệ sinh0,4071100m2
53Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md)Phần kiến trúc: Khu vệ sinh27,6viên
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Tam cấp2,186m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Tam cấp11,385m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Nền hè0,891m3
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần kiến trúc: Giàn giáo0,3298100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần kiến trúc: Giàn giáo1,3769100m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa1,65m2
60Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa1bộ
61Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa4,62m2
62Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa2bộ
63Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa2,49m2
64Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa3bộ
65Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa6,48m2
66Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa3bộ
67Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304Phần kiến trúc: Cửa6,48m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1638100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,0546100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3002,16m3
71Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3005,28m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B30028,2m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3001,2522m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,0839100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,0559tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300431 cấu kiện
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1092100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1092100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Hố ga0,0194100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Hố ga0,0065100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,1949m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0068100m2
83Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Hố ga0,5245m3
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Hố ga2,04m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,1082m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0131100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Hố ga0,064m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Hố ga0,0032100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Hố ga0,0023tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Hố ga11 cấu kiện
91Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng2bộ
92Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng1bộ
93Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng1bộ
94Quạt gắn tường 55W/220VPhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
95Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng6cái
96Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện: Chiếu sáng4cái
97Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20APhần cấp điện: Chiếu sáng1cái
98Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng11cái
99Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng120m
100Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng100m
101Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng50m
102Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng60m
103Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng45m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,098100m3
105Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa2cái
106Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa9cọc
107Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa35m
108Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa60m
109Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa2hộp
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,098100m3
111Hộp điện phòng âm tường 6 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng1hộp
112Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng1cái
113Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng1cái
114Ống luồn dây điện PVC D20Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung1m
115Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10UPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung1tủ
116Đế nhựa ổ cắm ngầm tườngPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung2cái
117Hộp cáp 10x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
118Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11)Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1cái
119Cáp thoại 2x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1,510 m
120Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 8 portPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
121Ổ cắm mạng lan RJ45Phần điện nhẹ: Mạng lan1cái
122Cáp mạng CAT 6ePhần điện nhẹ: Mạng lan15m
123Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
124Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
126Van góc 2 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
127Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnhPhần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
129Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
130Van góc 1 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
131Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WCPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
132Phễu thu nước sàn DN125Phần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Phần cấp thoát nước: Thiết bị2bể
134Giá đỡ bồn inoxPhần cấp thoát nước: Thiết bị2cái
135Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
136Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần cấp thoát nước: Thiết bị1bộ
137Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,2100m
138Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,01100m
139Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng12cái
140Van phao D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
141Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
142Măng sông PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng5cái
143Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,02100m
144Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,05100m
145Ống PPR PN20 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,06100m
146Tê PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
147Tê thu PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh4cái
148Tê ren PPR DN20x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
149Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
150Cút PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
151Côn PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
152Cút ren PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh7cái
153Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
154Van PPR 1 chiều DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
155Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
156Rắc co PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
157Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,1100m
158Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa18cái
159Cút nhựa uPVC 90 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa4cái
160Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa2cái
161Rọ thu nước mưa D100Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa2cái
162Giá treo, giá đỡ, quang treoPhần cấp thoát nước: Thoát nước mưa12bộ
163Ống nhựa uPVC D140 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,12100m
164Ống nhựa uPVC D110 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,03100m
165Ống nhựa uPVC D75 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,05100m
166Ống nhựa uPVC D60 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,15100m
167Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,01100m
168Tê nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
169Tê nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải6cái
170Y nhựa uPVC 45 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
171Y nhựa uPVC 45 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
172Y nhựa uPVC 45 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
173Nút bịt D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
174Cút nhựa uPVC 90 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
175Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
176Cút nhựa uPVC 90 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
177Cút nhựa uPVC 135 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
178Cút nhựa uPVC 135 D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
179Côn thu uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
180Bịt thông tắc D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
181Bạc chuyển bậc uPVC D110x60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
182Măng sông uPVC D140Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải3cái
183Măng sông uPVC D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
184Măng sông uPVC D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
185Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
186Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0122100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0041100m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,1561m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0796100m2
190Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,1592m3
191Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước1,8572m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0312m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0065100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0147tấn
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0672m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0033100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0133tấn
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước11 cấu kiện
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0081100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0081100m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,1293100m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,4625m3
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0089100m2
204Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,8844m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0516100m2
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0992tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0155tấn
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 12,6473m3
209Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 115,022m2
210Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 113,534m2
211Quét nước xi măng 2 nướcPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 113,534m2
212Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 12,18m2
213Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,2892m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0143100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0222tấn
216Lắp dựng tấm đanPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại 151 cấu kiện
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0762100m3
218Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0531100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 10,0531100m3
E Cổng, vọng gác - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu0,1159100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu0,5577m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu0,7299m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu0,814m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu1,8448m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu0,0792100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,0496100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu0,052100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu0,0704100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,2167tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,1008tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu2,5995m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần kết cấu0,0032100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu0,3168m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu1,161m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu0,1548100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu2,183m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu0,2148100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,061tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,2208tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu0,1397tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu4,2358m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu0,383100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,2337tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu0,34m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,0169tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,024100m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu0,0165tấn
29Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu0,0165tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc2,9776m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc3,8353m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc15,2945m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc12,9025m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc23,88m2
35Trát trần, vữa XM mác 50Phần kiến trúc40,94m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc36,468m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc51,7625m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc77,7225m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc85,4m
40Lát gạch ceramic 400x400mmPhần kiến trúc3,3284m2
41Ốp chân tường gạch ceramic 400x100mmPhần kiến trúc0,632m2
42Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc32,306m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 2kg/ lớp)Phần kiến trúc7,75m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc0,625m2
45Bê tông xỉ tạo dốcPhần kiến trúc0,5625m3
46Lát gạch lá nem 2 lớp chống nóngPhần kiến trúc5,625m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42Phần kiến trúc0,1071100m2
48Tấm úp nócPhần kiến trúc1,8m
49Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc1,64m2
50Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc1bộ
51Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc2,88m2
52Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc2bộ
53Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm)Phần kiến trúc2,88m2
54Quân hiệu + Bảng tênPhần kiến trúc1bộ
55Cổng khung inox pano inox dày 1,2mmPhần kiến trúc15,69m2
56Đèn led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m (1x9W)Phần cấp điện1bộ
57Quạt đảo trần 55W/220VPhần cấp điện1cái
58Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện1cái
59Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện1cái
60Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện2cái
61Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện20m
62Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện10m
63Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện5m
64Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện10m
65Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện5m
66Hộp điện phòng âm tường 2 modulPhần cấp điện1hộp
67Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện1cái
F Kè chống sạt lở; Tường rào bảo vệ; Đường nội bộ (Bê tông xi măng 18cm + atphan); Sân bê tông nội bộ 7 cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Điện mạng ngoài; San nền - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIs40,0563100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần san nền12,6267100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần san nền22,9724100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần san nền22,9724100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần san nền1,3134100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần san nền1,3134100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần san nền1,3134100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kè: Tường chắn H=1m22,5755100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Phần kè: Tường chắn H=1m174,42m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kè: Tường chắn H=1m1,6269100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kè: Tường chắn H=1m20,9486100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kè: Tường chắn H=1m20,9486100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kè: Tường chắn H=1m18,7m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần kè: Tường chắn H=1m163,88m3
15Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lúnPhần kè: Tường chắn H=1m17khe
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần kè: Tầng lọc ngược5,1m3
17Đá mạt 10x20Phần kè: Tầng lọc ngược2,38m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhPhần kè: Tầng lọc ngược1,496100m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần kè: Tầng lọc ngược0,68m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần kè: Tầng lọc ngược0,7225100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kè: Kè đá hộc H=6m5,6427100m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Phần kè: Kè đá hộc H=6m90,44m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kè: Kè đá hộc H=6m0,5787100m3
24Đất sét đầm chặt K95Phần kè: Kè đá hộc H=6m6,3m3
25Đá hộc xếp khanPhần kè: Kè đá hộc H=6m56,49m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kè: Kè đá hộc H=6m4,8597100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kè: Kè đá hộc H=6m4,8597100m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Phần kè: Kè đá hộc H=6m155,482m3
29Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lúnPhần kè: Kè đá hộc H=6m1khe
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần kè: Kè đá hộc H=6m0,5177100m
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần kè: Tầng lọc ngược1,44m3
32Đá mạt 10x20Phần kè: Tầng lọc ngược0,672m3
33Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhPhần kè: Tầng lọc ngược0,4224100m2
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần kè: Tầng lọc ngược0,192m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần kè: Tầng lọc ngược0,204100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kè: Bậc lên xuống4,4802m3
37Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Phần kè: Bậc lên xuống9,9643m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kè: Bậc lên xuống4,0986m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kè: Bậc lên xuống35,6066m2
40Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1)1,4501100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1)3,2676100m3
42Đất đắp kè ( lấy từ các hạng mục kè và san nền sang)Phần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1)4,4211100m3
43Đá dăm đầm chặtPhần kè5,5m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kè12m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kè0,5100m2
46Tấm bê tông đúc sẵn trồng cỏ 400x400x70Phần kè165m2
47Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần giao thông9,8948100m3
48Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông2,7323100m3
49Đất đắp nền K95 ( lấy từ các hạng mục kè và san nền sang)Phần giao thông3,7976100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần giao thông7,4325100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần giao thông7,4325100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông4,3947100m3
53Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông: Đường 18cm1,4099100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyPhần giao thông: Đường 18cm14,0988100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Phần giao thông: Đường 18cm253,7784m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,7 kg/m2Phần giao thông: Đường 18cm14,0988100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhần giao thông: Đường 18cm14,0988100m2
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,0946100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,0946100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,0946100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang9,462m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang9,8658m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,5804100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,2638tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,1751tấn
66Liên kết khe nối thi côngPhần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang0,4933m2
67Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần sân 7cm0,365100m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyPhần sân 7cm7,3100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần sân 7cm51,1m3
70Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗPhần sân 7cm20,0210m
71CXV/DSTA(2x4)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ200m
72CXV/DSTA(2x2.5)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ100m
73CXV/DSTA(2x1.5)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ50m
74Cu/PVC (1x2,5)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ50m
75Cu/PVC (1x4)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ200m
76Ống HDPE 40/30Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ2,9100m
77Ống HDPE 40Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,1100m
78Đèn led 120WPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ6bộ
79Cột đèn thép cao 6mPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cột
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,729m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,081m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,392m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,026100m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,256m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,473100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,473100m3
87Đào kênh mương, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,625100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,248100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,377100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,248100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,248100m3
92Lưới báo hiệu cápPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ155m
93Đặt gạch bảo vệ cápPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1.550viên
94Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cọc
95Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x250mmPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1hộp
96Khóa chuyển mạch bằng tay/ tự độngPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cái
97Contactor 3P 9APhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cái
98Aptomat RCBO 2P 10A 100mAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cái
99Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cái
100Rơ le thời gian 24hPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1cái
101Công tắc kèm đèn báo 20APhần điện mạng ngoài + điện nhẹ2cái
102Cầu chì hộp 3x2APhần điện mạng ngoài + điện nhẹ1hộp
103CXV/DSTA(2x10)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ150m
104CXV/DSTA(2x2.5)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ30m
105CXV/DSTA(4x6)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ190m
106CXV/DSTA(4x10)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ228m
107CXV/DSTA(4x16)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ90m
108CXV/DSTA(4x70)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ25m
109LV-ABC(4x95)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ175m
110Kẹp chuyển đồng nhômPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ3cái
111Cu/PVC (1x2,5)mm2Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ65m
112Ống luồn HDPE D32/25Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ2,1100m
113Ống luồn HDPE D65/50Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ4,68100m
114Ống luồn HDPE D85/65Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,25100m
115Ống luồn HDPE D50Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,2100m
116Ống thép mạ kẽm D40Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,05100m
117Ống thép mạ kẽm D50Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ0,2100m
118Đào kênh mương, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ2,796100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ1,0202100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ1,7758100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ1,0202100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ1,0202100m3
123Lưới báo hiệu cápPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ290m
124Đặt gạch bảo vệ cápPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ2.900viên
125Mốc sứ báo hiệu cáp (10m/ cái)Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ29cái
126Đào kênh mương, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga0,1872100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga1,44m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga5,76m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga57,6m2
130Nắp hố gaPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga10cái
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga0,0624100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga0,1248100m3
133Tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi KT 1400x800x400mmPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1hộp
134Thanh cái đồng 15x3Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP12m
135Aptomat MCCB 3P 160A 25kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
136Aptomat MCCB 3P 63A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
137Aptomat MCCB 3P 50A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
138Aptomat MCB 3P 40A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
139Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP2cái
140Aptomat MCB 2P 63A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
141Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
142Aptomat MCB 1P 16A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
143Aptomat MCB 2P 10A 10kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
144Biến dòng hạ thế 200/5APhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP3bộ
145Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP3cái
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
147Chuyển mạch Vol kếPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP1cái
148Tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi KT 500x500x300mmPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N11hộp
149Chân đế 1mPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N11cái
150Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N11cái
151Khởi động từ 1P MC-8A-220VPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N11cái
152Nút bấmPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N12cái
153Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N12bộ
154Rơ le báo cạn dạng phaoPhần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N11cái
155Ống luồn HDPE D160/125Phần điện nhẹ0,8100m
156Ống luồn HDPE D65/50Phần điện nhẹ0,4100m
157Ống luồn HDPE D85/65Phần điện nhẹ0,6100m
158Ống luồn HDPE D50Phần điện nhẹ0,1100m
159Ống luồn HDPE D60Phần điện nhẹ0,2100m
160Ống thép mạ kẽm D60Phần điện nhẹ0,2100m
161Đào kênh mương, chiều rộng Phần điện nhẹ0,228100m3
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện nhẹ0,0791100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần điện nhẹ0,1489100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần điện nhẹ0,0791100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần điện nhẹ0,0791100m3
166Lưới báo hiệu cápPhần điện nhẹ30m
167Đặt gạch bảo vệ cápPhần điện nhẹ300viên
168Mốc sứ báo hiệu cáp (10m/ cái)Phần điện nhẹ29cái
169HPDE PN10 DN25Phần nước mạng ngoài0,35100m
170HPDE PN10 DN32Phần nước mạng ngoài5,47100m
171HPDE PN10 DN40Phần nước mạng ngoài1,3100m
172HPDE PN10 DN50Phần nước mạng ngoài0,03100m
173Tê PPR D40Phần nước mạng ngoài3cái
174Cút PPR D50Phần nước mạng ngoài5cái
175Cút PPR D32Phần nước mạng ngoài3cái
176Chếch PPR D32Phần nước mạng ngoài7cái
177Crephin DN50Phần nước mạng ngoài1cái
178Van phao cơ DN50Phần nước mạng ngoài1cái
179Van phao cơ DN40Phần nước mạng ngoài1cái
180Ống lồng thép D200Phần nước mạng ngoài0,2100m
181Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=20m.c.n ( TK Wilo PB-400EA)Phần nước mạng ngoài2cái
182Giếng khoan IniceffPhần nước mạng ngoài1cái
183Đào kênh mương, chiều rộng Phần nước mạng ngoài3,192100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài0,304100m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài2,888100m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài0,304100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài0,304100m3
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần nước mạng ngoài: Hố van0,7688m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố van0,0768m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố van0,1536m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố van0,0524m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Hố van0,0188100m2
193Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Hố van0,1804m3
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần nước mạng ngoài: Hố van1,8m2
195Tấm ganivo composite 450x450Phần nước mạng ngoài: Hố van4nắp
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Hố van0,0016100m3
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố van0,006100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố van0,006100m3
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0146100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,208m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0082100m2
202Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,3124m3
203Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm2,4m2
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,1344m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0066100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,007tấn
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm21 cấu kiện
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0046100m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,01100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,01100m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,586100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m31,7204m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0167100m2
214Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m33,584m3
215Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m37,1148m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0651100m2
217Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,5852100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,6963tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,3219tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0139tấn
221Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m32,0064m3
222Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,1994100m2
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0117tấn
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0231m3
225Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,0014100m2
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m311 cấu kiện
227Băng cản nước V20Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m330,8m
228Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m369,8896m2
229Quét chống thấm thành bể gốc xi măngPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m369,8896m2
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m312,992m2
231Quét chống thấm đáy bể gốc xi măngPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m312,992m2
232Quét dung dịch chống thấm nắp bểPhần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m312,992m2
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,1724100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,4136100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m30,4136100m3
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,3162100m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4005,084m3
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4004,3648m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4001,364m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,248100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,062tấn
242Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Rãnh B40076,88m2
243Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4003,844m3
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,2356100m2
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,5022tấn
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,0682100m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,248100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Rãnh B4000,248100m3
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6001,1628100m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B60012,648m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B60015,1776m3
252Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Rãnh B60022,44m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6006,732m3
254Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,816100m2
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,306tấn
256Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600183,6m2
257Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6006,528m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,4284100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,5406tấn
260Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,2856100m3
261Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,8772100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Rãnh B6000,8772100m3
263Cống D600Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D60030m
264Đế cống D600Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D60036cái
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D6000,3856100m3
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D6000,03100m3
267Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D60012đoạn ống
268Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D60036cái
269Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmPhần nước mạng ngoài: Cống BTCT D60011mối nối
270Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D6000,2213100m3
271Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D6000,1643100m3
272Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0367100m3
273Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,269m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,4034m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0098100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,054tấn
277Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,5522m3
278Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)1m2
279Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)1,9817m2
280Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,2366m3
281Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0123100m2
282Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0337tấn
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)11 cấu kiện
284Tấm ga composite GB 860x430 250KNPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)1cái
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0134100m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0233100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái)0,0233100m3
288Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0577100m3
289Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,269m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,4034m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0098100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,054tấn
293Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,9441m3
294Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)1m2
295Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)3,3233m2
296Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,3107m3
297Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0124100m2
298Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0315tấn
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)11 cấu kiện
300Tấm ga gang GB 850x850Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)1tấm
301Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0282100m3
302Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0295100m3
303Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái)0,0295100m3
304Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0874100m3
305Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,5379m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,8069m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0197100m2
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,108tấn
309Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)1,2133m3
310Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)2m2
311Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)7,4833m2
312Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,6213m3
313Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0248100m2
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0629tấn
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)21 cấu kiện
316Tấm ga gang GB 850x850Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)2tấm
317Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0325100m3
318Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0549100m3
319Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái)0,0295100m3
320Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0577100m3
321Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,269m3
322Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,4034m3
323Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0098100m2
324Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,054tấn
325Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,9969m3
326Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)1m2
327Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)3,5633m2
328Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,3107m3
329Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0124100m2
330Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0315tấn
331Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)11 cấu kiện
332Tấm ga gang GB 850x850Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)1tấm
333Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0282100m3
334Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0295100m3
335Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái)0,0295100m3
336Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0577100m3
337Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,269m3
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,4034m3
339Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0098100m2
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,054tấn
341Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)1,0362m3
342Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)1m2
343Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)3,7417m2
344Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,3107m3
345Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0124100m2
346Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0315tấn
347Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)11 cấu kiện
348Tấm ga gang GB 850x850Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)1tấm
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0282100m3
350Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0295100m3
351Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái)0,0295100m3
352Ống uPVC class 3 D160Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,22100m
353Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,495100m3
354Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,0176100m3
355Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,4774100m3
356Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,0176100m3
357Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC0,0176100m3
358Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0122100m3
359Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0041100m3
360Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,1561m3
361Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0061100m2
362Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,1592m3
363Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)1,8572m2
364Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0312m3
365Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0065100m2
366Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0147tấn
367Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0672m3
368Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0033100m2
369Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0133tấn
370Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)11 cấu kiện
371Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0081100m3
372Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố)0,0081100m3
373Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,374100m3
374Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 21,1284m3
375Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,0204100m2
376Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 22,3324m3
377Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,1298100m2
378Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,144tấn
379Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,0662tấn
380Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 27,5566m3
381Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 242,12m2
382Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 245,68m2
383Quét nước xi măng 2 nướcPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 245,68m2
384Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 25,6m2
385Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 25,6m2
386Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,8528m3
387Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,0424100m2
388Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,0608tấn
389Lắp dựng tấm đanPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2141 cấu kiện
390Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,1528100m3
391Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,2212100m3
392Đá 1x2Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,28m3
393Đá 4x6Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,28m3
394Lớp than củi dày 400Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 20,56m3
395Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,3058100m3
396Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,9601m3
397Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0126100m2
398Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 11,9717m3
399Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0865100m2
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,2131tấn
401Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0447tấn
402Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 16,2091m3
403Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 127,54m2
404Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 136,51m2
405Quét nước xi măng 2 nướcPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 136,51m2
406Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 16,48m2
407Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 16,48m2
408Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,9079m3
409Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0389100m2
410Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0993tấn
411Lắp dựng tấm đanPhần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1141 cấu kiện
412Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,0942100m3
413Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,2116100m3
414Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,2116100m3
415Đá 1x2Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,32m3
416Đá 4x6Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,32m3
417Lớp than củi dày 400Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 10,64m3
418Đá dăm đệm 2x4Phần nước mạng ngoài: Bậc nước0,602m3
419Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Phần nước mạng ngoài: Bậc nước1,848m3
420Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần tưởng rào TR10,2366100m3
421Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần tưởng rào TR12,6277m3
422Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần tưởng rào TR14,181m3
423Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần tưởng rào TR12,6623m3
424Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần tưởng rào TR17,0849m3
425Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần tưởng rào TR10,3946100m2
426Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR10,0893tấn
427Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR10,2977tấn
428Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần tưởng rào TR10,2054100m3
429Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần tưởng rào TR10,0993100m3
430Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần tưởng rào TR10,0993100m3
431Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần tưởng rào TR12,6096m3
432Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần tưởng rào TR10,4745100m2
433Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR10,0703tấn
434Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR10,2939tấn
435Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần tưởng rào TR10,7855m3
436Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR10,0786tấn
437Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần tưởng rào TR10,1107100m2
438Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần tưởng rào TR18,9905m3
439Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR1163,464m2
440Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR147,45m2
441Trát xà dầm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR122,26m2
442Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần tưởng rào TR1233,174m2
443Thép mũi mác 16x16 a200 sơn màu xanh hoàn thiệnPhần tưởng rào TR1424,0256kg
444Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần tưởng rào TR40,3025100m3
445Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần tưởng rào TR43,3613m3
446Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần tưởng rào TR44,9993m3
447Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần tưởng rào TR43,5032m3
448Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần tưởng rào TR49,2593m3
449Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần tưởng rào TR40,5211100m2
450Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR40,132tấn
451Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR40,4064tấn
452Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần tưởng rào TR40,2585100m3
453Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần tưởng rào TR40,0968100m3
454Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần tưởng rào TR40,0968100m3
455Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần tưởng rào TR43,9829m3
456Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần tưởng rào TR40,7242100m2
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR40,0815tấn
458Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR40,34tấn
459Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần tưởng rào TR42,5645m3
460Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần tưởng rào TR40,1814tấn
461Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần tưởng rào TR40,1224100m2
462Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần tưởng rào TR44,261m3
463Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần tưởng rào TR46,5906m3
464Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR438,736m2
465Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR477,616m2
466Trát xà dầm, vữa XM mác 50Phần tưởng rào TR445,12m2
467Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần tưởng rào TR4161,472m2
468Hàng rào song sắt theo thiết kếPhần tưởng rào TR470,5m2
469Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần Hàng rào TR32,187m3
470Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần Hàng rào TR30,1458100m2
471Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Hàng rào TR30,2011tấn
472Hàng rào lan can thép sơn hoàn thiện màu ghi sáng cao 1,1m theo thiết kếPhần Hàng rào TR359,4m2
G Nhà ở đại đội (2 tầng) - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu3,8026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu42,2517m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu18,6587m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu24,209m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu86,3163m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu3,4905100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,9212100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu2,2274100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu2,7325100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu1,9974tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu2,4459tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần kết cấu4,1799tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu14,8056m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần kết cấu18,3018m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu)Phần kết cấu2,5166100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu39,68m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu24,0499m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu2,737100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,5103tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu2,2979tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,8282tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu39,743m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu3,5905100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,399tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu4,1382tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu2,8486tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu120,7508m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu10,7179100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Phần kết cấu10,2502tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu7,9502m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu2,3703m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,3808tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu0,3435tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,0856tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần kết cấu1,2721100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,2042100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu: Thang bộ2,8654m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,2738100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần kết cấu: Thang bộ0,465tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần kết cấu: Thang bộ0,0735tấn
41Gia công thang thép và nắp lên máiPhần kết cấu: Thang bộ1cái
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu: Thang bộ5,2555tấn
43Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu: Thang bộ5,2555tấn
44Bulong M12 L=50Phần kết cấu: Thang bộ752cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc244,9738m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc35,0169m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc11,587m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc867,3508m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc1.384,5572m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc502,7056m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc1.077,265m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần kiến trúc375,54m
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc280,1358m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần kiến trúc461,028m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc999,3508m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc3.110,8816m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc379,12m
58Lát gạch ceramic 600x600mmPhần kiến trúc734,011m2
59Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơnPhần kiến trúc52,108m2
60Ốp gạch vào tường 300x450mmPhần kiến trúc201,282m2
61Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mmPhần kiến trúc54,4632m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Khu vệ sinh32,6805m2
63Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmPhần kiến trúc: Khu vệ sinh10,77m2
64Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc: Mái561,26m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2)Phần kiến trúc: Mái155,1298m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần kiến trúc: Mái90,5698m2
67Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngPhần kiến trúc: Mái7,4698m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Mái83,1m2
69Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Phần kiến trúc: Mái4,8699100m2
70Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md)Phần kiến trúc: Mái224,0579viên
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Cầu thang0,837m3
72Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Cầu thang24,5048m2
73Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40)Phần kiến trúc: Cầu thang10,84md
74Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1mPhần kiến trúc: Cầu thang68,34md
75Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 ) cao 0,2mPhần kiến trúc: Cầu thang39,6md
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần kiến trúc: Tam cấp5,2784m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Tam cấp1,3297m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần kiến trúc: Tam cấp0,0682tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần kiến trúc: Tam cấp3,4417m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Tam cấp29,625m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Tam cấp9,26m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc: Tam cấp9,26m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Nền hè5,89m3
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần kiến trúc8,332100m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần kiến trúc11,0128100m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa70,6275m2
87Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa31,9m2
88Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhần kiến trúc: Cửa22,862m2
89Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờPhần kiến trúc: Cửa38,37m2
90Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc: Cửa70,2m2
91Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm)Phần kiến trúc: Cửa58,32m2
92Quân hiệu+ trang tríPhần kiến trúc1bộ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,5733100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,1784100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3007,56m3
96Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B30018,48m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B30098,7m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3004,368m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,2928100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,195tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3001401 cấu kiện
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,3567100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B3000,3567100m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kiến trúc: Hố ga0,0777100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kiến trúc: Hố ga0,0259100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,7798m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0274100m2
108Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Phần kiến trúc: Hố ga2,0979m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc: Hố ga8,16m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc: Hố ga0,433m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần kiến trúc: Hố ga0,0525100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần kiến trúc: Hố ga0,256m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc: Hố ga0,0128100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc: Hố ga0,0092tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc: Hố ga41 cấu kiện
116Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần cấp điện11bộ
117Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220VPhần cấp điện24bộ
118Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần cấp điện19bộ
119Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện2bộ
120Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x18WPhần cấp điện20bộ
121Đèn Led 120W/220V 1,2mPhần cấp điện2bộ
122Quạt gắn tường 55W/220VPhần cấp điện18cái
123Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốPhần cấp điện9cái
124Đèn gắn tường bóng Led 12W/220VPhần cấp điện1bộ
125Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện66cái
126Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện25cái
127Công tắc 2 phím 10APhần cấp điện10cái
128Công tắc đảo chiều 10APhần cấp điện16cái
129Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện51cái
130Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần cấp điện15m
131Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Phần cấp điện42m
132Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện2.500m
133Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện1.200m
134Dây Cu/PVC 1x4mm2Phần cấp điện32m
135Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện600m
136Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Phần cấp điện160m
137Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2Phần cấp điện15m
138Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2Phần cấp điện42m
139Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện875m
140Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện420m
141Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Phần cấp điện112m
142Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần cấp điện375m
143Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần cấp điện180m
144Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Phần cấp điện48m
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,364100m3
146Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa5cái
147Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa15cọc
148Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa130m
149Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa240m
150Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + tiếp địa5hộp
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa0,364100m3
152Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20APhần cấp điện: Bình nóng lạnh8cái
153Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lạnh520m
154Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Bình nóng lạnh260m
155Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Bình nóng lạnh320m
156Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
157Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T11bộ
158Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T11hộp
159Aptomat MCCB 3P 125A 18kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
160Aptomat MCCB 3P 100A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
161Aptomat MCCB 3P 50A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
162Aptomat MCB 3P 40A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
163Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
164Aptomat MCB 3P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
165Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T14cái
166Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T14cái
167Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T12cái
168Khởi động từ 8A-220VPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
169Nút ấn on-offPhần cấp điện: Tủ điện T11cái
170Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mmPhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
171Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện T21bộ
172Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện T21hộp
173Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
174Aptomat MCB 2P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T26cái
175Aptomat MCB 2P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện T22cái
176Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện T21cái
177Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ TNL11hộp
178Aptomat MCB 3P 40A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
179Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
180Aptomat MCB 3P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL11cái
181Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ TNL17cái
182Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ TNL21hộp
183Aptomat MCB 3P 32A 10kAPhần cấp điện: Tủ TNL21cái
184Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ TNL25cái
185Hộp điện phòng âm tường 6 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng1hộp
186Hộp điện phòng âm tường 4 modulPhần cấp điện: Tủ điện phòng15hộp
187Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng9cái
188Aptomat RCBO 2P 25A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện phòng7cái
189Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng16cái
190Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện phòng17cái
191Ống luồn dây điện PVC D20Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung600m
192Ống luồn dây điện PVC D32Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung30m
193Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10UPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung2tủ
194Đế nhựa ổ cắm ngầm tườngPhần điện nhẹ: Hạ tầng chung24cái
195Hộp cáp 10x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
196Hộp cáp 20x2Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ1bộ
197Cáp 10x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ110 m
198Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11)Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ11cái
199Cáp thoại 2x2x0,5Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ27,510 m
200Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi2bộ
201Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi2bộ
202Cáp truyền hình (RG-11)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi10m
203Cáp truyền hình (RG-6)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi100m
204Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75)Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi4cái
205Đầu nối BNC-75Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi4bộ
206Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
207Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang)Phần điện nhẹ: Mạng lan1bộ
208Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 portPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
209Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink portsPhần điện nhẹ: Mạng lan1chiếc
210Patch panel 8 portPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
211Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổngPhần điện nhẹ: Mạng lan2bộ
212Ổ cắm mạng lan RJ45Phần điện nhẹ: Mạng lan9cái
213Cáp mạng CAT 6ePhần điện nhẹ: Mạng lan225m
214Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9bộ
215Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
216Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
217Van góc 2 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
218Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnhPhần cấp thoát nước: Thiết bị9bộ
220Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
221Van góc 1 cửa D20Phần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
222Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax )- Lắp WCPhần cấp thoát nước: Thiết bị9cái
223Phễu thu nước sàn DN125+Si phôngPhần cấp thoát nước: Thiết bị7cái
224Phễu thu nước sàn DN125Phần cấp thoát nước: Thiết bị3cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần cấp thoát nước: Thiết bị1bể
226Giá đỡ bồn inoxPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
227Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần cấp thoát nước: Thiết bị9bộ
228Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần cấp thoát nước: Thiết bị8bộ
229Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=10mcmPhần cấp thoát nước: Thiết bị1cái
230Ống PPR PN10 D40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,18100m
231Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,35100m
232Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1,19100m
233Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,04100m
234Tê PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
235Tê PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
236Tê PPR DN40x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
237Tê PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
238Cút PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng6cái
239Cút PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng6cái
240Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng30cái
241Van phao D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
242Van PPR 2 chiều DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
243Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
244Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng8cái
245Van PPR 1 chiều DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
246Rắc co PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
247Rắc co PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
248Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng11cái
249Măng sông PPR DN40Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng5cái
250Măng sông PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng9cái
251Măng sông PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng30cái
252Côn thu PPR DN40x32Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
253Côn thu PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng3cái
254Ống PPR PN10 D32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,01100m
255Ống PPR PN10 D25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,19100m
256Ống PPR PN10 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,55100m
257Ống PPR PN20 D20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh0,59100m
258Tê PPR DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
259Tê PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh12cái
260Tê thu PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh19cái
261Tê ren PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh2cái
262Tê ren PPR DN20x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
263Cút PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh30cái
264Cút PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh60cái
265Côn PPR DN32x25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
266Côn PPR DN32x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
267Côn PPR DN25x20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh19cái
268Cút ren PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh60cái
269Van PPR 2 chiều DN32Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh1cái
270Van PPR 2 chiều DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
271Van PPR 1 chiều DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh10cái
272Rắc co PPR DN25Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh5cái
273Rắc co PPR DN20Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh14cái
274Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,79100m
275Ống nhựa uPVC D60 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa0,29100m
276Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa18cái
277Cút nhựa uPVC 90 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa9cái
278Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa11cái
279Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa20cái
280Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa7cái
281Rọ thu nước mưa D100Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa8cái
282Phuễ thu nước ngang D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa5cái
283Giá treo, giá đỡ, quang treoPhần cấp thoát nước: Thoát nước mưa130bộ
284Ống nhựa uPVC D140 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,45100m
285Ống nhựa uPVC D125 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,06100m
286Ống nhựa uPVC D110 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1,02100m
287Ống nhựa uPVC D90 PN8Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7,9100m
288Ống nhựa uPVC D75 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,02100m
289Ống nhựa uPVC D60 PN10Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,51100m
290Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải0,07100m
291Tê nhựa uPVC 90 D125Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
292Y nhựa uPVC 45 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải18cái
293Y nhựa uPVC 45 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
294Cút nhựa uPVC 90 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
295Cút nhựa uPVC 90 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
296Cút nhựa uPVC 90 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải22cái
297Cút nhựa uPVC 135 D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải30cái
298Cút nhựa uPVC 135 D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải14cái
299Cút nhựa uPVC 135 D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải7cái
300Cút nhựa uPVC 135 D48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải4cái
301Côn thu uPVC D60x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
302Bịt thông tắc D125Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
303Bịt thông tắc D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
304Bịt thông tắc D75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
305Bịt thông tắc D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
306Bạc chuyển bậc uPVC D125x110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải5cái
307Bạc chuyển bậc uPVC D90x75Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
308Bạc chuyển bậc uPVC D90x60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải10cái
309Bạc chuyển bậc uPVC D75x60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
310Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
311Bạc chuyển bậc uPVC D60x48Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải1cái
312Măng sông uPVC D140Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải11cái
313Măng sông uPVC D125Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải2cái
314Măng sông uPVC D110Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải25cái
315Măng sông uPVC D90Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải20cái
316Măng sông uPVC D60Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải13cái
317Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0609100m3
318Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0203100m3
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,7803m3
320Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0306100m2
321Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,7963m3
322Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước9,286m2
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,1562m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0324100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0734tấn
326Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,3362m3
327Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0164100m2
328Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0665tấn
329Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước51 cấu kiện
330Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0406100m3
331Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước0,0406100m3
332Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại0,3154100m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại1,1284m3
334Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại0,0204100m2
335Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại2,3324m3
336Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần cấp thoát nước: Bể tự hoại0,1298100m2
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại0,153tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại0,0662tấn
339Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước5,8836m3
340Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần cấp thoát nước34,632m2
341Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Phần cấp thoát nước37,08m2
342Quét nước xi măng 2 nướcPhần cấp thoát nước37,08m2
343Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Phần cấp thoát nước5,6m2
344Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần cấp thoát nước0,3564m3
345Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần cấp thoát nước0,0178100m2
346Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần cấp thoát nước0,0304tấn
347Lắp dựng tấm đanPhần cấp thoát nước61 cấu kiện
348Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp thoát nước0,0922100m3
349Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần cấp thoát nước0,0655100m3
350Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cấp thoát nước0,0655100m3
H Nhà để xe + kho - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu1,2062100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu4,5811m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần kết cấu6,0961m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu19,6091m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu1,1684100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,0836100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần kết cấu0,0836100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu0,702100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu0,7635100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,4892tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần kết cấu2,3707tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu4,2205m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu0,7674100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,1454tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần kết cấu0,944tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu3,3418m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu0,4154100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,2119tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu1,2754tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu0,66m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,0722tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần kết cấu0,093100m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần kết cấu3,4629tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần kết cấu3,4629tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmPhần kết cấu0,9502tấn
26Lắp dựng xà gồ thépPhần kết cấu0,9502tấn
27Bu lông M16, L=400Phần kết cấu48cái
28Bu lông M20, L=50Phần kết cấu24cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần kết cấu138,7564m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc62,5244m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc138,582m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc490,9144m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc44,372m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Phần kiến trúc56,808m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần kiến trúc138,582m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần kiến trúc592,0944m2
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhần kiến trúc44,55m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kiến trúc18,8558m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phần kiến trúc182,1036m2
40Lợp mái bằng tôn sóng múi vuông màu xanh dày 0,42mmPhần kiến trúc1,2898100m2
41Tôn úp nócPhần kiến trúc19,5md
42Ke chống bão (4c/m2)Phần kiến trúc516cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Phần kiến trúc8,1345m3
44Kẻ khoang rộng 20, sâu 20Phần kiến trúc197,2m
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kiến trúc1,512m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kiến trúc0,1663100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kiến trúc0,1774tấn
48Lắp đặt lá chớpPhần kiến trúc54cái
49Đắp phào , vữa XM mác 75Phần kiến trúc57,6M
50Cửa khung thép hộp hoàn thiện sơn 1 nước chống gỉ 2 nước màuPhần kiến trúc74,52m2
51Bản lề cối D20Phần kiến trúc5cái
52Phụ kiện cửa thép hộpPhần kiến trúc5bộ
53Cửa thoáng thép hộp 30x60x1,5 sơn tĩnh điện,Phần kiến trúc9,568m2
54Cửa sắt hoàn thiện sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màuPhần kiến trúc6,25m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát1,146m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát1,537m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát19,5844m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát8,724m2
59Quét nước xi măng 2 nướcPhần kiến trúc: Bể nước, bể cát10,8604m2
60CátPhần kiến trúc: Bể nước, bể cát0,819m3
61NướcPhần kiến trúc: Bể nước, bể cát1,0865m3
62Đúc sẵn gờ bê tông chặn xePhần kiến trúc: Bể nước, bể cát4cái
63Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W)Phần cấp điện: Chiếu sáng7bộ
64Đèn chao nhôm bóng led, 50WPhần cấp điện: Chiếu sáng2bộ
65Đèn led 120W, cần vươn 1,2mPhần cấp điện: Chiếu sáng2bộ
66Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng6cái
67Bộ công tắc đơn kèm mặt+đế, 10A âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
68Bộ công tắc đôi kèm mặt+đế, 10A âm tườngPhần cấp điện: Chiếu sáng2cái
69Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng660m
70Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng120m
71Dây dẫn tiếp địa CV 1x1.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng330m
72Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện: Chiếu sáng60m
73Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng231m
74Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện: Chiếu sáng42m
75Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng99m
76Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần cấp điện: Chiếu sáng18m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,224100m3
78Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa3cái
79Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa10cọc
80Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa80m
81Dây thu sét thép D10 mạ kẽmPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa120m
82Hộp kiểm tra tiếp địaPhần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa3hộp
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa0,224100m3
84Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 600x400x200mmPhần cấp điện: Tủ điện tổng1hộp
85Đèn báo pha xanh đỏ vàngPhần cấp điện: Tủ điện tổng1bộ
86Cầu chì hộp 3x2APhần cấp điện: Tủ điện tổng1hộp
87Aptomat MCB 3P 25A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
88Aptomat MCB 3P 16A 10kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng2cái
89Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện: Tủ điện tổng2cái
90Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAPhần cấp điện: Tủ điện tổng3cái
91Khởi động tư 1 pha 8APhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
92Bộ nút on-off kèm đènPhần cấp điện: Tủ điện tổng1cái
I Cổng, vọng gác - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần kết cấu0,1025100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần kết cấu0,409m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần kết cấu0,7299m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần kết cấu0,726m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần kết cấu1,5248m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần kết cấu0,0683100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần kết cấu0,0456100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần kết cấu0,06100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần kết cấu0,0704100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,0392tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần kết cấu0,1562tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kết cấu2,5995m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu)Phần kết cấu0,0032100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần kết cấu0,3168m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần kết cấu0,612m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần kết cấu0,0816100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu0,2904m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Phần kết cấu0,0264100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,0112tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần kết cấu0,0664tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu2,289m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần kết cấu0,1149100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Phần kết cấu0,0384tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần kết cấu0,417m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần kết cấu0,0213tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần kết cấu0,029100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần kết cấu6cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc2,9776m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần kiến trúc2,229m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc15,2945m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc12,9025m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc5,54m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Phần kiến trúc13,2096m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc21,11m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc36,4045m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần kiến trúc31,6521m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Phần kiến trúc46,8m
38Lát gạch ceramic 400x400mmPhần kiến trúc3,3284m2
39Ốp chân tường gạch ceramic 400x100mmPhần kiến trúc0,632m2
40Ngâm nước Xi măng đến hết thấmPhần kiến trúc7,75m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 2kg/ lớp)Phần kiến trúc7,75m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần kiến trúc0,625m2
43Bê tông xỉ tạo dốcPhần kiến trúc0,5625m3
44Lát gạch lá nem 2 lớp chống nóngPhần kiến trúc5,625m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc1,64m2
46Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmPhần kiến trúc2,88m2
47Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304Phần kiến trúc2,88m2
48Cổng khung inox pano inox dày 1,2mmPhần kiến trúc15,69m2
49Đèn led 0,6m ( 1x9w) - 220VPhần cấp điện1bộ
50Quạt đảo trần 55W/220VPhần cấp điện1cái
51Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần cấp điện1cái
52Công tắc 1 phím 10APhần cấp điện1cái
53Đế chống cháy âm tườngPhần cấp điện2cái
54Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần cấp điện20m
55Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần cấp điện10m
56Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần cấp điện5m
57Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần cấp điện10m
58Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần cấp điện5m
59Hộp điện phòng âm tường 2 modulPhần cấp điện1hộp
60Aptomat RCBO 2P 16A 30mAPhần cấp điện1cái
J Tường rào bảo vệ, Đường nội bộ (Bê tông xi măng 18 cm), Sân bê tông nội bộ 7 cm, Sân bóng chuyển, Bãi tập thể lực, Cấp thoát nước mạng ngoài, Điện mạng ngoài, San nền - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần san nền51,9776100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần san nền22,9844100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần san nền5,084100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần san nền53,4266100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần giao thông1,7337100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần giao thông1,7337100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần giao thông2,2156100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông2,2156100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần giao thông0,7385100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyPhần giao thông7,3852100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần giao thông132,9336m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗPhần giao thông19,510m
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗPhần giao thông12,110m
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần sân 7cm0,24100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần sân 7cm1,263100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần sân 7cm0,198100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyPhần sân 7cm3,96100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần sân 7cm27,72m3
19Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗPhần sân 7cm9,610m
20Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗPhần sân 7cm0,910m
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Sân bóng truyền1,08100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Sân bóng truyền0,18100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lySân bóng truyền3,6100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Sân bóng truyền25,2m3
25Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗSân bóng truyền14,710m
26Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máySân bóng truyền76m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bãi tập thể lực1,176m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bãi tập thể lực3,08m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bãi tập thể lực20,16m2
30Đổ cát sân tập thể lựcBãi tập thể lực13,7905m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )1,152m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )0,192m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )0,3306m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )0,0222100m2
35Khung móng M16Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )4bộ
36Xà kép ngoài trờiBãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ )1bộ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)0,2m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)0,05m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)0,054m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)0,0288100m2
41Thép hình neo móngBãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)8,4662kg
42Xà đơn cố địnhBãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ)1bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)1,152m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,192m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,3306m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,0222100m2
47Trụ đỡ tạBãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)54,92m
48Tạ tay 25kgBãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)2bộ
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,0865m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,0415100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ)0,026tấn
52Ghế đẩy tạ di độngBãi tập thể lực51,83kg
53Tạ tay 5kgBãi tập thể lực66cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,864m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,144m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,248m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,0167100m2
58Ghế tập cơ lưngBãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)31,81kg
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,0743m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,0356100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ)0,0176tấn
62LV ABC (4x50)mm2Điện mạng ngoài100m
63CXV/DSTA(4x6)mm2Điện mạng ngoài55m
64CXV/DSTA(4x2,5)mm2Điện mạng ngoài50m
65CXV(4x2,5)mm2Điện mạng ngoài50m
66Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV(1x2,5)mm2Điện mạng ngoài100m
67Ống luồn HDPE D32/25Điện mạng ngoài0,55100m
68Ống HDPE D30 siêu bềnĐiện mạng ngoài0,1100m
69Đào kênh mương, chiều rộng Điện mạng ngoài0,2375100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện mạng ngoài0,0791100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện mạng ngoài0,1584100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Điện mạng ngoài0,0791100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Điện mạng ngoài0,0791100m3
74Lưới báo hiệu cápĐiện mạng ngoài60m
75Đặt gạch bảo vệ cápĐiện mạng ngoài500viên
76Sứa bảo vệ cápĐiện mạng ngoài6cái
77Cột ly tâm 8,5BĐiện mạng ngoài3cột
78Cột ly tâm 8.5CĐiện mạng ngoài2cột
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Điện mạng ngoài0,0992100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Điện mạng ngoài0,587m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Điện mạng ngoài4,11m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐiện mạng ngoài0,16100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Điện mạng ngoài0,0235tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện mạng ngoài0,0522100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Điện mạng ngoài0,0522100m3
86Tấm móc treo cáp D20Điện mạng ngoài5cái
87Khóa néo cápĐiện mạng ngoài2cái
88Móc treo cápĐiện mạng ngoài3cái
89Đai thép chóng rỉĐiện mạng ngoài10cái
90Tủ điện ngoài trời 2 lớp sơn tĩnh điện KT 500x300x200Điện mạng ngoài: Tủ điện N11hộp
91Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAĐiện mạng ngoài: Tủ điện N12cái
92Khởi động từ 1P MC-8A-220VĐiện mạng ngoài: Tủ điện N11cái
93Nút bấmĐiện mạng ngoài: Tủ điện N12cái
94Đèn báo pha xanh đỏ vàngĐiện mạng ngoài: Tủ điện N12bộ
95Rơ le báo cạn dạng phaoĐiện mạng ngoài: Tủ điện N11cái
96HPDE PN10 DN40Nước mạng ngoài0,02100m
97HPDE PN10 DN32Nước mạng ngoài0,08100m
98HPDE PN10 DN25Nước mạng ngoài3,08100m
99Cút 90 DN40Nước mạng ngoài5cái
100Cút 90 DN32Nước mạng ngoài5cái
101Cút 90 DN25Nước mạng ngoài3cái
102Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m.c.nNước mạng ngoài2cái
103Giếng khoan IniceffNước mạng ngoài1cái
104Crephin DN40Nước mạng ngoài1cái
105Van phao cơ DN25Nước mạng ngoài1cái
106Ống uPVC class 3 D160Nước mạng ngoài0,1100m
107Đào kênh mương, chiều rộng Nước mạng ngoài1,476100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nước mạng ngoài0,164100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nước mạng ngoài1,312100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nước mạng ngoài0,164100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nước mạng ngoài0,164100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,187100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,5642m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0102100m2
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải1,1662m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0649100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,072tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0331tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải3,7783m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải21,06m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải22,84m2
122Quét nước xi măng 2 nướcNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải22,84m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải2,8m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải2,8m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,4264m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0212100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0304tấn
128Lắp dựng tấm đanNước mạng ngoài: Bể lọc nước thải71 cấu kiện
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,0764100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,1106100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,1106100m3
132Đá 1x2Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,14m3
133Đá 4x6Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,14m3
134Lớp than củi dày 400Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải0,28m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0073100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,104m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0041100m2
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,1562m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm1,2m2
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0672m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0033100m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0035tấn
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm11 cấu kiện
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,0023100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,005100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm0,005100m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,2808100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,982m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0126100m2
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m31,7899m3
151Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m34,2435m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,045100m2
153Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,3407100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,5809tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0116tấn
156Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m31,145m3
157Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,1227100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0117tấn
159Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0231m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0014100m2
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m311 cấu kiện
162Băng cản nước V20Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m322,56m
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m342,104m2
164Quét chống thấm thành bể gốc xi măngNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m342,104m2
165Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m36,72m2
166Quét chống thấm đáy bể gốc xi măngNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m36,72m2
167Trát trần, vữa XM mác 75Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m36,72m2
168Quét dung dịch chống thấm nắp bểNước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m36,72m2
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,0778100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,203100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m30,203100m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Hàng rào0,3162100m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHàng rào3,5135m3
174Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hàng rào4,9723m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hàng rào3,3221m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hàng rào10,0791m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHàng rào0,6628100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hàng rào0,2828tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hàng rào0,7458tấn
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hàng rào0,178100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hàng rào0,1382100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hàng rào0,1382100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hàng rào1,8295m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHàng rào0,1584100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hàng rào1,1m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hàng rào0,0937tấn
187Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Hàng rào0,165100m2
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hàng rào10,6352m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hàng rào193,368m2
190Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hàng rào24,948m2
191Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hàng rào26,5m2
192Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàngHàng rào244,816m2
193Thép mũi mác 16x16 a200 sơn màu xanh hoàn thiệnHàng rào504,4096kg
K Cải tạo nhà khách - Tiểu đoàn 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo sỡ92,4m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTháo sỡ596,2252m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo sỡ106,7556m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTháo sỡ51,5424m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo sỡ2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo sỡ4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTháo sỡ2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tháo sỡ2bộ
9Tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng + vận chuyểnTháo sỡ1tb
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTháo sỡ421,17m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTháo sỡ1.037,148m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTháo sỡ28,68m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tháo sỡ8,6326m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tháo sỡ4,5622m3
15Tháo dỡ trần panelTháo sỡ616,4376m2
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tháo sỡ18,721m
17Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTháo sỡ4,1094m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTháo sỡ3,674m3
19Tháo dỡ lan canTháo sỡ28,02m
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTháo sỡ56,3548m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Cải tạo0,5358m3
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Cải tạo1,3789m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngCải tạo16,96121m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Cải tạo0,3272100kg
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Cải tạo2,6671100kg
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Cải tạo0,4137m3
27Cấy ramsetCải tạo24cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Cải tạo0,24m3
29Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCải tạo4,29561m2
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Cải tạo0,2046100kg
31Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200Cải tạo2,3895m3
32Ván khuôn gia cố cầu thangCải tạo23,86481m2
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Cải tạo1,7617100kg
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mmCải tạo2,7925100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Kiến trúc5,0808m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Kiến trúc7,8317m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Kiến trúc427,222m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Kiến trúc469,0044m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Kiến trúc23,8648m2
40Trát xà dầm, vữa XM M50Kiến trúc19,9612m2
41Trát trần, vữa XM M50Kiến trúc7,7432m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc520,57361m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc427,2221m2
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Hoàn thiện nền, sàn, trần538,3244m2
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500*120, vữa XM M75Hoàn thiện nền, sàn, trần38,3256m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHoàn thiện nền, sàn, trần350,7868m2
47Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Hoàn thiện vệ sinh56,3441m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Hoàn thiện vệ sinh190,998m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHoàn thiện vệ sinh56,3441m2
50Quét dung dịch nền vệ sinhHoàn thiện vệ sinh27,3541m2
51Vách ngăn HPL dày 12mmHoàn thiện vệ sinh1,728m2
52Xây cầu thang, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Hoàn thiện thang, tam cấp0,81m3
53Lát đá cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75Hoàn thiện thang, tam cấp25,8608m2
54Lan can inox song đứng 20x40x1,2, tay vin D60 dày 1,2lyHoàn thiện thang, tam cấp7,66md
55Quét dung dịch chống thấm sê nôHoàn thiện mái, sê nô76,481m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện mái, sê nô28,68m2
57Vách ngăn khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính mờ an toàn dày 6,38Cửa (Phụ kiện đồng bộ)14,4m2
58Cửa đi 1 cảnh khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano nhôm, kính mở an toàn cày 6,38(Phụ kiện đồng bộ)Cửa (Phụ kiện đồng bộ)68,235m2
59Cửa số 1 cánh mở hất, khung nhôm màu đen, kính an toàn mầu trắng dày 8,38mmCửa (Phụ kiện đồng bộ)1,44m2
60Cửa số 2 cánh lùa, kính trắngCửa (Phụ kiện đồng bộ)30,24m2
61Song inox 12x12mmCửa (Phụ kiện đồng bộ)30,24m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Cửa (Phụ kiện đồng bộ)8,3972100m2
63Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220VPhần điện13bộ
64Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220VPhần điện13bộ
65Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W)Phần điện28bộ
66Đèn Led chóa phản quang-2x18WPhần điện6bộ
67Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốPhần điện3cái
68Quạt đảo trẩn 48W kèm hộp sốPhần điện5cái
69Quạt thông gió âm trần 250x250Phần điện7cái
70cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm kèm lưới chắn côn trungPhần điện3cái
71Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngPhần điện39cái
72Công tắc 1 phím 10APhần điện2cái
73Công tắc 2 phím 10APhần điện12cái
74Bộ công tắc ba kèm mặt+đế, 10A âm tườngPhần điện2cái
75Công tắc đảo chiều kèm mặt + đế + hạt 10APhần điện2cái
76Bộ công tắc 2 cực 20A kèm đèn báo bình nóng lạnhPhần điện7cái
77Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần điện1.400m
78Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Phần điện600m
79Dây Cu/PVC 1x4mm2Phần điện700m
80Dây Cu/PVC 1x6mm2Phần điện60m
81Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Phần điện100m
82Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần điện15m
83Cáp nguồn CXV/DSTA (3x35+1x16)mmPhần điện60m
84Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Phần điện300m
85Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Phần điện350m
86Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2Phần điện30m
87Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Phần điện490m
88Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Phần điện210m
89Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Phần điện245m
90Ống luồn dây điện PVC D32 (đi chìm)Phần điện21m
91Ống luồn dây điện PVC D110(đi chìm)Phần điện16,8m
92Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Phần điện210m
93Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Phần điện90m
94Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Phần điện105m
95Ống luồn dây điện PVC D32 (đi nổi)Phần điện9m
96Ống luồn dây điện PVC D110(đi nổi)Phần điện7,2m
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐiều hòa5máy
98Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh Casper, dàn lạnh kiểu gắn tường 9.000BTU/hĐiều hòa3bộ
99Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh Casper, dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/hĐiều hòa2bộ
100Bảo dưỡng điều hòa cũĐiều hòa10bộ
101Ống gas điều hòa D6.4Điều hòa0,15100m
102Ống gas điều hòa D12.7Điều hòa0,15100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmĐiều hòa0,15100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐiều hòa0,15100m
105Ống thoát nước ngưng D20Điều hòa0,6100m
106Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Điều hòa100m
107Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Điều hòa500m
108Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Điều hòa250m
109Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Điều hòa175m
110Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Điều hòa75m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chống sét + Tiếp địa0,252100m3
112Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mChống sét + Tiếp địa5cái
113Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmChống sét + Tiếp địa15cọc
114Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChống sét + Tiếp địa90m
115Dây thu sét thép D10 mạ kẽmChống sét + Tiếp địa250m
116Hộp kiểm tra tiếp địaChống sét + Tiếp địa5cái
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chống sét + Tiếp địa0,252100m3
118Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 1000x800x300mmTủ điện tổng1tủ
119Đèn báo pha xanh đỏ vàngTủ điện tổng1bộ
120Cầu chì hộp 3x2ATủ điện tổng1hộp
121Aptomat MCCB 3P 100A 10kATủ điện tổng1cái
122Aptomat MCCB 3P 50A 10kATủ điện tổng2cái
123Aptomat MCB 2P 63A 10kATủ điện tổng1cái
124Aptomat MCB 2P 40A 10kATủ điện tổng1cái
125Aptomat MCB 2P 25A 10kATủ điện tổng6cái
126Aptomat MCB-1P-10A-4,5kATủ điện tổng1cái
127Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 800x600x200mmTủ điện tầng 21tủ
128Đèn báo pha xanh đỏ vàngTủ điện tầng 21cái
129Cầu chì hộp 3x2ATủ điện tầng 21cái
130Aptomat MCCB 3P 50A 10kATủ điện tầng 21cái
131Aptomat MCCB 2P 50A 10kATủ điện tầng 21cái
132Aptomat MCB 2P 32A 10kATủ điện tầng 21cái
133Aptomat MCB 2P 25A 10kATủ điện tầng 25cái
134Aptomat MCB-1P-10A-4,5kATủ điện tầng 21cái
135Hộp điện phòng âm tường 6 modulTủ điện phòng11cái
136Hộp điện phòng âm tường 8 modulTủ điện phòng1cái
137Hộp điện phòng âm tường 12 modulTủ điện phòng2cái
138Aptomat RCBO 2P 25A 30mATủ điện phòng1cái
139Aptomat RCBO 2P 32A 30mATủ điện phòng1cái
140Aptomat RCBO 2P 40A 30mATủ điện phòng1cái
141Aptomat MCB 2P 50A 10kATủ điện phòng1cái
142Aptomat MCB 2P 63A 10kATủ điện phòng1cái
143Aptomat MCB-1P-10A-4,5kATủ điện phòng14cái
144Aptomat MCB-1P-16A-4,5kATủ điện phòng28cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Phần nước1bể
146Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương)Phần nước10bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương)Phần nước10cái
148Lắp đặt hộp đựng giấy inoxPhần nước10cái
149Lắp đặt lavabo (Inax 284+si phông A675PV hoặc tương đương)Phần nước8bộ
150Lắp đặt vòi lavabo (Inax 1201 hoặc tương đương)Phần nước8bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V hoặc tương đương)Phần nước4bộ
152Van tiểu treoPhần nước4bộ
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương)Phần nước14bộ
154Lắp đặt giá treo xà phòng inox (Tham khảo Ecobath-260-01)Phần nước8cái
155Mắc áo inox (Tham khảo Ecobath EC-2025-6)Phần nước8cái
156Lắp đặt Gương trơn mài cạnh LD 500x700Phần nước8cái
157Bình nóng lạnh gián tiếp 30LPhần nước4bộ
158Bình nóng lạnh gián tiếp 40LPhần nước2bộ
159Phễu thu nước sàn DN150x150Phần nước7cái
160Phễu thu nước sàn DN150x150 + si phôngPhần nước6cái
161BƠM TĂNG ÁP Q=2M3/H; H=12M.C.N (Tham khảo wilo PB-S125EA)Phần nước1BỘ
162BƠM TĂNG ÁP Q=4M3/H; H=10M.C.N (Tham khảo Wilo PB-201EA)Phần nước1BỘ
163Ống PPR PN10 D40Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,15100m
164Ống PPR PN10 D32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,3100m
165Ống PPR PN10 D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,62100m
166Ống PPR PN10 D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,69100m
167Ống PPR PN20 D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,09100m
168Ống PPR PN20 D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng0,35100m
169Van PPR 2 chiều DN40Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
170Van PPR 2 chiều DN32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
171Van PPR 2 chiều DN25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
172RẮC CO NHỰA D40Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
173RẮC CO NHỰA D32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
174RẮC CO NHỰA D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
175VAN MỘT CHIỀU D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng1cái
176VAN MỘT CHIỀU D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng10cái
177TÊ NHỰA PPR D40X25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
178TÊ NHỰA PPR D32X32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
179TÊ NHỰA PPR D32X20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng11cái
180TÊ NHỰA PPR D25X20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng28cái
181TÊ NHỰA PPR D20X20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng13cái
182TÊ INOX REN NGOÀI ( LẮP XÍ)Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng12cái
183CÔN NHỰA PPR - D40X32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
184CÔN NHỰA PPR - D40X25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
185CÔN NHỰA PPR - D32X25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
186CÔN NHỰA PPR - D25X20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng7cái
187CÚT NHỰA PPR - D40Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng7cái
188CÚT NHỰA PPR - D32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng16cái
189CÚT NHỰA PPR - D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng22cái
190CÚT NHỰA PPR - D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng31cái
191MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D40Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng4cái
192MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng7cái
193MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng16cái
194MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng17cái
195CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D25Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng2cái
196CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D20Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng63cái
197ỐNG UPVC CLASS2 D110Thoát nước mưa0,49100m
198ỐNG UPVC CLASS2 D90Thoát nước mưa0,12100m
199ỐNG UPVC CLASS2 D75Thoát nước mưa0,21100m
200ỐNG UPVC CLASS2 D60Thoát nước mưa0,44100m
201ỐNG UPVC CLASS2 D48Thoát nước mưa0,14100m
202Cút nhựa uPVC 135 D110Thoát nước mưa29cái
203Cút nhựa uPVC 135 D90Thoát nước mưa4cái
204Cút nhựa uPVC 135 D75Thoát nước mưa11cái
205Cút nhựa uPVC 135 D60Thoát nước mưa1cái
206Cút nhựa uPVC 135 D48Thoát nước mưa9cái
207Cút nhựa uPVC 90 D60Thoát nước mưa12cái
208Cút nhựa uPVC 90 D48Thoát nước mưa20cái
209TÊ 45 D110X110Thoát nước mưa15cái
210TÊ 45 D110X90Thoát nước mưa3cái
211TÊ 45 D90X75Thoát nước mưa2cái
212TÊ 45 D75X75Thoát nước mưa4cái
213TÊ 45 D75X48Thoát nước mưa6cái
214TÊ 90 D110X48Thoát nước mưa2cái
215CÔN THU D110X75Thoát nước mưa3cái
216CÔN THU D75X48Thoát nước mưa1cái
217XIPHONG D110Thoát nước mưa14cái
218XIPHONG D48Thoát nước mưa14cái
219BỊT THÔNG TẮC D110Thoát nước mưa3cái
220BỊT THÔNG TẮC D75Thoát nước mưa3cái
L Cải tạo nhà tắm, nhà vệ sinh c2/d2 - Tiểu đoàn 2
1Tháo tấm lợp tônCải tạo0,897100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCải tạo66,04m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnCải tạo154,7m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCải tạo74,7648m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngCải tạo107,078m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíCải tạo5bộ
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépCải tạo11,76m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Cải tạo22,6072m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépCải tạo4,8774m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépCải tạo3,1944m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TCải tạo42,439m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Cải tạo0,5936100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IICải tạo5,0505m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Cải tạo1,5452m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Cải tạo0,2199100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Cải tạo0,4397100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Cải tạo0,4397100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cải tạo5,3014m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Cải tạo11,76m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCải tạo0,2234100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCải tạo0,4801100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Cải tạo1,0478m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Cải tạo3,336m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cải tạo0,2993tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cải tạo0,3248tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCải tạo0,6315tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phần thân2,3595m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần thân0,3718100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần thân0,0597tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần thân0,4207tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần thân4,3824m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần thân0,4961100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần thân0,1569tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần thân0,6204tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần sàn0,6825m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần sàn0,0794100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần sàn0,069tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần sàn0,685tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần sàn0,685tấn
40Gia công xà gồ thépPhần sàn0,6241tấn
41Lắp dựng xà gồ thépPhần sàn0,6241tấn
42Bu lông M12, L=50Phần sàn40cái
43Bu lông M20, L=600Phần sàn24cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Lanh tô0,5376m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanLanh tô0,0632100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Lanh tô0,0784tấn
47Lắp dựng lam chớpLanh tô36cái
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Kiến trúc22,6072m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Kiến trúc2,8501m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc85,11m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc74,466m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Kiến trúc49,61m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc37,18m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Kiến trúc14,26m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc175,516m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc85,11m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hoàn thiện nền, sàn, trần0,0695100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hoàn thiện nền, sàn, trần6,9514m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Hoàn thiện nền, sàn, trần69,5144m2
60Ốp gạch 300x450mmHoàn thiện nền, sàn, trần97,764m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHoàn thiện mái0,897100m2
62Tôn úp nócHoàn thiện mái44,716md
63Cửa đi 2 cánh khung inox hộp 30x60x2, inox dày 1,5 ly dò nổi huỳnhCửa2,64m2
64Cửa đi 1 cánh khung inox hộp 30x60x2, inox dày 1,5 ly dò nổi huỳnhCửa10,29m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Hoàn thiện máng tiểu2,6762m2
66Bê tông chống thấm tườngHoàn thiện máng tiểu0,0989m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0169100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 2001,692m3
69Rãnh vét lóng mo 100x30Hoàn thiện khác3,54md
70Đèn treo tường, bóng compact 12WPhần điện2bộ
71Đèn treo tường, bóng compact 26W, treo xà gồPhần điện8bộ
72Công tắc đơn 5APhần điện3cái
73Công tắc đơn 10APhần điện1cái
74Ống PVC treo đèn D20Phần điện15m
75Tủ điện ngoài trời KT 200x300x150 sơn tĩnh điện màu ghi, treo cao 2,7mPhần điện1tủ
76MCB 1P-6APhần điện1cái
77Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Phần điện150m
78Ống ghen vuông luồn dây 14x8Phần điện75m
79Ống PPR PN10 D32Phần nước0,48100m
80Ống PPR PN10 D25Phần nước0,39100m
81Ống PPR PN10 D20Phần nước0,31100m
82Ống PPR PN20 D25Phần nước0,36100m
83Ống PPR PN20 D20Phần nước0,26100m
84Van PPR 2 chiều DN32Phần nước4cái
85Van PPR 2 chiều DN25Phần nước7cái
86Van PPR 2 chiều DN20Phần nước8cái
87RẮC CO NHỰA D32Phần nước4cái
88RẮC CO NHỰA D25Phần nước7cái
89RẮC CO NHỰA D20Phần nước8cái
90TÊ NHỰA PPR D32X32Phần nước4cái
91TÊ NHỰA PPR D25X25Phần nước6cái
92TÊ NHỰA PPR D20X20Phần nước4cái
93TÊ NHỰA PPR D32X25Phần nước16cái
94TÊ NHỰA PPR D25X20Phần nước35cái
95TÊ NHỰA PPR D20X20Phần nước7cái
96TÊ NHỰA REN TRONG PPR D25X20Phần nước2cái
97TÊ INOX REN NGOÀI (LẮP XÍ)Phần nước10cái
98CÔN NHỰA PPR - D32X25Phần nước5cái
99CÔN NHỰA PPR - D25X20Phần nước16cái
100CÚT NHỰA PPR - D32Phần nước12cái
101CÚT NHỰA PPR - D25Phần nước29cái
102CÚT NHỰA PPR - D20Phần nước36cái
103MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32Phần nước12cái
104MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D25Phần nước10cái
105MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D20Phần nước8cái
106CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D25Phần nước9cái
107CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D20Phần nước63cái
108ỐNG UPVC CLASS2 D140Thoát nước mưa0,13100m
109ỐNG UPVC CLASS2 D110Thoát nước mưa0,1100m
110ỐNG UPVC CLASS2 D60Thoát nước mưa0,15100m
111Cút nhựa uPVC 135 D110Thoát nước mưa10cái
112Cút nhựa uPVC 90 D110Thoát nước mưa9cái
113Cút nhựa uPVC 90 D60Thoát nước mưa4cái
114TÊ 45 D140X110Thoát nước mưa9cái
115TÊ 90 D110Thoát nước mưa2cái
116Lắp đặt chậu xí bệtPhần nước7bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần nước7cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương)Phần nước7cái
119Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần nước17bộ
120Phễu thu nước sàn DN150x150Phần nước7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8585755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.717151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mới công trình (Kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện), cổng, kè đá hộc, tường rào, đường giao thông, sân bê tông, sân, bãi thể thao, san nền, cấp thoát nước và điện mạng ngoài.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình dân dụng 4 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình giao thông 2 - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật 2 - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Là Kỹ sư cấp thoát nước đã làmcán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 2 - Là Kỹ sư điện hoặc cơ điện tử hoặc tương đương :Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 2 - Là Kỹ sư trắc địa:Đã làmcán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địatối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương; (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã làmcán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
9 Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực:Đã làmcán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy bơm bê tông 50 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
3 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))4
4 Ô tô tự đổ ≥10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))4
5 Máy đào ≥0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
6 Máy đào ≥1,25 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
7 Máy lu bánh hơi 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
8 Máy lu bánh thép 10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
9 Máy lu bánh thép 16T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
10 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
11 Máy nén khí diezel 600 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
12 Máy phun nhựa đường 190 CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
13 Máy rải 130 -140 CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành))2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
15 Máy trộn vữa 150 lít Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
16 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
17 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)6
18 Máy đầm bàn 1 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)6
19 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)6
20 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->