Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:02:00 đến ngày 2022-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,723,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8585755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.717151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mới công trình (Kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện), cổng, kè đá hộc, tường rào, đường giao thông, sân bê tông, sân, bãi thể thao, san nền, cấp thoát nước và điện mạng ngoài. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước đã làmcán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc cơ điện tử hoặc tương đương :Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư trắc địa:Đã làmcán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địatối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương; (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã làmcán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực:Đã làmcán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cải tạo nâng cấp các hạng mục công trình Xây dựng bổ sung, cải tạo nâng cấp doanh trại các Tiểu đoàn thuộc Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, hồ sơ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bảnchứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu không còn nợ thuế đến hết Quý I/2022 - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu của E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 139/Binh chủng Thông tin liên lạc, Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 069.820.411 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218. 3852 113 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chỉ huy - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 25,7218 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 10,1877 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 21,9114 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 78,3784 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 1,7234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,9507 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 1,4793 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 2,2702 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 2,1443 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 1,6696 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần kết cấu | 3,1207 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 1,9761 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu) | Phần kết cấu | 0,9878 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 34,103 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 20,7433 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 3,5001 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,4625 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,9857 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,3646 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 34,1388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 3,1035 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,1983 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 3,5903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,4005 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 90,7188 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 8,8611 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 8,4878 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 6,6426 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 1,9773 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,3504 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu | 0,2447 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,1341 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần kết cấu | 1,0638 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,1716 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu: Thang bộ | 2,8866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,276 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,4977 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,0735 | tấn |
| 40 | Thang thép lên mái + cửa lên mái | Phần kết cấu: Thang bộ | 1 | ht |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu: Thang bộ | 4,4016 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 4,4016 | tấn |
| 43 | Bulong M12 L=50 | Phần kết cấu: Thang bộ | 312 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 191,2614 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 26,3176 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 8,3713 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 605,7781 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 1.079,8588 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 407,3636 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 770,12 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 241,44 | m |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Phần kiến trúc | 93,26 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần kiến trúc | 93,26 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 237,6748 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc | 351,476 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 713,0157 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 2.481,0396 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 317,34 | m |
| 59 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Phần kiến trúc | 610,341 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Phần kiến trúc | 36,02 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Phần kiến trúc | 164,352 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mm | Phần kiến trúc | 43,02 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 24,855 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 14,36 | m2 |
| 65 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc: Mái | 483,216 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Mái | 122,7498 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần kiến trúc: Mái | 67,9698 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Phần kiến trúc: Mái | 7,4698 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phần kiến trúc: Mái | 3,9761 | 100m2 |
| 70 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md) | Phần kiến trúc: Mái | 196,7579 | viên |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Cầu thang | 0,837 | m3 |
| 72 | Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Cầu thang | 24,2692 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) | Phần kiến trúc: Cầu thang | 10,8 | md |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 54,9 | md |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang song đứng inox 20x40) cao 0,2m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 32,8 | md |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Tam cấp | 2,1468 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Tam cấp | 18,709 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Nền hè | 9,437 | m3 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần kiến trúc | 6,95 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần kiến trúc | 9,3806 | 100m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 66,7125 | m2 |
| 82 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 36 | bộ |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 13,2 | m2 |
| 84 | Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 5 | bộ |
| 85 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phần kiến trúc: Cửa | 11,886 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 2,34 | m2 |
| 87 | Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 2 | bộ |
| 88 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 34,05 | m2 |
| 89 | Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 65 | bộ |
| 90 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 65 | m2 |
| 91 | Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 25 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 (14x14mm) | Phần kiến trúc: Cửa | 54 | m2 |
| 93 | Quân hiệu+ trang trí | Phần kiến trúc: Cửa | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Quân hiệu + trang trí | 0,5351 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Cửa | 0,1784 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 7,056 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 17,248 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 92,12 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 4,0768 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,2733 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,182 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 140 | 1 cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0777 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0259 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,7798 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0274 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Hố ga | 2,0979 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Hố ga | 8,16 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,433 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0525 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,256 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0128 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0092 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Hố ga | 4 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 13 | bộ |
| 118 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 17 | bộ |
| 119 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | bộ |
| 120 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 16 | bộ |
| 121 | Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x18W | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10 | bộ |
| 122 | Quạt gắn tường 55W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 22 | cái |
| 123 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 5 | cái |
| 124 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 50 | cái |
| 125 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 23 | cái |
| 126 | Công tắc 2 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 9 | cái |
| 127 | Công tắc đảo chiều 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 12 | cái |
| 128 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 94 | cái |
| 129 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10 | m |
| 130 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2.000 | m |
| 131 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1.300 | m |
| 132 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 70 | m |
| 133 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 650 | m |
| 134 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 35 | m |
| 135 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10 | m |
| 136 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 700 | m |
| 137 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 455 | m |
| 138 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 24,5 | m |
| 139 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 300 | m |
| 140 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 195 | m |
| 141 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10,5 | m |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,28 | 100m3 |
| 143 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 3 | cái |
| 144 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 13 | cọc |
| 145 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 100 | m |
| 146 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 220 | m |
| 147 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 4 | hộp |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,28 | 100m3 |
| 149 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 10 | cái |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 10 | m |
| 151 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 640 | m |
| 152 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 320 | m |
| 153 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 10 | m |
| 154 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Bình nóng lanh | 320 | m |
| 155 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 156 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | bộ |
| 157 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 158 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 2 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 2 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 4 | cái |
| 162 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 163 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 164 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | bộ |
| 165 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 166 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 8 | cái |
| 168 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 169 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | hộp |
| 170 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 3P 20A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 173 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 4 | cái |
| 174 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 1 | hộp |
| 175 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 1 | cái |
| 176 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 6 | cái |
| 177 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 12 | hộp |
| 178 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 2 | hộp |
| 179 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 12 | cái |
| 180 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 2 | cái |
| 181 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 14 | cái |
| 182 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 16 | cái |
| 183 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 710 | m |
| 184 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 30 | m |
| 185 | Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10U | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 2 | tủ |
| 186 | Đế nhựa ổ cắm ngầm tường | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 24 | cái |
| 187 | Hộp cáp 10x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 188 | Hộp cáp 20x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 189 | Cáp 10x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | 10 m |
| 190 | Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11) | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 11 | cái |
| 191 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 35 | 10 m |
| 192 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 2 | bộ |
| 193 | Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 2 | bộ |
| 194 | Cáp truyền hình (RG-11) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 10 | m |
| 195 | Cáp truyền hình (RG-6) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 140 | m |
| 196 | Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 5 | cái |
| 197 | Đầu nối BNC-75 | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 5 | bộ |
| 198 | Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 199 | Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 200 | Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 201 | Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink ports | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 202 | Patch panel 8 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 203 | Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổng | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 204 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 8 | cái |
| 205 | Cáp mạng CAT 6e | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 220 | m |
| 206 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 207 | Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 209 | Van góc 2 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 210 | Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnh | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 212 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 213 | Van góc 1 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WC | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 215 | Phễu thu nước sàn DN125+Si phông | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 4 | cái |
| 216 | Phễu thu nước sàn DN125 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | bể |
| 218 | Giá đỡ bồn inox | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 220 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 221 | Bơm tăng áp Q=6m3/h, H=10mcm | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 222 | Ống PPR PN10 D40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,06 | 100m |
| 223 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,61 | 100m |
| 224 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,33 | 100m |
| 225 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,06 | 100m |
| 226 | Tê PPR DN40x32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 227 | Tê PPR DN40x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 228 | Cút PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 229 | Cút PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 12 | cái |
| 230 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 231 | Van PPR 2 chiều DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 232 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 7 | cái |
| 233 | Rắc co PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 234 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 7 | cái |
| 235 | Măng sông PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 236 | Măng sông PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 15 | cái |
| 237 | Côn thu PPR DN40x32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 238 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,03 | 100m |
| 239 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,32 | 100m |
| 240 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,83 | 100m |
| 241 | Ống PPR PN20 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,98 | 100m |
| 242 | Tê PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 243 | Tê thu PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 244 | Tê thu PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 22 | cái |
| 245 | Tê ren PPR DN20x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 246 | Cút PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 247 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 248 | Cút PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 91 | cái |
| 249 | Côn PPR DN32x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 250 | Côn PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 7 | cái |
| 251 | Cút ren PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 72 | cái |
| 252 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 253 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 254 | Van PPR 1 chiều DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 255 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 256 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 257 | Rắc co PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 258 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,86 | 100m |
| 259 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,35 | 100m |
| 260 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 18 | cái |
| 261 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 262 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 11 | cái |
| 263 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 21 | cái |
| 264 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 265 | Rọ thu nước mưa D100 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 8 | cái |
| 266 | Phuễ thu nước ngang D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 5 | cái |
| 267 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 145 | bộ |
| 268 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,34 | 100m |
| 269 | Ống nhựa uPVC D125 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,05 | 100m |
| 270 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1,07 | 100m |
| 271 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,58 | 100m |
| 272 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,11 | 100m |
| 273 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,29 | 100m |
| 274 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,09 | 100m |
| 275 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 276 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 22 | cái |
| 277 | Y nhựa uPVC 45 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 278 | Y nhựa uPVC 45 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 279 | Nút bịt D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 280 | Nút bịt D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 281 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 282 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 283 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 284 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 26 | cái |
| 285 | Cút nhựa uPVC 135 D140 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 286 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 46 | cái |
| 287 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 19 | cái |
| 288 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 289 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 290 | Côn thu uPVC D110x75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 291 | Côn thu uPVC D110x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 292 | Côn thu uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 8 | cái |
| 293 | Côn thu uPVC D60x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 294 | Bịt thông tắc D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 8 | cái |
| 295 | Bịt thông tắc D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 296 | Bạc chuyển bậc uPVC D125x110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 297 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 298 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 299 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 300 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 301 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 302 | Măng sông uPVC D140 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 9 | cái |
| 303 | Măng sông uPVC D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 27 | cái |
| 304 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 14 | cái |
| 305 | Măng sông uPVC D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 3 | cái |
| 306 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0365 | 100m3 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0122 | 100m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,4682 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0184 | 100m2 |
| 311 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,4778 | m3 |
| 312 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 5,5716 | m2 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0937 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0194 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,044 | tấn |
| 316 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,2017 | m3 |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0098 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0399 | tấn |
| 319 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 3 | 1 cấu kiện |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0243 | 100m3 |
| 321 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0243 | 100m3 |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,3154 | 100m3 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 1,1284 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0204 | 100m2 |
| 325 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 2,3324 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,1298 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,2944 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0662 | tấn |
| 329 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 5,8836 | m3 |
| 330 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 34,632 | m2 |
| 331 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 37,08 | m2 |
| 332 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 37,08 | m2 |
| 333 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 5,6 | m2 |
| 334 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,7128 | m3 |
| 335 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0356 | 100m2 |
| 336 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0608 | tấn |
| 337 | Lắp dựng tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 12 | 1 cấu kiện |
| 338 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,1844 | 100m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,131 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,131 | 100m3 |
| B | Nhà ở bộ đội - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 2,058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 22,8657 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 9,498 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 20,1459 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 72,6582 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 1,5298 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,8518 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 1,398 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 2,2353 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 1,9888 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 1,7479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần kết cấu | 3,2055 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 0,7247 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu) | Phần kết cấu | 0,9049 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 30,628 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 19,7763 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 3,3493 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,4747 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,8817 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,3812 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 31,6106 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 2,8891 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,1094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 3,5053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,3574 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 88,7187 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 8,647 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 8,1795 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 4,6627 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 2,1511 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,2816 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1359 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,1316 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần kết cấu | 0,8034 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,1836 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu: Thang bộ | 2,8866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,276 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,2602 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,2993 | tấn |
| 40 | Thang thép lên mái + cửa lên mái | Phần kết cấu: Thang bộ | 1 | ht |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu: Thang bộ | 4,324 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 4,324 | tấn |
| 43 | Bulong M12 L=50 | Phần kết cấu: Thang bộ | 280 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 182,4328 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 28,7925 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 8,9908 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 693,7127 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 996,3701 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 387,61 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 855,449 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 321,92 | m |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 238,3868 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc | 308,264 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 819,0287 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 2.350,3439 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 348,02 | m |
| 57 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Phần kiến trúc | 592,259 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Phần kiến trúc | 32,31 | m2 |
| 59 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Phần kiến trúc | 168,432 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mm | Phần kiến trúc | 38,8992 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 10,625 | m2 |
| 62 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 25,13 | m2 |
| 63 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc: Mái | 478,288 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Mái | 131,3158 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần kiến trúc: Mái | 72,7498 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Phần kiến trúc: Mái | 7,4698 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phần kiến trúc: Mái | 3,9494 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md) | Phần kiến trúc: Mái | 128,72 | viên |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Cầu thang | 0,837 | m3 |
| 70 | Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Cầu thang | 24,2692 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) | Phần kiến trúc: Cầu thang | 10,8 | md |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 57,2 | md |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang song đứng inox 20x40) cao 0,2m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 32,4 | md |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Tam cấp | 2,1207 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Tam cấp | 14,976 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Nền hè | 9,333 | m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần kiến trúc: Giàn giáo | 6,95 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần kiến trúc: Giàn giáo | 9,3806 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 40,9725 | m2 |
| 80 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 23 | bộ |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 42,24 | m2 |
| 82 | Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 16 | bộ |
| 83 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phần kiến trúc: Cửa | 15,759 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 27,27 | m2 |
| 85 | Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 50 | bộ |
| 86 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 36,4 | m2 |
| 87 | Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 14 | bộ |
| 88 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 (14x14mm) | Phần kiến trúc: Cửa | 30,24 | m2 |
| 89 | Quân hiệu+ trang trí | Phần kiến trúc: Cửa | 1 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,5351 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,1784 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 7,056 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 17,248 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 92,12 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 4,0768 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,2733 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,182 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 140 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0777 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0259 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,7798 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0274 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Hố ga | 2,0979 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Hố ga | 8,16 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,433 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0525 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,256 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0128 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0092 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Hố ga | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 11 | bộ |
| 114 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 20 | bộ |
| 115 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 18 | bộ |
| 116 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 14 | bộ |
| 117 | Đèn gắn tường bóng led 12w/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | bộ |
| 118 | Quạt gắn tường 55W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 119 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 12 | cái |
| 120 | Quạt đảo trần 48W | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | cái |
| 121 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 39 | cái |
| 122 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 29 | cái |
| 123 | Công tắc 2 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 4 | cái |
| 124 | Công tắc 3 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 3 | cái |
| 125 | Công tắc đảo chiều 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 126 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 74 | cái |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10 | m |
| 128 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1.800 | m |
| 129 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 900 | m |
| 130 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 30 | m |
| 131 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 450 | m |
| 132 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 25 | m |
| 133 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 630 | m |
| 134 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 315 | m |
| 135 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 10,5 | m |
| 136 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 270 | m |
| 137 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 135 | m |
| 138 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 4,5 | m |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,252 | 100m3 |
| 140 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 3 | cái |
| 141 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 13 | cọc |
| 142 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 90 | m |
| 143 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 200 | m |
| 144 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 4 | hộp |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,252 | 100m3 |
| 146 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 8 | cái |
| 147 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 300 | m |
| 148 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 150 | m |
| 149 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 150 | m |
| 150 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 151 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | bộ |
| 152 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 153 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 6 | cái |
| 155 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 156 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 157 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | bộ |
| 158 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 4 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 163 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện TNS2 | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện TNS2 | 1 | cái |
| 165 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện TNS2 | 8 | cái |
| 166 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | hộp |
| 167 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 10 | hộp |
| 168 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 10 | cái |
| 169 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 11 | cái |
| 171 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 12 | cái |
| 172 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 350 | m |
| 173 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 30 | m |
| 174 | Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10U | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 1 | tủ |
| 175 | Đế nhựa ổ cắm ngầm tường | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 14 | cái |
| 176 | Hộp cáp 10x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 177 | Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11) | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 5 | cái |
| 178 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 12,5 | 10 m |
| 179 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 1 | bộ |
| 180 | Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 1 | bộ |
| 181 | Cáp truyền hình (RG-6) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 100 | m |
| 182 | Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 4 | cái |
| 183 | Đầu nối BNC-75 | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 4 | bộ |
| 184 | Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 185 | Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 186 | Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 187 | Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink ports | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 188 | Patch panel 8 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 189 | Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổng | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 190 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 5 | cái |
| 191 | Cáp mạng CAT 6e | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 125 | m |
| 192 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | bộ |
| 193 | Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | cái |
| 195 | Van góc 2 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | cái |
| 196 | Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnh | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 199 | Van góc 1 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WC | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | cái |
| 201 | Phễu thu nước sàn DN125+Si phông | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | cái |
| 202 | Phễu thu nước sàn DN125 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bể |
| 204 | Giá đỡ bồn inox | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 10 | bộ |
| 206 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | bộ |
| 207 | Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10mcm | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 208 | Ống PPR PN10 D40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,18 | 100m |
| 209 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,4 | 100m |
| 210 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1,07 | 100m |
| 211 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,04 | 100m |
| 212 | Tê PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 213 | Tê PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 214 | Tê PPR DN40x32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 215 | Tê PPR DN40x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 216 | Tê thu PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 217 | Cút PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 218 | Cút PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 12 | cái |
| 219 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 18 | cái |
| 220 | Van phao D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 221 | Van PPR 2 chiều DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 222 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 223 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 224 | Van PPR 1 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 225 | Rắc co PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 226 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 227 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 228 | Măng sông PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 5 | cái |
| 229 | Măng sông PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 230 | Măng sông PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 27 | cái |
| 231 | Côn thu PPR DN40x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 232 | Côn thu PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 233 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 234 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,22 | 100m |
| 235 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,68 | 100m |
| 236 | Ống PPR PN20 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,68 | 100m |
| 237 | Tê PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 4 | cái |
| 238 | Tê PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 7 | cái |
| 239 | Tê PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 11 | cái |
| 240 | Tê thu PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 241 | Tê thu PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 18 | cái |
| 242 | Tê ren PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 243 | Tê ren PPR DN20x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 244 | Cút PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 245 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 17 | cái |
| 246 | Cút PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 78 | cái |
| 247 | Côn PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 248 | Côn PPR DN32x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 249 | Côn PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 8 | cái |
| 250 | Cút ren PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 60 | cái |
| 251 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 4 | cái |
| 252 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 253 | Van PPR 1 chiều DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 254 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 255 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 256 | Rắc co PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 257 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,89 | 100m |
| 258 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,37 | 100m |
| 259 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 18 | cái |
| 260 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 261 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 11 | cái |
| 262 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 22 | cái |
| 263 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 264 | Rọ thu nước mưa D100 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 8 | cái |
| 265 | Phuễ thu nước ngang D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 5 | cái |
| 266 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 152 | bộ |
| 267 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,37 | 100m |
| 268 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,6 | 100m |
| 269 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,23 | 100m |
| 270 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,09 | 100m |
| 271 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,47 | 100m |
| 272 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,08 | 100m |
| 273 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 274 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 8 | cái |
| 275 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 25 | cái |
| 276 | Y nhựa uPVC 45 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 277 | Y nhựa uPVC 45 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 278 | Nút bịt D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 279 | Nút bịt D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 280 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 281 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 282 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 19 | cái |
| 283 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 25 | cái |
| 284 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 17 | cái |
| 285 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 8 | cái |
| 286 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 287 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 17 | cái |
| 288 | Côn thu uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 8 | cái |
| 289 | Côn thu uPVC D60x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 290 | Bịt thông tắc D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 291 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 292 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 293 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 294 | Măng sông uPVC D140 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 9 | cái |
| 295 | Măng sông uPVC D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 15 | cái |
| 296 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 297 | Măng sông uPVC D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 298 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 12 | cái |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0487 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0162 | 100m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,6242 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0245 | 100m2 |
| 303 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,6371 | m3 |
| 304 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 7,4288 | m2 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,125 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0259 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0587 | tấn |
| 308 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,269 | m3 |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0131 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0532 | tấn |
| 311 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 4 | 1 cấu kiện |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0325 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0325 | 100m3 |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,3154 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 1,1284 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0204 | 100m2 |
| 317 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 2,3324 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,1298 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,2246 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0662 | tấn |
| 321 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 5,8836 | m3 |
| 322 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 34,632 | m2 |
| 323 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 37,08 | m2 |
| 324 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 37,08 | m2 |
| 325 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 5,6 | m2 |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,7128 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0356 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0608 | tấn |
| 329 | Lắp dựng tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 12 | 1 cấu kiện |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,1844 | 100m3 |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,131 | 100m3 |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,131 | 100m3 |
| C | Nhà ăn - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 2,231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 13,3656 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 19,414 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kết cấu | 12,3988 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 39,4724 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 2,192 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,3668 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,3668 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 1,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 1,4718 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 1,0862 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 2,9258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần kết cấu | 0,4356 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 6,4112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 1,0548 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,1183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,2092 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 11,8759 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 1,2465 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,723 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,932 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 1,2807 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 32,8656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 3,4543 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Phần kết cấu | 3,392 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 4,7785 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 1,1524 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,3621 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,0729 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần kết cấu | 0,7283 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,0963 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu | 2,9569 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu | 2,9569 | tấn |
| 34 | Bulong M12 L=50 | Phần kết cấu | 192 | cái |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 84,8437 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 9,8839 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 3,3565 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 415,4684 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 480,8955 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 207,11 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 356,1066 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 49,0945 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 415,4684 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 1.093,2066 | m2 |
| 45 | Thép liên kết giữa cột và tường fi8a500 | Phần kiến trúc | 73,8317 | kg |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D60 song ngang D40x40x1.2, song đứng inox 20x20x1.2) | Hoàn thiện mặt đứng | 1,221 | md |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Hoàn thiện mặt đứng | 75,84 | m |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 1,0267 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 22,8147 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 198,921 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 25,5784 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch ceramic 600x120, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 13,8528 | m2 |
| 53 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 33,885 | m2 |
| 54 | Đắp phào chỉ trần, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 179,1944 | m |
| 55 | Len đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 2,6345 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 5,5708 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Hoàn thiện vệ sinh | 3,6472 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Hoàn thiện vệ sinh | 6,912 | m2 |
| 59 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Hoàn thiện mái, sê nô | 283,9766 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Hoàn thiện mái, sê nô | 93,8482 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hoàn thiện mái, sê nô | 50,094 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Hoàn thiện mái, sê nô | 1,4128 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện mái, sê nô | 0,3532 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Hoàn thiện mái, sê nô | 7,0642 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Hoàn thiện mái, sê nô | 2,7588 | 100m2 |
| 66 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10, 4 viên/1md) | Hoàn thiện mái, sê nô | 99,92 | viên |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tam cấp | 4,2144 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tam cấp | 27,441 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Giàn giáo | 2,2815 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Giàn giáo | 4,5126 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 2,53 | m2 |
| 72 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 2 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 16,2 | m2 |
| 74 | Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 5 | bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa | 9,72 | m2 |
| 76 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 4 | bộ |
| 77 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 0,48 | m2 |
| 78 | Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Cửa | 1 | bộ |
| 79 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa | 24,84 | m2 |
| 80 | Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Cửa | 11 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm) | Cửa | 11,88 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,2828 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,0943 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 4,3512 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 9,1168 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 48,692 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 2,1549 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1444 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,0962 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 74 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1885 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1885 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hố ga | 0,0777 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hố ga | 0,0259 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hố ga | 0,7798 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hố ga | 0,0274 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Hố ga | 2,0979 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hố ga | 8,16 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hố ga | 0,433 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hố ga | 0,0525 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hố ga | 0,256 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hố ga | 0,0128 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hố ga | 0,0092 | tấn |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hố ga | 4 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | bộ |
| 106 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 4 | bộ |
| 107 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | bộ |
| 108 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | bộ |
| 109 | Đèn Led chóa phản quang-2x18W | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | bộ |
| 110 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 4 | cái |
| 111 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 17 | cái |
| 112 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 7 | cái |
| 113 | Công tắc 2 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 114 | Bộ công tắc ba kèm mặt+đế, 10A âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | cái |
| 115 | Bộ công tắc 2 cực 20A kèm đèn báo bình nóng lạnh | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | cái |
| 116 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 500 | m |
| 117 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 320 | m |
| 118 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 100 | m |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 30 | m |
| 120 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 160 | m |
| 121 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 50 | m |
| 122 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 30 | m |
| 123 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 175 | m |
| 124 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 112 | m |
| 125 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 35 | m |
| 126 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 75 | m |
| 127 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 48 | m |
| 128 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 15 | m |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,308 | 100m3 |
| 130 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 3 | cái |
| 131 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 10 | cọc |
| 132 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 110 | m |
| 133 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 150 | m |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 3 | hộp |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,308 | 100m3 |
| 136 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 137 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | bộ |
| 138 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 139 | Aptomat MCCB 3P 63A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 144 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul, KT: 150x252x98 | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 2 | hộp |
| 145 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul, KT: 186x252x98 | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 4 | hộp |
| 146 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 3 | cái |
| 147 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 3 | cái |
| 148 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 6 | cái |
| 149 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 151 | Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 153 | Van góc 2 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 154 | Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnh | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 157 | Van góc 1 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 159 | Phễu thu nước sàn DN125 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bể |
| 161 | Giá đỡ bồn inox | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 162 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa tay | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 6 | bộ |
| 164 | Chậu bếp | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | bộ |
| 165 | Ống PPR PN10 D40 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,07 | 100m |
| 166 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,14 | 100m |
| 167 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,71 | 100m |
| 168 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,02 | 100m |
| 169 | Tê PPR DN32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR DN40x32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 171 | Tê PPR DN25x20 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 172 | Cút PPR DN32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 173 | Cút PPR DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 18 | cái |
| 174 | Van phao DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 175 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 176 | Côn thu PPR DN32X25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 177 | Côn thu PPR DN40X25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 178 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 179 | Măng sông PPR DN40 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 180 | Măng sông PPR DN32 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 181 | Măng sông PPR DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 18 | cái |
| 182 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,05 | 100m |
| 183 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,15 | 100m |
| 184 | Ống PPR PN20 D20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,12 | 100m |
| 185 | Tê PPR DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 186 | Tê PPR DN20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 187 | Tê thu PPR DN25x20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 188 | Tê ren PPR DN20x20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 189 | Cút PPR DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 7 | cái |
| 190 | Cút PPR DN20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 191 | Côn PPR DN25x20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 192 | Cút ren PPR DN20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 193 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 194 | Van PPR 1 chiều DN20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 195 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 196 | Rắc co PPR DN20 | Phần cấp nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 197 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần thoát nước mưa | 0,4 | 100m |
| 198 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần thoát nước mưa | 18 | cái |
| 199 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Phần thoát nước mưa | 9 | cái |
| 200 | Măng sông uPVC D90 | Phần thoát nước mưa | 10 | cái |
| 201 | Rọ thu nước mưa D100 | Phần thoát nước mưa | 8 | cái |
| 202 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Phần thoát nước mưa | 48 | bộ |
| 203 | Ống nhựa uPVC D200 PN8 | Phần thoát nước mưa | 0,25 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần thoát nước mưa | 0,06 | 100m |
| 205 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần thoát nước mưa | 0,06 | 100m |
| 206 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Phần thoát nước mưa | 0,07 | 100m |
| 207 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Phần thoát nước mưa | 0,18 | 100m |
| 208 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Phần thoát nước mưa | 0,03 | 100m |
| 209 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Phần thoát nước mưa | 6 | cái |
| 210 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Phần thoát nước mưa | 8 | cái |
| 211 | Y nhựa uPVC 45 D75 | Phần thoát nước mưa | 10 | cái |
| 212 | Y nhựa kiểm tra uPVC 45 D110 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 213 | Nút bịt D110 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 214 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần thoát nước mưa | 7 | cái |
| 215 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Phần thoát nước mưa | 5 | cái |
| 216 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Phần thoát nước mưa | 6 | cái |
| 217 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Phần thoát nước mưa | 5 | cái |
| 218 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Phần thoát nước mưa | 4 | cái |
| 219 | Côn thu uPVC D90x48 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 220 | Côn thu uPVC D75x48 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 221 | Bịt thông tắc D110 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 222 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x60 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 223 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x48 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 224 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Phần thoát nước mưa | 1 | cái |
| 225 | Măng sông uPVC D200 | Phần thoát nước mưa | 6 | cái |
| 226 | Măng sông uPVC D110 | Phần thoát nước mưa | 2 | cái |
| 227 | Măng sông uPVC D90 | Phần thoát nước mưa | 2 | cái |
| 228 | Măng sông uPVC D75 | Phần thoát nước mưa | 2 | cái |
| 229 | Măng sông uPVC D60 | Phần thoát nước mưa | 5 | cái |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Ga thoát nước | 0,0246 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Ga thoát nước | 0,0412 | 100m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Ga thoát nước | 0,3121 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ga thoát nước | 0,0122 | 100m2 |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Ga thoát nước | 0,7247 | m3 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Ga thoát nước | 3,7624 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Ga thoát nước | 0,0625 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ga thoát nước | 0,0114 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Ga thoát nước | 0,0282 | tấn |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Ga thoát nước | 0,1345 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Ga thoát nước | 0,0066 | 100m2 |
| 241 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Ga thoát nước | 2 | 1 cấu kiện |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Ga thoát nước | 0,0823 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Ga thoát nước | 0,0823 | 100m3 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể tự hoại 1 | 0,1577 | 100m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bể tự hoại 1 | 0,5642 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể tự hoại 1 | 0,0102 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại 1 | 1,25 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bể tự hoại 1 | 0,0921 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể tự hoại 1 | 0,1069 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bể tự hoại 1 | 0,0331 | tấn |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại 1 | 4,6352 | m3 |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bể tự hoại 1 | 23,902 | m2 |
| 253 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bể tự hoại 1 | 80,84 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Bể tự hoại 1 | 90,9 | m2 |
| 255 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại 1 | 7,4464 | m2 |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bể tự hoại 1 | 0,3606 | m3 |
| 257 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bể tự hoại 1 | 0,0202 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng tấm đan | Bể tự hoại 1 | 6 | 1 cấu kiện |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bể tự hoại 1 | 0,2211 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Bể tự hoại 1 | 0,1095 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bể tự hoại 1 | 0,2155 | 100m3 |
| 262 | Bê tách mỡ KT: 650x420x350 | Bể tự hoại 1 | 1 | cái |
| D | Nhà trực ban - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 0,4443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 4,5681 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 0,7877 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 2,4227 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 6,2134 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 0,424 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,0739 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 0,2141 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 0,3542 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,1079 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,6923 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 1,5144 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.45m lên cốt đáy kết cấu) | Phần kết cấu | 0,103 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 2,976 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 1,0164 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1848 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,0229 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,1798 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 2,0473 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1861 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,0387 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu: GTH | 0,3717 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu: GTH | 6,3738 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu: GTH | 0,7406 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu: GTH | 0,6091 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu: GTH | 0,4146 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu: GTH | 0,0245 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu: GTH | 0,0364 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu: GTH | 0,4974 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu: GTH | 0,4974 | tấn |
| 31 | Bulong M12 L=50 | Phần kết cấu: GTH | 48 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 17,6375 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 1,5459 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 0,5227 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 69,4391 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 92,4295 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 22,53 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 82,073 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 37,96 | m |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 19,2368 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc | 32,928 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 79,9331 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 205,7753 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 82,22 | m |
| 45 | Lát gạch ceramic 500x500mm | Phần kiến trúc | 28,13 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Phần kiến trúc | 2,5 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Phần kiến trúc | 12,75 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch ceramic 500x120mm | Phần kiến trúc | 2,982 | m2 |
| 49 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 59,9128 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 29,034 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 13,05 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 0,4071 | 100m2 |
| 53 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md) | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 27,6 | viên |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Tam cấp | 2,186 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Tam cấp | 11,385 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Nền hè | 0,891 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần kiến trúc: Giàn giáo | 0,3298 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần kiến trúc: Giàn giáo | 1,3769 | 100m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 1,65 | m2 |
| 60 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 1 | bộ |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 4,62 | m2 |
| 62 | Phụ kiện- Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 2 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 2,49 | m2 |
| 64 | Phụ kiện - Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 3 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 6,48 | m2 |
| 66 | Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 3 | bộ |
| 67 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 | Phần kiến trúc: Cửa | 6,48 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1638 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,0546 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 2,16 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 5,28 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 28,2 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 1,2522 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,0839 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,0559 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 43 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1092 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1092 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0194 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0065 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,1949 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0068 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,5245 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Hố ga | 2,04 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,1082 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0131 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,064 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0032 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0023 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Hố ga | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | bộ |
| 92 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | bộ |
| 93 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | bộ |
| 94 | Quạt gắn tường 55W/220V | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 95 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | cái |
| 96 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 4 | cái |
| 97 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 1 | cái |
| 98 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 11 | cái |
| 99 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 120 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 100 | m |
| 101 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 50 | m |
| 102 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 60 | m |
| 103 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 45 | m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,098 | 100m3 |
| 105 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 2 | cái |
| 106 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 9 | cọc |
| 107 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 35 | m |
| 108 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 60 | m |
| 109 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 2 | hộp |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,098 | 100m3 |
| 111 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 114 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 1 | m |
| 115 | Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10U | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 1 | tủ |
| 116 | Đế nhựa ổ cắm ngầm tường | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 2 | cái |
| 117 | Hộp cáp 10x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 118 | Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11) | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | cái |
| 119 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1,5 | 10 m |
| 120 | Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 8 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 121 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | cái |
| 122 | Cáp mạng CAT 6e | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 124 | Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 126 | Van góc 2 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 127 | Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnh | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 130 | Van góc 1 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Inax hoặc tương đương)- Lắp WC | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 132 | Phễu thu nước sàn DN125 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | bể |
| 134 | Giá đỡ bồn inox | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 136 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bộ |
| 137 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,01 | 100m |
| 139 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 12 | cái |
| 140 | Van phao D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 141 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 142 | Măng sông PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 5 | cái |
| 143 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 144 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,05 | 100m |
| 145 | Ống PPR PN20 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,06 | 100m |
| 146 | Tê PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 147 | Tê thu PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 4 | cái |
| 148 | Tê ren PPR DN20x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 149 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 150 | Cút PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 151 | Côn PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 152 | Cút ren PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 7 | cái |
| 153 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 154 | Van PPR 1 chiều DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 156 | Rắc co PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 157 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,1 | 100m |
| 158 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 18 | cái |
| 159 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 4 | cái |
| 160 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 2 | cái |
| 161 | Rọ thu nước mưa D100 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 2 | cái |
| 162 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 12 | bộ |
| 163 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,12 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,03 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,05 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,15 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,01 | 100m |
| 168 | Tê nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 169 | Tê nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 6 | cái |
| 170 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 171 | Y nhựa uPVC 45 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 172 | Y nhựa uPVC 45 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 173 | Nút bịt D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 174 | Cút nhựa uPVC 90 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 175 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 176 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 178 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 179 | Côn thu uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 180 | Bịt thông tắc D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 181 | Bạc chuyển bậc uPVC D110x60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 182 | Măng sông uPVC D140 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 3 | cái |
| 183 | Măng sông uPVC D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 184 | Măng sông uPVC D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 185 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0122 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0041 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,1561 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0796 | 100m2 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,1592 | m3 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 1,8572 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0312 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0065 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0147 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0672 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0033 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0133 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 1 | 1 cấu kiện |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0081 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0081 | 100m3 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,1293 | 100m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,4625 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0089 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,8844 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0516 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0992 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0155 | tấn |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 2,6473 | m3 |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 15,022 | m2 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 13,534 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 13,534 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 2,18 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,2892 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0143 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0222 | tấn |
| 216 | Lắp dựng tấm đan | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 5 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0762 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0531 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại 1 | 0,0531 | 100m3 |
| E | Cổng, vọng gác - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 0,1159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 0,5577 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 0,7299 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 0,814 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 1,8448 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 0,0792 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,0496 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,2167 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,1008 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 2,5995 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần kết cấu | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 0,3168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 1,161 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1548 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 2,183 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 0,2148 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,2208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1397 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 4,2358 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 0,383 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,2337 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 0,34 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,0169 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu | 0,0165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu | 0,0165 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 2,9776 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 3,8353 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 15,2945 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 12,9025 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 23,88 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Phần kiến trúc | 40,94 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 36,468 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 51,7625 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 77,7225 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 85,4 | m |
| 40 | Lát gạch ceramic 400x400mm | Phần kiến trúc | 3,3284 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch ceramic 400x100mm | Phần kiến trúc | 0,632 | m2 |
| 42 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc | 32,306 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 2kg/ lớp) | Phần kiến trúc | 7,75 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 0,625 | m2 |
| 45 | Bê tông xỉ tạo dốc | Phần kiến trúc | 0,5625 | m3 |
| 46 | Lát gạch lá nem 2 lớp chống nóng | Phần kiến trúc | 5,625 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 | Phần kiến trúc | 0,1071 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc | Phần kiến trúc | 1,8 | m |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 1,64 | m2 |
| 50 | Phụ kiện-Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 1 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 2,88 | m2 |
| 52 | Phụ kiện - Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 2 | bộ |
| 53 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm) | Phần kiến trúc | 2,88 | m2 |
| 54 | Quân hiệu + Bảng tên | Phần kiến trúc | 1 | bộ |
| 55 | Cổng khung inox pano inox dày 1,2mm | Phần kiến trúc | 15,69 | m2 |
| 56 | Đèn led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m (1x9W) | Phần cấp điện | 1 | bộ |
| 57 | Quạt đảo trần 55W/220V | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 58 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 59 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 60 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện | 2 | cái |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện | 20 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện | 10 | m |
| 63 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện | 5 | m |
| 64 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện | 10 | m |
| 65 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện | 5 | m |
| 66 | Hộp điện phòng âm tường 2 modul | Phần cấp điện | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện | 1 | cái |
| F | Kè chống sạt lở; Tường rào bảo vệ; Đường nội bộ (Bê tông xi măng 18cm + atphan); Sân bê tông nội bộ 7 cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Điện mạng ngoài; San nền - Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | s | 40,0563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần san nền | 12,6267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần san nền | 22,9724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần san nền | 22,9724 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần san nền | 1,3134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần san nền | 1,3134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần san nền | 1,3134 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kè: Tường chắn H=1m | 22,5755 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Phần kè: Tường chắn H=1m | 174,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kè: Tường chắn H=1m | 1,6269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kè: Tường chắn H=1m | 20,9486 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kè: Tường chắn H=1m | 20,9486 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kè: Tường chắn H=1m | 18,7 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phần kè: Tường chắn H=1m | 163,88 | m3 |
| 15 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | Phần kè: Tường chắn H=1m | 17 | khe |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần kè: Tầng lọc ngược | 5,1 | m3 |
| 17 | Đá mạt 10x20 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 2,38 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Phần kè: Tầng lọc ngược | 1,496 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,7225 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 5,6427 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 90,44 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 0,5787 | 100m3 |
| 24 | Đất sét đầm chặt K95 | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 6,3 | m3 |
| 25 | Đá hộc xếp khan | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 56,49 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 4,8597 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 4,8597 | 100m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 155,482 | m3 |
| 29 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 1 | khe |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần kè: Kè đá hộc H=6m | 0,5177 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần kè: Tầng lọc ngược | 1,44 | m3 |
| 32 | Đá mạt 10x20 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,672 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,4224 | 100m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,192 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần kè: Tầng lọc ngược | 0,204 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kè: Bậc lên xuống | 4,4802 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Phần kè: Bậc lên xuống | 9,9643 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kè: Bậc lên xuống | 4,0986 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kè: Bậc lên xuống | 35,6066 | m2 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1) | 1,4501 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1) | 3,2676 | 100m3 |
| 42 | Đất đắp kè ( lấy từ các hạng mục kè và san nền sang) | Phần kè: Taluy (Taluy DD2, CC1, EE1) | 4,4211 | 100m3 |
| 43 | Đá dăm đầm chặt | Phần kè | 5,5 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kè | 12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kè | 0,5 | 100m2 |
| 46 | Tấm bê tông đúc sẵn trồng cỏ 400x400x70 | Phần kè | 165 | m2 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần giao thông | 9,8948 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần giao thông | 2,7323 | 100m3 |
| 49 | Đất đắp nền K95 ( lấy từ các hạng mục kè và san nền sang) | Phần giao thông | 3,7976 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần giao thông | 7,4325 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần giao thông | 7,4325 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần giao thông | 4,3947 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần giao thông: Đường 18cm | 1,4099 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần giao thông: Đường 18cm | 14,0988 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phần giao thông: Đường 18cm | 253,7784 | m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,7 kg/m2 | Phần giao thông: Đường 18cm | 14,0988 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần giao thông: Đường 18cm | 14,0988 | 100m2 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,0946 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,0946 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,0946 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 9,462 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 9,8658 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,5804 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,2638 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,1751 | tấn |
| 66 | Liên kết khe nối thi công | Phần giao thông: Dải phân cách BT sơn phản quang | 0,4933 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần sân 7cm | 0,365 | 100m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần sân 7cm | 7,3 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần sân 7cm | 51,1 | m3 |
| 70 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần sân 7cm | 20,02 | 10m |
| 71 | CXV/DSTA(2x4)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 200 | m |
| 72 | CXV/DSTA(2x2.5)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 100 | m |
| 73 | CXV/DSTA(2x1.5)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 50 | m |
| 74 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 50 | m |
| 75 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 200 | m |
| 76 | Ống HDPE 40/30 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 2,9 | 100m |
| 77 | Ống HDPE 40 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,1 | 100m |
| 78 | Đèn led 120W | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 6 | bộ |
| 79 | Cột đèn thép cao 6m | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cột |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,729 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,081 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,392 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,256 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,473 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,473 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,625 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,248 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,377 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,248 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,248 | 100m3 |
| 92 | Lưới báo hiệu cáp | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 155 | m |
| 93 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1.550 | viên |
| 94 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cọc |
| 95 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x250mm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | hộp |
| 96 | Khóa chuyển mạch bằng tay/ tự động | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cái |
| 97 | Contactor 3P 9A | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cái |
| 98 | Aptomat RCBO 2P 10A 100mA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cái |
| 100 | Rơ le thời gian 24h | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | cái |
| 101 | Công tắc kèm đèn báo 20A | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 2 | cái |
| 102 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1 | hộp |
| 103 | CXV/DSTA(2x10)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 150 | m |
| 104 | CXV/DSTA(2x2.5)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 30 | m |
| 105 | CXV/DSTA(4x6)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 190 | m |
| 106 | CXV/DSTA(4x10)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 228 | m |
| 107 | CXV/DSTA(4x16)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 90 | m |
| 108 | CXV/DSTA(4x70)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 25 | m |
| 109 | LV-ABC(4x95)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 175 | m |
| 110 | Kẹp chuyển đồng nhôm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 3 | cái |
| 111 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 65 | m |
| 112 | Ống luồn HDPE D32/25 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 2,1 | 100m |
| 113 | Ống luồn HDPE D65/50 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 4,68 | 100m |
| 114 | Ống luồn HDPE D85/65 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,25 | 100m |
| 115 | Ống luồn HDPE D50 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống thép mạ kẽm D40 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,05 | 100m |
| 117 | Ống thép mạ kẽm D50 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 0,2 | 100m |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 2,796 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1,0202 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1,7758 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1,0202 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 1,0202 | 100m3 |
| 123 | Lưới báo hiệu cáp | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 290 | m |
| 124 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 2.900 | viên |
| 125 | Mốc sứ báo hiệu cáp (10m/ cái) | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ | 29 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 0,1872 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 1,44 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 5,76 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 57,6 | m2 |
| 130 | Nắp hố ga | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 10 | cái |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 0,0624 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Hố ga | 0,1248 | 100m3 |
| 133 | Tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi KT 1400x800x400mm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | hộp |
| 134 | Thanh cái đồng 15x3 | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 12 | m |
| 135 | Aptomat MCCB 3P 160A 25kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCCB 3P 63A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 2 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P 63A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P 16A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2P 10A 10kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 144 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 147 | Chuyển mạch Vol kế | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện T-PP | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi KT 500x500x300mm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 1 | hộp |
| 149 | Chân đế 1m | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 151 | Khởi động từ 1P MC-8A-220V | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 152 | Nút bấm | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 2 | cái |
| 153 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 2 | bộ |
| 154 | Rơ le báo cạn dạng phao | Phần điện mạng ngoài + điện nhẹ: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 155 | Ống luồn HDPE D160/125 | Phần điện nhẹ | 0,8 | 100m |
| 156 | Ống luồn HDPE D65/50 | Phần điện nhẹ | 0,4 | 100m |
| 157 | Ống luồn HDPE D85/65 | Phần điện nhẹ | 0,6 | 100m |
| 158 | Ống luồn HDPE D50 | Phần điện nhẹ | 0,1 | 100m |
| 159 | Ống luồn HDPE D60 | Phần điện nhẹ | 0,2 | 100m |
| 160 | Ống thép mạ kẽm D60 | Phần điện nhẹ | 0,2 | 100m |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần điện nhẹ | 0,228 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện nhẹ | 0,0791 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần điện nhẹ | 0,1489 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần điện nhẹ | 0,0791 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần điện nhẹ | 0,0791 | 100m3 |
| 166 | Lưới báo hiệu cáp | Phần điện nhẹ | 30 | m |
| 167 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Phần điện nhẹ | 300 | viên |
| 168 | Mốc sứ báo hiệu cáp (10m/ cái) | Phần điện nhẹ | 29 | cái |
| 169 | HPDE PN10 DN25 | Phần nước mạng ngoài | 0,35 | 100m |
| 170 | HPDE PN10 DN32 | Phần nước mạng ngoài | 5,47 | 100m |
| 171 | HPDE PN10 DN40 | Phần nước mạng ngoài | 1,3 | 100m |
| 172 | HPDE PN10 DN50 | Phần nước mạng ngoài | 0,03 | 100m |
| 173 | Tê PPR D40 | Phần nước mạng ngoài | 3 | cái |
| 174 | Cút PPR D50 | Phần nước mạng ngoài | 5 | cái |
| 175 | Cút PPR D32 | Phần nước mạng ngoài | 3 | cái |
| 176 | Chếch PPR D32 | Phần nước mạng ngoài | 7 | cái |
| 177 | Crephin DN50 | Phần nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 178 | Van phao cơ DN50 | Phần nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 179 | Van phao cơ DN40 | Phần nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 180 | Ống lồng thép D200 | Phần nước mạng ngoài | 0,2 | 100m |
| 181 | Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=20m.c.n ( TK Wilo PB-400EA) | Phần nước mạng ngoài | 2 | cái |
| 182 | Giếng khoan Iniceff | Phần nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 183 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài | 3,192 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài | 0,304 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài | 2,888 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài | 0,304 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài | 0,304 | 100m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,7688 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,0768 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,1536 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,0524 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,0188 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,1804 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 1,8 | m2 |
| 195 | Tấm ganivo composite 450x450 | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 4 | nắp |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,0016 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,006 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố van | 0,006 | 100m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0146 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,208 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0082 | 100m2 |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,3124 | m3 |
| 203 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 2,4 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,1344 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0066 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,007 | tấn |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 2 | 1 cấu kiện |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0046 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,01 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,01 | 100m3 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,586 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 1,7204 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0167 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 3,584 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 7,1148 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0651 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,5852 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,6963 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,3219 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0139 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 2,0064 | m3 |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,1994 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0117 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0231 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,0014 | 100m2 |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 1 | 1 cấu kiện |
| 227 | Băng cản nước V20 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 30,8 | m |
| 228 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 69,8896 | m2 |
| 229 | Quét chống thấm thành bể gốc xi măng | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 69,8896 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 12,992 | m2 |
| 231 | Quét chống thấm đáy bể gốc xi măng | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 12,992 | m2 |
| 232 | Quét dung dịch chống thấm nắp bể | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 12,992 | m2 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,1724 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,4136 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 25m3 | 0,4136 | 100m3 |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,3162 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 5,084 | m3 |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 4,3648 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 1,364 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,248 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,062 | tấn |
| 242 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 76,88 | m2 |
| 243 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 3,844 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,2356 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,5022 | tấn |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,0682 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,248 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B400 | 0,248 | 100m3 |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 1,1628 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 12,648 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 15,1776 | m3 |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 22,44 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 6,732 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,816 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,306 | tấn |
| 256 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 183,6 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 6,528 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,4284 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,5406 | tấn |
| 260 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,2856 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,8772 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Rãnh B600 | 0,8772 | 100m3 |
| 263 | Cống D600 | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 30 | m |
| 264 | Đế cống D600 | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 36 | cái |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 0,3856 | 100m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 0,03 | 100m3 |
| 267 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 12 | đoạn ống |
| 268 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 36 | cái |
| 269 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 11 | mối nối |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 0,2213 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Cống BTCT D600 | 0,1643 | 100m3 |
| 272 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0367 | 100m3 |
| 273 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,269 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,4034 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0098 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,054 | tấn |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,5522 | m3 |
| 278 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 1 | m2 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 1,9817 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,2366 | m3 |
| 281 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0123 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0337 | tấn |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 1 | 1 cấu kiện |
| 284 | Tấm ga composite GB 860x430 250KN | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 1 | cái |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0134 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0233 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 1 ( 1 cái) | 0,0233 | 100m3 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0577 | 100m3 |
| 289 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,269 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,4034 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0098 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,054 | tấn |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,9441 | m3 |
| 294 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 1 | m2 |
| 295 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 3,3233 | m2 |
| 296 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,3107 | m3 |
| 297 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0124 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0315 | tấn |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 1 | 1 cấu kiện |
| 300 | Tấm ga gang GB 850x850 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 1 | tấm |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0282 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 2 ( 1 cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0874 | 100m3 |
| 305 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,5379 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,8069 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0197 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,108 | tấn |
| 309 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 1,2133 | m3 |
| 310 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 2 | m2 |
| 311 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 7,4833 | m2 |
| 312 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,6213 | m3 |
| 313 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0248 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0629 | tấn |
| 315 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 2 | 1 cấu kiện |
| 316 | Tấm ga gang GB 850x850 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 2 | tấm |
| 317 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0325 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0549 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 3 ( 2 cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0577 | 100m3 |
| 321 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,269 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,4034 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0098 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,054 | tấn |
| 325 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,9969 | m3 |
| 326 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 1 | m2 |
| 327 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 3,5633 | m2 |
| 328 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,3107 | m3 |
| 329 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0124 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0315 | tấn |
| 331 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 1 | 1 cấu kiện |
| 332 | Tấm ga gang GB 850x850 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 1 | tấm |
| 333 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0282 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thăm loại 4 ( 1 cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 336 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0577 | 100m3 |
| 337 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,269 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,4034 | m3 |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0098 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,054 | tấn |
| 341 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 1,0362 | m3 |
| 342 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 1 | m2 |
| 343 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 3,7417 | m2 |
| 344 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,3107 | m3 |
| 345 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0124 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0315 | tấn |
| 347 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 1 | 1 cấu kiện |
| 348 | Tấm ga gang GB 850x850 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 1 | tấm |
| 349 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0282 | 100m3 |
| 350 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ga thu trực tiếp loại 5 ( 1cái) | 0,0295 | 100m3 |
| 352 | Ống uPVC class 3 D160 | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,22 | 100m |
| 353 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,495 | 100m3 |
| 354 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,0176 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,4774 | 100m3 |
| 356 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,0176 | 100m3 |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Ống thoát nước thải UPVC | 0,0176 | 100m3 |
| 358 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0122 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0041 | 100m3 |
| 360 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,1561 | m3 |
| 361 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0061 | 100m2 |
| 362 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,1592 | m3 |
| 363 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 1,8572 | m2 |
| 364 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0312 | m3 |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0065 | 100m2 |
| 366 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0147 | tấn |
| 367 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0672 | m3 |
| 368 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0033 | 100m2 |
| 369 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0133 | tấn |
| 370 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 1 | 1 cấu kiện |
| 371 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0081 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Hố ga thu nước thải ( 3 hố) | 0,0081 | 100m3 |
| 373 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,374 | 100m3 |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 1,1284 | m3 |
| 375 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,0204 | 100m2 |
| 376 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 2,3324 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,1298 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,144 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,0662 | tấn |
| 380 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 7,5566 | m3 |
| 381 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 42,12 | m2 |
| 382 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 45,68 | m2 |
| 383 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 45,68 | m2 |
| 384 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 5,6 | m2 |
| 385 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 5,6 | m2 |
| 386 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,8528 | m3 |
| 387 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,0424 | 100m2 |
| 388 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,0608 | tấn |
| 389 | Lắp dựng tấm đan | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 14 | 1 cấu kiện |
| 390 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,1528 | 100m3 |
| 391 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,2212 | 100m3 |
| 392 | Đá 1x2 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,28 | m3 |
| 393 | Đá 4x6 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,28 | m3 |
| 394 | Lớp than củi dày 400 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 2 | 0,56 | m3 |
| 395 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,3058 | 100m3 |
| 396 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,9601 | m3 |
| 397 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0126 | 100m2 |
| 398 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 1,9717 | m3 |
| 399 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0865 | 100m2 |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,2131 | tấn |
| 401 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0447 | tấn |
| 402 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 6,2091 | m3 |
| 403 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 27,54 | m2 |
| 404 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 36,51 | m2 |
| 405 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 36,51 | m2 |
| 406 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 6,48 | m2 |
| 407 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 6,48 | m2 |
| 408 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,9079 | m3 |
| 409 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0389 | 100m2 |
| 410 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0993 | tấn |
| 411 | Lắp dựng tấm đan | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 14 | 1 cấu kiện |
| 412 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,0942 | 100m3 |
| 413 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,2116 | 100m3 |
| 414 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,2116 | 100m3 |
| 415 | Đá 1x2 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,32 | m3 |
| 416 | Đá 4x6 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,32 | m3 |
| 417 | Lớp than củi dày 400 | Phần nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải 1 | 0,64 | m3 |
| 418 | Đá dăm đệm 2x4 | Phần nước mạng ngoài: Bậc nước | 0,602 | m3 |
| 419 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Phần nước mạng ngoài: Bậc nước | 1,848 | m3 |
| 420 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần tưởng rào TR1 | 0,2366 | 100m3 |
| 421 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần tưởng rào TR1 | 2,6277 | m3 |
| 422 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần tưởng rào TR1 | 4,181 | m3 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần tưởng rào TR1 | 2,6623 | m3 |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần tưởng rào TR1 | 7,0849 | m3 |
| 425 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần tưởng rào TR1 | 0,3946 | 100m2 |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR1 | 0,0893 | tấn |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR1 | 0,2977 | tấn |
| 428 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần tưởng rào TR1 | 0,2054 | 100m3 |
| 429 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần tưởng rào TR1 | 0,0993 | 100m3 |
| 430 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần tưởng rào TR1 | 0,0993 | 100m3 |
| 431 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần tưởng rào TR1 | 2,6096 | m3 |
| 432 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần tưởng rào TR1 | 0,4745 | 100m2 |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR1 | 0,0703 | tấn |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR1 | 0,2939 | tấn |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần tưởng rào TR1 | 0,7855 | m3 |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR1 | 0,0786 | tấn |
| 437 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần tưởng rào TR1 | 0,1107 | 100m2 |
| 438 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần tưởng rào TR1 | 8,9905 | m3 |
| 439 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR1 | 163,464 | m2 |
| 440 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR1 | 47,45 | m2 |
| 441 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR1 | 22,26 | m2 |
| 442 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần tưởng rào TR1 | 233,174 | m2 |
| 443 | Thép mũi mác 16x16 a200 sơn màu xanh hoàn thiện | Phần tưởng rào TR1 | 424,0256 | kg |
| 444 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần tưởng rào TR4 | 0,3025 | 100m3 |
| 445 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần tưởng rào TR4 | 3,3613 | m3 |
| 446 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần tưởng rào TR4 | 4,9993 | m3 |
| 447 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần tưởng rào TR4 | 3,5032 | m3 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần tưởng rào TR4 | 9,2593 | m3 |
| 449 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần tưởng rào TR4 | 0,5211 | 100m2 |
| 450 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR4 | 0,132 | tấn |
| 451 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR4 | 0,4064 | tấn |
| 452 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần tưởng rào TR4 | 0,2585 | 100m3 |
| 453 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần tưởng rào TR4 | 0,0968 | 100m3 |
| 454 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần tưởng rào TR4 | 0,0968 | 100m3 |
| 455 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần tưởng rào TR4 | 3,9829 | m3 |
| 456 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần tưởng rào TR4 | 0,7242 | 100m2 |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR4 | 0,0815 | tấn |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR4 | 0,34 | tấn |
| 459 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần tưởng rào TR4 | 2,5645 | m3 |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần tưởng rào TR4 | 0,1814 | tấn |
| 461 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần tưởng rào TR4 | 0,1224 | 100m2 |
| 462 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần tưởng rào TR4 | 4,261 | m3 |
| 463 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần tưởng rào TR4 | 6,5906 | m3 |
| 464 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR4 | 38,736 | m2 |
| 465 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR4 | 77,616 | m2 |
| 466 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Phần tưởng rào TR4 | 45,12 | m2 |
| 467 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần tưởng rào TR4 | 161,472 | m2 |
| 468 | Hàng rào song sắt theo thiết kế | Phần tưởng rào TR4 | 70,5 | m2 |
| 469 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần Hàng rào TR3 | 2,187 | m3 |
| 470 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần Hàng rào TR3 | 0,1458 | 100m2 |
| 471 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Hàng rào TR3 | 0,2011 | tấn |
| 472 | Hàng rào lan can thép sơn hoàn thiện màu ghi sáng cao 1,1m theo thiết kế | Phần Hàng rào TR3 | 59,4 | m2 |
| G | Nhà ở đại đội (2 tầng) - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 3,8026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 42,2517 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 18,6587 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 24,209 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 86,3163 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 3,4905 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,9212 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 2,2274 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 2,7325 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 1,9974 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 2,4459 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần kết cấu | 4,1799 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 14,8056 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần kết cấu | 18,3018 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu) | Phần kết cấu | 2,5166 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 39,68 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 24,0499 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 2,737 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,5103 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 2,2979 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,8282 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 39,743 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 3,5905 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,399 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 4,1382 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 2,8486 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 120,7508 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 10,7179 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Phần kết cấu | 10,2502 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 7,9502 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 2,3703 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,3808 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu | 0,3435 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,0856 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần kết cấu | 1,2721 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,2042 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu: Thang bộ | 2,8654 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,2738 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,465 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần kết cấu: Thang bộ | 0,0735 | tấn |
| 41 | Gia công thang thép và nắp lên mái | Phần kết cấu: Thang bộ | 1 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu: Thang bộ | 5,2555 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu: Thang bộ | 5,2555 | tấn |
| 44 | Bulong M12 L=50 | Phần kết cấu: Thang bộ | 752 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 244,9738 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 35,0169 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 11,587 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 867,3508 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 1.384,5572 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 502,7056 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 1.077,265 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 375,54 | m |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 280,1358 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc | 461,028 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 999,3508 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 3.110,8816 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 379,12 | m |
| 58 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Phần kiến trúc | 734,011 | m2 |
| 59 | Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Phần kiến trúc | 52,108 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường 300x450mm | Phần kiến trúc | 201,282 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mm | Phần kiến trúc | 54,4632 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 32,6805 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Phần kiến trúc: Khu vệ sinh | 10,77 | m2 |
| 64 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc: Mái | 561,26 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 1,5kg/ m2) | Phần kiến trúc: Mái | 155,1298 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần kiến trúc: Mái | 90,5698 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Phần kiến trúc: Mái | 7,4698 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Mái | 83,1 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phần kiến trúc: Mái | 4,8699 | 100m2 |
| 70 | Ngói úp nóc ( Tham khảo Hạ Long 245x120x10 4 viên/1md) | Phần kiến trúc: Mái | 224,0579 | viên |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Cầu thang | 0,837 | m3 |
| 72 | Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Cầu thang | 24,5048 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) | Phần kiến trúc: Cầu thang | 10,84 | md |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 song ngang D20, song đứng inox 20x40) cao 1m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 68,34 | md |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D80 ) cao 0,2m | Phần kiến trúc: Cầu thang | 39,6 | md |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần kiến trúc: Tam cấp | 5,2784 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Tam cấp | 1,3297 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kiến trúc: Tam cấp | 0,0682 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần kiến trúc: Tam cấp | 3,4417 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Tam cấp | 29,625 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Tam cấp | 9,26 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc: Tam cấp | 9,26 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Nền hè | 5,89 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần kiến trúc | 8,332 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần kiến trúc | 11,0128 | 100m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 70,6275 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 31,9 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phần kiến trúc: Cửa | 22,862 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm + dán mờ | Phần kiến trúc: Cửa | 38,37 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc: Cửa | 70,2 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 ( 14x14mm) | Phần kiến trúc: Cửa | 58,32 | m2 |
| 92 | Quân hiệu+ trang trí | Phần kiến trúc | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,5733 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,1784 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 7,56 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 18,48 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 98,7 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 4,368 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,2928 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,195 | tấn |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 140 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kiến trúc: Rãnh ngầm thu nước mưa B300 | 0,3567 | 100m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0777 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0259 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,7798 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0274 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày | Phần kiến trúc: Hố ga | 2,0979 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc: Hố ga | 8,16 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,433 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0525 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,256 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0128 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc: Hố ga | 0,0092 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần kiến trúc: Hố ga | 4 | 1 cấu kiện |
| 116 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần cấp điện | 11 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220V | Phần cấp điện | 24 | bộ |
| 118 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần cấp điện | 19 | bộ |
| 119 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện | 2 | bộ |
| 120 | Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x18W | Phần cấp điện | 20 | bộ |
| 121 | Đèn Led 120W/220V 1,2m | Phần cấp điện | 2 | bộ |
| 122 | Quạt gắn tường 55W/220V | Phần cấp điện | 18 | cái |
| 123 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Phần cấp điện | 9 | cái |
| 124 | Đèn gắn tường bóng Led 12W/220V | Phần cấp điện | 1 | bộ |
| 125 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện | 66 | cái |
| 126 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện | 25 | cái |
| 127 | Công tắc 2 phím 10A | Phần cấp điện | 10 | cái |
| 128 | Công tắc đảo chiều 10A | Phần cấp điện | 16 | cái |
| 129 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện | 51 | cái |
| 130 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần cấp điện | 15 | m |
| 131 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phần cấp điện | 42 | m |
| 132 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện | 2.500 | m |
| 133 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện | 1.200 | m |
| 134 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần cấp điện | 32 | m |
| 135 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện | 600 | m |
| 136 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Phần cấp điện | 160 | m |
| 137 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Phần cấp điện | 15 | m |
| 138 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2 | Phần cấp điện | 42 | m |
| 139 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện | 875 | m |
| 140 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện | 420 | m |
| 141 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Phần cấp điện | 112 | m |
| 142 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần cấp điện | 375 | m |
| 143 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần cấp điện | 180 | m |
| 144 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Phần cấp điện | 48 | m |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,364 | 100m3 |
| 146 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 5 | cái |
| 147 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 15 | cọc |
| 148 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 130 | m |
| 149 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 240 | m |
| 150 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 5 | hộp |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + tiếp địa | 0,364 | 100m3 |
| 152 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 8 | cái |
| 153 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 520 | m |
| 154 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 260 | m |
| 155 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Bình nóng lạnh | 320 | m |
| 156 | Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 157 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | bộ |
| 158 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat MCCB 3P 125A 18kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCCB 3P 100A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 4 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 4 | cái |
| 167 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 2 | cái |
| 168 | Khởi động từ 8A-220V | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 169 | Nút ấn on-off | Phần cấp điện: Tủ điện T1 | 1 | cái |
| 170 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 171 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | bộ |
| 172 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | hộp |
| 173 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 2P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 6 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 2 | cái |
| 176 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện T2 | 1 | cái |
| 177 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | hộp |
| 178 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 3P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 1 | cái |
| 181 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ TNL1 | 7 | cái |
| 182 | Vỏ tủ điện tôn KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 1 | hộp |
| 183 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 1 | cái |
| 184 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ TNL2 | 5 | cái |
| 185 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 1 | hộp |
| 186 | Hộp điện phòng âm tường 4 modul | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 15 | hộp |
| 187 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 9 | cái |
| 188 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 7 | cái |
| 189 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 16 | cái |
| 190 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện phòng | 17 | cái |
| 191 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 600 | m |
| 192 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 30 | m |
| 193 | Tủ cáp mạng chuẩn 19'' 10U | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 2 | tủ |
| 194 | Đế nhựa ổ cắm ngầm tường | Phần điện nhẹ: Hạ tầng chung | 24 | cái |
| 195 | Hộp cáp 10x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 196 | Hộp cáp 20x2 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | bộ |
| 197 | Cáp 10x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 1 | 10 m |
| 198 | Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ, rắc RJ11) | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 11 | cái |
| 199 | Cáp thoại 2x2x0,5 | Phần điện nhẹ: Mạng điện thoại nội bộ | 27,5 | 10 m |
| 200 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình (TK Alanteck 308-IA3086) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 2 | bộ |
| 201 | Bộ chia tín hiệu 8 port (TK Alanteck 308-ISPV08-0000) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 2 | bộ |
| 202 | Cáp truyền hình (RG-11) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 10 | m |
| 203 | Cáp truyền hình (RG-6) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 100 | m |
| 204 | Ổ cắm truyền hình cáp ( rắc BNC-75) | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 4 | cái |
| 205 | Đầu nối BNC-75 | Phần điện nhẹ: Hệ thống tivi | 4 | bộ |
| 206 | Bộ định tuyến ( Cisco 1921 hoặc tương đương) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 207 | Bộ chuyển đổi quang điện 1000Mpbs ( bao gồm dây nhảy quang) | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | bộ |
| 208 | Switch chuyển mạch trung tâm layer 3 SFP gigabit Switch 12 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 209 | Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 base-T +2G SFP uplink ports | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 1 | chiếc |
| 210 | Patch panel 8 port | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 211 | Thanh đấu dây dữ liệu patch panel 8 cổng | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 2 | bộ |
| 212 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 9 | cái |
| 213 | Cáp mạng CAT 6e | Phần điện nhẹ: Mạng lan | 225 | m |
| 214 | Lắp đặt Chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | bộ |
| 215 | Vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 217 | Van góc 2 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 218 | Lavabo treo tường (Inax L285V + si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu 1102S-1 hoặc tương đương) - vòi nóng lạnh | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | bộ |
| 220 | Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 221 | Van góc 1 cửa D20 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax )- Lắp WC | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | cái |
| 223 | Phễu thu nước sàn DN125+Si phông | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 7 | cái |
| 224 | Phễu thu nước sàn DN125 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | bể |
| 226 | Giá đỡ bồn inox | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 9 | bộ |
| 228 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 8 | bộ |
| 229 | Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=10mcm | Phần cấp thoát nước: Thiết bị | 1 | cái |
| 230 | Ống PPR PN10 D40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,18 | 100m |
| 231 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,35 | 100m |
| 232 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1,19 | 100m |
| 233 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,04 | 100m |
| 234 | Tê PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 235 | Tê PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 236 | Tê PPR DN40x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 237 | Tê PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 238 | Cút PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 6 | cái |
| 239 | Cút PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 6 | cái |
| 240 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 30 | cái |
| 241 | Van phao D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 242 | Van PPR 2 chiều DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 243 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 244 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 8 | cái |
| 245 | Van PPR 1 chiều DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 246 | Rắc co PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 247 | Rắc co PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 248 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 11 | cái |
| 249 | Măng sông PPR DN40 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 5 | cái |
| 250 | Măng sông PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 9 | cái |
| 251 | Măng sông PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 30 | cái |
| 252 | Côn thu PPR DN40x32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 253 | Côn thu PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 3 | cái |
| 254 | Ống PPR PN10 D32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 255 | Ống PPR PN10 D25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,19 | 100m |
| 256 | Ống PPR PN10 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,55 | 100m |
| 257 | Ống PPR PN20 D20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 0,59 | 100m |
| 258 | Tê PPR DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 259 | Tê PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 12 | cái |
| 260 | Tê thu PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 19 | cái |
| 261 | Tê ren PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 2 | cái |
| 262 | Tê ren PPR DN20x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 263 | Cút PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 30 | cái |
| 264 | Cút PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 60 | cái |
| 265 | Côn PPR DN32x25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 266 | Côn PPR DN32x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 267 | Côn PPR DN25x20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 19 | cái |
| 268 | Cút ren PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 60 | cái |
| 269 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 1 | cái |
| 270 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 271 | Van PPR 1 chiều DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 10 | cái |
| 272 | Rắc co PPR DN25 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 5 | cái |
| 273 | Rắc co PPR DN20 | Phần cấp thoát nước: Cấp nước khu vệ sinh | 14 | cái |
| 274 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,79 | 100m |
| 275 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 0,29 | 100m |
| 276 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 18 | cái |
| 277 | Cút nhựa uPVC 90 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 278 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 11 | cái |
| 279 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 20 | cái |
| 280 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 7 | cái |
| 281 | Rọ thu nước mưa D100 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 8 | cái |
| 282 | Phuễ thu nước ngang D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 5 | cái |
| 283 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mưa | 130 | bộ |
| 284 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,45 | 100m |
| 285 | Ống nhựa uPVC D125 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,06 | 100m |
| 286 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1,02 | 100m |
| 287 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7,9 | 100m |
| 288 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,02 | 100m |
| 289 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,51 | 100m |
| 290 | Ống nhựa uPVC D48 PN12,5 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 0,07 | 100m |
| 291 | Tê nhựa uPVC 90 D125 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 292 | Y nhựa uPVC 45 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 18 | cái |
| 293 | Y nhựa uPVC 45 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 294 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 295 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 296 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 22 | cái |
| 297 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 30 | cái |
| 298 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 14 | cái |
| 299 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 7 | cái |
| 300 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 4 | cái |
| 301 | Côn thu uPVC D60x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 302 | Bịt thông tắc D125 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 303 | Bịt thông tắc D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 304 | Bịt thông tắc D75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 305 | Bịt thông tắc D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 306 | Bạc chuyển bậc uPVC D125x110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 5 | cái |
| 307 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x75 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 308 | Bạc chuyển bậc uPVC D90x60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 10 | cái |
| 309 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 310 | Bạc chuyển bậc uPVC D75x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 311 | Bạc chuyển bậc uPVC D60x48 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 1 | cái |
| 312 | Măng sông uPVC D140 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 11 | cái |
| 313 | Măng sông uPVC D125 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 2 | cái |
| 314 | Măng sông uPVC D110 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 25 | cái |
| 315 | Măng sông uPVC D90 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 20 | cái |
| 316 | Măng sông uPVC D60 | Phần cấp thoát nước: Thoát nước thải | 13 | cái |
| 317 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0609 | 100m3 |
| 318 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0203 | 100m3 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,7803 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0306 | 100m2 |
| 321 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,7963 | m3 |
| 322 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 9,286 | m2 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,1562 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0324 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0734 | tấn |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,3362 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0164 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0665 | tấn |
| 329 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 5 | 1 cấu kiện |
| 330 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0406 | 100m3 |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước: Ga thoát nước | 0,0406 | 100m3 |
| 332 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 0,3154 | 100m3 |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 1,1284 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 0,0204 | 100m2 |
| 335 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 2,3324 | m3 |
| 336 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 0,1298 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 0,153 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp thoát nước: Bể tự hoại | 0,0662 | tấn |
| 339 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước | 5,8836 | m3 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần cấp thoát nước | 34,632 | m2 |
| 341 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần cấp thoát nước | 37,08 | m2 |
| 342 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần cấp thoát nước | 37,08 | m2 |
| 343 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp thoát nước | 5,6 | m2 |
| 344 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp thoát nước | 0,3564 | m3 |
| 345 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp thoát nước | 0,0178 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần cấp thoát nước | 0,0304 | tấn |
| 347 | Lắp dựng tấm đan | Phần cấp thoát nước | 6 | 1 cấu kiện |
| 348 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp thoát nước | 0,0922 | 100m3 |
| 349 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần cấp thoát nước | 0,0655 | 100m3 |
| 350 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp thoát nước | 0,0655 | 100m3 |
| H | Nhà để xe + kho - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 1,2062 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 4,5811 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kết cấu | 6,0961 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 19,6091 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 1,1684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,0836 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,0836 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 0,702 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 0,7635 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,4892 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần kết cấu | 2,3707 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 4,2205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 0,7674 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,1454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần kết cấu | 0,944 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 3,3418 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 0,4154 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,2119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 1,2754 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 0,66 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,0722 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần kết cấu | 0,093 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần kết cấu | 3,4629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần kết cấu | 3,4629 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu | 0,9502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu | 0,9502 | tấn |
| 27 | Bu lông M16, L=400 | Phần kết cấu | 48 | cái |
| 28 | Bu lông M20, L=50 | Phần kết cấu | 24 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần kết cấu | 138,7564 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 62,5244 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 138,582 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 490,9144 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 44,372 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Phần kiến trúc | 56,808 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần kiến trúc | 138,582 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần kiến trúc | 592,0944 | m2 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc | 44,55 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kiến trúc | 18,8558 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Phần kiến trúc | 182,1036 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng múi vuông màu xanh dày 0,42mm | Phần kiến trúc | 1,2898 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Phần kiến trúc | 19,5 | md |
| 42 | Ke chống bão (4c/m2) | Phần kiến trúc | 516 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Phần kiến trúc | 8,1345 | m3 |
| 44 | Kẻ khoang rộng 20, sâu 20 | Phần kiến trúc | 197,2 | m |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kiến trúc | 1,512 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kiến trúc | 0,1663 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kiến trúc | 0,1774 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lá chớp | Phần kiến trúc | 54 | cái |
| 49 | Đắp phào , vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 57,6 | M |
| 50 | Cửa khung thép hộp hoàn thiện sơn 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Phần kiến trúc | 74,52 | m2 |
| 51 | Bản lề cối D20 | Phần kiến trúc | 5 | cái |
| 52 | Phụ kiện cửa thép hộp | Phần kiến trúc | 5 | bộ |
| 53 | Cửa thoáng thép hộp 30x60x1,5 sơn tĩnh điện, | Phần kiến trúc | 9,568 | m2 |
| 54 | Cửa sắt hoàn thiện sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu | Phần kiến trúc | 6,25 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 1,146 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 1,537 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 19,5844 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 8,724 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 10,8604 | m2 |
| 60 | Cát | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 0,819 | m3 |
| 61 | Nước | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 1,0865 | m3 |
| 62 | Đúc sẵn gờ bê tông chặn xe | Phần kiến trúc: Bể nước, bể cát | 4 | cái |
| 63 | Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x18W) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 7 | bộ |
| 64 | Đèn chao nhôm bóng led, 50W | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | bộ |
| 65 | Đèn led 120W, cần vươn 1,2m | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | bộ |
| 66 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 6 | cái |
| 67 | Bộ công tắc đơn kèm mặt+đế, 10A âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 68 | Bộ công tắc đôi kèm mặt+đế, 10A âm tường | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 2 | cái |
| 69 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 660 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 120 | m |
| 71 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x1.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 330 | m |
| 72 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 60 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 231 | m |
| 74 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 42 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 99 | m |
| 76 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần cấp điện: Chiếu sáng | 18 | m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,224 | 100m3 |
| 78 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 3 | cái |
| 79 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 10 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 80 | m |
| 81 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 120 | m |
| 82 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 3 | hộp |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp điện: Chống sét + Tiếp địa | 0,224 | 100m3 |
| 84 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 600x400x200mm | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 85 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | bộ |
| 86 | Cầu chì hộp 3x2A | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 3P 16A 10kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 2 | cái |
| 89 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 2 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 3 | cái |
| 91 | Khởi động tư 1 pha 8A | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 92 | Bộ nút on-off kèm đèn | Phần cấp điện: Tủ điện tổng | 1 | cái |
| I | Cổng, vọng gác - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 0,1025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần kết cấu | 0,409 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu | 0,7299 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần kết cấu | 0,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần kết cấu | 1,5248 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu | 0,0683 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu | 0,0456 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,0392 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần kết cấu | 0,1562 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kết cấu | 2,5995 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu) | Phần kết cấu | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần kết cấu | 0,3168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu | 0,612 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu | 0,0816 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 0,2904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,0112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu | 0,0664 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 2,289 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần kết cấu | 0,1149 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Phần kết cấu | 0,0384 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu | 0,417 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần kết cấu | 0,0213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần kết cấu | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần kết cấu | 6 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần kiến trúc | 2,9776 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần kiến trúc | 2,229 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 15,2945 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 12,9025 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 5,54 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 13,2096 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 21,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 36,4045 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc | 31,6521 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần kiến trúc | 46,8 | m |
| 38 | Lát gạch ceramic 400x400mm | Phần kiến trúc | 3,3284 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường gạch ceramic 400x100mm | Phần kiến trúc | 0,632 | m2 |
| 40 | Ngâm nước Xi măng đến hết thấm | Phần kiến trúc | 7,75 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Định mức 2kg/ lớp) | Phần kiến trúc | 7,75 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc | 0,625 | m2 |
| 43 | Bê tông xỉ tạo dốc | Phần kiến trúc | 0,5625 | m3 |
| 44 | Lát gạch lá nem 2 lớp chống nóng | Phần kiến trúc | 5,625 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 1,64 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Phần kiến trúc | 2,88 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 | Phần kiến trúc | 2,88 | m2 |
| 48 | Cổng khung inox pano inox dày 1,2mm | Phần kiến trúc | 15,69 | m2 |
| 49 | Đèn led 0,6m ( 1x9w) - 220V | Phần cấp điện | 1 | bộ |
| 50 | Quạt đảo trần 55W/220V | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 51 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 1 phím 10A | Phần cấp điện | 1 | cái |
| 53 | Đế chống cháy âm tường | Phần cấp điện | 2 | cái |
| 54 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần cấp điện | 20 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần cấp điện | 10 | m |
| 56 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần cấp điện | 5 | m |
| 57 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần cấp điện | 10 | m |
| 58 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần cấp điện | 5 | m |
| 59 | Hộp điện phòng âm tường 2 modul | Phần cấp điện | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Phần cấp điện | 1 | cái |
| J | Tường rào bảo vệ, Đường nội bộ (Bê tông xi măng 18 cm), Sân bê tông nội bộ 7 cm, Sân bóng chuyển, Bãi tập thể lực, Cấp thoát nước mạng ngoài, Điện mạng ngoài, San nền - Đại đội 3/Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần san nền | 51,9776 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần san nền | 22,9844 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần san nền | 5,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần san nền | 53,4266 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần giao thông | 1,7337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần giao thông | 1,7337 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần giao thông | 2,2156 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần giao thông | 2,2156 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần giao thông | 0,7385 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần giao thông | 7,3852 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần giao thông | 132,9336 | m3 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần giao thông | 19,5 | 10m |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần giao thông | 12,1 | 10m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần sân 7cm | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần sân 7cm | 1,263 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần sân 7cm | 0,198 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần sân 7cm | 3,96 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần sân 7cm | 27,72 | m3 |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần sân 7cm | 9,6 | 10m |
| 20 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần sân 7cm | 0,9 | 10m |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Sân bóng truyền | 1,08 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Sân bóng truyền | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Sân bóng truyền | 3,6 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Sân bóng truyền | 25,2 | m3 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Sân bóng truyền | 14,7 | 10m |
| 26 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Sân bóng truyền | 76 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực | 1,176 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bãi tập thể lực | 3,08 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bãi tập thể lực | 20,16 | m2 |
| 30 | Đổ cát sân tập thể lực | Bãi tập thể lực | 13,7905 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 1,152 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 0,192 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 0,3306 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 0,0222 | 100m2 |
| 35 | Khung móng M16 | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 4 | bộ |
| 36 | Xà kép ngoài trời | Bãi tập thể lực: Xà kép ( 01 bộ ) | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 0,2 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 0,05 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 0,054 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 0,0288 | 100m2 |
| 41 | Thép hình neo móng | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 8,4662 | kg |
| 42 | Xà đơn cố định | Bãi tập thể lực: Xà đơn cố định ( 01 bộ) | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 1,152 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,192 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,3306 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,0222 | 100m2 |
| 47 | Trụ đỡ tạ | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 54,92 | m |
| 48 | Tạ tay 25kg | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 2 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,0865 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,0415 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bãi tập thể lực: Ghế tập tạ (02 bộ) | 0,026 | tấn |
| 52 | Ghế đẩy tạ di động | Bãi tập thể lực | 51,83 | kg |
| 53 | Tạ tay 5kg | Bãi tập thể lực | 66 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,864 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,144 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,248 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,0167 | 100m2 |
| 58 | Ghế tập cơ lưng | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 31,81 | kg |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,0743 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,0356 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bãi tập thể lực: Ghế thể dục ( 01 bộ) | 0,0176 | tấn |
| 62 | LV ABC (4x50)mm2 | Điện mạng ngoài | 100 | m |
| 63 | CXV/DSTA(4x6)mm2 | Điện mạng ngoài | 55 | m |
| 64 | CXV/DSTA(4x2,5)mm2 | Điện mạng ngoài | 50 | m |
| 65 | CXV(4x2,5)mm2 | Điện mạng ngoài | 50 | m |
| 66 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng CV(1x2,5)mm2 | Điện mạng ngoài | 100 | m |
| 67 | Ống luồn HDPE D32/25 | Điện mạng ngoài | 0,55 | 100m |
| 68 | Ống HDPE D30 siêu bền | Điện mạng ngoài | 0,1 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | Điện mạng ngoài | 0,2375 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện mạng ngoài | 0,0791 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện mạng ngoài | 0,1584 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Điện mạng ngoài | 0,0791 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Điện mạng ngoài | 0,0791 | 100m3 |
| 74 | Lưới báo hiệu cáp | Điện mạng ngoài | 60 | m |
| 75 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Điện mạng ngoài | 500 | viên |
| 76 | Sứa bảo vệ cáp | Điện mạng ngoài | 6 | cái |
| 77 | Cột ly tâm 8,5B | Điện mạng ngoài | 3 | cột |
| 78 | Cột ly tâm 8.5C | Điện mạng ngoài | 2 | cột |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Điện mạng ngoài | 0,0992 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điện mạng ngoài | 0,587 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Điện mạng ngoài | 4,11 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Điện mạng ngoài | 0,16 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Điện mạng ngoài | 0,0235 | tấn |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện mạng ngoài | 0,0522 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Điện mạng ngoài | 0,0522 | 100m3 |
| 86 | Tấm móc treo cáp D20 | Điện mạng ngoài | 5 | cái |
| 87 | Khóa néo cáp | Điện mạng ngoài | 2 | cái |
| 88 | Móc treo cáp | Điện mạng ngoài | 3 | cái |
| 89 | Đai thép chóng rỉ | Điện mạng ngoài | 10 | cái |
| 90 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp sơn tĩnh điện KT 500x300x200 | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 2 | cái |
| 92 | Khởi động từ 1P MC-8A-220V | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 93 | Nút bấm | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 2 | cái |
| 94 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 2 | bộ |
| 95 | Rơ le báo cạn dạng phao | Điện mạng ngoài: Tủ điện N1 | 1 | cái |
| 96 | HPDE PN10 DN40 | Nước mạng ngoài | 0,02 | 100m |
| 97 | HPDE PN10 DN32 | Nước mạng ngoài | 0,08 | 100m |
| 98 | HPDE PN10 DN25 | Nước mạng ngoài | 3,08 | 100m |
| 99 | Cút 90 DN40 | Nước mạng ngoài | 5 | cái |
| 100 | Cút 90 DN32 | Nước mạng ngoài | 5 | cái |
| 101 | Cút 90 DN25 | Nước mạng ngoài | 3 | cái |
| 102 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m.c.n | Nước mạng ngoài | 2 | cái |
| 103 | Giếng khoan Iniceff | Nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 104 | Crephin DN40 | Nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 105 | Van phao cơ DN25 | Nước mạng ngoài | 1 | cái |
| 106 | Ống uPVC class 3 D160 | Nước mạng ngoài | 0,1 | 100m |
| 107 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nước mạng ngoài | 1,476 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nước mạng ngoài | 0,164 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nước mạng ngoài | 1,312 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nước mạng ngoài | 0,164 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nước mạng ngoài | 0,164 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,187 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,5642 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0102 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 1,1662 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0649 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,072 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0331 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 3,7783 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 21,06 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 22,84 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 22,84 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 2,8 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 2,8 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,4264 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0212 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0304 | tấn |
| 128 | Lắp dựng tấm đan | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 7 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,0764 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,1106 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,1106 | 100m3 |
| 132 | Đá 1x2 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,14 | m3 |
| 133 | Đá 4x6 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,14 | m3 |
| 134 | Lớp than củi dày 400 | Nước mạng ngoài: Bể lọc nước thải | 0,28 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0073 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,104 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0041 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,1562 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 1,2 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0672 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0033 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0035 | tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 1 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,0023 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,005 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Hố đặt bơm | 0,005 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,2808 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,982 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0126 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 1,7899 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 4,2435 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,045 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,3407 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,5809 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0116 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 1,145 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,1227 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0117 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0231 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0014 | 100m2 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 1 | 1 cấu kiện |
| 162 | Băng cản nước V20 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 22,56 | m |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 42,104 | m2 |
| 164 | Quét chống thấm thành bể gốc xi măng | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 42,104 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 6,72 | m2 |
| 166 | Quét chống thấm đáy bể gốc xi măng | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 6,72 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 6,72 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm nắp bể | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 6,72 | m2 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,0778 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,203 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nước mạng ngoài: Bể nước ngầm 10m3 | 0,203 | 100m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hàng rào | 0,3162 | 100m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hàng rào | 3,5135 | m3 |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hàng rào | 4,9723 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hàng rào | 3,3221 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hàng rào | 10,0791 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hàng rào | 0,6628 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hàng rào | 0,2828 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hàng rào | 0,7458 | tấn |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hàng rào | 0,178 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Hàng rào | 0,1382 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hàng rào | 0,1382 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hàng rào | 1,8295 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hàng rào | 0,1584 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hàng rào | 1,1 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hàng rào | 0,0937 | tấn |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hàng rào | 0,165 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hàng rào | 10,6352 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào | 193,368 | m2 |
| 190 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào | 24,948 | m2 |
| 191 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hàng rào | 26,5 | m2 |
| 192 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Hàng rào | 244,816 | m2 |
| 193 | Thép mũi mác 16x16 a200 sơn màu xanh hoàn thiện | Hàng rào | 504,4096 | kg |
| K | Cải tạo nhà khách - Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo sỡ | 92,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tháo sỡ | 596,2252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo sỡ | 106,7556 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tháo sỡ | 51,5424 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo sỡ | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo sỡ | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo sỡ | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo sỡ | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng + vận chuyển | Tháo sỡ | 1 | tb |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tháo sỡ | 421,17 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tháo sỡ | 1.037,148 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tháo sỡ | 28,68 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tháo sỡ | 8,6326 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tháo sỡ | 4,5622 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần panel | Tháo sỡ | 616,4376 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tháo sỡ | 18,72 | 1m |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tháo sỡ | 4,1094 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tháo sỡ | 3,674 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Tháo sỡ | 28,02 | m |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tháo sỡ | 56,3548 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Cải tạo | 0,5358 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Cải tạo | 1,3789 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Cải tạo | 16,9612 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cải tạo | 0,3272 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Cải tạo | 2,6671 | 100kg |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Cải tạo | 0,4137 | m3 |
| 27 | Cấy ramset | Cải tạo | 24 | cái |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Cải tạo | 0,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Cải tạo | 4,2956 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Cải tạo | 0,2046 | 100kg |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200 | Cải tạo | 2,3895 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Cải tạo | 23,8648 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Cải tạo | 1,7617 | 100kg |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Cải tạo | 2,7925 | 100kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Kiến trúc | 5,0808 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Kiến trúc | 7,8317 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Kiến trúc | 427,222 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Kiến trúc | 469,0044 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Kiến trúc | 23,8648 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Kiến trúc | 19,9612 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M50 | Kiến trúc | 7,7432 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc | 520,5736 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc | 427,222 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 538,3244 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500*120, vữa XM M75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 38,3256 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 350,7868 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Hoàn thiện vệ sinh | 56,3441 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Hoàn thiện vệ sinh | 190,998 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hoàn thiện vệ sinh | 56,3441 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch nền vệ sinh | Hoàn thiện vệ sinh | 27,354 | 1m2 |
| 51 | Vách ngăn HPL dày 12mm | Hoàn thiện vệ sinh | 1,728 | m2 |
| 52 | Xây cầu thang, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện thang, tam cấp | 0,81 | m3 |
| 53 | Lát đá cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện thang, tam cấp | 25,8608 | m2 |
| 54 | Lan can inox song đứng 20x40x1,2, tay vin D60 dày 1,2ly | Hoàn thiện thang, tam cấp | 7,66 | md |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Hoàn thiện mái, sê nô | 76,48 | 1m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện mái, sê nô | 28,68 | m2 |
| 57 | Vách ngăn khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính mờ an toàn dày 6,38 | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 14,4 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cảnh khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano nhôm, kính mở an toàn cày 6,38(Phụ kiện đồng bộ) | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 68,235 | m2 |
| 59 | Cửa số 1 cánh mở hất, khung nhôm màu đen, kính an toàn mầu trắng dày 8,38mm | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 1,44 | m2 |
| 60 | Cửa số 2 cánh lùa, kính trắng | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 30,24 | m2 |
| 61 | Song inox 12x12mm | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 30,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Cửa (Phụ kiện đồng bộ) | 8,3972 | 100m2 |
| 63 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 12W/220V | Phần điện | 13 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần, chụp nhựa, bóng led 22W/220V | Phần điện | 13 | bộ |
| 65 | Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x18W) | Phần điện | 28 | bộ |
| 66 | Đèn Led chóa phản quang-2x18W | Phần điện | 6 | bộ |
| 67 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Phần điện | 3 | cái |
| 68 | Quạt đảo trẩn 48W kèm hộp số | Phần điện | 5 | cái |
| 69 | Quạt thông gió âm trần 250x250 | Phần điện | 7 | cái |
| 70 | cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm kèm lưới chắn côn trung | Phần điện | 3 | cái |
| 71 | Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tường | Phần điện | 39 | cái |
| 72 | Công tắc 1 phím 10A | Phần điện | 2 | cái |
| 73 | Công tắc 2 phím 10A | Phần điện | 12 | cái |
| 74 | Bộ công tắc ba kèm mặt+đế, 10A âm tường | Phần điện | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đảo chiều kèm mặt + đế + hạt 10A | Phần điện | 2 | cái |
| 76 | Bộ công tắc 2 cực 20A kèm đèn báo bình nóng lạnh | Phần điện | 7 | cái |
| 77 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần điện | 1.400 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần điện | 600 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Phần điện | 700 | m |
| 80 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Phần điện | 60 | m |
| 81 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần điện | 100 | m |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần điện | 15 | m |
| 83 | Cáp nguồn CXV/DSTA (3x35+1x16)mm | Phần điện | 60 | m |
| 84 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Phần điện | 300 | m |
| 85 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Phần điện | 350 | m |
| 86 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x10mm2 | Phần điện | 30 | m |
| 87 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm) | Phần điện | 490 | m |
| 88 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Phần điện | 210 | m |
| 89 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm) | Phần điện | 245 | m |
| 90 | Ống luồn dây điện PVC D32 (đi chìm) | Phần điện | 21 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện PVC D110(đi chìm) | Phần điện | 16,8 | m |
| 92 | Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi) | Phần điện | 210 | m |
| 93 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Phần điện | 90 | m |
| 94 | Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi) | Phần điện | 105 | m |
| 95 | Ống luồn dây điện PVC D32 (đi nổi) | Phần điện | 9 | m |
| 96 | Ống luồn dây điện PVC D110(đi nổi) | Phần điện | 7,2 | m |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Điều hòa | 5 | máy |
| 98 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh Casper, dàn lạnh kiểu gắn tường 9.000BTU/h | Điều hòa | 3 | bộ |
| 99 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh Casper, dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h | Điều hòa | 2 | bộ |
| 100 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Điều hòa | 10 | bộ |
| 101 | Ống gas điều hòa D6.4 | Điều hòa | 0,15 | 100m |
| 102 | Ống gas điều hòa D12.7 | Điều hòa | 0,15 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Điều hòa | 0,15 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Điều hòa | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống thoát nước ngưng D20 | Điều hòa | 0,6 | 100m |
| 106 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Điều hòa | 100 | m |
| 107 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Điều hòa | 500 | m |
| 108 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Điều hòa | 250 | m |
| 109 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm) | Điều hòa | 175 | m |
| 110 | Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi) | Điều hòa | 75 | m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chống sét + Tiếp địa | 0,252 | 100m3 |
| 112 | Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1m | Chống sét + Tiếp địa | 5 | cái |
| 113 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Chống sét + Tiếp địa | 15 | cọc |
| 114 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Chống sét + Tiếp địa | 90 | m |
| 115 | Dây thu sét thép D10 mạ kẽm | Chống sét + Tiếp địa | 250 | m |
| 116 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chống sét + Tiếp địa | 5 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chống sét + Tiếp địa | 0,252 | 100m3 |
| 118 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 1000x800x300mm | Tủ điện tổng | 1 | tủ |
| 119 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Tủ điện tổng | 1 | bộ |
| 120 | Cầu chì hộp 3x2A | Tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 121 | Aptomat MCCB 3P 100A 10kA | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Tủ điện tổng | 2 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 2P 63A 10kA | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Tủ điện tổng | 6 | cái |
| 126 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Tủ điện tổng | 1 | cái |
| 127 | Vỏ tủ điện tôn dày 1,2 ly KT 800x600x200mm | Tủ điện tầng 2 | 1 | tủ |
| 128 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 129 | Cầu chì hộp 3x2A | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 2P 50A 10kA | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Tủ điện tầng 2 | 5 | cái |
| 134 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Tủ điện tầng 2 | 1 | cái |
| 135 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Tủ điện phòng | 11 | cái |
| 136 | Hộp điện phòng âm tường 8 modul | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 137 | Hộp điện phòng âm tường 12 modul | Tủ điện phòng | 2 | cái |
| 138 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 139 | Aptomat RCBO 2P 32A 30mA | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 140 | Aptomat RCBO 2P 40A 30mA | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2P 50A 10kA | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 2P 63A 10kA | Tủ điện phòng | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Tủ điện phòng | 14 | cái |
| 144 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Tủ điện phòng | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phần nước | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C108VA hoặc tương đương) | Phần nước | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương) | Phần nước | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Phần nước | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt lavabo (Inax 284+si phông A675PV hoặc tương đương) | Phần nước | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi lavabo (Inax 1201 hoặc tương đương) | Phần nước | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V hoặc tương đương) | Phần nước | 4 | bộ |
| 152 | Van tiểu treo | Phần nước | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1203S Inax hoặc tương đương) | Phần nước | 14 | bộ |
| 154 | Lắp đặt giá treo xà phòng inox (Tham khảo Ecobath-260-01) | Phần nước | 8 | cái |
| 155 | Mắc áo inox (Tham khảo Ecobath EC-2025-6) | Phần nước | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Gương trơn mài cạnh LD 500x700 | Phần nước | 8 | cái |
| 157 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30L | Phần nước | 4 | bộ |
| 158 | Bình nóng lạnh gián tiếp 40L | Phần nước | 2 | bộ |
| 159 | Phễu thu nước sàn DN150x150 | Phần nước | 7 | cái |
| 160 | Phễu thu nước sàn DN150x150 + si phông | Phần nước | 6 | cái |
| 161 | BƠM TĂNG ÁP Q=2M3/H; H=12M.C.N (Tham khảo wilo PB-S125EA) | Phần nước | 1 | BỘ |
| 162 | BƠM TĂNG ÁP Q=4M3/H; H=10M.C.N (Tham khảo Wilo PB-201EA) | Phần nước | 1 | BỘ |
| 163 | Ống PPR PN10 D40 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống PPR PN10 D32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,3 | 100m |
| 165 | Ống PPR PN10 D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,62 | 100m |
| 166 | Ống PPR PN10 D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,69 | 100m |
| 167 | Ống PPR PN20 D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,09 | 100m |
| 168 | Ống PPR PN20 D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 0,35 | 100m |
| 169 | Van PPR 2 chiều DN40 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 170 | Van PPR 2 chiều DN32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 171 | Van PPR 2 chiều DN25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 172 | RẮC CO NHỰA D40 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 173 | RẮC CO NHỰA D32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 174 | RẮC CO NHỰA D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 175 | VAN MỘT CHIỀU D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 1 | cái |
| 176 | VAN MỘT CHIỀU D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 10 | cái |
| 177 | TÊ NHỰA PPR D40X25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 178 | TÊ NHỰA PPR D32X32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 179 | TÊ NHỰA PPR D32X20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 11 | cái |
| 180 | TÊ NHỰA PPR D25X20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 28 | cái |
| 181 | TÊ NHỰA PPR D20X20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 13 | cái |
| 182 | TÊ INOX REN NGOÀI ( LẮP XÍ) | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 12 | cái |
| 183 | CÔN NHỰA PPR - D40X32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 184 | CÔN NHỰA PPR - D40X25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 185 | CÔN NHỰA PPR - D32X25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 186 | CÔN NHỰA PPR - D25X20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 7 | cái |
| 187 | CÚT NHỰA PPR - D40 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 7 | cái |
| 188 | CÚT NHỰA PPR - D32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 16 | cái |
| 189 | CÚT NHỰA PPR - D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 22 | cái |
| 190 | CÚT NHỰA PPR - D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 31 | cái |
| 191 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D40 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 4 | cái |
| 192 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 7 | cái |
| 193 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 16 | cái |
| 194 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 17 | cái |
| 195 | CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D25 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 2 | cái |
| 196 | CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D20 | Cấp nước lên bể nước mái và trục đứng | 63 | cái |
| 197 | ỐNG UPVC CLASS2 D110 | Thoát nước mưa | 0,49 | 100m |
| 198 | ỐNG UPVC CLASS2 D90 | Thoát nước mưa | 0,12 | 100m |
| 199 | ỐNG UPVC CLASS2 D75 | Thoát nước mưa | 0,21 | 100m |
| 200 | ỐNG UPVC CLASS2 D60 | Thoát nước mưa | 0,44 | 100m |
| 201 | ỐNG UPVC CLASS2 D48 | Thoát nước mưa | 0,14 | 100m |
| 202 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Thoát nước mưa | 29 | cái |
| 203 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Thoát nước mưa | 4 | cái |
| 204 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Thoát nước mưa | 11 | cái |
| 205 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Thoát nước mưa | 1 | cái |
| 206 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 207 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Thoát nước mưa | 12 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Thoát nước mưa | 20 | cái |
| 209 | TÊ 45 D110X110 | Thoát nước mưa | 15 | cái |
| 210 | TÊ 45 D110X90 | Thoát nước mưa | 3 | cái |
| 211 | TÊ 45 D90X75 | Thoát nước mưa | 2 | cái |
| 212 | TÊ 45 D75X75 | Thoát nước mưa | 4 | cái |
| 213 | TÊ 45 D75X48 | Thoát nước mưa | 6 | cái |
| 214 | TÊ 90 D110X48 | Thoát nước mưa | 2 | cái |
| 215 | CÔN THU D110X75 | Thoát nước mưa | 3 | cái |
| 216 | CÔN THU D75X48 | Thoát nước mưa | 1 | cái |
| 217 | XIPHONG D110 | Thoát nước mưa | 14 | cái |
| 218 | XIPHONG D48 | Thoát nước mưa | 14 | cái |
| 219 | BỊT THÔNG TẮC D110 | Thoát nước mưa | 3 | cái |
| 220 | BỊT THÔNG TẮC D75 | Thoát nước mưa | 3 | cái |
| L | Cải tạo nhà tắm, nhà vệ sinh c2/d2 - Tiểu đoàn 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Cải tạo | 0,897 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cải tạo | 66,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Cải tạo | 154,7 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Cải tạo | 74,7648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Cải tạo | 107,078 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Cải tạo | 5 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Cải tạo | 11,76 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Cải tạo | 22,6072 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Cải tạo | 4,8774 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Cải tạo | 3,1944 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Cải tạo | 42,439 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cải tạo | 0,5936 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Cải tạo | 5,0505 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Cải tạo | 1,5452 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cải tạo | 0,2199 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Cải tạo | 0,4397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Cải tạo | 0,4397 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Cải tạo | 5,3014 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Cải tạo | 11,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Cải tạo | 0,2234 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Cải tạo | 0,4801 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Cải tạo | 1,0478 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Cải tạo | 3,336 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cải tạo | 0,2993 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cải tạo | 0,3248 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Cải tạo | 0,6315 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Phần thân | 2,3595 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần thân | 0,3718 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần thân | 0,0597 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần thân | 0,4207 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần thân | 4,3824 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần thân | 0,4961 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần thân | 0,1569 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần thân | 0,6204 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần sàn | 0,6825 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần sàn | 0,0794 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần sàn | 0,069 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần sàn | 0,685 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần sàn | 0,685 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Phần sàn | 0,6241 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần sàn | 0,6241 | tấn |
| 42 | Bu lông M12, L=50 | Phần sàn | 40 | cái |
| 43 | Bu lông M20, L=600 | Phần sàn | 24 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Lanh tô | 0,5376 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Lanh tô | 0,0632 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Lanh tô | 0,0784 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lam chớp | Lanh tô | 36 | cái |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Kiến trúc | 22,6072 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Kiến trúc | 2,8501 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc | 85,11 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc | 74,466 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc | 49,61 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc | 37,18 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc | 14,26 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc | 175,516 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc | 85,11 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 0,0695 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 6,9514 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 69,5144 | m2 |
| 60 | Ốp gạch 300x450mm | Hoàn thiện nền, sàn, trần | 97,764 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hoàn thiện mái | 0,897 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Hoàn thiện mái | 44,716 | md |
| 63 | Cửa đi 2 cánh khung inox hộp 30x60x2, inox dày 1,5 ly dò nổi huỳnh | Cửa | 2,64 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung inox hộp 30x60x2, inox dày 1,5 ly dò nổi huỳnh | Cửa | 10,29 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện máng tiểu | 2,6762 | m2 |
| 66 | Bê tông chống thấm tường | Hoàn thiện máng tiểu | 0,0989 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hè | 0,0169 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Hè | 1,692 | m3 |
| 69 | Rãnh vét lóng mo 100x30 | Hoàn thiện khác | 3,54 | md |
| 70 | Đèn treo tường, bóng compact 12W | Phần điện | 2 | bộ |
| 71 | Đèn treo tường, bóng compact 26W, treo xà gồ | Phần điện | 8 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn 5A | Phần điện | 3 | cái |
| 73 | Công tắc đơn 10A | Phần điện | 1 | cái |
| 74 | Ống PVC treo đèn D20 | Phần điện | 15 | m |
| 75 | Tủ điện ngoài trời KT 200x300x150 sơn tĩnh điện màu ghi, treo cao 2,7m | Phần điện | 1 | tủ |
| 76 | MCB 1P-6A | Phần điện | 1 | cái |
| 77 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần điện | 150 | m |
| 78 | Ống ghen vuông luồn dây 14x8 | Phần điện | 75 | m |
| 79 | Ống PPR PN10 D32 | Phần nước | 0,48 | 100m |
| 80 | Ống PPR PN10 D25 | Phần nước | 0,39 | 100m |
| 81 | Ống PPR PN10 D20 | Phần nước | 0,31 | 100m |
| 82 | Ống PPR PN20 D25 | Phần nước | 0,36 | 100m |
| 83 | Ống PPR PN20 D20 | Phần nước | 0,26 | 100m |
| 84 | Van PPR 2 chiều DN32 | Phần nước | 4 | cái |
| 85 | Van PPR 2 chiều DN25 | Phần nước | 7 | cái |
| 86 | Van PPR 2 chiều DN20 | Phần nước | 8 | cái |
| 87 | RẮC CO NHỰA D32 | Phần nước | 4 | cái |
| 88 | RẮC CO NHỰA D25 | Phần nước | 7 | cái |
| 89 | RẮC CO NHỰA D20 | Phần nước | 8 | cái |
| 90 | TÊ NHỰA PPR D32X32 | Phần nước | 4 | cái |
| 91 | TÊ NHỰA PPR D25X25 | Phần nước | 6 | cái |
| 92 | TÊ NHỰA PPR D20X20 | Phần nước | 4 | cái |
| 93 | TÊ NHỰA PPR D32X25 | Phần nước | 16 | cái |
| 94 | TÊ NHỰA PPR D25X20 | Phần nước | 35 | cái |
| 95 | TÊ NHỰA PPR D20X20 | Phần nước | 7 | cái |
| 96 | TÊ NHỰA REN TRONG PPR D25X20 | Phần nước | 2 | cái |
| 97 | TÊ INOX REN NGOÀI (LẮP XÍ) | Phần nước | 10 | cái |
| 98 | CÔN NHỰA PPR - D32X25 | Phần nước | 5 | cái |
| 99 | CÔN NHỰA PPR - D25X20 | Phần nước | 16 | cái |
| 100 | CÚT NHỰA PPR - D32 | Phần nước | 12 | cái |
| 101 | CÚT NHỰA PPR - D25 | Phần nước | 29 | cái |
| 102 | CÚT NHỰA PPR - D20 | Phần nước | 36 | cái |
| 103 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32 | Phần nước | 12 | cái |
| 104 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D25 | Phần nước | 10 | cái |
| 105 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D20 | Phần nước | 8 | cái |
| 106 | CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D25 | Phần nước | 9 | cái |
| 107 | CÚT NHỰA REN TRONG PPR - D20 | Phần nước | 63 | cái |
| 108 | ỐNG UPVC CLASS2 D140 | Thoát nước mưa | 0,13 | 100m |
| 109 | ỐNG UPVC CLASS2 D110 | Thoát nước mưa | 0,1 | 100m |
| 110 | ỐNG UPVC CLASS2 D60 | Thoát nước mưa | 0,15 | 100m |
| 111 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Thoát nước mưa | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa uPVC 90 D110 | Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 113 | Cút nhựa uPVC 90 D60 | Thoát nước mưa | 4 | cái |
| 114 | TÊ 45 D140X110 | Thoát nước mưa | 9 | cái |
| 115 | TÊ 90 D110 | Thoát nước mưa | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H Inax hoặc tương đương) | Phần nước | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước | 17 | bộ |
| 120 | Phễu thu nước sàn DN150x150 | Phần nước | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8585755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.717151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mới công trình (Kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện), cổng, kè đá hộc, tường rào, đường giao thông, sân bê tông, sân, bãi thể thao, san nền, cấp thoát nước và điện mạng ngoài. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình dân dụng | 4 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình giao thông | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làmcán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtcấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước đã làmcán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 2 | - Là Kỹ sư điện hoặc cơ điện tử hoặc tương đương :Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 2 | - Là Kỹ sư trắc địa:Đã làmcán bộ kỹ thuậtphụ trách trắc địatối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương; (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, đã làmcán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương(tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực:Đã làmcán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự cấp tương đương (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 4 |
| 5 | Máy đào ≥0,80 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 6 | Máy đào ≥1,25 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy rải 130 -140 CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, kiểm định máy (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 17 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 18 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 19 | Máy hàn 23 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi