Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 09:54:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa trường THCS Trường Xuân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2, mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng liệt kê danh mục, nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.824.875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | SA.12121 | 5,1061 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | SA.11332 | 2,1626 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 2,0142 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0328 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 0,1256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 12,5629 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94611 | 12,5629 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0228 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0031 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0328 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,0467 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 0,504 | m3 |
| 14 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,5555 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 1,0113 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 1,0538 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12213 | 0,1096 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12223 | 0,544 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 0,498 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 0,486 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12323 | 0,576 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12413 | 0,63 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12413 | 0,504 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12513 | 0,4534 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,4006 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,5974 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,1128 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,728 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 192 | cái |
| 30 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0592 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,125 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,0944 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1778 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0519 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,2133 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0148 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,2304 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,729 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 4,3606 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 1,323 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,126 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 2,2738 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 0,8443 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 0,4356 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 7,55 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 12,6 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 21,76 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 19,744 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 106,0461 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 8,1 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 14,58 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 39,7896 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 28,4216 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 17,575 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | AK.51283 | 43,561 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 18 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 27,5 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 9,6 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 9,6 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 2,88 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 13,44 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 1,4 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 62,214 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 14,58 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 76,794 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | AK.81110 | 174,2573 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox (không tính inox) | AI.11421 | 0,0402 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 4,2698 | m2 |
| 70 | Cung cấp inox lan can | TT | 40,1 | Kg |
| 71 | Lắp dựng ống thép tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.02 kg/md) | AI.61131 | 0,0137 | tấn |
| 72 | Ống thép D60, dày 1,4mm KL 2,02kg/1md | TT | 13,7 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,049 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,0307 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0107 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,035 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0107 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,054 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1576 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,0326 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,0044 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,1272 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,028 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,1352 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0171 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,094 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0712 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,0734 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,1924 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,0581 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,0534 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0375 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0432 | tấn |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 973,6076 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 3.257,7576 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 465,4504 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 246,368 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 83,178 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.1181 | 412,9056 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 508,962 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 858,304 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | AK.81110 | 6.806,5332 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | AL.61110 | 4,3983 | 100m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | SA.11824 | 363,7325 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 363,7325 | 1m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | SA.11822 | 70,04 | m2 |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 70,04 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 693,48 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép (không tính thép) | AI.11221 | 1,7996 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 1,7996 | tấn |
| 111 | Cung cấp xà gồ STK 30x30x1.2mm | TT | 1.799,64 | kg |
| 112 | Lợp trần bằng tôn nhuyễn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | AK.12222 | 6,9348 | 100m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 4,788 | m3 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 1.512,6 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 1.512,6 | m2 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 0,7563 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 75,63 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94611 | 75,63 | m3 |
| 119 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 42mm, chiều sâu khoan ≤20cm | SA.31823 | 4 | 1 lỗ khoan |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,014 | 100m |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63213 | 0,2916 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 3,24 | m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 40 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt CP 2P - 10A | BA.18201 | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn | BA.17201 | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14301 | 340 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.050 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 270 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 thiết bị | BA.17301 | 10 | bảng |
| 133 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 thiết bị | BA.17301 | 1 | bảng |
| 134 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 thiết bị | BA.17302 | 20 | bảng |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 thiết bị | BA.17305 | 10 | bảng |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | SA.12111 | 5,5872 | m3 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 0,51 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | SA.12111 | 0,4008 | m3 |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 3,0178 | m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | SA.12121 | 4,6176 | m3 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 0,2806 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 28,06 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94611 | 28,06 | m3 |
| 144 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,266 | 100m2 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 2,66 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0591 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 189,81 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | AK.81110 | 189,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 0,648 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 3,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | SA.21313 | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư xí+phụ kiện kèm theo) | BB.91201 | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả (bao gồm vòi + phụ kiện kèm theo) | BB.91501 | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | SA.21111 | 26,7 | m |
| 13 | CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính khóa và phụ kiện) | TT | 8,325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31221 | 24,49 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31111 | 0,0992 | m3 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,0799 | tấn |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1.4mm | TT | 79,86 | kg |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 0,2449 | 100m2 |
| 19 | Đục nhám mặt tường | SA.11921 | 16,08 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM M75, PCB30 | AK.31113 | 18,6 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,612 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | AK.51243 | 6,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 189,81 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | AK.81110 | 189,91 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | SA.11221 | 0,648 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 3,24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | SA.21313 | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm xí + phụ kiện kèm theo) | BB.91201 | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xả (bao gồm vòi xả + phụ kiện kèm theo) | BB.91501 | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nối ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | SA.21111 | 26,7 | m |
| 35 | CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính khóa và phụ kiện) | TT | 8,325 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31221 | 24,49 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31111 | 0,0992 | m3 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,0799 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1.4mm | TT | 79,86 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,2449 | 100m2 |
| 41 | Đục nhám mặt tường | SA.11921 | 16,08 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM M75, PCB30 | AK.31113 | 18,6 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,612 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 6,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 4 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 50 |
| 5 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi