Gói thầu: Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534500-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445
Số hiệu KHLCNT 20220514433
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:18:00 đến ngày 2022-06-05 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,715,121,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.715.121.226(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất sửa chữa hoặc sản xuất hoặc chế tạo cung cấp hàng hóa thiết bị phục vụ chống giữ lò chợ cơ giới hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.600.584.858 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, cơ điện, chế tạo máy mỏ, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445
Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400/16/28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445
60 Ngày
E-CDNT 3 Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin; địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin , địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin; địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(a)
ác tài liệu chứng minh tính hơp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 15.2
Theo hướng dẫn tại phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin; địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Thắng; Giám đốc Công ty Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại 02033 825339; fax 02033 821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH và Quản trị chi phí - Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại 02033 825339; fax 02033 821203
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tấm cài bu lông: 38x34x18 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
2 Quang treo ống: U85x65/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
3 Ống vỏ xi lanh Ø127xØ100x555 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 10
4 Đầu nối ống dịch DN10 (36x36x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
5 Đầu nối ống dịch DN10 (48x40x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
6 Thanh pít tông 70×741 (cán xi lanh; (MH/DĐ: ZT/101-38) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 5
7 Bu lông 6 cạnh M6*12; GB/T 79/200310026 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
8 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích tấm bảo vệ bên Ø100/70*360 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
9 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích tấm bảo vệ bên Ø100/70*360 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
10 Ghim trục 40*165 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060024) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
11 Ghim trục 40*145 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060020) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
12 Ghim trục 40*135 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060018) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
13 Đệm bằng Ø40 (MH/DĐ: ZT00-11/6/200406006) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
14 Ghim khai khẩu (chốt chẻ) Ø8*63; GB91/200601200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
15 Ghim trục 55*255 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/9/90400002090042) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
16 Đệm bằng Ø55 (MH/DĐ: ZT00-11/9/200406009) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
17 Ghim khai khẩu (chốt chẻ) Ø10*80; (MH/DĐ: GB91/200601061) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
18 Tấm cài chốt: 55x55x25 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
19 Quang treo ống: U135x80/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
20 Quang treo ống: U185x70/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
21 Quang treo ống: L90x60/Ø12 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
22 Tấm cài bu lông: 105x40x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
23 Ghim trục 24*300 (trục); (MH/DĐ: ZT00-03/1/90400003010041) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
24 Ghim trục 25*70 (trục) (MH/DĐ: ZT00-14/1/90400014010006) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
25 Ghim trục 22*300 (trục); (MH/DĐ: ZT00-03/3/90400003030041) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
26 Ghim trục 24*155 (trục); (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130022) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
27 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
28 Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB95/200405014 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
29 Ghim trục 55*195 (trục) (MH/DĐ; ZT00-02/9/90400002090030) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
30 Đệm bằng (Ølỗ = 55) (MH/DĐ: ZT00-11/9/200406009) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
31 Ghim khai khẩu: GB91/200601061 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
32 Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/1/200508002) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
33 Trục liên kết bản lề 60*405 (MH/DĐ: ZT00-05/3/70980100000160) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
34 Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/1/080200154) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
35 Ghim trục 12*50 (MH/DĐ: ZT00-01/14/90400001140001) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
36 Ghim trục 50*325 (MH/DĐ: ZT00-15/6/90400015060056) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
37 Miếng chắn (MH/DĐ: ZT00-28/12/90400028000012) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
38 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 448
39 Ghim khai khẩu: GB91/200601010 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
40 Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/2/200508012) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
41 Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/10/90400031000010) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
42 Ghim trục 100*430 (MH/DĐ: F199-01/03/701300000009299) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
43 Tấm cài chốt: 55x55x25 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
44 Quang treo ống: U300x80/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
45 Quang treo ống: U110x80/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
46 Tấm chặn ắc: 230x70x12 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
47 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/4/080200122) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
48 Ghim khai khẩu: GB91/200601010 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
49 Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/1/200508002) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
50 Trục liên kết bản lề 55*380 (MH/DĐ: ZT00-05/17/90400005170039) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
51 Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/10/90400031000010) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
52 Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/2/200508012) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
53 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
54 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
55 Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB95/200405014 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
56 Ghim trục 24*155 (trục); (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130022) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
57 Trục liên kết bản lề 110*568 (MH/DĐ: ZT00-41/1/701300000009304) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
58 Trục liên kết bản lề 100*368 (MH/DĐ: F199-02/03/701300000009303) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
59 Trục liên kết bản lề 60*405 (MH/DĐ: ZT00-05/370980100000160) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
60 Ghim trục 22*270 (MH/DĐ: ZT00-03/3/90400003030035) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
61 Ghim trục 24*270 (MH/DĐ: ZT00-03/1/90400003010035) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
62 Ghim trục 25*70 (MH/DĐ: ZT00-14/190400014010006) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
63 Tấm cài chốt: 65x65x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
64 Tấm cài bu lông: 105x40x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
65 Tấm chặn ắc Ø100: 180x90xd16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
66 Bệ giẫm chân (1220x570x100, kết cấu thép δ8 + δ20) (MH/DĐ: F199-0304/701113000000358) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cụm 64
67 Tấm ép cột chống (MH/DĐ: F199-0305/701199000004466) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tấm 256
68 Tấm ép cột chống (MH/DĐ: F199-0306/701199000004465) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tấm 256
69 Ghim trục 60*305 (MH/DĐ: ZT00-15/8/90400015080052) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
70 Kích trượt sau Ø125/70*700 (MH/DĐ: ZT/HH125b/90142400000000) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 1
71 Ống vỏ xi lanh Ø152xØ125x910 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 7
72 Đầu nối ống dịch DN10 (48x48x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 63
73 Đầu nối ống dịch DN10 (40x35x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 63
74 Ống thép dẫn dịch Ø22 (d6)xL500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 63
75 Thanh pít tông 70×1003 (cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-40/90200101000040) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 9
76 Bu lông 6 cạnh trong M6*20(MH/DĐ: GB/T 79/200310015) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 126
77 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích trượt sau Ø125/70*700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 63
78 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích trượt sau Ø125/70*700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 63
79 Kích đẩy đáy Ø125/90*220 (MH/DĐ: F199-35/701212501000465) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 1
80 Thân xi lanh Ø160xØ125xL350(MH/DĐ: F199-3501/701209800021418) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 6
81 Bu lông 6 cạnh trong: GB79-85/200310015 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 126
82 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601044) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 126
83 Thanh pít tông 90*508 (Cán xi lanh)(MH/DĐ: F199-3502/701209800021419) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 5
84 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích đẩy đáy Ø125/90*220 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 63
85 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích đẩy đáy Ø125/90*220 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 63
86 Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140x1000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 16
87 Đầu nối ống dịch DN12 (55x50x35) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
88 Đầu nối ống dịch DN12 (50x40x35) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
89 Ống thép dẫn dịch Ø25 (d6)xL800 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
90 Thanh pít tông 85×1060 (Cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-82/90200101000082) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 13
91 Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
92 Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
93 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích đẩy di chuyển Ø140/85*700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
94 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích đẩy di chuyển Ø140/85*700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
95 Trục liên kết bản lề 100*383 (Mã hiêu: F199-03/01/701300000009309) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
96 Trục liên kết bản lề 110*550 (MH/DĐ: ZT00-41/1/701300000009308) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
97 Tấm chắn (MH/DĐ: ZT00-22/4/90400022000004) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tấm 128
98 Ghim trục 55*205 (MH/DĐ: ZT00-15/7/90400015070032) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
99 Ghim trục 24*100 (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130011) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
100 Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/2/080200155) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
101 Ghim trục 50*110 (MH/DĐ: ZT00-27/3/90400017030002) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
102 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/3/080200118) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
103 Ghim trục 24*180 (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130027) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
104 Ghim trục 45*140 (MH/DĐ: ZT00-02/790400002070019) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
105 Ghim trục 16*105 (MH/DĐ: ZT00-02/15/90400002150012) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
106 Ghim trục 24*205 (MH/DĐ: ZT00-02/13/90400002130032) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
107 Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB97-85/200402014 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 640
108 Tấm chắn (MH/DĐ: ZT00-21/5/90400021000005) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
109 Đệm bằng (Ølỗ = 45) (MH/DĐ: ZT00-11/7/200406007) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
110 Ghim trục 45*165 (MH/DĐ: ZT00-02/7/90400002070024) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
111 Kẹp mắt xích hai tai (MH/DĐ: F161-03/01/701400000001895) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
112 Ghim trục 24*170 (MH/DĐ: ZT00-02/13/90400002130025) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
113 Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/1/90400031000001) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
114 Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/5/080200158) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
115 Ghim trục 30*85 (MH/DĐ: ZT00-02/4/90400002040009) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
116 Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/3/080200156) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
117 Đệm bằng (Ølỗ = 30): GB97-85/200402017 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
118 Ghim trục 16*135 (MH/DĐ: ZT00-02/15/90400002150018) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
119 Ghim trục 50*185(MH/DĐ: F199-03/02/701300000009307) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
120 Ghim trục 50*260 (MH/DĐ: ZT00-17/7/701300000008485) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
121 Bộ chắn 50 (Đệm phẳng Ø50) (MH/DĐ: ZT10-13/2/90801000001302) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
122 Bu lông lục lăng: GB5782-86/200203034 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
123 Đai ốc: GB889-86/200101054 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
124 Kẹp chữ U: KJ10-32/080200032 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
125 Ghim cố định đẩy thanh: (MH/DĐ: ZT00-38/1/90400038000001) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
126 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601049) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
127 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
128 Tấm cài bu lông: 105x40x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
129 Tấm cài bu lông: 105x40x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
130 Tấm cài bu lông: 105x40x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
131 Quang treo ống: U270x80/Ø16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
132 Tấm cài chốt: 55x55x22 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
133 Tấm cài chốt: 80x80x16 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
134 Ống vỏ xi lanh Ø100xØ80xL700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 14
135 Đầu nối ống dịch DN10 (46x46x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
136 Đầu nối ống dịch DN10 (40x34x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
137 Ống thép dẫn dịch Ø25 (d6)xL800 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
138 Thanh pít tông 60×780 (cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-28) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 20
139 Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
140 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích tấm lỗ cắm Ø80/60*550 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
141 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích tấm lỗ cắm Ø80/60*550 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
142 Ghim trục 30*110 (MH/DĐ: ZT00-01/4/90400001040014) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
143 Trục liên kết bản lề 55*265 (MH/DĐ: ZT00-05/1790400005170024) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
144 Ghim trục 30*100 (MH/DĐ: ZT00-03/2/90400003020001) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
145 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
146 Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-754/080200122) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
147 Ghim khai khẩu: GB91/200601072 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
148 Đệm bằng: GB95/200405017 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
149 Cột chống 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cột 1
150 Đầu nối ống dịch DN12 (58x52x36) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
151 Đầu lắp van an toàn DN16 (60x44x42) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
152 Ống thép dẫn dịch ngắn Ø26xd6xL400 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
153 Ống thép dẫn dịch dài Ø26xd6xL500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
154 Tấm bảo vệ ống dịch 60x50(d6)xL330 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
155 Tấm bảo vệ ống dịch 60x50(d6)xL430 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
156 Bu lông lục giác đầu chìm M10x65 (lắp khóa thủy lực) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
157 Đệm vênh Ø10 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
158 Gioăng cao su Ø20xd2.5 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
159 Bu lông lục lăng trong đầu cột: GB79-85/200310016 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 510
160 Ghim liên kết 24×237 (MH/DĐ: ZT/022-2/90200022000002) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 255
161 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601023 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 510
162 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Cột chống 200*765-1265 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 255
163 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Cột chống 200*765-1265 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 255
164 Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL360 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 12
165 Đầu nối ống dịch DN10 (48x42x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
166 Đầu nối ống dịch DN10 (38x36x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
167 Thanh pít tông 105×470 (Cán xi lanh), (MH/DĐ: ZT/101-50) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 5
168 Bu lông sáu cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
169 Bu lông sáu cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
170 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm trước Ø140/105*160 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
171 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm trước Ø140/105*160 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
172 Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL670 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 16
173 Đầu nối ống dịch DN10 (45x40x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
174 Đầu nối ống dịch DN10 (48x45x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
175 Thanh pít tông 105×690 (cán xi lanh) (MH/DĐ: ZT/101-53w) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 8
176 Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
177 Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
178 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm đuôi 140/105*380-700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
179 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm đuôi 140/105*380-700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
180 Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL670 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 6
181 Đầu nối ống dịch DN10 (45x40x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
182 Đầu nối ống dịch DN10 (48x45x30) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
183 Thanh pít tông 105×690 (cán xi lanh) (MH/DĐ: ZT/101-53w) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 6
184 Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
185 Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
186 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm đuôi 140/105*380-700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
187 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm đuôi 140/105*380-700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
188 Bu lông sáu cạnh trong M6*12; (MH/DĐ: GB/T 79/200310026) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
189 Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 192
190 Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 192
191 Cút 3 đầu nối hình chữ F DN10-10-10G (MH/DĐ: FB-10/10/10G/070204096) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 640
192 Cút 3 đầu nối hình chữ F DN12-12-12G (MH/DĐ: FB-12/12/12G/070204097) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 576
193 Cút 3 đầu nối hình chữ F DN16-16-16G (MH/DĐ: FB-16/16/16G/070204300) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
194 Cút 3 đầu nối DN10: T2-10/070204021 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
195 Cút thẳng DN12: Z2-12.5/070203009 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
196 Cút 3 đầu nối DN12: T2-12.5/070204009 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
197 Cút nối đầu cong DN10: JC-10/070205016 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.600
198 Cút nối đầu cong dài: JC2-10G(A)/070205095 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
199 Cút nối đầu cong DN12: JC-12.5/070205018 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 512
200 Cút nối đầu cong dài: JC2-12G(A)/070205096 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
201 Cút nối đầu cong DN16: JC2-16/070205020 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
202 Cút nối đầu cong dài: JC2-16G(A)/070205097 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
203 Cút nối đầu cong 135°: JCB2-12.5/070205080 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
204 Cút nối đầu cong 135°: JCB2-10/070205079 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
205 Nút bịt: D2-10/070202009 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 896
206 Nút bịt: D2-12.5/070202010 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 576
207 Đầu nối cắm hình chữ T: TC2-10/070204014 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
208 Đầu nối trung gian: C2-10/070201010 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
209 Cút nối ba đầu thay đổi đường kính hình chữ F: FB-12/10/12G/070204090 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
210 Kẹp chữ U: U2-10 U2-6.3/8/080200033 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 12.800
211 Kẹp chữ U: U2-12.5/080200034 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 6.400
212 Kẹp chữ U: U2-16/080200035 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
213 Kẹp chữ U: U2-16*105/080208005 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
214 Kẹp chữ U: U4DC-16/080200102 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
215 Kẹp chữ U: U2-25/080200036 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
216 Kẹp chữ U: U4-32/080200140 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
217 Kẹp chữ U: U2-38/080200039 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
218 Ống cao áp: DN32S-32.5/2200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
219 Ống cao áp: DN40-18.5/2200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
220 Ống cao áp: DN25-16..5/2200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
221 Ống cao áp DN16-35/700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
222 Ống cao áp DN16-35/900 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
223 Ống cao áp DN16-35/1100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
224 Ống cao áp DN12-35/400 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 320
225 Ống cao áp DN12-35/700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
226 Ống cao áp DN12-35/750 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
227 Ống cao áp DN12-35/1000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
228 Ống cao áp DN12-35/1200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
229 Ống cao áp DN12-35/1300 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
230 Ống cao áp DN12-35/1900 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
231 Ống cao áp DN12-35/2000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
232 Ống cao áp DN12-35/2100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
233 Ống cao áp DN12-35/2500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
234 Ống cao áp DN12-35/3000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
235 Ống cao áp DN12-41.5/500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
236 Ống cao áp DN10-35/300 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
237 Ống cao áp DN10-35/400 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 384
238 Ống cao áp DN10-35/500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
239 Ống cao áp DN10-35/550 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
240 Ống cao áp DN10-35/600 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
241 Ống cao áp DN10-35/700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
242 Ống cao áp DN10-35/800 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
243 Ống cao áp DN10-35/900 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
244 Ống cao áp DN10-35/1000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
245 Ống cao áp DN10-35/1100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
246 Ống cao áp DN10-35/1200 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
247 Ống cao áp DN10-35/1300 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
248 Ống cao áp DN10-35/1500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
249 Ống cao áp DN10-35/1700 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
250 Ống cao áp DN10-35/1800 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
251 Ống cao áp DN10-35/2000 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
252 Ống cao áp DN10-35/2500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
253 Ống cao áp DN10-35/4500 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
254 Dây ni lông (Dây thít nhựa) 8*400 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 960
255 Kẹp chữ U U2-10*100/080200020 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
256 Vỏ bảo vệ ống cao áp DN25/50*5*1900/060401941 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
257 Vỏ bảo vệ ống cao áp DN32/70*5*1900/060401942 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
258 Vỏ bảo vệ ống cao áp DN40/70*5*1900/060401942 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
259 Đồng hồ áp lực hai kim chống rung (tp Vô Thích) (MH/DĐ: BZY50/80/089901154) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
260 Bản van (195x175x60) (MH/DĐ: F199-00B05/701500000004229) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
261 Tổ van điều khiển chính (van điều khiển 8 tay) (MH/DĐ: F199-00B01/701500000004225) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cụm 64
262 Giá van điều khiển (MH/DĐ: F199-00B02) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
263 Tổ van điều khiển phụ (van điều khiển 3 tay) (MH/DĐ: F199-00B03/701500000004224) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cụm 64
264 Cút nhiều đầu nối (250x200x75) (MH/DĐ: F199-00B04/701198000259556) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
265 Van an toàn (MH/DĐ: FAD125/50(DN10)X/070103093X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 192
266 Van an toàn (MH/DĐ: FAD250/50(20/28)X/070103087X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 256
267 Van an toàn (MH/DĐ:FAD250/50(DN12)X/070103082X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
268 Khóa một chiều (MH/DĐ: FDGIV(DN10)X/070102127X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 256
269 Van điều khiển cột chống (MH/DĐ: FDYM200/50(DN12/12/10)X/070102136X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
270 Van đơn hướng điều khiển dung dịch đẩy (MH/DĐ: FDYT200/50(DN10/12/12)A3X(FDY200/42(Y)A/DN12X/070109049X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
271 Van ngăn hình cầu (MH/DĐ: QJDN16X/070107088X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
272 Van ngăn hình cầu tự khóa (MH/DĐ: FJQSB12.5X/070107078X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 128
273 Bu lông lục lăng: GB5782-86/200917308 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
274 Bu lông lục lăng: GB5782-86/200917327 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
275 Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917405 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
276 Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917406 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
277 Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917407 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
278 Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917409 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 768
279 Đai ốc lục lăng: GB/T6170-2000/200917609 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
280 Đai ốc lục lăng: GB/T6170-2000/200917610 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.664
281 Bu lông lục lăng trong: GB/T6170.1-2000/200917110 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.024
282 Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601062 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
283 Đệm tròn lò xo (Đệm vênh): GB93-87/200401006 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.152
284 Đệm tròn lò xo (Đệm vênh): GB93-87/200401007 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.664
285 Máy lọc (Cốc lọc) (MH/DĐ: GLQ B16-HDX/070111069X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
286 Máy lọc (Cốc lọc) (MH/DĐ: GLQ A12-HDX/070111061X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
287 Van ngắt thu hồi dầu (MH/DĐ: HDFⅠ(DN16)X/070112075X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
288 Van thay đổi (MH/DĐ: JDFⅠ(DN10)X/070108019X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 64
289 Bộ kiện miệng phun (MH/DĐ: PW04(DN12)X/070105053) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
290 Bộ kiện miệng phun (MH/DĐ: PWS04(DN12)X/070105071) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
291 Khóa hai chiều (MH/DĐ: SKS1C(DN10)X/070110073X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
292 Van phun sương (MH/DĐ: ZPF(DN12/DN10)X/070105052X) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
293 Đầu nối ren dài (MH/DĐ: ZT00E-01/2/070210039) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 128
294 Đầu nối ren dài (MH/DĐ: ZT00E-01/2/070210224) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
295 Đầu nối chống bùn (DN10) (MH/DĐ: ZT00E-18/1/90600901800001) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
296 Hệ thống phun sương DN13 (MH/DĐ: ZT00PW-02/90600500000000) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Bộ 64
297 Dây hàn Max Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 1.920
298 Khí CO2 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 3.200
299 Que hàn thép trắng Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 320
300 Que hàn OK7018 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 640
301 Khí ga Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 1.280
302 Ô xy Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Chai 640
303 Chổi đánh gỉ Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 1.280
304 Đá mài viên Ø125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 512
305 Đá mài lỗ Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 640
306 Đá ráp mài lỗ Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 640
307 Sơn chống gỉ hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 768
308 Sơn màu hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 960
309 Dầu pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 448
310 Chất đóng rắn M116 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 448
311 Bả láng mịn K78 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 256
312 Vải ráp thô B=100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Mét 64
313 Vải giáp mịn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 320
314 Băng dính giấy Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cuộn 384
315 Băng dính hai mặt Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cuộn 192
316 Khẩu trang Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 256
317 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 384
318 Giẻ lau vải trắng Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 64
319 Hộp xịt RP7 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Hộp 192
320 Nhựa 502 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Hộp 256
321 Mỡ EP2 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 320
322 Mỡ chống dính NZ 400 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Hộp 64
323 Keo tạo gioăng LC-7 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Hộp 128
324 Nước sạch Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m3 128
325 Dầu nhũ thủy lực COMINLUB TLG SE Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 1.280
326 Dầu thủy lực COMINLUB H68 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 320
327 Dầu diesel Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 1.280
328 Giấy bạc bịt đầu ống Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cuộn 64
329 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 1.301
330 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 5.355
331 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 5.355
332 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 765
333 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 638
334 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 26
335 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 765
336 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 765
337 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 765
338 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 765
339 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 510
340 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 765
341 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 255
342 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 255
343 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 128
344 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 510
345 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 98
346 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 590
347 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 590
348 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 123
349 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 185
350 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 6
351 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 98
352 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 98
353 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 123
354 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 123
355 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 123
356 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 123
357 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 74
358 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 74
359 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 37
360 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 123
361 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 77
362 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 461
363 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 461
364 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 96
365 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 144
366 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 19
367 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 77
368 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 77
369 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 96
370 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 96
371 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 96
372 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
373 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 58
374 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 58
375 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 29
376 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 192
377 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 37
378 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 223
379 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 223
380 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 46
381 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 70
382 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 6
383 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 37
384 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 37
385 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 46
386 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 46
387 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 46
388 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 58
389 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 28
390 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 28
391 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 14
392 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 58
393 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 143
394 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 857
395 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 857
396 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 179
397 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 268
398 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 9
399 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 143
400 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 143
401 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 179
402 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 179
403 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 179
404 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 102
405 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 107
406 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 107
407 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 54
408 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 102
409 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 129
410 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 771
411 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 771
412 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 161
413 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 241
414 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 8
415 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 129
416 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 129
417 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 161
418 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 161
419 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 161
420 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 108
421 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 96
422 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 96
423 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 48
424 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 108
425 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 104
426 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 622
427 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 622
428 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 130
429 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 194
430 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 6
431 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 104
432 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 104
433 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 130
434 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 130
435 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 130
436 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 108
437 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 78
438 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 78
439 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 39
440 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 108
441 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 201
442 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 1.204
443 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 1.204
444 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 251
445 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 376
446 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 13
447 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 201
448 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 201
449 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 251
450 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 251
451 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 251
452 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 228
453 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 150
454 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 150
455 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 75
456 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 228
457 Ô xít Crôm Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 52
458 Dây hàn max KT71 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 312
459 Thuốc hàn CM43 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 312
460 Nilon Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 65
461 Băng vải cuộn B100 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư m 97
462 Đá mài Φ600xΦ305x50 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Viên 3
463 A xít (H2SO4) Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 52
464 Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 52
465 Dầu ga doan Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Lít 65
466 Giẻ lau Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 65
467 Vải ráp mịn 270x210 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Tờ 65
468 Chổi đánh gỉ Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 59
469 Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 39
470 Sơn màu trắng mau khô hai thành phần Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 39
471 Dung môi pha sơn Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Kg 19
472 Chổi sắt Φ125 Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư Cái 59
473 Nhân công sửa chữa giàn chống ( cơ khí ) 64 bộ giàn chống ZF 4400/16/28 Sửa chữa giàn chống ( cơ khí ) 64 bộ giàn chống ZF 4400/16/28 Công 5.228,8
474 Nhân công sửa chữa cột chống chính 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) ( 255 cột) Sửa chữa cột chống chính 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) ( 255 cột) Công 1.354,69
475 Nhân công sửa chữa Kích dầm trước Ø140/105*160 (Mã hiệu: ZT/AJ140g) (128 cái) Sửa chữa kích dầm trước Ø140/105*160 (Mã hiệu: ZT/AJ140g) (128 cái) Công 241,4
476 Nhân công sửa chữa Kích dầm đuôi 140/105*380-700 (Mã hiệu: ZT/WJ140g) ( 128 cái) Sửa chữa kích dầm đuôi 140/105*380-700 (Mã hiệu: ZT/WJ140g) ( 128 cái) Công 232,4
477 Nhân công sửa chữa Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170; (Mã hiệu: ZT/CH063n) 192 cái phục hồi Sửa chữa kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170; (Mã hiệu: ZT/CH063n) 192 cái phục hồi Công 235,2
478 Nhân công sửa chữa Kích tấm bảo vệ bên Φ100/70*360; (Mã hiệu: DD/ZT/PH100) 64 cái phục hồi Sửa chữa kích tấm bảo vệ bên Φ100/70*360; (Mã hiệu: DD/ZT/PH100) 64 cái phục hồi Công 111,59
479 Nhân công sửa chữa Kích trượt sau Φ125/70*700; (Mã hiệu: ZT/HH125b) 63 cái phục hồi Sửa chữa kích trượt sau Φ125/70*700; (Mã hiệu: ZT/HH125b) 63 cái phục hồi Công 106,38
480 Nhân công sửa chữa Kích đẩy đáy Φ125/90*220; (Mã hiệu: MH/DD112) 63 cái phục hồi Sửa chữa kích đẩy đáy Φ125/90*220; (Mã hiệu: MH/DD112) 63 cái phục hồi Công 108,93
481 Nhân công sửa chữa Kích đẩy di chuyển Φ140/85*700; (Mã hiệu: MH/DDZT/TJ140h) 64 cái phục hồi Sửa chữa kích đẩy di chuyển Φ140/85*700; (Mã hiệu: MH/DDZT/TJ140h) 64 cái phục hồi Công 104,79
482 Nhân công sửa chữa Kích tấm lỗ cắm Φ80/60*550; (Mã hiệu: ZT/BH080f/90) 128 cái phục hồi Sửa chữa kích tấm lỗ cắm Φ80/60*550; (Mã hiệu: ZT/BH080f/90) 128 cái phục hồi Công 240
483 Máy tiện Phục vụ tiện bóc lớp mạ cũ trước khi đưa piston vào hàn đắp kim loại + tiện sau khi hàn đắp kim loại đưa về kích thước tiêu chuẩn Giờ 18.130
484 Máy hàn rung: Phục vụ hàn đắp phủ lớp kim loại đều trên bề mặt thân piston Giờ 14.700
485 Máy mài tròn Phục vụ mài cần pít tông sau hàn đắp, sau mạ Giờ 1.575
486 Máy mài cầm tay Phục vụ vệ sinh, làm sạch bề mối hàn mặt vỏ xi lanh sau gia công) Giờ 1.286,25
487 Cầu trục Phục vụ vận chuyển thiết bị khi phục hồi sửa chữa Giờ 13.650
488 Máy nén khí Phục vụ vệ sinh thiết bị Giờ 2.310
489 Máy mài lỗ Phục vụ gia công các đầu ống dẫn dịch Giờ 2.730
490 Máy khoan đứng Phục vụ gia công các đầu ống dẫn dịch Giờ 1.890
491 Máy hàn Phục vụ gia công thân vỏ xinh lanh, thay mới các đầu ống dẫn dịch Giờ 53.760
492 Hệ thống mạ (bể mạ) Phục vụ mạ cán pít tông Giờ 78.780
493 Máy mài tinh Phục vụ mài cán pít tông sau mạ Giờ 945
494 Máy đánh bóng (Máy doa) Phục vụ mài cán pít tông sau mạ Giờ 1.449
495 Bàn thử nghiệm Phục vụ kiểm tra thử áp lực cột Giờ 2.310
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3715121226E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.715.121.226(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất sửa chữa hoặc sản xuất hoặc chế tạo cung cấp hàng hóa thiết bị phục vụ chống giữ lò chợ cơ giới hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.600.584.858 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công trình 4 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, cơ điện, chế tạo máy mỏ, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)31
2 Công nhân kỹ thuật 50 Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)21
3 Công nhân kỹ thuật 50 Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->