Gói thầu: Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514433 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:18:00 đến ngày 2022-06-05 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,715,121,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.715.121.226(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất sửa chữa hoặc sản xuất hoặc chế tạo cung cấp hàng hóa thiết bị phục vụ chống giữ lò chợ cơ giới hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.600.584.858 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, cơ điện, chế tạo máy mỏ, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400 16 28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445 Sửa chữa trung đại tu 64 bộ giàn chống thủy lực lò chợ (Giàn chống trung gian có kết cấu thu hồi than nóc) ZF4400/16/28 thuộc TSCĐ: Thiết bị lò chợ Cơ giới hóa đồng bộ 11-1.14 vỉa 11; MTB00445 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ác tài liệu chứng minh tính hơp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo hướng dẫn tại phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin; địa chỉ: Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Thắng; Giám đốc Công ty Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại 02033 825339; fax 02033 821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH và Quản trị chi phí - Công ty cổ phần than Hà Lầm – Vinacomin Số 1 phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại 02033 825339; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm cài bu lông: 38x34x18 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 2 | Quang treo ống: U85x65/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 3 | Ống vỏ xi lanh Ø127xØ100x555 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 10 | |
| 4 | Đầu nối ống dịch DN10 (36x36x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 5 | Đầu nối ống dịch DN10 (48x40x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 6 | Thanh pít tông 70×741 (cán xi lanh; (MH/DĐ: ZT/101-38) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 5 | |
| 7 | Bu lông 6 cạnh M6*12; GB/T 79/200310026 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 8 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích tấm bảo vệ bên Ø100/70*360 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 9 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích tấm bảo vệ bên Ø100/70*360 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 10 | Ghim trục 40*165 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060024) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 11 | Ghim trục 40*145 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060020) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 12 | Ghim trục 40*135 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/6/90400002060018) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 13 | Đệm bằng Ø40 (MH/DĐ: ZT00-11/6/200406006) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 14 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ) Ø8*63; GB91/200601200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 15 | Ghim trục 55*255 (trục); (MH/DĐ: ZT00-02/9/90400002090042) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 16 | Đệm bằng Ø55 (MH/DĐ: ZT00-11/9/200406009) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 17 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ) Ø10*80; (MH/DĐ: GB91/200601061) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 18 | Tấm cài chốt: 55x55x25 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 19 | Quang treo ống: U135x80/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 20 | Quang treo ống: U185x70/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 21 | Quang treo ống: L90x60/Ø12 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 22 | Tấm cài bu lông: 105x40x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 23 | Ghim trục 24*300 (trục); (MH/DĐ: ZT00-03/1/90400003010041) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 24 | Ghim trục 25*70 (trục) (MH/DĐ: ZT00-14/1/90400014010006) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 25 | Ghim trục 22*300 (trục); (MH/DĐ: ZT00-03/3/90400003030041) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 26 | Ghim trục 24*155 (trục); (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130022) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 27 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 28 | Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB95/200405014 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 29 | Ghim trục 55*195 (trục) (MH/DĐ; ZT00-02/9/90400002090030) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 30 | Đệm bằng (Ølỗ = 55) (MH/DĐ: ZT00-11/9/200406009) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 31 | Ghim khai khẩu: GB91/200601061 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 32 | Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/1/200508002) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 33 | Trục liên kết bản lề 60*405 (MH/DĐ: ZT00-05/3/70980100000160) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 34 | Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/1/080200154) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 35 | Ghim trục 12*50 (MH/DĐ: ZT00-01/14/90400001140001) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 36 | Ghim trục 50*325 (MH/DĐ: ZT00-15/6/90400015060056) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 37 | Miếng chắn (MH/DĐ: ZT00-28/12/90400028000012) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 38 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 448 | |
| 39 | Ghim khai khẩu: GB91/200601010 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 40 | Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/2/200508012) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 41 | Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/10/90400031000010) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 42 | Ghim trục 100*430 (MH/DĐ: F199-01/03/701300000009299) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 43 | Tấm cài chốt: 55x55x25 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 44 | Quang treo ống: U300x80/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 45 | Quang treo ống: U110x80/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 46 | Tấm chặn ắc: 230x70x12 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 47 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/4/080200122) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 48 | Ghim khai khẩu: GB91/200601010 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 49 | Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/1/200508002) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 50 | Trục liên kết bản lề 55*380 (MH/DĐ: ZT00-05/17/90400005170039) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 51 | Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/10/90400031000010) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 52 | Ghim chắn (MH/DĐ: ZT00-07/2/200508012) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 53 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 54 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 55 | Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB95/200405014 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 56 | Ghim trục 24*155 (trục); (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130022) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 57 | Trục liên kết bản lề 110*568 (MH/DĐ: ZT00-41/1/701300000009304) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 58 | Trục liên kết bản lề 100*368 (MH/DĐ: F199-02/03/701300000009303) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 59 | Trục liên kết bản lề 60*405 (MH/DĐ: ZT00-05/370980100000160) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 60 | Ghim trục 22*270 (MH/DĐ: ZT00-03/3/90400003030035) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 61 | Ghim trục 24*270 (MH/DĐ: ZT00-03/1/90400003010035) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 62 | Ghim trục 25*70 (MH/DĐ: ZT00-14/190400014010006) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 63 | Tấm cài chốt: 65x65x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 64 | Tấm cài bu lông: 105x40x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 65 | Tấm chặn ắc Ø100: 180x90xd16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 66 | Bệ giẫm chân (1220x570x100, kết cấu thép δ8 + δ20) (MH/DĐ: F199-0304/701113000000358) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cụm | 64 | |
| 67 | Tấm ép cột chống (MH/DĐ: F199-0305/701199000004466) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tấm | 256 | |
| 68 | Tấm ép cột chống (MH/DĐ: F199-0306/701199000004465) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tấm | 256 | |
| 69 | Ghim trục 60*305 (MH/DĐ: ZT00-15/8/90400015080052) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 70 | Kích trượt sau Ø125/70*700 (MH/DĐ: ZT/HH125b/90142400000000) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 1 | |
| 71 | Ống vỏ xi lanh Ø152xØ125x910 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 7 | |
| 72 | Đầu nối ống dịch DN10 (48x48x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 63 | |
| 73 | Đầu nối ống dịch DN10 (40x35x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 63 | |
| 74 | Ống thép dẫn dịch Ø22 (d6)xL500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 63 | |
| 75 | Thanh pít tông 70×1003 (cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-40/90200101000040) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 9 | |
| 76 | Bu lông 6 cạnh trong M6*20(MH/DĐ: GB/T 79/200310015) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 126 | |
| 77 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích trượt sau Ø125/70*700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 63 | |
| 78 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích trượt sau Ø125/70*700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 63 | |
| 79 | Kích đẩy đáy Ø125/90*220 (MH/DĐ: F199-35/701212501000465) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 1 | |
| 80 | Thân xi lanh Ø160xØ125xL350(MH/DĐ: F199-3501/701209800021418) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 6 | |
| 81 | Bu lông 6 cạnh trong: GB79-85/200310015 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 126 | |
| 82 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601044) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 126 | |
| 83 | Thanh pít tông 90*508 (Cán xi lanh)(MH/DĐ: F199-3502/701209800021419) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 5 | |
| 84 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích đẩy đáy Ø125/90*220 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 63 | |
| 85 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích đẩy đáy Ø125/90*220 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 63 | |
| 86 | Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140x1000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 16 | |
| 87 | Đầu nối ống dịch DN12 (55x50x35) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 88 | Đầu nối ống dịch DN12 (50x40x35) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 89 | Ống thép dẫn dịch Ø25 (d6)xL800 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 90 | Thanh pít tông 85×1060 (Cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-82/90200101000082) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 13 | |
| 91 | Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 92 | Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 93 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích đẩy di chuyển Ø140/85*700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 94 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích đẩy di chuyển Ø140/85*700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 95 | Trục liên kết bản lề 100*383 (Mã hiêu: F199-03/01/701300000009309) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 96 | Trục liên kết bản lề 110*550 (MH/DĐ: ZT00-41/1/701300000009308) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 97 | Tấm chắn (MH/DĐ: ZT00-22/4/90400022000004) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tấm | 128 | |
| 98 | Ghim trục 55*205 (MH/DĐ: ZT00-15/7/90400015070032) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 99 | Ghim trục 24*100 (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130011) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 100 | Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/2/080200155) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 101 | Ghim trục 50*110 (MH/DĐ: ZT00-27/3/90400017030002) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 102 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/3/080200118) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 103 | Ghim trục 24*180 (MH/DĐ: ZT00-01/13/90400001130027) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 104 | Ghim trục 45*140 (MH/DĐ: ZT00-02/790400002070019) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 105 | Ghim trục 16*105 (MH/DĐ: ZT00-02/15/90400002150012) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 106 | Ghim trục 24*205 (MH/DĐ: ZT00-02/13/90400002130032) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 107 | Đệm bằng (Ølỗ = 24): GB97-85/200402014 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 640 | |
| 108 | Tấm chắn (MH/DĐ: ZT00-21/5/90400021000005) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 109 | Đệm bằng (Ølỗ = 45) (MH/DĐ: ZT00-11/7/200406007) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 110 | Ghim trục 45*165 (MH/DĐ: ZT00-02/7/90400002070024) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 111 | Kẹp mắt xích hai tai (MH/DĐ: F161-03/01/701400000001895) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 112 | Ghim trục 24*170 (MH/DĐ: ZT00-02/13/90400002130025) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 113 | Tấm chắn trục (MH/DĐ: ZT00-31/1/90400031000001) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 114 | Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/5/080200158) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 115 | Ghim trục 30*85 (MH/DĐ: ZT00-02/4/90400002040009) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 116 | Kẹp chữ D (MH/DĐ: ZT00-27/3/080200156) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 117 | Đệm bằng (Ølỗ = 30): GB97-85/200402017 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 118 | Ghim trục 16*135 (MH/DĐ: ZT00-02/15/90400002150018) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 119 | Ghim trục 50*185(MH/DĐ: F199-03/02/701300000009307) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 120 | Ghim trục 50*260 (MH/DĐ: ZT00-17/7/701300000008485) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 121 | Bộ chắn 50 (Đệm phẳng Ø50) (MH/DĐ: ZT10-13/2/90801000001302) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 122 | Bu lông lục lăng: GB5782-86/200203034 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 123 | Đai ốc: GB889-86/200101054 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 124 | Kẹp chữ U: KJ10-32/080200032 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 125 | Ghim cố định đẩy thanh: (MH/DĐ: ZT00-38/1/90400038000001) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 126 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601049) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 127 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601078 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 128 | Tấm cài bu lông: 105x40x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 129 | Tấm cài bu lông: 105x40x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 130 | Tấm cài bu lông: 105x40x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 131 | Quang treo ống: U270x80/Ø16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 132 | Tấm cài chốt: 55x55x22 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 133 | Tấm cài chốt: 80x80x16 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 134 | Ống vỏ xi lanh Ø100xØ80xL700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 14 | |
| 135 | Đầu nối ống dịch DN10 (46x46x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 136 | Đầu nối ống dịch DN10 (40x34x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 137 | Ống thép dẫn dịch Ø25 (d6)xL800 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 138 | Thanh pít tông 60×780 (cán xi lanh)(MH/DĐ: ZT/101-28) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 20 | |
| 139 | Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 140 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích tấm lỗ cắm Ø80/60*550 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 141 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích tấm lỗ cắm Ø80/60*550 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 142 | Ghim trục 30*110 (MH/DĐ: ZT00-01/4/90400001040014) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 143 | Trục liên kết bản lề 55*265 (MH/DĐ: ZT00-05/1790400005170024) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 144 | Ghim trục 30*100 (MH/DĐ: ZT00-03/2/90400003020001) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 145 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-75/2/080200128) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 146 | Kẹp chữ U (MH/DĐ: ZT00-754/080200122) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 147 | Ghim khai khẩu: GB91/200601072 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 148 | Đệm bằng: GB95/200405017 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 149 | Cột chống 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cột | 1 | |
| 150 | Đầu nối ống dịch DN12 (58x52x36) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 151 | Đầu lắp van an toàn DN16 (60x44x42) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 152 | Ống thép dẫn dịch ngắn Ø26xd6xL400 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 153 | Ống thép dẫn dịch dài Ø26xd6xL500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 154 | Tấm bảo vệ ống dịch 60x50(d6)xL330 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 155 | Tấm bảo vệ ống dịch 60x50(d6)xL430 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 156 | Bu lông lục giác đầu chìm M10x65 (lắp khóa thủy lực) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 157 | Đệm vênh Ø10 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 158 | Gioăng cao su Ø20xd2.5 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 159 | Bu lông lục lăng trong đầu cột: GB79-85/200310016 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 510 | |
| 160 | Ghim liên kết 24×237 (MH/DĐ: ZT/022-2/90200022000002) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 255 | |
| 161 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601023 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 510 | |
| 162 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Cột chống 200*765-1265 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 255 | |
| 163 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Cột chống 200*765-1265 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 255 | |
| 164 | Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL360 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 12 | |
| 165 | Đầu nối ống dịch DN10 (48x42x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 166 | Đầu nối ống dịch DN10 (38x36x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 167 | Thanh pít tông 105×470 (Cán xi lanh), (MH/DĐ: ZT/101-50) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 5 | |
| 168 | Bu lông sáu cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 169 | Bu lông sáu cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 170 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm trước Ø140/105*160 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 171 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm trước Ø140/105*160 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 172 | Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL670 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 16 | |
| 173 | Đầu nối ống dịch DN10 (45x40x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 174 | Đầu nối ống dịch DN10 (48x45x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 175 | Thanh pít tông 105×690 (cán xi lanh) (MH/DĐ: ZT/101-53w) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 8 | |
| 176 | Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 177 | Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 178 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm đuôi 140/105*380-700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 179 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm đuôi 140/105*380-700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 180 | Ống vỏ xi lanh Ø170xØ140xL670 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 6 | |
| 181 | Đầu nối ống dịch DN10 (45x40x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 182 | Đầu nối ống dịch DN10 (48x45x30) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 183 | Thanh pít tông 105×690 (cán xi lanh) (MH/DĐ: ZT/101-53w) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 6 | |
| 184 | Bu lông 6 cạnh trong M6*20: GB/T79/200310015 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 185 | Bu lông 6 cạnh trong M6*12: GB/T79/200310026 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 186 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích dầm đuôi 140/105*380-700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 187 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích dầm đuôi 140/105*380-700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 188 | Bu lông sáu cạnh trong M6*12; (MH/DĐ: GB/T 79/200310026) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 189 | Bộ KIT gioăng phớt quả pít tông Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 192 | |
| 190 | Bộ KIT gioăng phớt cổ xi lanh Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 192 | |
| 191 | Cút 3 đầu nối hình chữ F DN10-10-10G (MH/DĐ: FB-10/10/10G/070204096) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 640 | |
| 192 | Cút 3 đầu nối hình chữ F DN12-12-12G (MH/DĐ: FB-12/12/12G/070204097) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 576 | |
| 193 | Cút 3 đầu nối hình chữ F DN16-16-16G (MH/DĐ: FB-16/16/16G/070204300) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 194 | Cút 3 đầu nối DN10: T2-10/070204021 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 195 | Cút thẳng DN12: Z2-12.5/070203009 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 196 | Cút 3 đầu nối DN12: T2-12.5/070204009 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 197 | Cút nối đầu cong DN10: JC-10/070205016 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.600 | |
| 198 | Cút nối đầu cong dài: JC2-10G(A)/070205095 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 199 | Cút nối đầu cong DN12: JC-12.5/070205018 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 512 | |
| 200 | Cút nối đầu cong dài: JC2-12G(A)/070205096 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 201 | Cút nối đầu cong DN16: JC2-16/070205020 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 202 | Cút nối đầu cong dài: JC2-16G(A)/070205097 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 203 | Cút nối đầu cong 135°: JCB2-12.5/070205080 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 204 | Cút nối đầu cong 135°: JCB2-10/070205079 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 205 | Nút bịt: D2-10/070202009 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 896 | |
| 206 | Nút bịt: D2-12.5/070202010 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 576 | |
| 207 | Đầu nối cắm hình chữ T: TC2-10/070204014 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 208 | Đầu nối trung gian: C2-10/070201010 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 209 | Cút nối ba đầu thay đổi đường kính hình chữ F: FB-12/10/12G/070204090 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 210 | Kẹp chữ U: U2-10 U2-6.3/8/080200033 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 12.800 | |
| 211 | Kẹp chữ U: U2-12.5/080200034 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 6.400 | |
| 212 | Kẹp chữ U: U2-16/080200035 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 213 | Kẹp chữ U: U2-16*105/080208005 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 214 | Kẹp chữ U: U4DC-16/080200102 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 215 | Kẹp chữ U: U2-25/080200036 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 216 | Kẹp chữ U: U4-32/080200140 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 217 | Kẹp chữ U: U2-38/080200039 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 218 | Ống cao áp: DN32S-32.5/2200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 219 | Ống cao áp: DN40-18.5/2200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 220 | Ống cao áp: DN25-16..5/2200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 221 | Ống cao áp DN16-35/700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 222 | Ống cao áp DN16-35/900 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 223 | Ống cao áp DN16-35/1100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 224 | Ống cao áp DN12-35/400 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 320 | |
| 225 | Ống cao áp DN12-35/700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 226 | Ống cao áp DN12-35/750 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 227 | Ống cao áp DN12-35/1000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 228 | Ống cao áp DN12-35/1200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 229 | Ống cao áp DN12-35/1300 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 230 | Ống cao áp DN12-35/1900 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 231 | Ống cao áp DN12-35/2000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 232 | Ống cao áp DN12-35/2100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 233 | Ống cao áp DN12-35/2500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 234 | Ống cao áp DN12-35/3000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 235 | Ống cao áp DN12-41.5/500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 236 | Ống cao áp DN10-35/300 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 237 | Ống cao áp DN10-35/400 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 384 | |
| 238 | Ống cao áp DN10-35/500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 239 | Ống cao áp DN10-35/550 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 240 | Ống cao áp DN10-35/600 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 241 | Ống cao áp DN10-35/700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 242 | Ống cao áp DN10-35/800 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 243 | Ống cao áp DN10-35/900 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 244 | Ống cao áp DN10-35/1000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 245 | Ống cao áp DN10-35/1100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 246 | Ống cao áp DN10-35/1200 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 247 | Ống cao áp DN10-35/1300 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 248 | Ống cao áp DN10-35/1500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 249 | Ống cao áp DN10-35/1700 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 250 | Ống cao áp DN10-35/1800 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 251 | Ống cao áp DN10-35/2000 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 252 | Ống cao áp DN10-35/2500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 253 | Ống cao áp DN10-35/4500 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 254 | Dây ni lông (Dây thít nhựa) 8*400 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 960 | |
| 255 | Kẹp chữ U U2-10*100/080200020 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 256 | Vỏ bảo vệ ống cao áp DN25/50*5*1900/060401941 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 257 | Vỏ bảo vệ ống cao áp DN32/70*5*1900/060401942 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 258 | Vỏ bảo vệ ống cao áp DN40/70*5*1900/060401942 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 259 | Đồng hồ áp lực hai kim chống rung (tp Vô Thích) (MH/DĐ: BZY50/80/089901154) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 260 | Bản van (195x175x60) (MH/DĐ: F199-00B05/701500000004229) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 261 | Tổ van điều khiển chính (van điều khiển 8 tay) (MH/DĐ: F199-00B01/701500000004225) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cụm | 64 | |
| 262 | Giá van điều khiển (MH/DĐ: F199-00B02) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 263 | Tổ van điều khiển phụ (van điều khiển 3 tay) (MH/DĐ: F199-00B03/701500000004224) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cụm | 64 | |
| 264 | Cút nhiều đầu nối (250x200x75) (MH/DĐ: F199-00B04/701198000259556) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 265 | Van an toàn (MH/DĐ: FAD125/50(DN10)X/070103093X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 192 | |
| 266 | Van an toàn (MH/DĐ: FAD250/50(20/28)X/070103087X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 256 | |
| 267 | Van an toàn (MH/DĐ:FAD250/50(DN12)X/070103082X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 268 | Khóa một chiều (MH/DĐ: FDGIV(DN10)X/070102127X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 256 | |
| 269 | Van điều khiển cột chống (MH/DĐ: FDYM200/50(DN12/12/10)X/070102136X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 270 | Van đơn hướng điều khiển dung dịch đẩy (MH/DĐ: FDYT200/50(DN10/12/12)A3X(FDY200/42(Y)A/DN12X/070109049X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 271 | Van ngăn hình cầu (MH/DĐ: QJDN16X/070107088X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 272 | Van ngăn hình cầu tự khóa (MH/DĐ: FJQSB12.5X/070107078X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 128 | |
| 273 | Bu lông lục lăng: GB5782-86/200917308 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 274 | Bu lông lục lăng: GB5782-86/200917327 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 275 | Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917405 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 276 | Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917406 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 277 | Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917407 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 278 | Đinh vít lục lăng: GB5782-86/200917409 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 768 | |
| 279 | Đai ốc lục lăng: GB/T6170-2000/200917609 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 280 | Đai ốc lục lăng: GB/T6170-2000/200917610 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.664 | |
| 281 | Bu lông lục lăng trong: GB/T6170.1-2000/200917110 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.024 | |
| 282 | Ghim khai khẩu (chốt chẻ): GB91/200601062 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 283 | Đệm tròn lò xo (Đệm vênh): GB93-87/200401006 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.152 | |
| 284 | Đệm tròn lò xo (Đệm vênh): GB93-87/200401007 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.664 | |
| 285 | Máy lọc (Cốc lọc) (MH/DĐ: GLQ B16-HDX/070111069X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 286 | Máy lọc (Cốc lọc) (MH/DĐ: GLQ A12-HDX/070111061X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 287 | Van ngắt thu hồi dầu (MH/DĐ: HDFⅠ(DN16)X/070112075X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 288 | Van thay đổi (MH/DĐ: JDFⅠ(DN10)X/070108019X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 64 | |
| 289 | Bộ kiện miệng phun (MH/DĐ: PW04(DN12)X/070105053) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 290 | Bộ kiện miệng phun (MH/DĐ: PWS04(DN12)X/070105071) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 291 | Khóa hai chiều (MH/DĐ: SKS1C(DN10)X/070110073X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 292 | Van phun sương (MH/DĐ: ZPF(DN12/DN10)X/070105052X) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 293 | Đầu nối ren dài (MH/DĐ: ZT00E-01/2/070210039) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 128 | |
| 294 | Đầu nối ren dài (MH/DĐ: ZT00E-01/2/070210224) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 295 | Đầu nối chống bùn (DN10) (MH/DĐ: ZT00E-18/1/90600901800001) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 296 | Hệ thống phun sương DN13 (MH/DĐ: ZT00PW-02/90600500000000) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Bộ | 64 | |
| 297 | Dây hàn Max | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 1.920 | |
| 298 | Khí CO2 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 3.200 | |
| 299 | Que hàn thép trắng | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 320 | |
| 300 | Que hàn OK7018 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 640 | |
| 301 | Khí ga | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 1.280 | |
| 302 | Ô xy | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Chai | 640 | |
| 303 | Chổi đánh gỉ | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 1.280 | |
| 304 | Đá mài viên Ø125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 512 | |
| 305 | Đá mài lỗ | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 640 | |
| 306 | Đá ráp mài lỗ | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 640 | |
| 307 | Sơn chống gỉ hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 768 | |
| 308 | Sơn màu hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 960 | |
| 309 | Dầu pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 448 | |
| 310 | Chất đóng rắn M116 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 448 | |
| 311 | Bả láng mịn K78 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 256 | |
| 312 | Vải ráp thô B=100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Mét | 64 | |
| 313 | Vải giáp mịn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 320 | |
| 314 | Băng dính giấy | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cuộn | 384 | |
| 315 | Băng dính hai mặt | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cuộn | 192 | |
| 316 | Khẩu trang | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 256 | |
| 317 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 384 | |
| 318 | Giẻ lau vải trắng | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 64 | |
| 319 | Hộp xịt RP7 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Hộp | 192 | |
| 320 | Nhựa 502 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Hộp | 256 | |
| 321 | Mỡ EP2 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 320 | |
| 322 | Mỡ chống dính NZ 400 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Hộp | 64 | |
| 323 | Keo tạo gioăng LC-7 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Hộp | 128 | |
| 324 | Nước sạch | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m3 | 128 | |
| 325 | Dầu nhũ thủy lực COMINLUB TLG SE | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 1.280 | |
| 326 | Dầu thủy lực COMINLUB H68 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 320 | |
| 327 | Dầu diesel | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 1.280 | |
| 328 | Giấy bạc bịt đầu ống | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cuộn | 64 | |
| 329 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 1.301 | |
| 330 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 5.355 | |
| 331 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 5.355 | |
| 332 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 765 | |
| 333 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 638 | |
| 334 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 26 | |
| 335 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 765 | |
| 336 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 765 | |
| 337 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 765 | |
| 338 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 765 | |
| 339 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 510 | |
| 340 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 765 | |
| 341 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 255 | |
| 342 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 255 | |
| 343 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 128 | |
| 344 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 510 | |
| 345 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 98 | |
| 346 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 590 | |
| 347 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 590 | |
| 348 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 123 | |
| 349 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 185 | |
| 350 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 6 | |
| 351 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 98 | |
| 352 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 98 | |
| 353 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 123 | |
| 354 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 123 | |
| 355 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 123 | |
| 356 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 123 | |
| 357 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 74 | |
| 358 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 74 | |
| 359 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 37 | |
| 360 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 123 | |
| 361 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 77 | |
| 362 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 461 | |
| 363 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 461 | |
| 364 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 96 | |
| 365 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 144 | |
| 366 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 19 | |
| 367 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 77 | |
| 368 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 77 | |
| 369 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 96 | |
| 370 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 96 | |
| 371 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 96 | |
| 372 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 373 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 58 | |
| 374 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 58 | |
| 375 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 29 | |
| 376 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 192 | |
| 377 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 37 | |
| 378 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 223 | |
| 379 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 223 | |
| 380 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 46 | |
| 381 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 70 | |
| 382 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 6 | |
| 383 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 37 | |
| 384 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 37 | |
| 385 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 46 | |
| 386 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 46 | |
| 387 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 46 | |
| 388 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 58 | |
| 389 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 28 | |
| 390 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 28 | |
| 391 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 14 | |
| 392 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 58 | |
| 393 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 143 | |
| 394 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 857 | |
| 395 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 857 | |
| 396 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 179 | |
| 397 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 268 | |
| 398 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 9 | |
| 399 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 143 | |
| 400 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 143 | |
| 401 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 179 | |
| 402 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 179 | |
| 403 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 179 | |
| 404 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 102 | |
| 405 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 107 | |
| 406 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 107 | |
| 407 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 54 | |
| 408 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 102 | |
| 409 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 129 | |
| 410 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 771 | |
| 411 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 771 | |
| 412 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 161 | |
| 413 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 241 | |
| 414 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 8 | |
| 415 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 129 | |
| 416 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 129 | |
| 417 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 161 | |
| 418 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 161 | |
| 419 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 161 | |
| 420 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 108 | |
| 421 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 96 | |
| 422 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 96 | |
| 423 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 48 | |
| 424 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 108 | |
| 425 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 104 | |
| 426 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 622 | |
| 427 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 622 | |
| 428 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 130 | |
| 429 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 194 | |
| 430 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 6 | |
| 431 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 104 | |
| 432 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 104 | |
| 433 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 130 | |
| 434 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 130 | |
| 435 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 130 | |
| 436 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 108 | |
| 437 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 78 | |
| 438 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 78 | |
| 439 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 39 | |
| 440 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 108 | |
| 441 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 201 | |
| 442 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 1.204 | |
| 443 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 1.204 | |
| 444 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 251 | |
| 445 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 376 | |
| 446 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 13 | |
| 447 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 201 | |
| 448 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 201 | |
| 449 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 251 | |
| 450 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 251 | |
| 451 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 251 | |
| 452 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 228 | |
| 453 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 150 | |
| 454 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 150 | |
| 455 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 75 | |
| 456 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 228 | |
| 457 | Ô xít Crôm | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 52 | |
| 458 | Dây hàn max KT71 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 312 | |
| 459 | Thuốc hàn CM43 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 312 | |
| 460 | Nilon | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 65 | |
| 461 | Băng vải cuộn B100 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | m | 97 | |
| 462 | Đá mài Φ600xΦ305x50 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Viên | 3 | |
| 463 | A xít (H2SO4) | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 52 | |
| 464 | Dung dịch tẩy rửa NaOH A-300ALL | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 52 | |
| 465 | Dầu ga doan | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Lít | 65 | |
| 466 | Giẻ lau | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 65 | |
| 467 | Vải ráp mịn 270x210 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Tờ | 65 | |
| 468 | Chổi đánh gỉ Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 59 | |
| 469 | Sơn chống gỉ mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 39 | |
| 470 | Sơn màu trắng mau khô hai thành phần | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 39 | |
| 471 | Dung môi pha sơn | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Kg | 19 | |
| 472 | Chổi sắt Φ125 | Tham chiếu dẫn đến mục 2.3 chương V Bảng chi tiết vật tư | Cái | 59 | |
| 473 | Nhân công sửa chữa giàn chống ( cơ khí ) 64 bộ giàn chống ZF 4400/16/28 | Sửa chữa giàn chống ( cơ khí ) 64 bộ giàn chống ZF 4400/16/28 | Công | 5.228,8 | |
| 474 | Nhân công sửa chữa cột chống chính 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) ( 255 cột) | Sửa chữa cột chống chính 200*765-1265 (Mã hiệu: F199-30) ( 255 cột) | Công | 1.354,69 | |
| 475 | Nhân công sửa chữa Kích dầm trước Ø140/105*160 (Mã hiệu: ZT/AJ140g) (128 cái) | Sửa chữa kích dầm trước Ø140/105*160 (Mã hiệu: ZT/AJ140g) (128 cái) | Công | 241,4 | |
| 476 | Nhân công sửa chữa Kích dầm đuôi 140/105*380-700 (Mã hiệu: ZT/WJ140g) ( 128 cái) | Sửa chữa kích dầm đuôi 140/105*380-700 (Mã hiệu: ZT/WJ140g) ( 128 cái) | Công | 232,4 | |
| 477 | Nhân công sửa chữa Kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170; (Mã hiệu: ZT/CH063n) 192 cái phục hồi | Sửa chữa kích thủy lực đẩy bên Φ63/45*170; (Mã hiệu: ZT/CH063n) 192 cái phục hồi | Công | 235,2 | |
| 478 | Nhân công sửa chữa Kích tấm bảo vệ bên Φ100/70*360; (Mã hiệu: DD/ZT/PH100) 64 cái phục hồi | Sửa chữa kích tấm bảo vệ bên Φ100/70*360; (Mã hiệu: DD/ZT/PH100) 64 cái phục hồi | Công | 111,59 | |
| 479 | Nhân công sửa chữa Kích trượt sau Φ125/70*700; (Mã hiệu: ZT/HH125b) 63 cái phục hồi | Sửa chữa kích trượt sau Φ125/70*700; (Mã hiệu: ZT/HH125b) 63 cái phục hồi | Công | 106,38 | |
| 480 | Nhân công sửa chữa Kích đẩy đáy Φ125/90*220; (Mã hiệu: MH/DD112) 63 cái phục hồi | Sửa chữa kích đẩy đáy Φ125/90*220; (Mã hiệu: MH/DD112) 63 cái phục hồi | Công | 108,93 | |
| 481 | Nhân công sửa chữa Kích đẩy di chuyển Φ140/85*700; (Mã hiệu: MH/DDZT/TJ140h) 64 cái phục hồi | Sửa chữa kích đẩy di chuyển Φ140/85*700; (Mã hiệu: MH/DDZT/TJ140h) 64 cái phục hồi | Công | 104,79 | |
| 482 | Nhân công sửa chữa Kích tấm lỗ cắm Φ80/60*550; (Mã hiệu: ZT/BH080f/90) 128 cái phục hồi | Sửa chữa kích tấm lỗ cắm Φ80/60*550; (Mã hiệu: ZT/BH080f/90) 128 cái phục hồi | Công | 240 | |
| 483 | Máy tiện | Phục vụ tiện bóc lớp mạ cũ trước khi đưa piston vào hàn đắp kim loại + tiện sau khi hàn đắp kim loại đưa về kích thước tiêu chuẩn | Giờ | 18.130 | |
| 484 | Máy hàn rung: | Phục vụ hàn đắp phủ lớp kim loại đều trên bề mặt thân piston | Giờ | 14.700 | |
| 485 | Máy mài tròn | Phục vụ mài cần pít tông sau hàn đắp, sau mạ | Giờ | 1.575 | |
| 486 | Máy mài cầm tay | Phục vụ vệ sinh, làm sạch bề mối hàn mặt vỏ xi lanh sau gia công) | Giờ | 1.286,25 | |
| 487 | Cầu trục | Phục vụ vận chuyển thiết bị khi phục hồi sửa chữa | Giờ | 13.650 | |
| 488 | Máy nén khí | Phục vụ vệ sinh thiết bị | Giờ | 2.310 | |
| 489 | Máy mài lỗ | Phục vụ gia công các đầu ống dẫn dịch | Giờ | 2.730 | |
| 490 | Máy khoan đứng | Phục vụ gia công các đầu ống dẫn dịch | Giờ | 1.890 | |
| 491 | Máy hàn | Phục vụ gia công thân vỏ xinh lanh, thay mới các đầu ống dẫn dịch | Giờ | 53.760 | |
| 492 | Hệ thống mạ (bể mạ) | Phục vụ mạ cán pít tông | Giờ | 78.780 | |
| 493 | Máy mài tinh | Phục vụ mài cán pít tông sau mạ | Giờ | 945 | |
| 494 | Máy đánh bóng (Máy doa) | Phục vụ mài cán pít tông sau mạ | Giờ | 1.449 | |
| 495 | Bàn thử nghiệm | Phục vụ kiểm tra thử áp lực cột | Giờ | 2.310 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3715121226E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.715.121.226(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.114.536.367VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất sửa chữa hoặc sản xuất hoặc chế tạo cung cấp hàng hóa thiết bị phục vụ chống giữ lò chợ cơ giới hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.600.584.858 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công trình | 4 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cơ khí, cơ điện, chế tạo máy mỏ, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Yêu cầu tối thiểu có văn bằng chứng chỉ, bằng nghề chuyên ngành cơ khí, cơ điện, chế tạo máy, động lực (Có tài liệu chứng minh theo quy định tại Mẫu số 11B Chương IV) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi