Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:39:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,830,100 VNĐ ((Ba triệu tám trăm ba mươi nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6602E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.321.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất cho Viện Sinh thái Nhiệt đới - Gói thầu số 06 Kế hoạch nghiên cứu và dự toán kinh phí đề tài E-3.2, nhiệm vụ 6 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các bộ hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (gồm hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản giao nhận và nghiệm thu hàng hóa đối với hợp đồng đang được thực hiện tại thời điểm dự thầu) 2. Bản scan Đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu 3. Bản scan số liệu tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: Không yêu cầu b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.830.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0989992036. Fax: 0243 756 2390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội . Điện thoại: 0962091581 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0962091581 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Platinum™ Hot Start PCR Master Mix (2X) | 5 | hộp | - Dòng sản phẩm : Platinum ™-Định dạng phản ứng: SuperMix hoặc Master Mix- Tốc độ phản ứng: Nhanh hoặc Chuẩn- Điều kiện vận chuyển: Đá khô- Quy cách: 50 phản ứng/hộp | ||
| 2 | Isopropanol | 4 | chai | - Điểm sôi 82,4 °C (1013 hPa)- Mật độ 0,78 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 2-13,4% (V)- Điểm chớp cháy 12 °C- Nhiệt độ bốc cháy 425 °C- Điểm nóng chảy -89,5 °C- Áp suất hóa hơi 43 hPa (20 °C)- Quy cách: 100 mL/chai | ||
| 3 | Ethanol | 4 | chai | - Điểm sôi 78,3 °C (1013 hPa)- Mật độ 0,79 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 3,1 - 27,7% (V)- Điểm chớp cháy 13 °C- Nhiệt độ bốc cháy 425 °C- Điểm nóng chảy -114,5 °C- Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hóa hơi 57,26 Pa (19,6 °C)- Quy cách: 1L/chai | ||
| 4 | PureLink™ PCR Purification Kit | 4 | hộp | Bao gồm:- Bộ đệm liên kết 15ml (B2)23mL Binding Buffer High-Cutoff (B3)- Bộ đệm giặt 16ml (W1)- Bộ đệm rửa giải 15ml (E1)- 50 cột Spin PureLink ™ PCR với các ống thu thập- 50 Ống rửa giải PureLink ™ (1.7ml)- Quy cách: 50 phản ứng/hộp | ||
| 5 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 6 | chai | - Phương pháp thanh lọc: Màng lọc- Điều kiện vận chuyển: Nhiệt độ phòng- Cấp: Không có DNase, Lớp sinh học phân tử, Không có protease, Không có RNase- Xử lý mẫu: Không được xử lý bằng DEPC- pH:6 đến 8- Quy cách: 500ml/chai | ||
| 6 | Agarose | 4 | túi | - Nước ≤ 10%- Cường độ thạch, g/cm3 (1,5%) 1200 ~ 1400- Thẩm thấu điện, mr 0,1 ~ 0,14- Sulphurcontent (SO42-) ≤ 0,10%- Nhiệt độ đông (1,5%) 36 ± 1,5 °C- Nhiệt độ nóng chảy (1,5%) 75 ~ 85 °C- Quy cách: 100g/túi | ||
| 7 | UltraPure™ TAE Buffer, 10X | 4 | chai | - Bảo quản: nhiệt độ môi trường- Bảo quản: nhiệt độ môi trường- Độc tính Gây kích ứng- Bảo quản + 15 °C đến + 30 °C- Bảo vệ khỏi độ ẩm - Không để đóng băng- Quy cách: 1L/chai | ||
| 8 | TrackIt™ 1 Kb Plus DNA Ladder | 4 | hộp | - Phạm vi kích thước:100 bp-15.000 bp- Khối lượng (Số liệu): 500 µl- Thời hạn sử dụng: 6 tháng- Khối lượng nạp mẫu: 1 ml- Quy cách: 100 phản ứng/hộp | ||
| 9 | TrackIt™ Cyan/Orange Loading Buffer (6X) | 4 | hộp | - hộp 3 lọ x 0,5 mL 6X TrackIt Cyan / Orange Loading Buffer- Thành phần 10 mM Tris-HCl (pH 7,6), 60 mM EDTA, 0,03% xylene cyanol FF,0,15% Orange G, 60% glycerol-Quy cách: hộp 3 lọ 0,5 ml/lọ | ||
| 10 | UltraPure™ Ethidium Bromide, 10 mg/mL | 4 | lọ | - Điều kiện vận chuyển: Nhiệt độ phòng- Phân tử mục tiêu: RNA, DNA- Dòng sản phẩm: Ultra Pure ™- Phương pháp phát hiện: Huỳnh quang- Thông số loại sản phẩm: Ethidium Bromide- Nhãn hoặc Thuốc nhuộm: Ethidium bromide- Quy cách: 10 ml/lọ | ||
| 11 | Guanidine Thiocyanate | 4 | lọ | - Mức chất lượng: 200- Nguồn sinh học: tổng hợp- Xét nghiệm ≥ 97% (chuẩn độ)- Dạng bột hoặc tinh thể- Ứng dụng tách chiết RNA: thích hợp- Màu trắng đến trắng nhạt- Mp 120-122 °C (lit.)- Quy cách: 100g/lọ | ||
| 12 | N-Lauroylsarcosine sodium salt | 4 | lọ | =F14- Màu trắng đến tắt trắng- Dạng bột- Độ hòa tan (Độ đục) Trong đến hơi mờ100 mg/ml, H2O- Phổ proton NMR phù hợp với cấu trúc- Nước (của Karl Fischer) 94% _- Quy cách: 50g/lọ | ||
| 13 | EDTA (0.5 M), pH 8.0 | 4 | chai | - Thuốc thử tiêu chuẩn cho các ứng dụng sinh học phân tử đã được chứng nhận không chứa RNase trong Ambion- Định lượng: 100ml- Điều kiện vận chuyển: Nhiệt độ phòng- Hình thức:Chất lỏng- Độ tinh khiết: Sinh học phân tử lớp- Dung tích: 100 ml- pH 8.0- Quy cách: 100ml/chai | ||
| 14 | Mồi EK42F | 4 | lọ | - Trình tự nucleotide mồi (5’-3’): CTCAARGAYTAAGCCATGCA- Kích thước nucleotide: 20- Chú ý: R = A, G; Y = C, T | ||
| 15 | Mồi EK1498R | 4 | lọ | - Trình tự nucleotide mồi (5’-3’): CACCTACGGAAACCTTGTTA- Kích thước nucleotide: 20 | ||
| 16 | Mồi TuberR | 4 | lọ | - Trình tự nucleotide mồi (5’-3’): GCATCACAGACCTGTTTTCGCCTCGCG- Kích thước nucleotide: 27 | ||
| 17 | Mồi 803R | 4 | lọ | - Trình tự nucleotide mồi (5’-3’): CTACCRGGGTATCTAATCC - Kích thước nucleotide: 19- Chú ý: R = A, G | ||
| 18 | Mồi SSUTUBERF | 4 | lọ | - Trình tự nucleotide mồi (5’-3’): TGTACACACCGCCCGTCGCT- Kích thước nucleotide: 20 | ||
| 19 | Giấy lọc Cellulose Acetate 0.2µm, đường kính 47mm | 4 | hộp | - Chất liệu:Cellulose acetate tinh khiết- Đường kính: 47 mm- Kích thước lỗ: 0.2µm - Độ dày: 115 mm- Nhiệt độ tối đa: 180 oC- Độ bền cơ học cao, chịu nhiệt tốt- Có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không mất đi tính toàn vẹn của màng- Thích hợp phân tích sinh học và lâm sàng, kiểm tra tính vô trùng và đo độ nháy sáng- Tính ưa nước, do đó thích hợp với các môi trường chứa nước và rượu.- Quy cách: 100 tấm/hộp | ||
| 20 | Đầu típ 0.1- 10µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ | 4 | thùng | - Dung tích: 10 μl - Màu sắc: trắng - Tiệt trùng: có - Đóng gói: 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng- Quy cách: 960 cái/thùng | ||
| 21 | Đầu típ 1 - 200µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ | 4 | thùng | - Dung tích: 200 μl - Màu sắc: trắng - Tiệt trùng: có - Đóng gói: 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng- Quy cách: 960 cái/thùng | ||
| 22 | Đầu típ 100 - 1000µL, chống bám dính tiệt trùng, có giá đỡ | 4 | thùng | - Dung tích: 1000 μl - Màu sắc: trắng D23- Tiệt trùng: có - Đóng gói: 96 chiếc/hộp, 8 hộp/thùng- Quy cách: 768 cái/thùng | ||
| 23 | Ống ly tâm 0.5mL, nắp phẳng, đáy nhọn | 4 | túi | - Làm bằng nhựa PP y tế- Có thể liên tục làm đông và rã đông- Ren vặn phổ thông dễ sử dụng- Ống phù hợp với hầu hết các rotor thông thường- Ống phù hợp với hộp cấp đông tiêu chuẩn 1 inch và 2 inch- Có thể hấp đến 121°C và có thể bảo quản đông lạnh đến -86°C- Lọ tự đứng 0,5ml có màu nâu và có thể vừa với nắp màu nâu- Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 24 | Ống PCR-0.2mL, nắp phẳng | 4 | túi | - Được làm bằng polypropylen- Ống siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác- Trong suốt cho phép quan sát dễ dàng các mẫu- Không chứa DNase, RNase và endotoxin- Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -20ºC đến 100ºC- Phù hợp với dụng cụ PCR, chịu được ly tâm 6.000 RCF- Các loại màu cho ống PCR nên được đặt hàng riêng- Quy cách: 1000 cái/túi | ||
| 25 | Giá đựng ống ly tâm cho ống 0,5 ml | 4 | cái | - Số vị trí (lỗ): 96- Chất liệu: Nhựa- Dùng trong phòng xét nghiệm, thí nghiệm, viện nghiên cứu,...F27 | ||
| 26 | Giá đựng ống PCR 0,2 ml | 4 | cái | - Chất liệu: PP (polypropylen) - Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 oC - Số vị trí: 96 | ||
| 27 | Chai thủy tinh trung tính 100 ml, có thể hấp sấy | 4 | thùng | - Thân chai: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, chịu lực dày dặn. Trên thân có chia vạch. Thiết kế vô cùng tinh tế và tinh xảo.- Nắp chai kiểu vặn cổ GL45, có roong siêu kín, nắp màu xanh làm bằng nhựa PP nên có thể hấp tiệt trùng tại 121 độ C. Trên thực tế có thể chịu nhiệt lên đến 140 độ C.- Thân chai thủy tinh: -70 đến 500 độ C- Nắp chai: và roong nhựa: -70 đến 140 độ C- Quy cách: 10 chai/thùng | ||
| 28 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3) | 4 | lọ | - Mật độ 1,667 g /cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 48 °C- Giá trị pH 6,0 - 8,5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1350 kg/m3- Độ hòa tan 701 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 29 | Dung dịch hiệu chỉnh HI 9828-25 | 4 | chai | - Dung tích: 500 ml - Độ dẫn điện: 5,00 mS/cm- pH ở 25 °C : 6,86 | ||
| 30 | Dung dịch bảo vệ đầu đo HI 70300 | 4 | chai | - Chai 500 ml- Giá trị pH 7,0 | ||
| 31 | Glycerol tinh khiết | 4 | chai | - Mật độ hơi 3,1 (so với không khí)- Áp suất hơi | ||
| 32 | Axeton tinh khiết | 4 | chai | - Công thức hóa học CH₃COCH₃- Khối lượng mol 58,08 g/mol- Điểm sôi 56,2 °C (1013 hPa)- Điểm chớp cháy -17,0 °C- Nhiệt độ bốc cháy 465 °C DIN 51794- Điểm nóng chảy -94,0 °C- Giá trị pH 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hóa hơi 533,3 hPa (39,5 °C)- Độ hút nước 1000 g/kg- Quy cách: 2,5L/chai | ||
| 33 | Formalin | 2 | lọ | - Điểm sôi 93 - 96 °C (1013 hPa)- Mật độ 1,09 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 7-73% (V) (Formaldehyde)- Điểm chớp cháy 62 °C (Formaldehyde)- Nhiệt độ bốc cháy 300 °C (Formaldehyde)- Điểm nóng chảy | ||
| 34 | Thuốc nhuộm Rose Bengal | 4 | lọ | - Giá trị pH 7,0 - 7,4 (33,2 g/l, H₂O, 25 °C)- Độ hòa tan 33,2 g/l | ||
| 35 | Axit clohidric (HCl) | 6 | chai | - Mật độ hơi 1,3 (so với không khí)- Áp suất hơi 3,23 psi (21,1 °C) 7,93 psi (37,7 °C)- Khảo nghiệm 36,5-38,0 % (đặc điểm kỹ thuật ACS)- Quy cách: 500ml/chai | ||
| 36 | Axit sunfuríc (H2SO4) | 10 | chai | - Mật độ 1,84 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy -20 °C- Giá trị pH 0,3 (49 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hóa hơi 0,0001 hPa (20 °C)- Quy cách: 500ml/chai | ||
| 37 | Natri hydroxyt (NaOH) | 10 | lọ | - Mật độ 2,13 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 318 °C- Giá trị pH > 14 (100 g / l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hóa hơi | ||
| 38 | Hợp kim Devarda | 4 | lọ | - Điểm sôi 906 °C (1013 hPa)- Tỷ trọng 5,79 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng 490 - 560 °C- Mật độ 2080 kg/m3- Quy cách: 250g/lọ | ||
| 39 | Kali sunfat, (K2SO4) | 3 | lọ | - Điểm sôi 1689 °C (1013 hPa)- Mật độ 2,662 g/cm3- Điểm nóng chảy 1067 °C- Giá trị pH 7 (H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 800 kg/m3- Độ hòa tan 111 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 40 | Axit boric (H3BO3) | 3 | lọ | - Mật độ 1,49 g/cm3 (23 °C)- Điểm nóng chảy> 1000 °C (phân hủy)- Giá trị pH 5,1 (1,8 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hóa hơi | ||
| 41 | Metyl đỏ | 3 | lọ | - Công thức Hill C₁₅H₁₅N₃O₂- Khối lượng mol 269,31 g/mol- Điểm nóng chảy 179 - 182 °C- Mật độ khối lượng lớn 300 - 500 kg /m3- Quy cách: 25g/lọ | ||
| 42 | Bromocresol xanh | 3 | lọ | - Công thức Hill C₂₁H₁₄Br₄O₅S- Khối lượng mol 698,04 g/mol- Điểm nóng chảy 217-218 °C- Mật độ khối lượng lớn 350 kg/m3- Quy cách: 10g/lọ | ||
| 43 | Glycin | 4 | lọ | - Công thức Hill C2H5NO2- Công thức hoá học H2NCH2COOH- Khối lượng mol 75,07 g/mol- Mật độ 1,161 g/cm3 (20oC- Điểm nóng chảy 233oC (phân huỷ)- Giá trị pH 5,9 -6,4 (50g/l, H2O, 20oC)- Áp suất hoá hơi 0,0000171 Pa(25 oC)- Mật độ khối lượng lớn 920 kg/m3- Độ hoà tan 250 g/l hoà tan- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 44 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | lọ | - Công thức hóa học NH₄Cl- Khối lượng mol 53,49 g/mol- Mật độ 1,53 g/cm3 (25 °C)- Nhiệt độ bốc cháy > 400 °C- Điểm nóng chảy 338 °C - Giá trị pH 5-5,5 (H₂O, 25 °C) B47- Áp suất hóa hơi 1,3 hPa (30 °C)- Mật độ khối lượng lớn 600-900 kg/m3- Độ hòa tan 372 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 45 | Dung dịch NH3 | 10 | chai | - Điểm sôi 37,7 °C (1013 hPa)- Mật độ 0,903 g/cm3 (20 ° C)- Giới hạn nổ 15,4 - 33,6% (V)- Điểm nóng chảy -57,5 °C- Áp suất hóa hơi 483 hPa (20 °C)- Quy cách: 500ml/chai | ||
| 46 | Muối dinatri magiê EDTA | 4 | lọ | - Công thức Hill C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ * 2 H₂O- Khối lượng mol 372,24 g/mol- Điểm nóng chảy 110 °C - Giá trị pH 4-5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 700 kg/m3- Độ hòa tan 100 g/l- Quy cách: 100g/lọ | ||
| 47 | Muối K2EDTA | 3 | lọ | - Công thức Hill C₁₀H₁₂K₂MgN₂O₈ * 2 H₂O- Khối lượng mol 426,76 g/mol- Giá trị pH 6,0 - 9,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 730 kg/m3- Độ hòa tan 200 g/l- Quy cách: 250g/lọ | ||
| 48 | Trietanolamin | 3 | chai | - Công thức Hill C₆H₁₅NO₃- Khối lượng mol 149,19 g/mol- Điểm sôi 360 °C (1013 hPa) - Mật độ 1,124 g/cm3 (20 °C)- Giới hạn nổ 3,6 - 7,2 % (V)- Điểm chớp cháy 179 °C- Nhiệt độ bốc cháy 325 °C DIN 51794- Điểm nóng chảy 20,5 °C- Giá trị pH 10,5-11,5 (149 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hóa hơi | ||
| 49 | Modan đen 11 ETOO | 3 | lọ | - Công thức Hill C₂₀H₁₂N₃NaO₇S- Khối lượng mol 461,38 g/mol- Giá trị pH 3,7 (10 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 400 - 600 kg/m3- Độ hòa tan 50 g/l- Quy cách: 25g/lọ | ||
| 50 | CaCO3 | 3 | lọ | - Công thức hóa học CaCO₃- Khối lượng mol 100,09 g/mol- Mật độ 2,8 g/cm3- Điểm nóng chảy 825 °C (phân hủy)- Giá trị pH 8.0 (H₂O) (bùn)- Mật độ khối lượng lớn 300 - 1400 kg/F52- Độ hòa tan 0,017 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 51 | Amoni heptamodipdat | 3 | lọ | - Công thức Hill H₂₄Mo₇N₆O₂₄ * 4 H₂O- Khối lượng mol 1235,86 g/mol- Mật độ 2,498 g/cm3- Điểm nóng chảy 400 °C - Giá trị pH 5,3 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 800 kg/m3- Độ hòa tan 400 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 52 | Axit ascobic (C6H8O6) | 6 | lọ | - Công thức Hill C₆H₈O₆- Khối lượng mol 176,12 g/mol- Mật độ 1,65 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ bốc cháy 380 °C- Giá trị pH 2,2 - 2,5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 500-900 kg/m3- Độ hòa tan 330 g/l- Quy cách: 100g/lọ | ||
| 53 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 3 | lọ | - Công thức hóa học Na₂CO₃- Khối lượng mol 105,99 g/mol- Điểm sôi 1600 °C (phân hủy)- Mật độ 2,52 - 2,53 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 851 °C- Giá trị pH 11,16 (4 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1100 kg/m3- Độ hòa tan 212,5 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 54 | KH2PO4 | 3 | lọ | - Công thức hóa học KH₂PO₄- Khối lượng mol 136,09 g/mol- Mật độ 2,33 g / cm3 (21,5 °C)- Điểm nóng chảy 252,6 °C (phân hủy)- Giá trị pH 4,2 - 4,6 (20 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hóa hơi | ||
| 55 | Kali antimon tactrat (K2Sb2(C4H2O6)2) | 3 | lọ | - Công thức Hill C₈H₄K₂O₁₂Sb₂ * 3 H₂O- Khối lượng mol 667,9 g/mol- Mật độ 2,600 g/cm3- Giá trị pH 4 (H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1250 kg/m3- Độ hòa tan 83 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 56 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 4 | lọ | - Công thức hóa học K₂HPO₄- Khối lượng mol 174,20 g/mol- Mật độ 2,45 g / cm3 (20,5 °C)- Điểm nóng chảy > 450 °C - Giá trị pH 9,2 (H₂O)- Mật độ khối lượng lớn 700 – 1000 kg/m3- Độ hòa tan 1600 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 57 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O) | 3 | lọ | - Công thức hóa học Na₂HPO₄ * 7 H₂O- Khối lượng mol 268,07 g/mol- Mật độ 1,68 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 48 °C - Giá trị pH 9,0 - 9,3 (50 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 800 kg / m3- Độ hòa tan 154 g /l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 58 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 3 | lọ | - Công thức hóa học MgSO₄ * 7 H₂O- Khối lượng mol 246,5 g/mol- Mật độ 1,68 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 1124.0 °C- Giá trị pH 5,0 - 8,0 (50 g/l, H₂O)- Áp suất hóa hơi 0,133 hPa (20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 900 kg/m3- Độ hòa tan 710 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 59 | Canxi clorua khan (CaCl2) | 3 | lọ | - Công thức hóa học CaCl₂- Khối lượng mol 110,99 g/mol- Mật độ 2,15 g/cm3(25 °C)- Điểm nóng chảy 775 °C- Giá trị pH 8 - 10 (100 /l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hóa hơi 0,01 hPa (20 °C)- Độ hòa tan 740 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 60 | Sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) | 3 | lọ | - Công thức hóa học FeCl₃ * 6 H₂O- Khối lượng mol 270,33 g/mol- Điểm nóng chảy 37 °C- Giá trị pH 1,8 (10 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 600 - 1200 kg/m3- Độ hòa tan 920 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 61 | Natri sunfit (Na2SO3) | 3 | lọ | - Công thức hóa học Na₂SO₃- Khối lượng mol 126,04 g/mol- Mật độ 2,630 g/cm3- Điểm nóng chảy > 500 °C (phân hủy)- Giá trị pH 9,0-10,5 (126 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1480 kg/m3- Độ hòa tan 220 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 62 | Gluco khan (C6H12O6) | 3 | lọ | - Công thức Hill C₆H₁₂O₆- Khối lượng mol 180,16 g/mol- Nhiệt độ bốc cháy 500 °C- Điểm nóng chảy 146 °C- Mật độ khối lượng lớn 630 kg/m3- Độ hòa tan 470 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 63 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | lọ | - Công thức Hill C₅H₉NO₄- Khối lượng mol 147,13 g/mol- Mật độ 1,54 g / cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 160 °C- Giá trị pH 3,0-3,5 (8,6 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hóa hơi | ||
| 64 | Sắt (II) amoni sunfat (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 3 | lọ | - Công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O- Khối lượng mol 392,14 g/mol- Mật độ 1,86 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 39-41 °C (phân hủy)- Giá trị pH 3-5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 900 kg/m3- Độ hòa tan 269 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 65 | Kali hydro phtalat (KHP) - (C8H5KO4) | 3 | lọ | - Công thức Hill C₈H₅KO₄- Khối lượng mol 204,22 g/mol- Mật độ 1.571 g/cm3 (20 °C)- Điểm chớp cháy 197,3 °C - Điểm nóng chảy 295 - 300 ° C- Giá trị pH 4,0 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Mật độ khối lượng lớn 900 kg/m3- Độ hòa tan 80 g/l- Quy cách: 250g/lọ | ||
| 66 | Sắt (II) sunfat (FeSO4 .7H2O) | 3 | lọ | - Công thức hóa học FeSO₄ * 7H₂O- Khối lượng mol 278,01 g/mol- Mật độ 1,98 g/cm3 (25 °C)- Điểm nóng chảy 64 °C Loại bỏ nước kết tinh- Giá trị pH 3,0-4,0 (50 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hóa hơi 14,6 hPa (25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 600 kg/m3- Độ hòa tan 400 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 67 | Phenantrolin ngậm một phân tử nước C12H8N2 .H2O | 3 | lọ | - Công thức Hill C₁₂H₈N₂ * H₂O- Khối lượng mol 198,23 g/mol- Điểm nóng chảy 88 °C- Mật độ khối lượng lớn 300 kg/m3- Độ hòa tan 3,3 g l- Quy cách: 10g/lọ | ||
| 68 | Kalibicromat - K2Cr2O7 | 3 | lọ | - Công thức hóa học K₂Cr₂O₇- Khối lượng mol 294,19 g/mol- Điểm sôi > 500 ° C (1013 hPa)- Mật độ 2,680 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy 390 °C- Giá trị pH 3,5-5,0 (29,4 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1250 kg/m3- Độ hòa tan 115 g/l- Quy cách: 500g/lọ | ||
| 69 | Bạc sunphats - Ag2SO4 | 3 | lọ | - Công thức hóa học Ag₂SO₄- Khối lượng mol 311,8 g/mol- Mật độ 5,450 g/cm3- Điểm nóng chảy 652 °C- Giá trị pH 5 - 6 (5 g/l, H₂O, 25 °C)- Mật độ khối lượng lớn 1200 kg/m3- Độ hòa tan 8 g/l- Quy cách: 100g/lọ | ||
| 70 | Parafilm cuộn | 6 | cuộn | - Độ thấm khí (tỷ lệ độ thấm được hiệu chỉnh thành áp suất 760 mm):- Oxy: 150 cc/m2/24 tiếng- Điôxít cacbon: 400 cc/m2/24 giờ (cả hai vào khoảng 22,8 ° C, độ ẩm tương đối 50% (R.H.))- Hơi nước: 0,88 g/m2/24 giờ (37,8 ° C và90% R.H so với chất hút ẩm). | ||
| 71 | Ống eppendorf 50ml | 600 | cái | - Nhiệt độ hoạt động tối đa 45 ° C- Ống ly tâm 50 ml có nắp đậy | ||
| 72 | Bộ thủy tinh giữ màng lọc | 1 | bộ | - Dung tích 100 mililit- Kích thước lỗ chân lông; tương thích với các vòng tròn giấy lọc định tính / định lượng StonyLab có đường kính 56mm- Chất liệu: thủy tinh | ||
| 73 | Phễu thủy tinh | 1 | cái | - Được sử dụng để lọc và gạn nhiều loại chất lỏng.- Được chế tạo từ thủy tinh borosilicat 3,3 nổi tiếng thế giới, độ giãn nở thấp, chịu hóa chất của Borosil.- Có nhiều kích cỡ từ đường kính 25mm (XS)- Phễu thân ngắn | ||
| 74 | Đĩa Petri | 200 | cặp | - Được làm bằng polystyrene cao cấp, trong suốt- Kích thước: 60x15mm với dày đồng đều và bề mặt- Nắp hơi thông tin để chuyển đổi khí tốt hơn- Xếp chồng lên nhau | ||
| 75 | Lam kính | 2 | hộp | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime.- Trong suốt, không màu, bề mặt phẳng, không rỗ.- Được thiết kế để sử dụng 1 lần.- Có khả năng chịu hóa chất cao.- Quy cách: 30x50 | ||
| 76 | Lamen | 2 | hộp | - Tên sản phẩm: Lamen kính 22*22mm- Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat- Cân nặng: 0.24g- Kích thước: 22x22mm- Độ dày: 0.13-0.16mm- Màu sắc: Trong suốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6602E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản chụp có chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền để chứng minh: Hợp đồng kinh tế cung cấp bản chụp có công chứng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, bản sao hóa đơn VAT của các hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.107.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.321.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa hư hỏng do vận chuyển hoặc trong thời gian bảo hành nếu phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà sản xuất thì nhà thầu có trách nhiệm thay thế hàng hóa với thông số kỹ thuật và chất lượng như cam kết ban đầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành hóa học – sinh học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi