Gói thầu: Gói thầu số 06: Thuê máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải tự động hoàn toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thuê máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải tự động hoàn toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:31:00 đến ngày 2022-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000 VNĐ ((Chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(11) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bán hoặc cho thuê máy xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn, vận hành, bảo quản bằng tiếng Anh và tiếng Việt.- Trong thời gian hợp đồng nhà thầu cam kết bảo trì, kiểm tra định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.* Đối với thiết bị đã qua sử dụng- Có giấy xác nhận số test chạy trên máy không vượt quá công suất đã ghi trên catalog của nhà sản xuất.- Có giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế.- Có báo cáo kết quả chạy xác nhận tính năng kỹ thuật của máy trong vòng 6 tháng bao gồm: độ chụm, độ tái lặp/ khoảng tuyến tính hoặc độ nhạy. độ đặc hiệu, giới hạn phát hiện: đạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc CLIA (giấy có ký xác nhận của đơn vị sử dụng). Nếu không có phải cam kết thực hiện trong thời gian nghiệm thu thầu.* Yêu cầu khác- Cam kết hỗ trợ từ xa qua hotline khi máy bị sự cố trong vòng 1 giờ. Khi không khắc phục được kỹ sư phải có mặt xử lý trong vòng 24 giờ (kể cả ngày nghỉ và lễ, tết). - Trường hợp có máy dự phòng, kỹ sư phải có mặt trong vòng 5 ngày để xử lý. Có máy thay thế khi sự cố không khắc phục được trong 7 ngày. - Cam kết bù trả các chi phí hóa chất, vật tư do lỗi máy hư hỏng gây mất test đang chạy máy. Thanh toán 100% chi phí xét nghiệm và gửi mẫu đến đơn vị khác do máy bị hư hỏng dẫn đến ngừng xét nghiệm.- Cam kết thực hiện việc đào tạo, chuyển giao công nghệ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp.- Có kỹ sư được nhà sản xuất máy trực tiếp đào tạo, huấn luyện về bảo hành, bảo trì, sữa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ thuật cơ khí hoặc kỹ thuật y sinh: 01 kỹ sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thuê máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải tự động hoàn toàn Thuê máy xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa Long An 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Các giấy tờ chứng minh là chủ sở hữu hoặc chứng minh quyền sử dụng trang thiết bị trong thời gian thực hiện hợp đồng (có tờ khai hải quan, giấy phép nhập khẩu hoặc giấy tờ khác chứng minh là chủ sở hữu (giấy tờ mua – bán trang thiết bị,..), giấy ủy quyền sử dụng, đảm bảo chất lượng lưu hành (chứng nhận xuất xứ - CO, chứng nhận chất lượng – CQ) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản sao Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có mã ngành nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT: Cho thuê máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế (7730). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Năm sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp catalog, tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu và kèm theo bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện cho thuê máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế theo quy định. 1. Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B 2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: + Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo Thông tư 14/2018/TT-BYT: Nhà thầu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y Tế còn hiệu lực. Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) + Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: Nhà thầu phải nộp Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) Tờ khai hải quan (có dấu sao y của nhà thầu) 3. Đối với các loại hàng hóa không có bảng phân loại TTBYT do không được quy định là TTBYT: Nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan đồng thời cam kết các loại hàng hóa này hiện nay không được phân loại TTBYT và nhà thầu sẽ cung cấp cho bên mời thầu bảng phân loại TTBYT sau khi cơ quan chức năng ban hành quy định mới. 4. Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: + Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). + Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: + Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu nộp bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. + Đối với giấy phép cấp qua mạng: Nhà thầu nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải thể hiển hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng. Ngoài ra Nhà thầu phải cung cấp: - Đối với trang thiết bị nhập khẩu: cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định và chứng thư giám định chất lượng, tình trạng hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân khi giao hàng; Cung cấp chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001,13485 hoặc tương đương. Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), và cả chi phí vận chuyển cung ứng, bốc xếp, bảo hiểm, bảo hành đến Kho của Phòng Vật tư – Thiết bị y tế - Bệnh viện Đa khoa Long An (số 211 Nguyễn Thông – Phường 3 – Thành phố Tân An – tỉnh Long An) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của mỗi danh mục hàng hóa và tổng giá dự thầu. - Bảng chào giá phải đúng theo mẫu quy định HSMT - Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Mới hoàn toàn hoặc còn thời gian khấu hao theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện cho thuê máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế theo quy định. - Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn, vận hành, bảo quản bằng tiếng Anh và tiếng Việt. - Trong thời gian hợp đồng nhà thầu cam kết bảo trì, kiểm tra định kỳ theo quy định của nhà sản xuất. * Đối với thiết bị đã qua sử dụng - Có giấy xác nhận số test chạy trên máy không vượt quá công suất đã ghi trên catalog của nhà sản xuất. - Có giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế. - Có báo cáo kết quả chạy xác nhận tính năng kỹ thuật của máy trong vòng 6 tháng bao gồm: độ chụm, độ tái lặp/ khoảng tuyến tính hoặc độ nhạy. độ đặc hiệu, giới hạn phát hiện: đạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc CLIA (giấy có ký xác nhận của đơn vị sử dụng). Nếu không có phải cam kết thực hiện trong thời gian nghiệm thu thầu. * Yêu cầu khác - Cam kết hỗ trợ từ xa qua hotline khi máy bị sự cố trong vòng 1 giờ. Khi không khắc phục được kỹ sư phải có mặt xử lý trong vòng 24 giờ (kể cả ngày nghỉ và lễ, tết). - Trường hợp có máy dự phòng, kỹ sư phải có mặt trong vòng 5 ngày để xử lý. Có máy thay thế khi sự cố không khắc phục được trong 7 ngày. - Cam kết bù trả các chi phí hóa chất, vật tư do lỗi máy hư hỏng gây mất test đang chạy máy. Thanh toán 100% chi phí xét nghiệm và gửi mẫu đến đơn vị khác do máy bị hư hỏng dẫn đến ngừng xét nghiệm. - Cam kết thực hiện việc đào tạo, chuyển giao công nghệ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. - Có kỹ sư được nhà sản xuất máy trực tiếp đào tạo, huấn luyện về bảo hành, bảo trì, sữa chữa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An.
• Địa chỉ: 211 Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An.
• Điện thoại: 0272.3826330 Fax: 0272.3828800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • UBND tỉnh Long An. • Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP, Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3823810 Fax: 0272.3821858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Long An. • Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3886009. • Fax: 0272.38825044. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Long An. • Địa chỉ: 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. • Điện thoại: 0272.3823810. • Fax: 0272.3821858. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại (Máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải tự động hoàn toàn) | 1 | Máy | Chi tiết tai Mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(11) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bán hoặc cho thuê máy xét nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn, vận hành, bảo quản bằng tiếng Anh và tiếng Việt.- Trong thời gian hợp đồng nhà thầu cam kết bảo trì, kiểm tra định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.* Đối với thiết bị đã qua sử dụng- Có giấy xác nhận số test chạy trên máy không vượt quá công suất đã ghi trên catalog của nhà sản xuất.- Có giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế.- Có báo cáo kết quả chạy xác nhận tính năng kỹ thuật của máy trong vòng 6 tháng bao gồm: độ chụm, độ tái lặp/ khoảng tuyến tính hoặc độ nhạy. độ đặc hiệu, giới hạn phát hiện: đạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc CLIA (giấy có ký xác nhận của đơn vị sử dụng). Nếu không có phải cam kết thực hiện trong thời gian nghiệm thu thầu.* Yêu cầu khác- Cam kết hỗ trợ từ xa qua hotline khi máy bị sự cố trong vòng 1 giờ. Khi không khắc phục được kỹ sư phải có mặt xử lý trong vòng 24 giờ (kể cả ngày nghỉ và lễ, tết). - Trường hợp có máy dự phòng, kỹ sư phải có mặt trong vòng 5 ngày để xử lý. Có máy thay thế khi sự cố không khắc phục được trong 7 ngày. - Cam kết bù trả các chi phí hóa chất, vật tư do lỗi máy hư hỏng gây mất test đang chạy máy. Thanh toán 100% chi phí xét nghiệm và gửi mẫu đến đơn vị khác do máy bị hư hỏng dẫn đến ngừng xét nghiệm.- Cam kết thực hiện việc đào tạo, chuyển giao công nghệ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp.- Có kỹ sư được nhà sản xuất máy trực tiếp đào tạo, huấn luyện về bảo hành, bảo trì, sữa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chuyên môn về chất lượng sản phẩm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ thuật cơ khí hoặc kỹ thuật y sinh: 01 kỹ sư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi