Gói thầu: Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách lữ đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách lữ đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:33:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách lữ đoàn Mua sắm vật chất, trang bị nhà khách lữ đoàn 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp,đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm tích | 40 | Bộ | - Dung tích ấm: 1500ml- Kích thước ấm: Đường kính 11cm x chiều cao 22cm.- Kích thước chén Đường kính 6cm x chiều cao 6cm.- Chất liệu: Sứ cao cấp.- Loại men: Men khử.- Bộ gồm 16 món được bọc đồng ở miệng chén, đĩa, miệng ấm và đầu ấm.- Chi tiết các món 1 ấm, 6 chén, 6 đĩa, 1 ống tăm, 1 gạt tàn, 1 hộp đựng chè. - Hoa văn Trúc lâm thất hiền. Hoa văn họa tiết tinh tế, sắc nét, chân thực.- Miệng chén và miệng ấm có độ tròn đều, không cong vênh, men tráng đều không có vết rạn nứt.- Nơi sản xuất Bát Tràng (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bộ ấm chén | 40 | Bộ | - Mã sản phẩm: TA-2903 (hoặc tương đương)- Loại sản phẩm Ấm chén vẽ vàng.- Dung tích ấm 450ml.- Kích thước ấm Cao 12cm x dài 18cm.- Kích thước chén Cao 4cm x đường kính 6cm.- Chất liệu: Sứ cao cấp.- Số món 14.- Chi tiết các món 1 ấm, 6 chén, 7 đĩa.- Hoa văn Men trắng vẽ vàng kim.- Nơi sản xuất Bát Tràng (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Bình trà giữ nhiệt | 40 | Cái | - Nhãn hiệu: Rạng Đông - Mã hiệu: RD 1055 ST1.E(hoặc tương đương)- Màu sắc: Trắng bạc Inox.- Dung tích: 1 lít.- Kích thước: 24 x 16 x 16 (cm).- Chất liệu: Vỏ: Inox + Nhựa; Ruột: thủy tinh.- Khả năng giữ nhiệt: 6h: ≥ 75 °C.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Phích đựng nước nóng | 20 | Cái | - Nhãn hiệu: Rạng Đông - Mã hiệu: RD 1542 N2.E (hoặc tương đương)- Dung tích: 1,5L- Thân phích, quai bằng nhựa.- Ruột phích bằng thủy tinh.- Phích có nhiều màu sắc và sẽ được giao ngẫu nhiên tùy theo lô hàng.- Độ giữ nhiệt cao sau 6 giờ: ≥ 78°C.- Sử dụng gioăng silicon tăng độ kín khít, nâng cao khả năng giữ nhiệt.- Ruột phích được làm thủy tinh cao cấp độ giữ nhiệt cao.- Ruột phích không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Bộ ly | 30 | Bộ | - Nhãn hiệu: Luminarc Salto - Mã hiệu: G2562 (hoặc tương đương)- Bộ gồm 6 ly.- Dung tích mỗi ly: 320ml- Kích thước:+ Cao: 8.5cm+ Đường kính miệng: 8cm+ Đường kính thân: 8.5cm+ Đường kính đáy: 6.5cm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bình thủy tinh chịu nhiệt | 20 | Cái | - Mã hiệu: ANTH207 (hoặc tương đương)- Dung tích 1650ML- Chịu nhiệt lên tới 400 độ C. - Bình thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt cao, bảo đảm an toàn vệ sinh.- Thiết kế sang trọng, đẹp mắt.- Miệng và tay cầm tinh xảo, không dễ mẻ, nứt, bền theo thời gian.- Chất liệu thủy tinh LL cao cấp.- Nắp bình được làm bằng inox có gioăng cao su để tránh nước tràn ra ngoài.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Tủ lạnh | 8 | Cái | - Hãng sản xuất: Panasonic - Mã hiệu: NR-BL267VSV1(hoặc tương đương)- Công suất: ~ 1.09 kW/ngày.- Màu sắc: Xám bạc.- Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên.- Số cửa: 2 cửa.- Dung tích: 234 lít.- Dung tích ngăn đá: 75 lít.- Dung tích ngăn mát: 159 lít.- Chất liệu khay: Khay kính chịu lực.- Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung.- Kháng khuẩn/ khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag clean với tinh thể bạc Ag+.- Công nghệ Inverter: Có.- Chất liệu cửa tủ: Kim loại phủ sơn tĩnh điện.- Kích thước sản phẩm: 1450 mm x 600 mm x 600 mm (Cao x Rộng x Sâu).- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 8 | Cây nước nóng lạnh | 8 | Cái | - Hãng sản xuất: Toshiba - Mã: RWF-W1830BV(hoặc tương đương)- Kiểu bình: Cây nước nóng lạnh bình âm.- Công nghệ làm lạnh: Block.- Dung tích bình nước lạnh: 3,6 lít.- Dung tích bình nước nóng: 1,16 lít.- Nhiệt độ lạnh: ≤ 10 độ C.- Nhiệt độ nóng: > 90 độ C.- Công suất làm nóng: 550W.- Công suất làm lạnh: 100W.- Thời gian làm nóng: 4 lít/giờ.- Thời gian làm lạnh: 2,5 lít/giờ.- Gas sử dụng: R134a.- Chất liệu bình chứa: Inox 304.- Kích thước: Rộng x Sâu x Cao (310mm x 360mm x 1.040mm).- Trọng lượng sản phẩm: 16kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Máy lọc nước | 8 | Cái | - Hãng sản xuất: Kangaroo - Mã hiệu: KG10A3(hoặc tương đương)- Tủ cường lực in công nghệ 3D, sử dụng mặt kính cường lực Temper (Không vỡ), chân đế tủ làm bằng nhựa ABS có thể uốn dẻo và không vỡ.- Số lõi lọc: 10- Tủ được trang bị vòi gạt inox cao cấp.- Công nghệ lọc RO với 10 cấp lọc mang lại nước tinh khiết, bổ sung khoáng chất.- Thiết kế 2 vòi nóng lạnh riêng biệt, tiện pha chế trà, sữa, mì hay nước mát để sử dụng.- Khả năng lọc 10 - 12 lít/giờ, đáp ứng nhu cầu sử dụng hàng ngày cho gia đình.- Dung tích bình nước nóng 1 lít, nước thường 10 lít, nước lạnh 0.8 lít.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Máy đánh giày | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Sakura- Mã hiệu: SKR-XD-1 (hoặc tương đương)- Kích thước: 53cm x 30cm x 85cm.- Trọng lượng sản phẩm: 22kg.- Nguồn điện áp: 220V/50Hz.- Hộp đựng xi: 150ml.- Phần thân trên của máy đánh giày được thiết kế như một chiếc gương inox màu vàng. - Tay cầm được thiết kế ở phía trên cùng giúp bạn dễ dàng di chuyển đến nhiều vị trí khác nhau và gọn gàng nhất.- Máy bao gồm 4 chổi, trong đó có 2 chổi đánh bóng và 2 chổi thổi bụi trải đều.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Máy sấy quần áo | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Kangaroo- Mã hiệu: KG307N(hoặc tương đương)- Trọng lượng sấy tối đa: 15kg- Công suất: 1.000W- Thời gian sử dụng: 0 - 180 phút- Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - 60Hz- Kích thước: Cao x Rộng x Dài (720mm x 240mm x 300mm)- Trọng lượng sản phẩm: 5kg- Trọng lượng bao bì: 6kg- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Máy hút bụi cầm tay | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Philips - Mã hiệu: FC6168/01 (hoặc tương đương)- Khoang chứa bụi: Hộp chứa - 0.6 lít.- Độ ồn cao nhất: 83 dB.- Bộ lọc: Bộ lọc tiêu chuẩn.- Dung lượng pin: Li-ion 18V ( Hoạt động 40 phút).- Thời gian sử dụng: Sạc khoảng 5 giờ, dùng khoảng 40 phút.- Tiện ích: Điều khiển trên tay cầmĐầu hút sàn xoay linh hoạt.- Chiều dài dây điện: Dây cắm sạc 1.58m.- Đầu hút bụi: + Đầu hút chổi.+ Đầu hút khe.+ Đầu hút thảm.- Công nghệ: Công nghệ Power Cyclone.- Kích thước, trọng lượng: Ngang 25.5 cm - Cao 115 cm - Sâu 17.9 cm - Nặng 3.2 kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Máy phun rửa áp lực cao | 5 | Bộ | - Nhãn hiệu: Karcher - Mã hiệu: K3 Power Control EU(hoặc tương đương)- Loại dòng điện (Ph/V/Hz): 220 – 240.- Áp lực (bar) (bar/MPa): 20 - 120 / 2 – 12.- Lưu lượng (l/h): 380.- Nhiệt độ nước vào tối đa (°C): 40.- Tải kết nối (kW): 1,6.- Diện tích làm sạch (m²/h): 25.- Trọng lượng chưa gắn phụ kiện (Kg): 4,313.- Trọng lượng bao gồm bao bì (Kg): 6,14- Kích thước (D x R x C) 307 x 280 x 677. - Thiết bị bao gồm:+ Súng phun, G 120 Q Full Control.+ Đầu phun tùy chỉnh áp lực.+ Đầu phun xoáy.+ Dây áp lực cao (m), 6.+ Kết nối chất tẩy rửa, Bình chứa.+ Bình đựng chất tẩy rửa có thể tháo rời.+ Tay cầm nối dài.+ Bộ lọc nước tích hợp màng lưới mịn.+ Chuôi nối G ¾.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Bộ chổi lau nhà 360 | 10 | Bộ | - Nhãn hiệu: Vinamop - Mã hiệu: VNM-11 (hoặc tương đương)- Trọng lượng sản phẩm: 2,1kg.- Chất liệu: Thùng bằng nhựa PP, lồng vắt và cán bằng inox.- Kích thước lồng vắt: 200mm x 90mm.- Độ dài của cây lau nhà từ 950mm - 1.200mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Bàn là cây | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Philips - Mã hiệu: GC485/49(hoặc tương đương)- Loại bàn ủi:Hơi nước.- Chiều dài dây dẫn: 1,8m.- Công suất: 1800W.- Dung tích bình nước: 1400 ml.- Tự làm sạch: Chống bám cặn.- Điều chỉnh hơi nước: Có.- Khối lượng sản phẩm (kg): 3,4 kg.- Kích thước sản phẩm: 309 x 277 x 315 mm.- Kích thước thùng: 400 x 345 x 400 mm.- Khối lượng thùng (kg): 4,6 kg.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Máy pha cà phê Espresso | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Tiross - Mã hiệu: TS-621 (hoặc tương đương)- Công suất pha cà phê: 1 - 4 tách/1 lần.- Công suất: 800W.- Dạng nút điều khiển: Núm xoay.- Vòi tạo hơi: 1.- Màu sắc: Đen.- Số lượng tay cầm: 1 tay cầm.- Chất liệu: Nhựa cao cấp.- Nguồn điện áp: 220V.- Kích thước: 18.6cm x 18.5cm x 26cm.- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi