Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 12:03:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,243,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4949365062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989873012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.952.740.724 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.740.724 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 04 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các phòng ban, đoàn thể 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH - XÃ HỘI | |||
| 1 | Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà (vách cải tạo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Nhà xe - Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,318 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn huỳnh quanh đôi 1,2m hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 16 | Đá granite ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung kim loại nổi dày 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m2 |
| 19 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,235 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 22 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 24 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 26 | Máng đèn LED tube có nan tán sáng 600x1200 3x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Công tắc hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Đế ổ cắm công tắc gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Cáp CV 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6 | m |
| 31 | Cáp CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m |
| 32 | Cáp CV 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,56 | m |
| 33 | Nẹp vuông PVC 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 34 | Nẹp vuông PVC 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 35 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Tủ điện nhựa gắn nổi 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | RCBO 2P 25A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | RCBO 2P 20A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | MCB 2P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Sân nội bộ - Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 48 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 49 | Công tác đổ bê tông bậc cấp, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m2 |
| 52 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 54 | Lát đá granite bậc cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 1m2 |
| 55 | Phòng làm việc chung - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,705 | m2 |
| 58 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,005 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bóng |
| 62 | Kho lưu trữ, kho két - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1m2 |
| 68 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m2 |
| 71 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | m3 |
| 75 | Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| B | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Phòng làm việc chung - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 2 | Cải tạo sửa chữa vách nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,035 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,035 | m2 |
| 4 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bóng |
| 8 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| 10 | Kho lưu trữ - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông lanh tô,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1m2 |
| 15 | Trát lanhto vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào lanhto, cạnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 27 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 28 | HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG - Lắp đặt dây dẫn CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 30 | Cáp mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 31 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi ĐK = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi ĐK = 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi, nẹp bán nguyệt ĐK = 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 39 | Lắp đặt switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 40 | Lắp đặt switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 41 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ Sino + viền đơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| C | PHÒNG KINH TẾ - KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phòng làm việc 2 - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,298 | m2 |
| 4 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bóng |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 10 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 17 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Phòng làm việc 1 - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 19 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Công tắc hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 22 | Nẹp vuông PVC 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | LẮP ĐẶT ĐIỆN, MẠNG MÁY TÍNH - Lắp đặt dây dẫn CV-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây mạng 8 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp CB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp CB 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ nối 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Nẹp bán nguyệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Nẹp bán nguyệt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt Switch 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 45 | Lắp đặt Switch 8 cổng 1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 46 | Lắp đặt Switch 16 cổng 1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 47 | Lắp đặt Switch 24 cổng 1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 48 | Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| D | PHÒNG TRẬT TỰ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1m2 |
| 9 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 11 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 100 bảo hộ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 22 | Phòng làm việc 2 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : chốt ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp chốt ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt treo tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1m2 |
| 33 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 35 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | m2 |
| 36 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 38 | Vệ sinh – khu vực hành lang - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cải tạo ron nhấn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tháo dỡ đèn áp trần 24w KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bóng |
| 45 | Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Phòng làm việc 3 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 48 | Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ bảng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ bục giảng hiện hữu bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 52 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1m2 |
| 55 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 65 | Phòng làm việc 4 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 67 | Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Phá dỡ bục giảng hiện hữu bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 70 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1m2 |
| 73 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khu vệ sinh và hành lang - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cải tạo ron nhấn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ đèn áp trần 24w KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 89 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bóng |
| 90 | Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi KT 2000x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| E | KHU PHÒNG Y TẾ VÀ PHÒNG NGHỈ CÁN BỘ | |||
| 1 | Phòng Y tế - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 3 | Lắp bộ tay đóng tự động cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 5 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bóng |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,915 | m2 |
| 19 | Phòng nghỉ cán bộ 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 21 | Lắp bộ tay đóng tự động cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 22 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bóng |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 6ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,135 | m2 |
| 35 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m2 |
| 36 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,535 | m2 |
| 38 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt quạt hút trên tường kt350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Phòng nghỉ cán bộ 2 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 43 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 44 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bóng |
| 48 | Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 6ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,285 | m2 |
| 59 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,78 | m2 |
| 60 | CCLD tủ treo nhôm kính KT 400x1200x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cải tạo bộ bàn ( thay cửa gỗ trượt 800x1200 và hệ nhôm 600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Xây bít cửa sổ bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 65 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m2 |
| 67 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 68 | Lắp đặt quạt hút trên tường kt350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Kho chung - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 72 | Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,854 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m2 |
| 83 | Lắp đặt quạt hút trên tường kt200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khu vệ sinh và hành lang lối vào - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 87 | Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn áp trần 24w ( theo mẫu đèn cũ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa AD-03 vào vị trí mới ( cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 92 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,64 | m2 |
| 94 | Sảnh đón - Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Sân nội bộ trước - Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | CcLD mái che di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m2 |
| 105 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 106 | Sân nội bộ sau - CCLD lam nhôm elips sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | m2 |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa inox có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 111 | Khung inox chậu rửa KT 30x30x1 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 112 | CcLD mái che di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 113 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 114 | Phá dỡ nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | Công tác đổ bê tông nền sỏi, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 117 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| F | PHÒNG VỆ SINH TẦNG HẦM | |||
| 1 | Sảnh đón - Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1m2 |
| 3 | Phòng vệ sinh nam - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 5 | Vách ngăn tiểu nam tấm compact chịu nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 6 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 7 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 9 | Phòng vệ sinh nữ - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Phòng làm việc 2 - Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bóng |
| 6 | Đục tường đi ống âm rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Phòng làm việc 3 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 14 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 15 | Đục tường đi ống âm rộng 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 23 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| 29 | Phòng làm việc 4 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 30 | Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m2 |
| 31 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m2 |
| 32 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 33 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1m2 |
| 35 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| 38 | Phòng làm việc 5 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 39 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 40 | Đục tường đi ống âm rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| H | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Phòng làm việc 2 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m2 |
| 2 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m2 |
| 3 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | m2 |
| 4 | CCLD rèm cửa đi loại nhựa cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 5 | Phòng làm việc 3 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,255 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vách nhôm ( sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,555 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bảng mica KT 800x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 9 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| 12 | Chống thấm mái che khe lún - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tole che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Băng keo dán tole gốc dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 19 | Vệ sinh sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông, dài 8m, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| I | PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | KHU A - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, pha phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 3 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| 16 | KHU B - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 4hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bóng |
| J | VỆ SINH 1-4&HÀNH LANG TỔNG THỂ TẦNG 1 | |||
| 1 | VỆ SINH 1-4 - Cải tạo ron nhấn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi nước lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bóng |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 11 | HÀNH LANG TỔNG THỂ - Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 13 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bóng |
| 14 | Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bóng đèn 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bóng |
| 16 | Lắp đặt đèn treo trang trí 18w( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bóng đèn 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bóng |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, pha phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 pha phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 22 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mũ che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 26 | Lắp đặt mũ che khe lún nhôm rộng 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| K | CẢI TẠO PHÒNG TÔN GIÁO - HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | PHÒNG TÔN GIÁO - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | m2 |
| 4 | Dán decal mờ vách pano nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung kim loại nổi chịu ẩm dày 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 6 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 8 | VỆ SINH 1-4 - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cải tạo ron nhấn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ dây cấp nước lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | thay mới dây cấp nước lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | CCLD vách ngăn tiểu nam tấm compact chịu nước 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | CCLD vách ngăn tấm compact chịu nước 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thay mới bộ chân inox 304 chống vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dán decal mờ vách cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bóng |
| 19 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 21 | HÀNH LANG TỔNG THỂ - Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 22 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bóng |
| 23 | Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bóng đèn 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bóng |
| 25 | Lắp đặt đèn exit ( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 3300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kệ |
| 27 | CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 3000x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 28 | CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 2200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kệ |
| 29 | Di dời cục nóng máy lạnh lên vị trí các khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm bằng phụ gia chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 32 | Cán sàn mái chiều dày trung bình 6cm (chỗ mỏng nhất 3cm), vữa XM mác 75 pha phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 33 | Sơn epoxy màu xanh lá cây hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| L | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | KHU A – Phòng làm việc 1 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 2 | Trát tường cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m2 |
| 3 | CCLD thanh gỗ KT50x100x2900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | md |
| 4 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Phòng làm việc 2 - Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Phòng làm việc 3 - Lắp đặt máy lạnh 1hp (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bóng |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 31 | Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1bộ |
| 32 | Bộ ổ cắm di động dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 33 | Phòng làm việc 4 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bóng |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1bộ |
| 41 | Bộ ổ cắm di động dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 42 | KHU B – Phòng làm việc 1 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 45 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 47 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bóng |
| 48 | Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1bộ |
| 49 | Bộ ổ cắm di động dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 50 | Phòng làm việc 1.2 - Lắp đặt máy lạnh 1hp (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 51 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 54 | Phòng làm việc 1.3 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 57 | Phòng làm việc 1.4 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 60 | KHU C - Phòng làm việc 1 - Lắp đặt máy lạnh 2hp (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 61 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1bộ |
| 69 | Phòng làm việc 1.1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | HÀNH LANG TỔNG THỂ - Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bóng |
| 78 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 79 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| M | PHÒNG THANH TRA-HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | KHU A – Phòng làm việc 1 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh theo mẫu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 6 | Phòng làm việc 2 - Lắp đặt máy lạnh 2hp (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vệ sinh bộ quạt hút trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bóng |
| 12 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 14 | Phòng làm việc 2.1-2.2 - Tháo dỡ quạt hút hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt hút 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | KHU A – Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w (chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Bóng đèn 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bóng |
| 19 | Phòng WC 1-2 - Tháo dỡ thay mới bộ chân inox 304 chống vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mới đèn áp trần 24w kt400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn áp trần 24w kt400x400 ( tận dụng máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bóng |
| 24 | Hội trường – hành lang tổng hợp - Cải tạo thay tay nắm cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ gỗ chứa thiết bị điện KT 600x200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn áp trần 24w kt400x400 ( tận dụng máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bóng đèn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bóng |
| 29 | Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Bóng đèn 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bóng |
| N | PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN | |||
| 1 | Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp ổ khoá tròn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1bộ |
| 4 | CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 5 | Vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Dán decal mờ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w (chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bóng đèn led 0,6m-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bóng |
| 10 | Bộ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| O | KHU ĐỂ XE B-C VÀ KHO HIỆN HỮU TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 5 | Xây tường bịt ô cửa hiện hữu dày 200 gạch XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bộ đèn đôi 1,2 áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led đôi áp trần 2x36w ( tận dụng lại máng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 12 | Bóng đèn led 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bóng |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7 | m3 |
| P | ĐƯỜNG VÀO TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| Q | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bục sân khấu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt sàn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Đá granite tự nhiên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ trang trí tường sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,485 | m3 |
| 12 | Bê tông lanhto đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | CCLD mới cửa đi gỗ 2 cánh ( thành phẩm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa ( tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 cấu kiện |
| 18 | Xây tường bít cửa bằng gạch XMCL 8x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,8 | m2 |
| 21 | CCLD trần thạch cao khung kim loại chìm 9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,51 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,51 | m2 |
| 24 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,39 | m2 |
| 26 | Lắp đặt mới đèn lon nổi D114 bóng led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 27 | Lắp đặt mới đèn mâm áp trần D600 H250 bóng led 102w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| R | SƠN NƯỚC MẶT TIỀN | |||
| 1 | Công tác bả bù lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cửa kính (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,462 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn lại Quốc huy đường kính 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| S | LÀM MỚI MÁI CHE KHU ĐỂ XE A-B | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa nóng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,35 | m3 |
| 3 | Nhổ dãy cây trúc quân tử hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | gốc cây |
| 4 | Dỡ lớp cỏ lá gừng cũ ( sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,3 | m3 |
| 7 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Ép cọc BTCT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 17 | CCLD bulong móng D20 cấp độ bền 8,8 L250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Bộ |
| 18 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,656 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,23 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,23 | m3 |
| 26 | Đầm chặt đất hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 27 | Rải đá 1x2 đầm chặt dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 28 | Tưới nước, san phẳng, đầm lớp cát dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 29 | Lát gạch block tự chèn 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 30 | Lắp đặt mới ramdoc cao su tam giác 250x150 dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,524 | m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,124 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 34 | Cắt ron mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,8 | m |
| 35 | Bê tông dầm bao quanh nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,78 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,36 | m2 |
| 39 | Gia công khung giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,818 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung cột dàn sắt chống đỡ nhà xe thép tròn STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,818 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | tấn |
| 43 | Gia công lam sắt la thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép lam sắt la thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,776 | m2 |
| 46 | Lớp cao su đệm lợp tôn nhựa poly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,4 | m2 |
| 47 | Lợp mái tấm polycacbonat loại đặc dày 5ly xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,614 | 100m2 |
| 48 | Sơn vạch cho bãi để xe ô tô bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m2 |
| 49 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | m3 |
| 50 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,748 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m2 |
| T | THỬ TĨNH CỌC NHÀ XE | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên từ kho đến công trình và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống từ kho đến công trình và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên hệ khung giàn chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống hệ khung giàn chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển đi và về 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 tấn |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấn/lần |
| U | CÂY XANH THẢM CỎ NHÀ XE KHU A-B | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100 m2/lần |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng( cỏ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100 m2/lần |
| 3 | Trồng cây trúc quân tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 bụi 3 cây |
| 4 | Trồng cây lim xẹt ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bụi 3 cây |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m3 |
| V | DÃY NHÀ CÁC BAN ĐẢNG (KHỐI 4 TẦNG) | |||
| 1 | Tầng trệt: Ban Tổ Chức - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,919 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,919 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,188 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | 1m2 |
| 6 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | m |
| 7 | Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | md |
| 8 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,503 | m2 |
| 9 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 10 | Tháo máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (2 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 14 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vách ngăn nhôm kính cũ ( tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, thay thế bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 19 | Thông tắc đường ống thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 20 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 35 | Lầu 1: Ban Kiểm Tra - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,195 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,195 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,953 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 39 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | 1m2 |
| 40 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | m |
| 41 | Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | md |
| 42 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,503 | m2 |
| 43 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 44 | Tháo máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (4 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 48 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 52 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 57 | Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt chỏ hơi cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 59 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh (máy văn phòng cấp), tính vật tư phụ như ống nước, co tê nối và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 64 | Lầu 2: Ban Dân Vận - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,395 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 68 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | 1m2 |
| 69 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | m |
| 70 | Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | md |
| 71 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,941 | m2 |
| 72 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 73 | Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 1Km (từ trụ sở Quận 9 về trụ sở 43 Nguyễn Văn Bá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (3 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 78 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vách ngăn nhôm kính xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | M2 |
| 81 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 86 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 87 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 91 | Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 92 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 96 | Lầu 3: Ban Tuyên Giáo - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | 1m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,603 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 100 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | 1m2 |
| 101 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | m |
| 102 | Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,56 | md |
| 103 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,103 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ trần laphong hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 105 | Lắp dựng trần la phông mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | M2 |
| 106 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 107 | Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ máy điều hoà (máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 110 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (2 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 112 | Lắp đặt máy lạnh 3hp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 113 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (1 máy đứng 3HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 115 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 120 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | CÁI |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 126 | Nẹp nhựa bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 127 | Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 128 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 132 | Công việc chung của khối nhà - Tháo bỏ bồn cũ chứa nước dung tích 2000 lít trên tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Vận chuyển bồn cũ từ độ cao 15 mét xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt bồn chứa nước bồn ngang dung tích 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt kèm mỏ quạ LION 10'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 60x2.0x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 42x2.1x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 27x1.8x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt 60 đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài 49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt nối rút 60/49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt nối rút 42/27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài 27/27D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài 34/34D ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt lơi 42D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt lơi 49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt T u. PVC 49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Co u. PVC 49D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 49x2.4x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Vị trí cầu thang 2 bên - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,688 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,688 | 1m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,88 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,733 | m2 |
| 154 | Sơn hộp cứu hỏa, trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,733 | 1m2 |
| 155 | Tháo đá đá granit cầu thang bị vỡ, ốp mới đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 156 | Tháo bóng đèn cũ, lắp mới bóng đèn sảnh cầu thang và hành lang (led 1,2m 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 157 | Sữa chữa, cố định cửa thông gió cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 158 | Vận chuyển bàn ghế, tủ, kệ sắp xếp vào kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 159 | Vệ sinh công nghiệp Khối 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hành lang (nhôm trang trí hiện đại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| W | DÃY NHÀ KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | HỘI CỰU CHIẾN BINH - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,312 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,312 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,44 | 1m2 |
| 6 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,28 | m |
| 7 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,28 | md |
| 8 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,305 | m2 |
| 9 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1bộ |
| 10 | Thay tấm kính vỡ cửa đi kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (5 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 16 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 17 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | 100m2 |
| 27 | HỘI NÔNG DÂN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,506 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,506 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,53 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | m2 |
| 31 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | 1m2 |
| 32 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1 | m |
| 33 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6 | md |
| 34 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,724 | m2 |
| 35 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 37 | Thay mới trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 38 | Dời vách nhôm kính ( tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy lạnh( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (1 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 44 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 3 phòng tầng 1 và 1 phòng tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 50 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 51 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 55 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng internet trong phòng làm việc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt đầu bấm cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m2 |
| 65 | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,702 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,702 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,51 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m2 |
| 69 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | 1m2 |
| 70 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,036 | m |
| 71 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,036 | md |
| 72 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,114 | m2 |
| 73 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 74 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 3 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 79 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 80 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 83 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 89 | HỘI PHỤ NỮ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,144 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,144 | 1m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,72 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 93 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | 1m2 |
| 94 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,08 | m |
| 95 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,08 | md |
| 96 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,116 | m2 |
| 97 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 98 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,755 | m2 |
| 99 | Thay mới trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,755 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ lớp gạch bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 101 | Lát gạch nền ceramic Kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 102 | Tháo máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 103 | Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 10 Km (Trụ sở Quận 2 về 43 Nguyễn Văn Bá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy lạnh( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 105 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (13 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 106 | Cung cấp lắp đặt dây điện 2,5mm2 (13 cái phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 107 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 108 | Thi công vách ngăn bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 109 | Thay tấm kính vỡ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước sạch sinh hoạt - Khoan lỗ tường để đi ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lỗ khoan |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 27x1.8x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Đấu nối đường nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đấu nối đường nước bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Đấu nối đường nước vào bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng internet trong phòng làm việc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt ổ chia mạng Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt đầu bấm cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 123 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 7 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 128 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 129 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 132 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 133 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 134 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m2 |
| 141 | HỘI LUẬT GIA - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | 1m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,58 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m2 |
| 145 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1m2 |
| 146 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 147 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | md |
| 148 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 149 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 150 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 156 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 159 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 160 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 166 | HỘI NGƯỜI CAO TUỔI - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,273 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,273 | 1m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,365 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m2 |
| 170 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | 1m2 |
| 171 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m |
| 172 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | md |
| 173 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m2 |
| 174 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 175 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm phòng làm việc đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | 10 | cái | |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 180 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 181 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 184 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 190 | CLB TRUYỀN THỐNG KHÁNG CHIẾN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | 1m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,58 | m2 |
| 193 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m2 |
| 194 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1m2 |
| 195 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 196 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | md |
| 197 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 198 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 199 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,145 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 209 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 213 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 215 | BAN LIÊN LẠC CỰU TÙ BINH-CHÍNH TRỊ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m2 |
| 216 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | 1m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,58 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m2 |
| 219 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1m2 |
| 220 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 221 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | md |
| 222 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 223 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 224 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới ( 1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 229 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 230 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 233 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 239 | HỘI CỰU THANH NIÊN XUNG PHONG - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | 1m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,58 | m2 |
| 242 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m2 |
| 243 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1m2 |
| 244 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 245 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | md |
| 246 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 247 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 248 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 249 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 250 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 253 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 254 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 256 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 257 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 260 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 261 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 262 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 263 | HỘI CHẤT ĐỘC DA CAM-DIOXIN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,716 | 1m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,58 | m2 |
| 266 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m2 |
| 267 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | 1m2 |
| 268 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m |
| 269 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | md |
| 270 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 271 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 272 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 273 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 277 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 278 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 280 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 281 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 282 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 285 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 286 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 287 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 288 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | m2 |
| 289 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | 1m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,85 | m2 |
| 291 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,435 | m2 |
| 292 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,435 | 1m2 |
| 293 | Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,34 | m |
| 294 | Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,34 | md |
| 295 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,357 | m2 |
| 296 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 297 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 298 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 299 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 300 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 302 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 303 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 307 | Lắp đặt CB tổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 309 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 310 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 311 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| 312 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 313 | CÔNG VIỆC CHUNG CỦA KHỐI NHÀ (NHÀ VỆ SINH+CHỐNG DỘT MÁI) - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,329 | m2 |
| 314 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,329 | 1m2 |
| 315 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,644 | m2 |
| 316 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 317 | Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m2 |
| 318 | Bắn silicol chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,339 | m2 |
| 319 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 320 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| X | DÃY NHÀ VĂN PHÒNG KHỐI THÀNH ỦY | |||
| 1 | Sửa chữa trần thạch cao, sơn mới phòng làm việc và thay vòi xịt vệ sinh - Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Thay mới trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Bả bột vị trí trần thạch cao mới sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m2 |
| 4 | Sơn mới vị trí trần thạch cao mới sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,604 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,604 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,04 | m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm cục bộ sàn bê tông - Dọn dẹp vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,04 | m2 |
| 10 | Đục lớp bê tông đá mi dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,603 | m3 |
| 11 | Đục lớp vữa xi măng mương thu nước sàn dày 3cm, rộng 20cm (trong lòng máng thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | md |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,603 | m3 |
| 13 | Xử lý cắt khe nứt, khoan lỗ, Bơm keo Epoxy Sikadur 752 vào các vị trí nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,04 | md |
| 14 | Thi công mài bề mặt sàn bê tông bằng thủ công tạo độ bằng phẳng quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,04 | m2 |
| 15 | Lăn 3 lớp chống thấm tạo màng đàn hồi cao Sikalastic 110 (1 lớp lót + 2 lớp màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,04 | 1m2 |
| 16 | Lăn 3 lớp chống thấm tạo màng đàn hồi cao Sikalastic 110 (1 lớp lót + 2 lớp màu) mương thu nước sàn dày 3cm, rộng 20cm (trong lòng máng thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | md |
| 17 | Bê tông đá mi M250 tạo dốc về rãnh thoát nước (M250, dày trung bình 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,603 | m3 |
| 18 | Cán lớp vữa xi măng tạo dốc về ống thoát nước (M75, dày trung bình 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | md |
| 19 | Xử lý chống thấm các hộp che lỗ thi công ống đồng máy lạnh, kích thước hộp 50x50cm cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 20 | Làm mặt lớp bê tông đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,04 | m2 |
| 21 | Cắt khe co giãn chống nứt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | 10m |
| 22 | Chống thấm rãnh co giãn bằng dung dịch sikalastic 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,8 | md |
| 23 | Quét quét hồ dầu và láng lớp vữa mỏng trong lòng rãnh co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,8 | md |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 100m3/km |
| 26 | Vận chuyển vật tư lên mái để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | m3 |
| 27 | Lắp dựng giàn giáo ngoài + lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 28 | THI CÔNG HỆ KÈO + LỢP MÁI NGÓI – Di dời máy lạnh, máy nước nóng NLMT - Di dời tháo dở lắp đặt lại máy nước nóng năng lượng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Di dời tháo dở lắp đặt lại bồn chứa nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Di dời + tháo dỡ cục nóng lạnh máy lạnh + Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 31 | Gclđ ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 32 | Khoan bê tông tạo đường thoát nước sê nô - Khoan bê tông tạo lỗ D90, rót sika grout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | CCLD quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 36 | Thi công mái ngói bao che toàn bộ mái bê tông - Sika grout chân cột thép 250x250x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cột |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,963 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,963 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,46 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,441 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,441 | tấn |
| 42 | Bulông nở M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | bộ |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,005 | 100m2 |
| 44 | GCLD máng xối tôn phẳng dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| Y | NHÀ BẢO VỆ VÀ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | NHÀ BẢO VỆ - Thay kính vỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Nẹp tròn bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | SÂN ĐƯỜNG - Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt pha 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che máy bơm trụ cứu hỏa (Nhôm hộp 25x50, 50x50 + vách lá sách cố định + kết hợp cửa cánh mở xoay + phụ kiện (khóa tay cài + bản lề cối)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| Z | DÃY NHÀ VĂN PHÒNG TRỤ SỞ 47, 49 BÁC ÁI | |||
| 1 | TRỤ SỞ MẶT TRẬN 47 BÁC ÁI – Lắp máy lạnh tận dụng - Tháo máy lạnh tại trụ sở Đoàn Kết và trụ sở Bác Ái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 1 km (từ Trụ sở Bác Ái về trụ sở 43 Nguyễn Bác Ái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 4 | Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp ống đồng máy lạnh (7 máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 7 | Di dời vách ngăn nhôm kính - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m2 |
| 8 | Di dời lắp đặt vách ngăn nhôm kính trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 9 | Thi công vách ngăn phòng họp - Gia công khung thép sắt hộp 30x30x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Dán giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 13 | TRỤ SỞ 49 BÁC ÁI - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 14 | Dán Decan kính cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,405 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Quạt treo tường (có remote điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nẹp nhựa vuông 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 22 | Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4949365062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989873012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.952.740.724 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.740.724 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 04 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 5 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép cọc (*) | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi