Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536254-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220405486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 12:03:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,966,243,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4949365062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989873012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.952.740.724 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.740.724 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 04 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các phòng ban, đoàn thể
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến Gia – Địa chỉ: Số 014 tầng trệt chung cư B5, đường số 12C, phường 3, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng N.A.D – Địa chỉ: Số 22/8 Lê Lợi, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập; thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH - XÃ HỘI
1Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
2Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà (vách cải tạo lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
3Nhà xe - Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,318m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m3
5Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
6Tháo dỡ đèn huỳnh quanh đôi 1,2m hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892m3
8Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
9Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
12Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001m2
15Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
16Đá granite ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
17Trần thạch cao khung kim loại nổi dày 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V99m2
18Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3m2
19Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,235m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
22Công tác bả bù lớp bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
24Công tác bả bù lớp bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111m2
26Máng đèn LED tube có nan tán sáng 600x1200 3x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
27Công tắc hạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Đế ổ cắm công tắc gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Cáp CV 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,6m
31Cáp CV 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m
32Cáp CV 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,56m
33Nẹp vuông PVC 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
34Nẹp vuông PVC 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
35Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
42Tủ điện nhựa gắn nổi 6 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43RCBO 2P 25A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44RCBO 2P 20A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45MCB 2P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
47Sân nội bộ - Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
48Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
49Công tác đổ bê tông bậc cấp, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,378m3
50Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
52Trát tam cấp, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
53Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m2
54Lát đá granite bậc cấp, ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,491m2
55Phòng làm việc chung - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
56Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
57Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,705m2
58Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,005m2
59Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
60Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
61Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bóng
62Kho lưu trữ, kho két - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
63Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
64Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
66Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661m2
67Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041m2
68Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,28m2
71Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122m3
75Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
B PHÒNG Y TẾ
1Phòng làm việc chung - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
2Cải tạo sửa chữa vách nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,035m2
3Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,035m2
4CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
5Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bóng
8Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
10Kho lưu trữ - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
11Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m2
12Công tác đổ bê tông lanh tô,đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
13Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100kg
14Ván khuôn gia cố lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041m2
15Trát lanhto vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521m2
17Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041m2
18Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
19Bả bằng bột bả vào lanhto, cạnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
25Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
26Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
27Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
28HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG - Lắp đặt dây dẫn CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt dây dẫn CV-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
30Cáp mạng cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V305m
31Lắp đặt đế công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
32Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi ĐK = 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi ĐK = 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi, nẹp bán nguyệt ĐK = 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
36Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
37Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt switch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
39Lắp đặt switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
40Lắp đặt switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
41Mặt 1 lỗ, 2 lỗ Sino + viền đơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
C PHÒNG KINH TẾ - KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
1Phòng làm việc 2 - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V54,45m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,086m3
3Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà ( vách cải tạo lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,298m2
4CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
5Tháo dỡ máng đèn bóng huỳnh quang 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1,2m ( tận dụng máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Bóng đèn huỳnh quang 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bóng
8Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
10Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
11Bả bằng bột bả vào tường xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
14Ốp chân tường gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041m2
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
17Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Phòng làm việc 1 - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
19Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
20Công tắc hạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cáp CV 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
22Nẹp vuông PVC 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
27LẮP ĐẶT ĐIỆN, MẠNG MÁY TÍNH - Lắp đặt dây dẫn CV-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
28Lắp đặt dây dẫn CV-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
29Lắp đặt dây dẫn CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30Lắp đặt dây mạng 8 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V605m
31Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp CB 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp CB 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
34Lắp đặt ổ cắm ba chấu + Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
35Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt tủ nối 4 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - nẹp vuông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Nẹp bán nguyệt D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Nẹp bán nguyệt D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
44Lắp đặt Switch 5 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bảng
45Lắp đặt Switch 8 cổng 1GMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
46Lắp đặt Switch 16 cổng 1GMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
47Lắp đặt Switch 24 cổng 1GMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
48Vệ sinh chung - Lắp đặt mới cửa đi bật bằng lamri nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
D PHÒNG TRẬT TỰ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
1Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
8Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
9CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
10Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
11Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,41m2
12Tháo dỡ máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
17Lắp đặt nẹp nhựa 100 bảo hộ ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
18Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
22Phòng làm việc 2 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
24Tháo dỡ phụ kiện cửa : chốt ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp chốt ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
26Tháo dỡ quạt treo tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Tháo dỡ bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
30Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
32Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
33CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
34Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
35Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,79m2
36Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
38Vệ sinh – khu vực hành lang - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Cải tạo ron nhấn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Tháo dỡ đèn áp trần 24w KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bóng
45Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
46Phòng làm việc 3 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
48Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Tháo dỡ bảng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Phá dỡ bục giảng hiện hữu bằng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
51Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
52Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
53Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
54Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
55CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
56Tháo dỡ máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
59Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
61Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
62Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
65Phòng làm việc 4 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
67Lắp đặt mới bộ đèn led 2 x 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
68Phá dỡ bục giảng hiện hữu bằng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
69Láng nền sàn, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
70Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
71Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
72Ốp chân tường, viền tường gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
73CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
74Tháo dỡ máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt máy điều hoà không khí công suất 2hp ( tận dụng máy lạnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
80Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
83Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Lắp đặt quạt trần ( tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Khu vệ sinh và hành lang - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Cải tạo ron nhấn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Tháo dỡ đèn áp trần 24w KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
88Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
89Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bóng
90Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-36wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
91Lắp đặt gương soi KT 2000x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
E KHU PHÒNG Y TẾ VÀ PHÒNG NGHỈ CÁN BỘ
1Phòng Y tế - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp bộ tay đóng tự động cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
5Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
6Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
7Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
8Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V42bóng
9Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
16Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,915m2
19Phòng nghỉ cán bộ 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
21Lắp bộ tay đóng tự động cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
22Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
24Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bóng
25Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 6ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,135m2
35Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,605m2
36Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,535m2
38Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
39Lắp đặt quạt hút trên tường kt350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Phòng nghỉ cán bộ 2 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
43Cắt và lắp kính chiều dày kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
44Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
45Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
46Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bóng
48Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
52Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
57Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 6ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,285m2
59Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,78m2
60CCLD tủ treo nhôm kính KT 400x1200x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Cải tạo bộ bàn ( thay cửa gỗ trượt 800x1200 và hệ nhôm 600x1200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
63Xây bít cửa sổ bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
65Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,28m2
67Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
68Lắp đặt quạt hút trên tường kt350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Kho chung - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
72Lắp đặt mới bộ đèn led 1,2m-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
80Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,854m2
82Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m2
83Lắp đặt quạt hút trên tường kt200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Khu vệ sinh và hành lang lối vào - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
87Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Lắp đặt đèn áp trần 24w ( theo mẫu đèn cũ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
90Lắp dựng cửa AD-03 vào vị trí mới ( cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
91Vách kính khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
92Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,64m2
94Sảnh đón - Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
98Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Sân nội bộ trước - Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Lắp đặt gương soi KT 500x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
104CcLD mái che di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m2
105Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
106Sân nội bộ sau - CCLD lam nhôm elips sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,695m2
107Lắp đặt chậu rửa inox có chânMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Bộ xả chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
111Khung inox chậu rửa KT 30x30x1 cao 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
112CcLD mái che di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
113Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
114Phá dỡ nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
115Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
116Công tác đổ bê tông nền sỏi, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
117Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
F PHÒNG VỆ SINH TẦNG HẦM
1Sảnh đón - Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231m2
3Phòng vệ sinh nam - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Vách ngăn tiểu nam tấm compact chịu nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
6Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
7Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
9Phòng vệ sinh nữ - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
13Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
15Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G PHÒNG TƯ PHÁP
1Phòng làm việc 2 - Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m2
3Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bóng
6Đục tường đi ống âm rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
10Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
12Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
13Phòng làm việc 3 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m2
14Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
15Đục tường đi ống âm rộng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
19Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
21Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
22Lắp đặt máy lạnh 1,5hp ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
23Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1,5hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
26Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
29Phòng làm việc 4 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
30Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m2
31Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m2
32CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
33Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V271m2
35Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
38Phòng làm việc 5 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m2
39Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
40Đục tường đi ống âm rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
44Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
46Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
47Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m2
49Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
51Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
H PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH
1Phòng làm việc 2 - Lắp đặt mới vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m2
2Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m2
3CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,255m2
4CCLD rèm cửa đi loại nhựa cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
5Phòng làm việc 3 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,255m2
7Lắp đặt vách nhôm ( sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,555m2
8Lắp đặt bảng mica KT 800x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
9Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
12Chống thấm mái che khe lún - Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
13Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
14Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
15Tháo dỡ tole che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
18Băng keo dán tole gốc dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14md
19Vệ sinh sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
20Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông, dài 8m, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
I PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1KHU A - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, pha phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
3Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V761m2
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
5Trần thạch cao khung kim loại chịu ẩm dày 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m
8Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
11Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92m2
13Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
16KHU B - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 4hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
19Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bóng
J VỆ SINH 1-4&HÀNH LANG TỔNG THỂ TẦNG 1
1VỆ SINH 1-4 - Cải tạo ron nhấn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Tháo dỡ vòi nước lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt vòi lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bóng
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
11HÀNH LANG TỔNG THỂ - Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
12Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
13Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V23bóng
14Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Bóng đèn 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bóng
16Lắp đặt đèn treo trang trí 18w( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bóng đèn 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bóng
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, pha phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
21Trát trần, vữa XM mác 75 pha phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
22Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V121m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73m2
25Tháo dỡ mũ che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
26Lắp đặt mũ che khe lún nhôm rộng 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
K CẢI TẠO PHÒNG TÔN GIÁO - HÀNH LANG TẦNG 2
1PHÒNG TÔN GIÁO - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
3Lắp đặt mới cửa đi pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,508m2
4Dán decal mờ vách pano nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
5Trần thạch cao khung kim loại nổi chịu ẩm dày 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
6Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
8VỆ SINH 1-4 - Tháo bộ xả tiểu hiện hữu, thông nước, lắp bộ xả tiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cải tạo ron nhấn bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Tháo dỡ dây cấp nước lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11thay mới dây cấp nước lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLD vách ngăn tiểu nam tấm compact chịu nước 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
13Tháo dỡ vách ngăn tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
14CCLD vách ngăn tấm compact chịu nước 18lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
15Tháo dỡ thay mới bộ chân inox 304 chống vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Dán decal mờ vách cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
17Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bóng
19Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
21HÀNH LANG TỔNG THỂ - Lắp đặt đèn áp trần 24w KT 400x400 ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
22Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V26bóng
23Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Bóng đèn 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bóng
25Lắp đặt đèn exit ( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 3300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kệ
27CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 3000x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kệ
28CCLD kệ sắt V50x50x5 sơn dầu hoàn thiện KT 2200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kệ
29Di dời cục nóng máy lạnh lên vị trí các khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107m2
31Quét chống thấm bằng phụ gia chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V107m2
32Cán sàn mái chiều dày trung bình 6cm (chỗ mỏng nhất 3cm), vữa XM mác 75 pha phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V107m2
33Sơn epoxy màu xanh lá cây hoàn thiện bề mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
L PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
1KHU A – Phòng làm việc 1 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3
2Trát tường cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m2
3CCLD thanh gỗ KT50x100x2900Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5md
4Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V131m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
6Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
12Phòng làm việc 2 - Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
17Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
19Phòng làm việc 3 - Lắp đặt máy lạnh 1hp (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
23Lắp đặt ống nhựa D21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
24Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
26Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
27Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
28Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bóng
29Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
31Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V181bộ
32Bộ ổ cắm di động dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
33Phòng làm việc 4 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
35Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
36Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
37Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V40bóng
38Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
40Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V221bộ
41Bộ ổ cắm di động dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
42KHU B – Phòng làm việc 1 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
45Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
46Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
47Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bóng
48Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V201bộ
49Bộ ổ cắm di động dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
50Phòng làm việc 1.2 - Lắp đặt máy lạnh 1hp (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
51Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
54Phòng làm việc 1.3 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
57Phòng làm việc 1.4 - Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 1hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
60KHU C - Phòng làm việc 1 - Lắp đặt máy lạnh 2hp (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
61Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
64Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
69Phòng làm việc 1.1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
71Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt nẹp nhựa vuông 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75HÀNH LANG TỔNG THỂ - Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
76Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bóng
78Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m2
79Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
M PHÒNG THANH TRA-HỘI TRƯỜNG
1KHU A – Phòng làm việc 1 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
3Lát nền, sàn, gạch thạch anh theo mẫu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111m2
4Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
6Phòng làm việc 2 - Lắp đặt máy lạnh 2hp (tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Vệ sinh bộ quạt hút trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w ( chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bóng
12Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
14Phòng làm việc 2.1-2.2 - Tháo dỡ quạt hút hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt quạt hút 350x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16KHU A – Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
17Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w (chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
18Bóng đèn 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bóng
19Phòng WC 1-2 - Tháo dỡ thay mới bộ chân inox 304 chống vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Lắp đặt mới đèn áp trần 24w kt400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt đèn áp trần 24w kt400x400 ( tận dụng máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bóng
24Hội trường – hành lang tổng hợp - Cải tạo thay tay nắm cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Tủ gỗ chứa thiết bị điện KT 600x200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Tháo dỡ đèn áp trần cũ 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt đèn áp trần 24w kt400x400 ( tận dụng máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Bóng đèn 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bóng
29Lắp đặt đèn downligt 9w( tận dụng hộp đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Bóng đèn 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bóng
N PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN
1Phòng làm việc 1 - Tháo dỡ phụ kiện cửa : ổ khóa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Lắp ổ khoá tròn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
3Lắp đặt mới khóa tủ, khóa bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
4CCLD rèm cửa sổ rèm lá nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
5Vách pano nhôm kính dày 5ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
6Dán decal mờ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
7Tháo dỡ máng đèn bóng 3x0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Lắp đặt bộ máng đèn led 0,6m-18w (chỉ thay bóng, tận dụng bộ máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Bóng đèn led 0,6m-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bóng
10Bộ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh 2hp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
O KHU ĐỂ XE B-C VÀ KHO HIỆN HỮU TẦNG HẦM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m3
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m3
3Lát nền, sàn bằng gạch Thạch anh 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.0081m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
5Xây tường bịt ô cửa hiện hữu dày 200 gạch XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
8Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1681m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183m2
10Tháo dỡ bộ đèn đôi 1,2 áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
11Lắp đặt bộ đèn led đôi áp trần 2x36w ( tận dụng lại máng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
12Bóng đèn led 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V79bóng
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,94m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7m3
P ĐƯỜNG VÀO TẦNG HẦM
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
2Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,194m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
Q HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ bục sân khấu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
2Đục nhám mặt sàn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
3Công tác đổ bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
7Đá granite tự nhiên sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,56m2
8Ốp gỗ trang trí tường sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,485m3
12Bê tông lanhto đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
15CCLD mới cửa đi gỗ 2 cánh ( thành phẩm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
16Lắp dựng khuôn cửa ( tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2 cấu kiện
18Xây tường bít cửa bằng gạch XMCL 8x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m2
20Tháo dỡ trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V252,8m2
21CCLD trần thạch cao khung kim loại chìm 9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V344,51m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m2
23Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V344,51m2
24Công tác bả bù lớp bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V151m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V616,39m2
26Lắp đặt mới đèn lon nổi D114 bóng led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
27Lắp đặt mới đèn mâm áp trần D600 H250 bóng led 102wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
R SƠN NƯỚC MẶT TIỀN
1Công tác bả bù lớp bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2601m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m2
3Vệ sinh cửa kính (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2001m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,462100m2
5Vệ sinh, sơn lại Quốc huy đường kính 2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
S LÀM MỚI MÁI CHE KHU ĐỂ XE A-B
1PHẦN PHÁ DỠ - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m3
2Phá dỡ nền bê tông nhựa nóng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V34,35m3
3Nhổ dãy cây trúc quân tử hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V84gốc cây
4Dỡ lớp cỏ lá gừng cũ ( sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V42,26m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V211,3m3
7PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Ép cọc BTCT 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
8Phá dỡ đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
9Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,774100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39m3
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,951m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,227100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,146tấn
15Gia công thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
16Lắp đặt thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
17CCLD bulong móng D20 cấp độ bền 8,8 L250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288Bộ
18Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,656m3
19Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,009100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V121,23m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V121,23m3
26Đầm chặt đất hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
27Rải đá 1x2 đầm chặt dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
28Tưới nước, san phẳng, đầm lớp cát dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
29Lát gạch block tự chèn 8 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
30Lắp đặt mới ramdoc cao su tam giác 250x150 dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,524m3
32Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,124m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,959tấn
34Cắt ron mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V532,8m
35Bê tông dầm bao quanh nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,648m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,36m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V275,78m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V252,36m2
39Gia công khung giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,818tấn
40Lắp dựng khung cột dàn sắt chống đỡ nhà xe thép tròn STKMô tả kỹ thuật theo Chương V29,818tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,536tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,536tấn
43Gia công lam sắt la thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
44Lắp đặt kết cấu thép lam sắt la thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,776m2
46Lớp cao su đệm lợp tôn nhựa polyMô tả kỹ thuật theo Chương V761,4m2
47Lợp mái tấm polycacbonat loại đặc dày 5ly xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,614100m2
48Sơn vạch cho bãi để xe ô tô bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m2
49Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,832m3
50Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,748m3
51Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m2
T THỬ TĨNH CỌC NHÀ XE
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên từ kho đến công trình và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống từ kho đến công trình và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp lên hệ khung giàn chất tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2T bằng cơ giới - bốc xếp xuống hệ khung giàn chất tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển đi và về 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1210 tấn
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V120tấn/lần
U CÂY XANH THẢM CỎ NHÀ XE KHU A-B
1Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55100 m2/lần
2Trồng cỏ lá gừng( cỏ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,315100 m2/lần
3Trồng cây trúc quân tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1171 bụi 3 cây
4Trồng cây lim xẹt ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bụi 3 cây
5Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m3
V DÃY NHÀ CÁC BAN ĐẢNG (KHỐI 4 TẦNG)
1Tầng trệt: Ban Tổ Chức - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V49,919m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9191m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V499,188m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
5Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V61,021m2
6Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56m
7Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56md
8Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V35,503m2
9Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
10Tháo máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
12Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (2 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
14Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
16Lắp đặt vách ngăn nhôm kính cũ ( tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
17Tháo dỡ cửa kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
18Sửa chữa, thay thế bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
19Thông tắc đường ống thoát nước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
20Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
22Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
24Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
29Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
30Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
35Lầu 1: Ban Kiểm Tra - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V38,195m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,1951m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V381,953m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
39Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V61,021m2
40Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56m
41Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56md
42Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V35,503m2
43Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
44Tháo máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
46Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (4 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
48Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
50Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
52Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
56Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
57Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
58Cung cấp lắp đặt chỏ hơi cửa chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
59Lắp đặt máy nước nóng lạnh (máy văn phòng cấp), tính vật tư phụ như ống nước, co tê nối và nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
61Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
62Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
64Lầu 2: Ban Dân Vận - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V45,84m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,841m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V458,395m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
68Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V61,021m2
69Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56m
70Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56md
71Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V39,941m2
72Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
73Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 1Km (từ trụ sở Quận 9 về trụ sở 43 Nguyễn Văn Bá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
74Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
76Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (3 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
78Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
79Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,91m2
80Vận chuyển vách ngăn nhôm kính xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,91M2
81Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
84Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
86Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
87Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
91Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
92Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
93Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
94Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
96Lầu 3: Ban Tuyên Giáo - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,46m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,461m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V224,603m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m2
100Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V61,021m2
101Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56m
102Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V232,56md
103Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V49,103m2
104Tháo dỡ trần laphong hưMô tả kỹ thuật theo Chương V134,2m2
105Lắp dựng trần la phông mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V134,2M2
106Thay ổ khóa cửa tay nắm tròn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
107Lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
108Tháo dỡ máy điều hoà (máy cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
110Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (2 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
112Lắp đặt máy lạnh 3hp có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
113Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (1 máy đứng 3HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
115Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 4 phòng làm việc: 2 phòng đôi, 2 phòng đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
117Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
118Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
120Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13CÁI
122Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
126Nẹp nhựa bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
127Thay ổ khóa cửa nhà vệ sinh, tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
128Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
129Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
130Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
132Công việc chung của khối nhà - Tháo bỏ bồn cũ chứa nước dung tích 2000 lít trên tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Vận chuyển bồn cũ từ độ cao 15 mét xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
134Cung cấp, lắp đặt bồn chứa nước bồn ngang dung tích 2000 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
135Cung cấp, lắp đặt kèm mỏ quạ LION 10''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 60x2.0x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
137Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 42x2.1x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
138Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 27x1.8x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
139Cung cấp, lắp đặt nắp bịt 60 đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài 49DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Cung cấp, lắp đặt nối rút 60/49DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Cung cấp, lắp đặt nối rút 42/27DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài 27/27DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài 34/34D ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Cung cấp, lắp đặt lơi 42DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Cung cấp, lắp đặt lơi 49DMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Cung cấp, lắp đặt T u. PVC 49DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Cung cấp, lắp đặt Co u. PVC 49DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 49x2.4x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
150Vị trí cầu thang 2 bên - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V57,688m2
151Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6881m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V576,88m2
153Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,733m2
154Sơn hộp cứu hỏa, trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7331m2
155Tháo đá đá granit cầu thang bị vỡ, ốp mới đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
156Tháo bóng đèn cũ, lắp mới bóng đèn sảnh cầu thang và hành lang (led 1,2m 1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
157Sữa chữa, cố định cửa thông gió cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
158Vận chuyển bàn ghế, tủ, kệ sắp xếp vào khoMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
159Vệ sinh công nghiệp Khối 4 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
160Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hành lang (nhôm trang trí hiện đại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,64m2
W DÃY NHÀ KHỐI ĐOÀN THỂ
1HỘI CỰU CHIẾN BINH - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V90,312m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3121m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V451,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,44m2
5Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V56,441m2
6Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V99,28m
7Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V99,28md
8Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V25,305m2
9Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V101bộ
10Thay tấm kính vỡ cửa đi kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7821m2
11Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (5 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V146m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
14Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
16Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
17Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
21Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,002m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,01m3
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,442100m2
27HỘI NÔNG DÂN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V54,506m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5061m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V272,53m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,43m2
31Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V38,431m2
32Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V99,1m
33Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V116,6md
34Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V17,724m2
35Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
37Thay mới trần la phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
38Dời vách nhôm kính ( tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
39Gia công, lắp dựng vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
40Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt máy lạnh( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
42Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (1 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
44Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 3 phòng tầng 1 và 1 phòng tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
48Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
50Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
51Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
55Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Cung cấp lắp đặt CBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng internet trong phòng làm việc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
60Cung cấp, lắp đặt đầu bấm cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
61Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,122100m2
65HỘI CHỮ THẬP ĐỎ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V55,702m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7021m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V278,51m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,46m2
69Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V32,461m2
70Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V90,036m
71Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,036md
72Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V16,114m2
73Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
74Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 3 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
77Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
79Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
80Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
82Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
83Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
84Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
86Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
87Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m2
89HỘI PHỤ NỮ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V88,144m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1441m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V440,72m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,28m2
93Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V51,281m2
94Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V166,08m
95Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V166,08md
96Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V25,116m2
97Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
98Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,755m2
99Thay mới trần la phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,755m2
100Tháo dỡ lớp gạch bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
101Lát gạch nền ceramic Kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
102Tháo máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
103Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 10 Km (Trụ sở Quận 2 về 43 Nguyễn Văn Bá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt máy lạnh( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
105Cung cấp lắp đặt ống đồng máy lạnh (13 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
106Cung cấp lắp đặt dây điện 2,5mm2 (13 cái phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
107Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
108Thi công vách ngăn bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
109Thay tấm kính vỡ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3621m2
110Lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước sạch sinh hoạt - Khoan lỗ tường để đi ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5lỗ khoan
111Cung cấp, lắp đặt ống UPVC 27x1.8x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
113Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
114Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Đấu nối đường nước bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Đấu nối đường nước bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Đấu nối đường nước vào bồn rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng internet trong phòng làm việc:Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
121Cung cấp, lắp đặt ổ chia mạng Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
122Cung cấp, lắp đặt đầu bấm cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
123Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm 7 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V395m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V488m
126Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
128Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
129Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
130Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
132Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
133Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
134Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
138Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
139Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19100m2
141HỘI LUẬT GIA - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,716m2
142Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7161m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,58m2
144Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
145Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m2
146Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
147Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76md
148Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
149Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
150Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
151Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
152Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
153Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
155Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
156Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
159Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
160Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
163Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
164Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
165Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
166HỘI NGƯỜI CAO TUỔI - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V29,273m2
167Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2731m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,365m2
169Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m2
170Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,821m2
171Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52m
172Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52md
173Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,279m2
174Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
175Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (gồm phòng làm việc đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
176Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
177Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
178Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu10cái
179Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
180Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
181Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
184Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
187Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
188Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
189Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
190CLB TRUYỀN THỐNG KHÁNG CHIẾN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,716m2
191Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7161m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,58m2
193Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
194Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m2
195Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
196Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76md
197Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
198Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
199Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,145m2
200Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
201Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
202Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
203Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
204Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
205Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
206Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
209Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
212Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
213Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
214Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
215BAN LIÊN LẠC CỰU TÙ BINH-CHÍNH TRỊ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,716m2
216Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7161m2
217Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,58m2
218Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
219Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m2
220Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
221Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76md
222Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
223Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
224Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới ( 1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
225Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
226Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
227Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
228Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
229Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
230Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
232Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
233Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
236Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
237Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
238Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
239HỘI CỰU THANH NIÊN XUNG PHONG - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,716m2
240Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7161m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,58m2
242Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
243Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m2
244Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
245Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76md
246Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
247Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
248Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
249Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
250Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
251Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
252Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
253Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
254Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
256Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
257Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
258Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
260Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
261Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
262Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
263HỘI CHẤT ĐỘC DA CAM-DIOXIN - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,716m2
264Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7161m2
265Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,58m2
266Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m2
267Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m2
268Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m
269Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76md
270Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
271Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
272Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
273Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
274Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
275Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
276Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
277Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
278Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
279Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
280Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
281Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
282Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
283Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
285Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
286Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
287Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
288HỘI CỰU GIÁO CHỨC - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10,57m2
289Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,571m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,85m2
291Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,435m2
292Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4351m2
293Tháo khung cửa, tháo kính để cạo bỏ và dán decanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,34m
294Lắp lại kính + Bắn silicol mép kính vào khung cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,34md
295Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,357m2
296Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
297Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện hiện hữu để thi công thiết bị mới (1 phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
298Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
299Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
300Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
301Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
302Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
303Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
304Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
305Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
306Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
307Lắp đặt CB tổng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
308Lắp đặt quạt điện - Quạt hút D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
309Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
310Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
311Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,005m3
312Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
313CÔNG VIỆC CHUNG CỦA KHỐI NHÀ (NHÀ VỆ SINH+CHỐNG DỘT MÁI) - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,329m2
314Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3291m2
315Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,644m2
316Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
317Sơn dầu toàn bộ cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m2
318Bắn silicol chống dột máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.113,339m2
319Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959100m2
320Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
X DÃY NHÀ VĂN PHÒNG KHỐI THÀNH ỦY
1Sửa chữa trần thạch cao, sơn mới phòng làm việc và thay vòi xịt vệ sinh - Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
2Thay mới trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
3Bả bột vị trí trần thạch cao mới sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
4Sơn mới vị trí trần thạch cao mới sửa chữaMô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
5Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,604m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,604m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,04m2
9Xử lý chống thấm cục bộ sàn bê tông - Dọn dẹp vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V620,04m2
10Đục lớp bê tông đá mi dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,603m3
11Đục lớp vữa xi măng mương thu nước sàn dày 3cm, rộng 20cm (trong lòng máng thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6md
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,603m3
13Xử lý cắt khe nứt, khoan lỗ, Bơm keo Epoxy Sikadur 752 vào các vị trí nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V620,04md
14Thi công mài bề mặt sàn bê tông bằng thủ công tạo độ bằng phẳng quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V620,04m2
15Lăn 3 lớp chống thấm tạo màng đàn hồi cao Sikalastic 110 (1 lớp lót + 2 lớp màu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,041m2
16Lăn 3 lớp chống thấm tạo màng đàn hồi cao Sikalastic 110 (1 lớp lót + 2 lớp màu) mương thu nước sàn dày 3cm, rộng 20cm (trong lòng máng thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6md
17Bê tông đá mi M250 tạo dốc về rãnh thoát nước (M250, dày trung bình 8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,603m3
18Cán lớp vữa xi măng tạo dốc về ống thoát nước (M75, dày trung bình 3cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6md
19Xử lý chống thấm các hộp che lỗ thi công ống đồng máy lạnh, kích thước hộp 50x50cm cao 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
20Làm mặt lớp bê tông đá miMô tả kỹ thuật theo Chương V620,04m2
21Cắt khe co giãn chống nứt sànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0810m
22Chống thấm rãnh co giãn bằng dung dịch sikalastic 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,8md
23Quét quét hồ dầu và láng lớp vữa mỏng trong lòng rãnh co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V240,8md
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,542100m3/km
26Vận chuyển vật tư lên mái để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,246m3
27Lắp dựng giàn giáo ngoài + lưới bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
28THI CÔNG HỆ KÈO + LỢP MÁI NGÓI – Di dời máy lạnh, máy nước nóng NLMT - Di dời tháo dở lắp đặt lại máy nước nóng năng lượng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Di dời tháo dở lắp đặt lại bồn chứa nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
30Di dời + tháo dỡ cục nóng lạnh máy lạnh + Vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
31Gclđ ống đồng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
32Khoan bê tông tạo đường thoát nước sê nô - Khoan bê tông tạo lỗ D90, rót sika groutMô tả kỹ thuật theo Chương V36lỗ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
35CCLD quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
36Thi công mái ngói bao che toàn bộ mái bê tông - Sika grout chân cột thép 250x250x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cột
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,963tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,963tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V423,46m2
40Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,441tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,441tấn
42Bulông nở M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V428bộ
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,005100m2
44GCLD máng xối tôn phẳng dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo Chương V8md
Y NHÀ BẢO VỆ VÀ SÂN ĐƯỜNG
1NHÀ BẢO VỆ - Thay kính vỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m2
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Nẹp tròn bán nguyệt 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
10SÂN ĐƯỜNG - Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
11Lắp đặt pha 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
15Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che máy bơm trụ cứu hỏa (Nhôm hộp 25x50, 50x50 + vách lá sách cố định + kết hợp cửa cánh mở xoay + phụ kiện (khóa tay cài + bản lề cối))Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
Z DÃY NHÀ VĂN PHÒNG TRỤ SỞ 47, 49 BÁC ÁI
1TRỤ SỞ MẶT TRẬN 47 BÁC ÁI – Lắp máy lạnh tận dụng - Tháo máy lạnh tại trụ sở Đoàn Kết và trụ sở Bác ÁiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Vận chuyển máy lạnh khoảng cách 1 km (từ Trụ sở Bác Ái về trụ sở 43 Nguyễn Bác Ái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Lắp đặt máy lạnh (tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
4Vệ sinh, châm gas cho máy lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Cung cấp ống đồng máy lạnh (7 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Cung cấp lắp đặt dây diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
7Di dời vách ngăn nhôm kính - Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính trong phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7m2
8Di dời lắp đặt vách ngăn nhôm kính trong phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
9Thi công vách ngăn phòng họp - Gia công khung thép sắt hộp 30x30x1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
10Lắp dựng khung thép sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
11Làm vách ngăn bằng ván épMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
12Dán giấy dán tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
13TRỤ SỞ 49 BÁC ÁI - Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
14Dán Decan kính cửa chính, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V27,405m2
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
16Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Quạt treo tường (có remote điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nẹp nhựa vuông 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
22Thay ổ khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4949365062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989873012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.952.740.724 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.976.370.362 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ nếu là bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.370.362 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.740.724 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 04 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kw5
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kw1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw1
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5 kw1
7 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 3 tấn1
8 Máy ép cọc (*) Lực ép ≥ 150 tấn1
9 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
10 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->