Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535887-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thắng
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220535607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021, 2022 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:40:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,213,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07368E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Tốt nghiêp đại học ngành điệnĐã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thắng
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp sân vận động khu vực Quảng Bình Yên Thắng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2021, 2022 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoát động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Thắng. Địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II5,6721100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6449100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10024,435m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,156tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0624100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,076m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 53,1033m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7581,6974m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5471tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1487tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,1187100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25034,3542m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0361tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,279tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2934100m2
16Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 2,4324m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,5607100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0177tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0385tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,1172tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,6127tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0722100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,2267m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,99m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,566m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6098m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,088m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,544m2
29Trát trần, vữa XM mác 10056,07m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100358,4m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,702m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3691tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,3441tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,6365100m2
35Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25011,984m3
36Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 18,32m3
37Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 123,8502m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75304,2116m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.017,4208m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75328,98m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100476,15m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.650,6124m2
43Sản xuất sen hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mm4,035tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa118,5114m2
45Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm0,652tấn
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,4077m2
48Mua và lắp đặt bản lề cối 4 góc của cánh cổng4
49Mua và lắp đặt bản lề tiện D20 liên kết giữa các cánh cổng6
50Mua chốt và khoá cổng1
B SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II0,9656m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,9656m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1766100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3605tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 2503,7166m3
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0671tấn
7Mua bu lông D2032cái
8Sản xuất cột bằng thép hình0,2902tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5792tấn
10Sản xuất xà gồ thép0,5719tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,0211m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,8215100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,1337100m2
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,6516m3
15Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7528,0236m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1698100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0684tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3003,7365m3
20Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,772m3
21Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,5429m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10018,27m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100157,32m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ175,59m2
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,901,0256100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,3255m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 73,255m2
28Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0741m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7511,1285m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 140m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
33Lắp đặt ổ cắm ba1cái
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
C CỘT CỜ, CỘT ĐIỆN CAO ÁP CHIẾU SANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II2,304m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,304m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,424100m2
4Mua và lắp đặt bu lông, bản mã chờ đặt sẵn trong bê tông16bộ
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,7m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516m2
7Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7532m
8Mua và lắp đặt cột cờ Inox 304, cao 8m bao gồm phụ kiện và cờ Tổ quốc, cờ Đảng10bộ
9Mua và lắp đặt thép bát giác côn liền cần cao 8m, thép dày 3mm6bộ
10Đèn Led chiếu sáng năng lượng mặt trời công suất 80W6bộ
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II1,9252100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 15032,522m3
3Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 5073,1287m3
4Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4517m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3574tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1992tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8538tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8671100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1733100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,5379m3
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 15019,3129m3
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75125,1692m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75312,7004m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,9106m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75293,26m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,6417100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg307cấu kiện
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,3018100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20076,087m3
3Cắt khe co giãn 1x4 của đường lăn, sân đỗ24,42610m
F VỈA HÈ VÀ BỒN CÂY
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,5287100m3
2Mua đất san lấp319,7009m3
3Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 7534,2895m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 2004,7809m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 97cái
6Lát gạch terrazzo vỉa hè394,5m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,371m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 14,5662m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10041,7204m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 100100,5312m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,5312m2
12Trồng cây lưu niên, đường kính gốc 10cm, chiều cao cây 4-5m (tận dụng đất đào móng)8cây
G SAN LẤP
1Mua đất san lấp2.842,3868m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9028,9758100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07368E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Tốt nghiêp đại học ngành điệnĐã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Cần trục Sức nâng ≥10T ( kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->