Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535767-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220534379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:38:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,445,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5Tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Khê, tuyến từ cống Nhà thờ đến đường Bối
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Khê Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.38.76.873
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trần Anh. Địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: P. Lương Khánh Thiện, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số 63, phố Nguyễn Quốc Hiệu, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco , địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu đô thị mới Châu Sơn, phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Khê Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.38.76.873


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Khê Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.38.76.873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Khê; Địa chỉ: Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.38.76.873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hanco; Địa chỉ: Số 37 đường Nguyễn Quý Đức, khu ĐTM Châu Sơn, Phường Châu Sơn, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam – 098.727.4488;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,35551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5375100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính58,74051m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,1607100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính54,6511m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,3837100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính256,79m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5679100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,1772100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính22,3676100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,3537100m3
12Mua VL đắpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3.231,64m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,59m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,0122100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,3537100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính27,8457100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,7254100tấn
5Bột đá để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính44.637,075kg
6Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính165,375m3
7Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính136,08m3
8Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính24.075,2925kg
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,7254100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,7254100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính27,8457100m2
C VẠCH SƠN, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2112100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,82m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1221100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,09tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,83m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính331cấu kiện
7Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,191m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
9Biển phản quang hình tam giácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
10Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính21,3m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13m2
D VUỐT NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3013100m3
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2782100tấn
3Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,7864m3
4Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,8682m3
5Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.282,0526kg
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2782100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2782100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,6739100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,6711100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,6711100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,9094100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,9094100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,6511100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,6511100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5679100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5679100m3/1km
E MƯƠNG XÂY B1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính72,47651m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,7705100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,823100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,6728100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,6728100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính407,5100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính65,2m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,652100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính130,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính31,5568100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,8998tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính67,4331tấn
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính271,4m3
14Lắp dựng rãnhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính326cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3261 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3261 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính67,8510 tấn/1km
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính234,72m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6435100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0153tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,39m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1301cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1301 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1301 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,097510 tấn/1km
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2218100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,1971tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8,25m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính33cái
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính331 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính331 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,062510 tấn/1km
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,87m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0358100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,35m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,43m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính17,04m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0466100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,022100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1044tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính61cấu kiện
F THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,4471m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,7449100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,8815100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,8815100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,83m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,2259100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,5381tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,9138tấn
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính66,18m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính103,43m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính353cái
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,5179100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,0736tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính26,12m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3531cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3531 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3531 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3531 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3531 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính23,07510 tấn/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,46m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2838100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0533tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1059tấn
26Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,41m3
27Lắp đặt ga lắngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
G CỐNG NGANG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,74251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9011100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,633100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,633100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,8122100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,69m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,44m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,07m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,91m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính201 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34cái
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính101 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9mối nối
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0551100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0065tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,073tấn
20Bộ cánh phai, ty van, ổ khóa V1 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,54m3
2Ống nhựa D60 (tạm tính bằng giá cọc tre).Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính42m
3băng nhựaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính300m
4Cờ vẫyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
5Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính90công
6Áo phản quangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
7Đèn tín hiệu giao thôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
8Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính200m
9Điện năngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính180kw
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
11Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán. Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tất cả các chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
3 Phụ trách đảm bảo ATLĐ, AT Giao thông, VSMT trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ định giá xây dựng hạnh III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).105
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Có Chứng nhận đào tạo thí nghiệm vật liệu, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành máy thi công- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành trắc đạc- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≥5kW1
2 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
4 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1.25m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
7 Lu rung Công suất ≥16T1
8 Máy ủi Công suất ≥110CV1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5Tấn.2
12 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥5m32
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->