Gói thầu: Gói 8: Bảo dưỡng và sơn toàn bộ 02 mặt của Cửa van cung, xy lanh, gối đỡ, gối quay, càng quay; thay goăng đáy, gioăng biên Cửa van cung số 1, 2, 3, 4 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 8: Bảo dưỡng và sơn toàn bộ 02 mặt của Cửa van cung, xy lanh, gối đỡ, gối quay, càng quay; thay goăng đáy, gioăng biên Cửa van cung số 1, 2, 3, 4 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:19:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,648,482,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.795E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 8.854.000.000 đồng và có nội dung công việc gồm:+ (1) Thi công bảo dưỡng, làm sạch bề mặt bằng phun cát và sơn các cửa van cung thiết bị cơ khí thủy công;+ (2) Lắp đặt các gioăng làm kín nước cửa van cung thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện.+ Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 8.854.000.000 đồng.+ Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.854.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và đã chỉ huy ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và Đã là Kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10Hp- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích cát ≥200 lít- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Nhiệt kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo kiểm tra chiều dày lớp sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo độ bám dính sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo độ nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải cẩu tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn- Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ dàn giáo, sàn thao tác, điện, lưới cứu sinh… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ hoặc cam kết cung cấp đầy đủ đảm bảo yêu cầu thi công (Số lượng tối thiểu cần có = trọn bộ = 1) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 8: Bảo dưỡng và sơn toàn bộ 02 mặt của Cửa van cung, xy lanh, gối đỡ, gối quay, càng quay; thay goăng đáy, gioăng biên Cửa van cung số 1, 2, 3, 4 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Dự toán Các gói thầu sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2022 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đúng quy định pháp luật hiện hành, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, làm sạch | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khung sàn, cầu thang thi công | Ống Ø48x3, cùm ống, cầu thang và sàn, lưới cứu sinh, bu lông… | 2 | Cửa (Trọn bộ) |
| 2 | Bắn cát loại bỏ lớp sơn cũ, lớp gỉ sét các cửa van cung | Làm sạch bằng phương pháp phun cát theo tiêu chuẩn Sa 2.5 | 12.747 | m2 |
| 3 | Làm sạch bằng phương pháp máy mài cầm tay, đánh nhám bằng máy cầm tay các xy lanh thủy lực | Làm sạch bằng phương pháp máy mài cầm tay đảm bảo đạt độ sạch St 3.0 | 265 | m2 |
| 4 | Công tác chấm hàn đắp những chỗ bị rỉ sét ăn mòn sâu và dùng máy cầm tay mài nhẵn bề mặt trước cửa van cung trước khi sơn lót | Đảm bảo bề mặt nhẵn | 4 | Cửa |
| B | Cung cấp, Sơn mới toàn bộ 04 cửa van cung và 08 xy lanh thủy lực | |||
| 1 | Sơn bằng hệ sơn công nghiệp ngập nước mặt trước van cung, chiều dày khi khô 300 µm | - Sơn một lớp sơn 2 thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng polyamine màu đỏ với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 150µm. - Sơn một lớp sơn 2 thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng polyamine màu xám 403 với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 150µm. (Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.047 | m2 |
| 2 | Sơn bằng hệ sơn công nghiệp không ngập nước mặt sau van cung, chiều dày khi khô 300µm | - Sơn một lớp sơn 2 thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng polyamine màu đỏ với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 125µm.- Sơn một lớp sơn 2 thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng polyamine màu nhũ nhôm với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 125µm.- Sơn hai thành phần gốc polyurethane màu xám 403, có hàm lượng chất rắn cao, % thể tích chất rắn tối thiểu là 63 ± 2. Chiều dày của màng sơn sau khi khô tối thiểu 50µm.(Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11.700 | m2 |
| 3 | Sơn bằng hệ sơn công nghiệp không ngập nước xy lanh thủy lực, chiều dày khi khô 175µm | - Sơn một lớp sơn 2 thành phần gốc epoxy mastic đóng rắn bằng polyamine màu nhũ nhôm với chiều dày của màng sơn sau khi khô không nhỏ hơn 125µm. - Sơn hai thành phần gốc polyurethane màu xanh 139, có hàm lượng chất rắn cao, % thể tích chất rắn tối thiểu là 63 ± 2. Chiều dày của màng sơn sau khi khô tối thiểu 50µm. (Thông số chi tiết tại mục 1, Phần III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 265 | m2 |
| C | Công tác thay gioăng cửa van cung | |||
| 1 | Công tác thay mới gioăng đáy và 2 gioăng biên, bu lông các loại | Đảm bảo chắc chắn, bề mặt tiếp xúc tốt, kín khít và kín nước khi vận hành cửa van thử nghiệm tại hiện trường. Ghi chú: - Gioăng đáy, gioăng biên, bu lông các loại bên A bàn giao tại kho Nhà máy. - Thông số chi tiết tại bản vẽ cụm gioăng làm kín nước. | 4 | Cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 8.854.000.000 đồng và có nội dung công việc gồm:+ (1) Thi công bảo dưỡng, làm sạch bề mặt bằng phun cát và sơn các cửa van cung thiết bị cơ khí thủy công;+ (2) Lắp đặt các gioăng làm kín nước cửa van cung thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện.+ Nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu trên hoặc nhà thầu có thể cung cấp 1 hợp đồng có phạm vi công việc (1) và 1 hợp đồng có phạm vi công việc (2), tuy nhiên phải đảm bảo giá trị 2 hợp đồng ≥ 8.854.000.000 đồng.+ Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.854.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và đã chỉ huy ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm và Đã là Kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự (như đã nêu ở mục 2.1 khoản 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự” được thực hiện hoàn thành).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | - Công suất ≥10Hp- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy bắn cát | - Dung tích cát ≥200 lít- Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy phun sơn | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị. | 2 |
| 4 | Nhiệt kế | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đo độ ẩm | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đo kiểm tra chiều dày lớp sơn | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Thiết bị đo độ bám dính sơn | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đo độ nhám | - Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Xe tải cẩu tự hành 10 tấn | - Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn- Có tài liệu chứng minh về thiết bị.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Hệ dàn giáo, sàn thao tác, điện, lưới cứu sinh… | Có đầy đủ hoặc cam kết cung cấp đầy đủ đảm bảo yêu cầu thi công (Số lượng tối thiểu cần có = trọn bộ = 1) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi