Gói thầu: Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535770-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố
Số hiệu KHLCNT 20220535648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:15:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,162,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227963558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74581673E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 10 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô – sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng – công suất 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng – sức nâng >= 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố
Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm tại xã Tam Bố
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. - SĐt: 02633.870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra BCKTKT, dự toán: Công ty TNHH Thanh Thiên Phong. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, TT Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. - SĐt: 02633.870336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. - SĐt: 02633.870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870 365.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: uản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870 328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE BAN QUẢN LÝ RỪNG TÂN THƯỢNG
B 1. HÀNG RÀO TRỤC 1-6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V21,836m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,241m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,72m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,024m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,885m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,943100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,488100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,349tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,494tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,719tấn
12Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,024m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,399m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,402m2
15Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,52m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,48m2
17Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật Chương V27,882m2
19Lắp đặt chữ mica nổiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V54,162m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V102,6m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V156,762m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V89,88m2
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V89,88m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V89,88m2
26GCLD cửa cổng sắt lùaTheo mô tả kỹ thuật Chương V11m2
C 2. TALUY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V18,992m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,165m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,643m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,348100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,804tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V49,239m3
D 3. NỀN SÂN-MÁI HIÊN HÀNH LANG-NHÀ ĂN
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,168m3
2GCLD cầu thang sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,457tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,457tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,109tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,109tấn
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,349100 m2
10Lợp mái lấy sáng bằng tấm mica trong dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V50,25m2
E 4. NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,32m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,432m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,024100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035tấn
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,248m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,029100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,592m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,059100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,086tấn
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,138m3
12Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,188tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,188tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,323tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,323tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,343tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,343tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,122100 m2
19GCLD máng xối tônTheo mô tả kỹ thuật Chương V18,975md
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,056100 m
F 5. NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,76m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,96m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,656m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,644m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,032m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,656m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,48m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,182100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,096100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,281tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,005tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,077tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,131m3
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,527tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,527tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,28100 m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,84m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,44m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,24m2
21Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,72m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V113,56m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V60,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V52,72m2
25GCLD cửa đi nhôm kính (đã bao gồm khoá+nhân công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,76m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bảng
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m
G 6. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,192100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,2m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,56m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V48m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V12m2
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,815m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,211100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,294tấn
H II. HẠNG MỤC: TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG CỦA HẠT KIỂM LÂM TẠI XÃ TAM BỐ
I 1. NHÀ TRẠM
1Tháo dỡ trụ bê tông, lưới B40 hiện hữu, đưa ra khỏi công trìnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
2Phá dỡ nhà trạm hiện hữuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1gói
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V21,168m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,392m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,032m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,106100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,212tấn
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,264m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,053100 m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,176m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,242m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,712m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,173100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,354tấn
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,776m3
16Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,672m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,334100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,245tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,559m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,437m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,057m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,423m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,463m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,792m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,079100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,077tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,17m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,16100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,114tấn
30Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,477tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,477tấn
32Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,534100 m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V146,605m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V260,82m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,58m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,49m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,44m2
38Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,825m2
39Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,82m2
40Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,8m2
41Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V377,805m2
42Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,07m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V146,605m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V280,89m2
45GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính CL dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,24m2
46Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V100m
48Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V50m
50Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
54Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
55Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8m3 đất nguyên thổ
57Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,4m3
58Lắp đặt bể tự hoại composite 2000lTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,074m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3100 m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
J 2. HÀNG RÀO-SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,112m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,072m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,905m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,563m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,118100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,09100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,315tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,86m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,286m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,522m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,366tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,292100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,278tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,041m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,088m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,464m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,28m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,616m2
19Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V28m
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,463m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V89,695m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V103,158m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,4m2
24Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V53,852m2
25Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V53,852m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V53,852m2
27GCLD cửa cổng sắt lùaTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,9m2
28GCLD bảng cổng chính, chữ mica nổiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m2
29Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,1m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V121m2
K 3. THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,488m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,576m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,032100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,193m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,238m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,041tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,048100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,48m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,011tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,052tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,519m3
15Sản xuất hệ khung chân bồn nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,964tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lắp đặt hệ khung chân bồn nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,964tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V60,354m2
18Bulon M16x500Theo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
20Giếng khoan (cả công và thiết bị hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
L III. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V3móng
2Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2móng
3Tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Bộ LB.FCOTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2trụ
6Trụ BTLT 12 mét: BTLT12mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3trụ
7Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐITheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
8Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
9Bộ kẹp dừng dâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
10Sứ ống hạ thế và UclevisTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
11Cáp nhôm lõi thép ACSR50 Lm x 1,02Theo mô tả kỹ thuật Chương V306m
12Cáp nhôm lõi thép ACSR50 (0,274kg/m) Lm x 1,02Theo mô tả kỹ thuật Chương V306m
13Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, mỗi xuất tuyến 1 bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
14Kẹp nhôm 2 rãnh song song AC50Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
15Kẹp nối ép WR dây AC70-70Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
M IV. HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25kVA 12,7/0,23kV
1MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 25kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V1máy
2Chụp MBA hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Nắp chụp LATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5FCO 27kV - 100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
6Dây chảy 8KTheo mô tả kỹ thuật Chương V1sợi
7Nắp chụp FCO trên, dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
8TI 600V- 250/5ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Điện năng kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 25kVATheo mô tả kỹ thuật Chương V1máy
11Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV.Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
12Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ (3pha)
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1sợi
15Thí nghiệm cáp CV120mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2sợi
16Thí nghiệm MCCB 250ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hệ thống
18MCCB 2P - 250V - 125A, Icu ≥ 36kATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Đà Composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đàTheo mô tả kỹ thuật Chương V2đà
20Thanh chống PL60x10 dài 0,81mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4thanh
21Giá sắt treo máy biến áp 1 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
22Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
23Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
24Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
25Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
26Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
27Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
28Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
29Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
30Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
31Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
32Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn (trọn bộ)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
33Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
34Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
35Kẹp WR 159 dây 50-50mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
36Cáp đồng trần C25 (15m)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,5kg
37Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V31bộ
38Cosse ép Cu 25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
39Bass sắt 200x40x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,0542kg
40Dây tiếp đất sắt D6 mạ ZnTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,101kg
41Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,5m
42Cosse ép Cu 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
43Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,4m3
44Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,4m3
45Cáp CXV 24kV-25mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4m
46Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
47Cáp đồng bọc 600V- CV120mm2 (3pha) ( xuống)Theo mô tả kỹ thuật Chương V40m
48Cosse ép Cu 120mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
49Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4m
50Cosse ép Cu 4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
51Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,610m
52Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thếTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
53Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
55Băng keo điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cuộn
56Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227963558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74581673E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).22
4 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 10 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô – sức nâng 16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
3 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
4 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.2
6 Máy đào >= 0,8m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
9 Máy khoan đứng – công suất 4,5kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
10 Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
11 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.2
12 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.2
13 Ô tô tự đổ >= 5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
14 Vận thăng – sức nâng >= 0,8 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->