Gói thầu: Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:15:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,162,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227963558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74581673E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 10 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô – sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng – công suất 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng – sức nâng >= 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm xã Tam Bố Xây dựng Cổng, Hàng Rào, Nhà Kho, nhà để xe Ban quản lý rừng Tân Thượng; Trạm Quản lý Bảo vệ rừng của Hạt Kiểm Lâm tại xã Tam Bố 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh.
Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
- SĐt: 02633.870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870 365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: uản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870 328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE BAN QUẢN LÝ RỪNG TÂN THƯỢNG | |||
| B | 1. HÀNG RÀO TRỤC 1-6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,836 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,241 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,72 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,024 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,885 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,943 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,494 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,719 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,024 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,399 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,402 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,52 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,48 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,882 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chữ mica nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,162 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102,6 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 156,762 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,88 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,88 | m2 |
| 26 | GCLD cửa cổng sắt lùa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| C | 2. TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,992 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,165 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,643 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,348 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,804 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,239 | m3 |
| D | 3. NỀN SÂN-MÁI HIÊN HÀNH LANG-NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | GCLD cầu thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,457 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,457 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,349 | 100 m2 |
| 10 | Lợp mái lấy sáng bằng tấm mica trong dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,25 | m2 |
| E | 4. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,248 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,592 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,138 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,323 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,343 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,122 | 100 m2 |
| 19 | GCLD máng xối tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,975 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100 m |
| F | 5. NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,656 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,644 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,656 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,182 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,281 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,131 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,527 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,527 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,84 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,44 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,24 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,72 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,56 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,72 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm kính (đã bao gồm khoá+nhân công hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| G | 6. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,815 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,294 | tấn |
| H | II. HẠNG MỤC: TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG CỦA HẠT KIỂM LÂM TẠI XÃ TAM BỐ | |||
| I | 1. NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bê tông, lưới B40 hiện hữu, đưa ra khỏi công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nhà trạm hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,032 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,176 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,242 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,712 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,173 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,354 | tấn |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,776 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,672 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,559 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ốngkhông nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,437 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,057 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,423 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,463 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,17 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,477 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,477 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,534 | 100 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 146,605 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 260,82 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,58 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,49 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,44 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,825 | m2 |
| 39 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,82 | m2 |
| 40 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 377,805 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,07 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 146,605 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 280,89 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính CL dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,24 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt bể tự hoại composite 2000l | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,074 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| J | 2. HÀNG RÀO-SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,112 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,905 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,563 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,286 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,522 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,366 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,292 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,041 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,088 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,464 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,28 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,616 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,463 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,695 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 103,158 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,4 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,852 | m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,852 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,852 | m2 |
| 27 | GCLD cửa cổng sắt lùa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9 | m2 |
| 28 | GCLD bảng cổng chính, chữ mica nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,1 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121 | m2 |
| K | 3. THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,488 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,193 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,238 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,519 | m3 |
| 15 | Sản xuất hệ khung chân bồn nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,964 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lắp đặt hệ khung chân bồn nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,964 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,354 | m2 |
| 18 | Bulon M16x500 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 20 | Giếng khoan (cả công và thiết bị hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | III. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ BTLT12m: TĐLL12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ LB.FCO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | trụ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ kẹp dừng dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sứ ống hạ thế và Uclevis | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép ACSR50 Lm x 1,02 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 306 | m |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép ACSR50 (0,274kg/m) Lm x 1,02 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 306 | m |
| 13 | Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, mỗi xuất tuyến 1 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp nhôm 2 rãnh song song AC50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp nối ép WR dây AC70-70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| M | IV. HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25kVA 12,7/0,23kV | |||
| 1 | MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chụp MBA hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nắp chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây chảy 8K | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 7 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | TI 600V- 250/5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Điện năng kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22kV. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm FCO 3 pha điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp CV120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm MCCB 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | MCCB 2P - 250V - 125A, Icu ≥ 36kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đà Composite 75x75x6-0,81 kèm nắp chụp đầu đà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đà |
| 20 | Thanh chống PL60x10 dài 0,81m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | thanh |
| 21 | Giá sắt treo máy biến áp 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 25 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 26 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 35 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | kg |
| 37 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | bộ |
| 38 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 39 | Bass sắt 200x40x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,0542 | kg |
| 40 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,101 | kg |
| 41 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | m |
| 42 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 45 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 46 | Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm2 (3pha) ( xuống) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 48 | Cosse ép Cu 120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x2mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 50 | Cosse ép Cu 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10m |
| 52 | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giứ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Băng keo điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 56 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.227963558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74581673E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có tối thiểu 02 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 10 người;- Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô – sức nâng 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 6 | Máy đào >= 0,8m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng – công suất 4,5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 5T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
| 14 | Vận thăng – sức nâng >= 0,8 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu, hoặc hợp dồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi