Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536041-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220535875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:11:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông mặt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hùng An (Đoạn từ nhà ông Thiệu đi bờ sông Tân Hưng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thết kế: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Bắc chủ tịch UBND xã Hùng An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế haochj và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bơm nước để thi công (Máy bơm nước diezel 20CV)Mô tả kỹ thuật theo chương10ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
3Đào bùn, đất yếu, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,896m3
4Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2758100m3
5Đánh cấp đất C1, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V323,561m3
6Đào khuôn mới, đất C2, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V261,6181m3
7Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4647100m3
8Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,05321m3
9Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3695100m3
11Đất đắp đến HTXL (K = 0.90; HS = 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,6246m3
12Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6838100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6838100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3/1km
16Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3
17Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9252100m3
18Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9776100m3
19Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V59,55m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V356,67m3
21Ván khuôn thi công bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3807100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,063m3
2Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương0,3414100m2
3Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,717m3
4Mua, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
5Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
6Mua, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
7Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
8Xây tường cống gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,762m3
9Trát tường cống gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
10Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,15100m
12Cốt thép dàn van cống D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Cốt thép dàn van cống 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
14Bê tông dàn van cống, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
15Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ dàn công tác cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
16Cốt thép cánh phai D ≤ 10mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
17Bê tông cánh phai, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
18Ván khuôn gỗ đúc sẵn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh phai bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
20Sản xuất thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Lắp đặt thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
22Bu lông D20-M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đóng cọc tre gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,625100m
2Phên nứa gia cố chân taluyMô tả kỹ thuật theo chương V375,78m2
3Xây cơi gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU ATGT
1Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
2Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
3Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675m3
4Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1md
6Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3md
9Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm))53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
3 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông mặt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->