Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533312-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:08:00 đến ngày 2022-05-26 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,367,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng trường Tiểu học Bản Nguyên 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc ACP (Địa chỉ: Tổ 16 A, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC
B Phần móng
1Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,564m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3083tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5838tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3988tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9245tấn
6Ván khuôn đổ bê tông cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,246100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT(20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V462mối nối
8Ép trước cọc BTCT, KT(20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,41100m
9Cọc thép dùng cho ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
10Ép âm cọc BTCT, KT(20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,617100m
11Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,617100m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7628m3
15Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6312m3
16Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1758100m3
17Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9066100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7225100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1284100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,519m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2894m3
23Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9375m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,732m3
25Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
26Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6426tấn
27Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1149tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5266tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7087tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795tấn
31Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49100m2
32Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3747100m2
33Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7122m3
C Phần thân
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,029m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6094m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,835m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,4978m3
5Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0626m3
6Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2019tấn
7Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7529tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1795tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2665tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1155tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7081tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2849tấn
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1082tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9968tấn
15Cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5451tấn
16Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2671100m2
17Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4061100m2
18Ván khuôn đổ bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5583100m2
19Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3256100m2
20Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0659100m2
21Xây bậc bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5534m3
22Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4625m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,9462m3
25Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7532m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,9225m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,5021m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.834,833m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,28m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,408m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,2213m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.344,0305m2
33Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,5017m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,96m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,32m
36Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2287tấn
37Sản xuất, lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1977tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V208,116m2
39Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7701100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V79,65m
41Trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3444m2
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V244,783m2
43Trần nhôm KT(30x30)cm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,951m2
44Phào nhựa giả gỗ PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V102,36m
45Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3499m3
46Lát nền, sàn gạch KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,6021m2
47Lát nền, sàn gạch chống trơn KT(30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,951m2
48Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,254m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1944m2
50Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3134m2
51Lát nền, sàn gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V17,042m2
52Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
53Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V112,204m2
54Ốp chân tường gạch thẻ sọc ngang (30x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4142m2
55Ốp gạch vân đá (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,178m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V179,08m2
59Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
60Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
61Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5255m2
62Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,706kg
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7645tấn
64Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1422tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V172,42m2
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V105,202m2
67Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3.906,7322kg
68Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
69Tôn hoa, dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625m2
70Cốt thép thang lên mái, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.709,8555m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,7883m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2536100m2
74Ống thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V52ống
75Bảng từMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
E Phần cấp điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 60*60 - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt đèn Led D90 - 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V89bộ
4Lắp đặt đèn lốp bóng huỳnh quangMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Lắp đặt đèn cổ có sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt tủ điện KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện KT 300*250*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
15Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
20Lắp đặt đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V89hộp
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*35+1*16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.311m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.921m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
F Phần thu sét tiếp địa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,44m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
8Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
10Lắp đặt quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
H Phần thiết bị
1Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Vòi rửa 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
7Vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
121 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Phễu thu, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
I Phần vật tư cấp nước sinh hoạt
1Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
3Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
4Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
5Ống nhựa PPR D20mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Van ren D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Van ren D≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cút nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Côn nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Côn nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
12Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13Cút nhựa ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
14Côn nhựa D50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Côn nhựa D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Côn nhựa D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tê nhựa D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Tê nhựa D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
20Tê nhựa D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Tê nhựa ren D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Nối thẳng nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Rắc co nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Côn nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Nút bịt nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
26Kép thép tráng kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
J Phần vật tư thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa miệng bát, D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Ống nhựa miệng bát, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
3Ống nhựa miệng bát, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Ống nhựa miệng bát, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
5Ống nhựa miệng bát, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
6Tê nhựa miệng bát D125x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Tê nhựa miệng bát D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Tê nhựa miệng bát D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Tê nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tê nhựa miệng bát D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tê nhựa miệng bát D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Tê nhựa miệng bát D76x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Tê nhựa miệng bát D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tê nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Chếch nhựa miệng bát D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Chếch nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Chếch nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Chếch nhựa miệng bát D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19Chếch nhựa miệng bát D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
20Côn nhựa miệng bát D125x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Côn nhựa miệng bát D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Côn nhựa miệng bát D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Côn nhựa miệng bát D76x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Côn nhựa miệng bát D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
25Thanh treo ống ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Đai neo ống đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
K BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
L Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6017m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9004m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9914m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6861m3
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9456m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,116m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,952m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,908m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7999m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128m3
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0654tấn
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
14Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m2
15Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
M Bể tự hoại 2 (1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1786m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0447m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423m3
4Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5546m3
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4794m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4978m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6804m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9344m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
11Cốt thép panen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
N Hố ga thu nước thải (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8072m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7112m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
6Cốt thép panen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
7Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
10Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O Rãnh thoát nước (L=67m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8984m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,628m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,442m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7284m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,278m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
8Cốt thép panen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682tấn
9Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965100m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111,6667cái
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
Q Trạm bơm chữa cháy
1Bể nước chữa cháy 189 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V189bể
2Nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
3Bơm điện chữa cháy Q=17,5 l/s; H =45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
4Bơm diesel chữa cháy Q =17,5 l/s; H = 45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
5Bơm bù áp Q=1 l/s; H =50 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
6Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
8Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
9Cáp điện cho máy bơm chính 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Ống luồn dây điện D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
11Ống thép đen việt đức DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
12Ống thép đen việt đức DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
13Ống thép đen việt đức DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
15Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
16Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
17Van bi DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
18Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
19Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
20Chống rung DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
21Chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
22Chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
23Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
24Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
25Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
26Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
27Đồng hồ đo áp lực và vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
28Cụm đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
30Ubolt ống DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
32Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
33Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
34Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
35Kiểm tra và vận hành chạy thửMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
36Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (cút, tê...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
R Hệ thống chữa cháy
1Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
6Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
7Van chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
8Cuộn vòi D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
9Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
10Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
12Cuộn vòi D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
13Van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
14Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
15Bình chữa cháy ABC bột 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
16Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
17Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Cắt đục bê tông đi ống ngầm qua đường bao gồm cả công tác hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
19Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (cút, tê, côn, mặt bích thép...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
S Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cáp tín hiệu 10Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
3Ống luồn cáp tín hiệu PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
4Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
5Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Đèn Led chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Hộp đựng tổ hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
12Ống dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
13Phụ kiện cho ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
14Kết nối và kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
15Vật tư phụ (băng dính điện, sâu vít, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
T Hệ thống đèn EXIT, EMER
1Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
2Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V13chiếc
3Dây điện 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Ống PVC D20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Vật tư phụ (băng dính điện, sâu vít, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥150T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->