Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bản Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:08:00 đến ngày 2022-05-26 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,367,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bản Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng trường Tiểu học Bản Nguyên 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,564 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3083 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5838 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3988 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9245 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,246 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT(20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT(20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | 100m |
| 9 | Cọc thép dùng cho ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT(20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7628 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6312 | m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1758 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7225 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1284 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,519 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2894 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9375 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,732 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6426 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1149 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5266 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7087 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | tấn |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3747 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7122 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,029 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6094 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,835 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4978 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0626 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2019 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7529 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1795 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2665 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1155 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7081 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1082 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9968 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5451 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2671 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4061 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3256 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0659 | 100m2 |
| 21 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5534 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4625 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,9462 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7532 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,9225 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,5021 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,833 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,28 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,408 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,2213 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344,0305 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5017 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,96 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,32 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2287 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1977 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,116 | m2 |
| 39 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7701 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,65 | m |
| 41 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3444 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,783 | m2 |
| 43 | Trần nhôm KT(30x30)cm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,951 | m2 |
| 44 | Phào nhựa giả gỗ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | m |
| 45 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3499 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,6021 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT(30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,951 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch KT(30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,254 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1944 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3134 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,042 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,204 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường gạch thẻ sọc ngang (30x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4142 | m2 |
| 55 | Ốp gạch vân đá (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,178 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,08 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 61 | Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5255 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,706 | kg |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7645 | tấn |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1422 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,42 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,202 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.906,7322 | kg |
| 68 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 69 | Tôn hoa, dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m2 |
| 70 | Cốt thép thang lên mái, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.709,8555 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,7883 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2536 | 100m2 |
| 74 | Ống thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | ống |
| 75 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| E | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 60*60 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D90 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp bóng huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cổ có sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 300*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*35+1*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.311 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.921 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| F | Phần thu sét tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 10 | Lắp đặt quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Phễu thu, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| I | Phần vật tư cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Van ren D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Côn nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Côn nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 14 | Côn nhựa D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê nhựa D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Nối thẳng nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| J | Phần vật tư thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Tê nhựa miệng bát D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa miệng bát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê nhựa miệng bát D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa miệng bát D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa miệng bát D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Tê nhựa miệng bát D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Tê nhựa miệng bát D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chếch nhựa miệng bát D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Chếch nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Chếch nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Chếch nhựa miệng bát D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Chếch nhựa miệng bát D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 20 | Côn nhựa miệng bát D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa miệng bát D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Côn nhựa miệng bát D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa miệng bát D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn nhựa miệng bát D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Thanh treo ống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Đai neo ống đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| L | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6017 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9914 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6861 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,116 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,908 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7999 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| M | Bể tự hoại 2 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1786 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0447 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5546 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4794 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4978 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6804 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9344 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Cốt thép panen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | Hố ga thu nước thải (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7112 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 6 | Cốt thép panen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Rãnh thoát nước (L=67m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8984 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7284 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép panen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6667 | cái |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| Q | Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Bể nước chữa cháy 189 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | bể |
| 2 | Nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 3 | Bơm điện chữa cháy Q=17,5 l/s; H =45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm diesel chữa cháy Q =17,5 l/s; H = 45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bơm bù áp Q=1 l/s; H =50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 8 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Cáp điện cho máy bơm chính 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Ống thép đen việt đức DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Ống thép đen việt đức DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Ống thép đen việt đức DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 15 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Van bi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 19 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Chống rung DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Đồng hồ đo áp lực và van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Cụm đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Ubolt ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 32 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 33 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 34 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 35 | Kiểm tra và vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 36 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (cút, tê...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| R | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Ống thép đen Việt Đức hoặc tương đương DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Van chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Cuộn vòi D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 12 | Cuộn vòi D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 13 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 14 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Bình chữa cháy ABC bột 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 17 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Cắt đục bê tông đi ống ngầm qua đường bao gồm cả công tác hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (cút, tê, côn, mặt bích thép...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| S | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu 10Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 3 | Ống luồn cáp tín hiệu PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 4 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đèn Led chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp đựng tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 12 | Ống dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 13 | Phụ kiện cho ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Kết nối và kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vật tư phụ (băng dính điện, sâu vít, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| T | Hệ thống đèn EXIT, EMER | |||
| 1 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | chiếc |
| 3 | Dây điện 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Ống PVC D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Vật tư phụ (băng dính điện, sâu vít, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy ép cọc ≥150T | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi