Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:07:00 đến ngày 2022-05-24 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,939,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan những cấu kiện bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 KVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-mày đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THCS Duy Tân; Trường Mầm non Sen Hồng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp,chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu ,địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS DUY TÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn song sắt hàng rào, cửa, khung cửa | Theo Chương V | 1.446,35 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.446,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 18,73 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox 304 (theo thiết kế) | Theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ray cổng phụ (theo thiết kế) | Theo Chương V | 12,8 | m |
| 6 | Cung cấp hàng rào thép hộp theo hiện trạng | Theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo Chương V | 18,73 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo Chương V | 272 | m2 |
| 9 | Gia cố chân cột trụ D90 nhà xe (cạo lớp gỉ sét, gia cường thép) | Theo Chương V | 38 | cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầu chân cột nhà xe | Theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 2,72 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 480,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 748,6 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 37,43 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 37,43 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 37,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 480,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 5mm chia ô | Theo Chương V | 196,8 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8mm chia ô | Theo Chương V | 284 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V | 137,95 | m |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 165,54 | m2 |
| 26 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo Chương V | 165,54 | m2 |
| 27 | tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chương V | 10 | Công |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V | 120 | bộ |
| 29 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp 150W ở độ cao | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 90 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 51,47 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 2.181,06 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 21,811 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V | 3,588 | tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép hộp | Theo Chương V | 944,14 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 3,588 | tấn |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V | 472,07 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 944,14 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 31,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cửa cổng | Theo Chương V | 23 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 2,036 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo Chương V | 1,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 13 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chương V | 5,986 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 103,208 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 103,208 | m2 |
| 25 | Vẽ tranh sơn dầu trường mầm non | Theo Chương V | 103,208 | m2 |
| 26 | ốp gạch inax chân bảng tên | Theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 27 | Cung cấp chông hàng rào theo thiết kế | Theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chông hàng rào | Theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng đá Granit, khắc chữ | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 31 | Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 (theo thiết kế) | Theo Chương V | 17,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng | Theo Chương V | 17,96 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ray cổng (theo thiết kế) | Theo Chương V | 26 | m |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 27 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Chương V | 5,1949 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 43 | Cung cấp lắp đăt BuLon D L=500 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công cột, xà gồ, kèo bằng thép hình | Theo Chương V | 0,7977 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 2,2726 | tấn |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V | 61,17 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 61,17 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng ) | Theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa đi mở nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chương V | 10 | Công |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 23 | cái |
| 64 | Cung cấp quạt đứng | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V | 118 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 93 | bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 11,41 | 100m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo Chương V | 1.656,024 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 1.656,024 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.308,14 | m2 |
| 72 | Vẽ tranh sơn dầu trường mầm non | Theo Chương V | 347,884 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSM | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Dùng để khoan những cấu kiện bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L trở lên | 2 |
| 3 | Máy Phát điện | 3 KVA trở lên | 1 |
| 4 | Máy hàn | Dùng để hàn | 2 |
| 5 | Ô tô tải | 5T trở lên | 1 |
| 6 | Tời điện | Sức kéo 5T trở lên | 1 |
| 7 | mày đầm bê tông | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi