Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:01:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67642E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.091.164.900 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng chiếu sáng có đầy đủ các công tác: lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép, lắp đặt cần vươn trên cột BTLT để bắt đèn, lắp đặt đèn LED chiếu sáng, lắp tủ điều khiển chiếu sáng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.164.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01 người)+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng.+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình Dân dụng và công nghiệp, Điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Số lượng: 01 người) 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện hoặc điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó có tối thiểu 05 công nhân được đào tạo chuyên nghành điện, 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ( Xe cầu ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng đường Lê Lợi , thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông.
- Khóm 2, thị trấn Krôong Klang, huyện Đkrông.
- Điện thoại: 02333886.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc BQLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Đakrông. - SĐT: 02333886.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Cột thép 10m bát giác cần đơn vươn 1,5m | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3,5mm, D1=78mm, D2=165mm, mạ kẽm nhúng nóng (Litet - Hapulico Industry) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m, loại cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (Litet - Hapulico Industry) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| C | Lắp cần đèn trên cột BTLT | |||
| 1 | Lắp dựng cần đèn trên cột BTLT, loại cần đèn vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tay bắt cần đèn trên cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tay bắt cần đèn trên cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | Bóng đèn và các vật liệu khác | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ 03-100A KT(800x600x350)mm (tương đương Litet - Hapulico Industry) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Giá treo tủ điện trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng đèn Led, cột đèn cao ≤12m, loại đèn Led tương đương RoadFlair BRP392LED136/NW 96w 220-240v DM (PSR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0,6/1KV ( tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,91 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)-0,6/1KV (tương đương Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,05 | m |
| 7 | Rải dây đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,91 | m |
| 8 | Giá móc cáp GMC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Khóa treo cáp (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khóa néo (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Ghíp nối 16/2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Tiếp địa an toàn RATCT | |||
| 1 | Sản xuất thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,3 | kg |
| 2 | Đóng cọc địa chiều dài L=2m xuống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| F | Tiếp địa lặp lại LR-4 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,57 | kg |
| 3 | Đóng cọc địa chiều dài L=2m xuống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 6 | Đắp đất đầm K90, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| G | Đấu nối cửa trụ Đ1 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng bảng điện Bakelite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 3 | Cầu đấu 4x30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | Đấu nối cửa trụ Đ2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 2 | Lắp dựng bảng điện Bakelite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 3 | Cầu đấu 4x30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 4 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| I | Đấu nối cửa trụ Đ3 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp dựng bảng điện Bakelite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 3 | Cầu đấu 4x30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| J | Móng cột thép cao 10m | |||
| 1 | Đào móng đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ M150 đá 2x4 | 21,28 | m3 | |
| 4 | Khung móng M24x300x300x750 | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, trọng lượng ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,91 | kg |
| 6 | Đắp đất hố móng đầm K90, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| K | Rãnh cáp đi trên vĩa hè R1 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,91 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,58 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.198,5 | viên |
| 4 | Đắp đất hố móng đầm K90, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,13 | m3 |
| L | Rãnh cáp đi qua đường bê tông R2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,69 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | viên |
| 5 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,58 | m3 |
| M | Rãnh cáp qua đường R3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2 | m |
| 2 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1 | m |
| 4 | Rải cát đệm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,5 | viên |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m3 |
| N | Khoan đường nhựa R4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 2 | Khoan đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| O | Hố thế H1 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| P | Hố thế H2 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| Q | Ống nhựa xoắn Fi 65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,27 | m |
| R | Đánh số cột đèn | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67642E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.091.164.900 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng chiếu sáng có đầy đủ các công tác: lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép, lắp đặt cần vươn trên cột BTLT để bắt đèn, lắp đặt đèn LED chiếu sáng, lắp tủ điều khiển chiếu sáng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.164.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01 người)+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng.+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình Dân dụng và công nghiệp, Điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | (Số lượng: 01 người) 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện hoặc điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | trong đó có tối thiểu 05 công nhân được đào tạo chuyên nghành điện, 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,3m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ( Xe cầu ) | ≥3T | 1 |
| 4 | Xe nâng | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi