Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535558-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220515867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:01:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67642E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.091.164.900 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng chiếu sáng có đầy đủ các công tác: lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép, lắp đặt cần vươn trên cột BTLT để bắt đèn, lắp đặt đèn LED chiếu sáng, lắp tủ điều khiển chiếu sáng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.164.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01 người)+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng.+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình Dân dụng và công nghiệp, Điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Số lượng: 01 người) 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện hoặc điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn trong đó có tối thiểu 05 công nhân được đào tạo chuyên nghành điện, 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ( Xe cầu )
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hệ thống điện chiếu sáng đường Lê Lợi , thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông. - Khóm 2, thị trấn Krôong Klang, huyện Đkrông. - Điện thoại: 02333886.868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Hưng., Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông. - Khóm 2, thị trấn Krôong Klang, huyện Đkrông. - Điện thoại: 02333886.868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông. - Khóm 2, thị trấn Krôong Klang, huyện Đkrông. - Điện thoại: 02333886.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc BQLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Đakrông. - SĐT: 02333886.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Cột thép 10m bát giác cần đơn vươn 1,5m
1Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3,5mm, D1=78mm, D2=165mm, mạ kẽm nhúng nóng (Litet - Hapulico Industry)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
2Lắp dựng cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m, loại cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (Litet - Hapulico Industry)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
C Lắp cần đèn trên cột BTLT
1Lắp dựng cần đèn trên cột BTLT, loại cần đèn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Tay bắt cần đèn trên cột BTLT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Tay bắt cần đèn trên cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D Bóng đèn và các vật liệu khác
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ 03-100A KT(800x600x350)mm (tương đương Litet - Hapulico Industry)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Giá treo tủ điện trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp dựng đèn Led, cột đèn cao ≤12m, loại đèn Led tương đương RoadFlair BRP392LED136/NW 96w 220-240v DM (PSR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V414m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0,6/1KV ( tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,91m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)-0,6/1KV (tương đương Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,05m
7Rải dây đồng trần M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,91m
8Giá móc cáp GMCMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
11Khóa treo cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Khóa néo (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Ghíp nối 16/2,5 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Tiếp địa an toàn RATCT
1Sản xuất thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V393,3kg
2Đóng cọc địa chiều dài L=2m xuống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
3Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
F Tiếp địa lặp lại LR-4
1Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
2Sản xuất thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,57kg
3Đóng cọc địa chiều dài L=2m xuống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
4Làm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
6Đắp đất đầm K90, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
G Đấu nối cửa trụ Đ1
1Lắp đặt aptomat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp dựng bảng điện BakeliteMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
3Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Ép đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
H Đấu nối cửa trụ Đ2
1Lắp đặt aptomat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
2Lắp dựng bảng điện BakeliteMô tả kỹ thuật theo Chương V29bảng
3Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
4Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
5Ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
6Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
7Ép đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
I Đấu nối cửa trụ Đ3
1Lắp đặt aptomat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp dựng bảng điện BakeliteMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
3Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Ép đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
J Móng cột thép cao 10m
1Đào móng đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
2Ván khuôn thép đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m2
3Bê tông móng trụ M150 đá 2x421,28m3
4Khung móng M24x300x300x75032cái
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, trọng lượng ≤20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V340,91kg
6Đắp đất hố móng đầm K90, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m3
K Rãnh cáp đi trên vĩa hè R1
1Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,91m3
2Rải cát đệm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V54,58m3
3Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4.198,5viên
4Đắp đất hố móng đầm K90, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V193,13m3
L Rãnh cáp đi qua đường bê tông R2
1Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,08m3
2Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,69m3
3Rải cát đệm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1m3
4Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V949viên
5Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,08m3
6Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m3
M Rãnh cáp qua đường R3
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,2m
2Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,1m
4Rải cát đệm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14m3
5Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V270,5viên
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,48m2
7Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,48m2
8Móng cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
9Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
10Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m3
N Khoan đường nhựa R4
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
2Khoan đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m
O Hố thế H1
1Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
2Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
P Hố thế H2
1Đào rãnh đất C3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
2Đắp đất hố móng đầm K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
Q Ống nhựa xoắn Fi 65/50
1Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,27m
R Đánh số cột đèn
1Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
S Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67642E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.091.164.900 đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng chiếu sáng có đầy đủ các công tác: lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép, lắp đặt cần vươn trên cột BTLT để bắt đèn, lắp đặt đèn LED chiếu sáng, lắp tủ điều khiển chiếu sáng.Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.091.164.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01 người)+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng.+ Giấy chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình Dân dụng và công nghiệp, Điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 (Số lượng: 01 người) 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình điện hoặc điện chiếu sáng.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.32
3 Công nhân 10 trong đó có tối thiểu 05 công nhân được đào tạo chuyên nghành điện, 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu, chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu: Bản gốc (bản scan) hoặc bản phô tô (có công chứng) để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,3m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T1
3 Cần trục ô tô ( Xe cầu ) ≥3T1
4 Xe nâng ≥10T1
5 Máy trộn bê tông ≥250l1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
7 Máy đầm bàn ≥1,5KW1
8 Máy đầm cóc ≥70kg1
9 Máy hàn điện 23kW 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->