Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:56:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,025,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diesel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng Nhựa hóa tuyến đường Nguyễn Đức Cảnh nối QL27 (thuộc KP 2 và KP7) 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình giao thông). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (20%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,688 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,937 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,285 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | 100tấn |
| 9 | Đệm cát lót móng, dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,009 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,974 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,337 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 16 | Đào đất móng biển báo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót móng biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo, L = 3,1m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện trạng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đan mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 3 | Nạo vét mương mương hiện trạng, đất C2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,878 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót móng M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | 100m2 |
| 9 | Chèn giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy 03 lớp nhựa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đáy mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 mác 200 tường mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đan mương cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 16 | Khối lượng đất đắp hoàn trả, K95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần+đất thừa đi đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 18 | Đá 4x6 lót móng M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đáy mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 mác 250 tường mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn tấm đan đúc tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 250 tấm đan đúc tại chỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU THÉP | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,531 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,531 | 1m2 |
| 3 | Gia công hàn lại khung thép mặt cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép mặt cầu (tận dụng 10% thép sẵn có để lắp dựng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 6 | Gia công thép mặt cầu (tận dụng 10% thép sẵn có để gia công) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép bản mặt cầu tận dụng tới công trình (nhân công bậc 3,5/7, nhóm I) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Siết vặn ốc bulon mặt cầu (nhân công bậc 3,5/7, nhóm I) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Cung cấp bulon D12 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,515 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (72.728.035 đồng) | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chi phí công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | Máy lu bánh hơi tự hành | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hành | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diesel | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi