Gói thầu: Mua sắm điều hoà và thiết bị điện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục |
| Tên gói thầu | Mua sắm điều hoà và thiết bị điện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 11:59:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04746E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809492E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo mỗi hợp đồng nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. (Bản sao công chứng hoặc chứng thực các giấy tờ để chứng minh). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hoá đơn VAT để xác minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.214.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.644.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị - do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành; nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành sản phẩm tại Thái Nguyên (Tài liệu kèm theo để chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau:+ Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí+ Điện, điện tử, viễn thông, điện – điện tử, tự động hóa ...(thuộc lĩnh vực Máy lạnh/điều hòa/Nhiệt/điện/điện tử/tự động hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:+ Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;+ Điện dân dụng- Điện lạnh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm điều hoà và thiết bị điện lắp đặt Đầu tư mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác tổ chức thi và đánh giá các chương trình cho Trung tâm Khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục Đại học Thái Nguyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa là thiết bị công nghệ phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ Catalogue gốc và các tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt hoặc tiếng Anh) đối với thiết bị chính được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì có giấy chứng nhận xuất xưởng. (Có cam kết) |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có thư ủy quyền (hoặc hợp đồng ủy quyền) bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ tại Việt Nam đối với thiết bị chính (Điều hòa nhiệt độ) được yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. + Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng…) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa. + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Và các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục- Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Nhà T1A, Đại học Thái Nguyên, Phường Tân Thịnh ,Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; Điện thoại: 0981960999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục- Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Nhà T1A, Đại học Thái Nguyên, Phường Tân Thịnh ,Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm khảo thí và quản lý chất lượng giáo dục- Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Nhà T1A, Đại học Thái Nguyên, Phường Tân Thịnh ,Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường công suất 17.100 BTU | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Đồng ống (lỏng) | 182 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Đồng ống (hơi) | 182 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Ống cao su lưu hóa dạng xốp | 182 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Dây điện 2x2.5 | 728 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Dây điện 2x1.5 | 448 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Aptomat | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Giá đỡ điều hòa | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Ống thoát nước | 112 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Ghen điện | 420 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Vật tư phụ | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Công lắp điều hòa | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Aptomat tổng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Dây điện 2x4 | 110 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Dây điện 2x10 | 290 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Cáp điện | 2 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Hộp cầu nối | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Cầu đấu | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Ống ghen bảo vệ dây dẫn 2x4 | 110 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Ống ghen bảo vệ dây dẫn 2x10 | 290 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Thanh cài ATM | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Ghen điện | 6 | mét | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Nhân công chạy đường điện | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04746E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809492E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo mỗi hợp đồng nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. (Bản sao công chứng hoặc chứng thực các giấy tờ để chứng minh). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hoá đơn VAT để xác minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.214.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.644.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị - do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành; nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành sản phẩm tại Thái Nguyên (Tài liệu kèm theo để chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên một trong các ngành sau:+ Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí+ Điện, điện tử, viễn thông, điện – điện tử, tự động hóa ...(thuộc lĩnh vực Máy lạnh/điều hòa/Nhiệt/điện/điện tử/tự động hóa) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 5 | Trình độ từ trung cấp trở lên đáp ứng nhóm chuyên ngành sau:+ Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;+ Điện dân dụng- Điện lạnh; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi