Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp kinh tế. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:47:00 đến ngày 2022-05-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,643,664,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.965496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Nhà thầu đã thi công xây lắp 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình Cầu bê tông cốt thép, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.651.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Cầu bê tông cốt thép, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cầu đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 105 - 110 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp Sửa chữa cầu Ké xã Hòa Định Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sự nghiệp kinh tế. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ, BÃI ĐÚC VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| B | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | - Phá dỡ khối bê tông cốt thép lan can, gờ lan can, xà mũ và bản mặt cầu hiện hữu (kể cả vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,92 | m3 |
| 2 | - Tháo dỡ dầm thép cầu hiện hữu (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,28 | tấn |
| 3 | - Phá dỡ khối đá chẻ mố cầu hiện hữu (kể cả vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,57 | m3 |
| C | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | - Cung cấp thi công đất đắp bãi đúc dầm K≥0,95 (kể cả cung cấp, vận chuyển đất đắp, phá dỡ vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,86 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công lớp CPĐD loại 2 Dmax=37,5, độ chặt K ≥ 0,98 dày 20cm (kể cả phá dỡ vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,14 | m3 |
| D | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | - Cung cấp thi công đất đắp bãi đúc dầm K≥0,95 (kể cả đắp tận dụng,cung cấp, vận chuyển đất đắp, phá dỡ vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 486,9 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công lớp CPĐD loại 2 Dmax=37,5, độ chặt K ≥ 0,98 dày 20cm (kể cả phá dỡ vận chuyển đổ bỏ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DẪN | |||
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | - Đào nền đường (kể cả đánh cấp, đắp tận dụng đường công vụ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,73 | m3 |
| 2 | - Đắp đất nền đường độ chặt K ≥ 0,98 (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,2 | m3 |
| 3 | - Thi công lu tăng cường nền đường K≥0,98 (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,73 | m2 |
| 4 | - Cung cấp, thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5, độ chặt K ≥ 0,98 (kể cả biện pháp thi công). | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,18 | m3 |
| 5 | - Cung cấp, thi công BTXM mặt đường đá 1x2 M300 dày 23cm (kể cả ván khuôn, bạt nhựa và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,72 | m3 |
| G | BẢN DẪN | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công lớp đá mi dày 20cm (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công đắp đá hộc (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,13 | m3 |
| 3 | - Cung cấp, thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25, độ chặt K ≥ 0,98 (kể cả biện pháp thi công). | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 4 | - Cung cấp, thi công BTXM bản dẫn đá 1x2 M300 dày 23cm (kể cả ván khuôn, bạt nhựa, cốt thép, thép hình V50x50x6 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | m3 |
| H | CHÂN KHAY, MÁI TALUY, GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | - Thi công đào đất chân khay, mái taluy (kể cả đắp tận dụng chân khay, mái taluy, lề, đường công vụ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,35 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công bê tông mái taluy, chân khay, khóa mái đá 1x2 M200 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6; ván khuôn và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,49 | m3 |
| 3 | - Cung cấp, thi công bê tông lề đường đá 1x2 M250 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6; ván khuôn và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| I | PHẦN HẠ BỘ | |||
| J | MỐ CẦU | |||
| 1 | - Thi công đào đất móng mố, móng tường chắn (kể cả đắp tận dụng và đắp đường công vụ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 502,82 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công ép cọc ván thép Lecxen-IV vào đất (kể cả thép hình I250x125; bơm nước và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 946 | m |
| 3 | - Cung cấp, thi công ép cọc ván thép Lecxen-IV không ngập đất (kể cả thép hình I250x125 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | m |
| 4 | - Cung cấp, thi công bê tông lót móng đá 1x2 M200 (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,46 | m3 |
| 5 | - Cung cấp, thi công bê tông đá 1x2 M300 móng mố, thân mố, tường cánh, tường đầu, vai kê, tường tai, móng tường chắn, thân tường chắn, đá kê gối và ụ neo (kể cả ván khuôn, cốt thép, thép góc V50x50x6mm, vữa tạo dốc M100 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 335,03 | m3 |
| 6 | - Cung cấp, thi côngđất sét luyện dẻo (kể cả biện phap thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 7 | - Cung cấp, thi công lớp đá 4x6 dày 30cm (kể cả ống nhựa PVC F100 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 8 | - Cung cấp, thi công đắp cát lưng mố K ≥ 0,95 (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,69 | m3 |
| 9 | - Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su KT(300x150x30)mm-OVM (kể cà biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | ck |
| K | TRỤ CẦU | |||
| 1 | - Thi công đào đất móng trụ cầu (kể cả đắp tận dụng và đắp đường công vụ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 224 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công ép cọc ván thép Lecxen-IV vào đất (kể cả thép hình I250x125; bơm nước và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 440 | m |
| 3 | - Cung cấp, thi công ép cọc ván thép Lecxen-IV không ngập đất (kể cả thép hình I250x125 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 4 | - Cung cấp, thi công bê tông bịt đáy đá 1x2 M200 (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,2 | m3 |
| 5 | - Cung cấp, thi công bê tông đá 1x2 M300 móng trụ, thân trụ, xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối và ụ neo (kể cả ván khuôn, cốt thép, thép góc V50x50x6mm, vữa tạo dốc M100 và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,4 | m3 |
| 6 | - Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su KT(300x150x30)mm (kể cà biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | ck |
| L | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công cọc khoan nhồi vào nền đá cấp 4 bằng máy (kể cà bê tông thương phẩm M300, vữa M300 bịt lộ thép, cốt thép, ống vách, dung dịch bentonic, ống thép siêu âm D60/50, nắp đậy, ống thep khoan lấy lõi D114/100, nắp đậy, bu long U-M12+ phụ kiện nối thép và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 2 | - Cung cấp, thi công cọc khoan nhồi vào nền đất bằng máy (kể cà bê tông thương phẩm M300, vữa M300 bịt lộ thép, cốt thép, ống vách, dung dịch bentonic, ống thép siêu âm D60/50, nắp đậy, ống thép khoan lấy lõi D114/100, nắp đậy, bu long U-M12+ phụ kiện nối thép và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 3 | - Thi công đập đầu cọc bê tông cốt thép (kể cả đắp tận dụng đường công vụ và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,24 | m3 |
| 4 | - Siêu âm cọc (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cọc |
| M | PHẦN THƯỢNG BỘ | |||
| N | HỆ DẦM CHỦ | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công và lắp đặt dầm chủ bằng bê tông đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn, cốt thép và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,31 | m3 |
| O | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công dầm ngang, mối nối dọc, bản mặt cầu bằng bê tông đá 1x2 M350 (kể cả ván khuôn, cốt thép và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,06 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công lớp phòng nước bằng dung dịch Flinkote (kể cả biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142 | m2 |
| 3 | - Cung cấp, thi công ống thoát nước mặt cầu (kể cả cốt thép, bu long, thép tấm, lưới chắn rác và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,8 | m |
| P | GỜ LAN CAN, LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công gờ lan can bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn, cốt thép, sơn gờ lan can và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,17 | m3 |
| 2 | - Cung cấp, thi công và lắp đặt lan can tay vịn tráng kẽm (kể cả bu long và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,72 | m2 |
| Q | KHECO GIÃN | |||
| 1 | - Cung cấp, thi công và lắp đặt khe co giãndầm đúc sẵn (kể cả bê tông cường độ cao M350, cốt thép và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| R | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | - Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang - hình chữ nhật, kích thước (45x90)cm (kể cả đào móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng và đắp đất móng K ≥ 0,85) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | - Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang - hình tròn, kích thước 90cm (kể cả đào móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng và đắp đất móng K ≥ 0,85) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | - Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu, kích thước (15x15x112,5)cm (kể cả đào đất móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng, cốt thép, đắp đất móng K ≥ 0,85, sơn phản quang và biện pháp thi công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cọc |
| 4 | - Cung cấp, lắp đặt phần đảm bảo ATGT (kể cả biển báo, móng, trụ, đèn tín hiệu, dây băng rôn… và biện pháp thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trọn bộ |
| S | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (172.016.406 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.965496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.993099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Nhà thầu đã thi công xây lắp 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng Công trình Cầu bê tông cốt thép, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.651.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.302.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Cầu bê tông cốt thép, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cầu đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông xi măng | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Máy ủi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy san | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 105 - 110 mm | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 240 m3/h | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy toàn đạt điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi