Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:43:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào lắp đặt thoát nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống thoát nước đường Nguyễn Thông (đoạn từ đường Tố Hữu đến Nguyễn Phi Khanh) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369; Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ - CÂY XANH - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch con sâu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,901 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 4 | Đào đất hố ga thoát nước thải và tháo dỡ cống D400 hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 6 | Phá dỡ hố trồng cây bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 7 | Đào đất móng thành hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 lót móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 12 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,109 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,109 | m3 |
| 14 | Trồng cây kèn hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây/90ngày |
| 16 | Vận chuyển cây xanh bỏ đi bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 17 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,701 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thải nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 30 | Đắp cát đường ống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn lại nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | 100m2 |
| 32 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 lót móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,538 | m3 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,135 | m2 |
| B | BÓ VỈA - GỜ CHẶN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,457 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, gờ chặn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,457 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA - NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nhựa và bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,964 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn ống |
| 19 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,676 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Dùng để lu nền đường | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Dùng để lu nền đường | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Vệ sinh nền đường | 1 |
| 4 | Máy rải | Rải BTN | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 6 | Máy đào | Đào lắp đặt thoát nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi