Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua cây giống năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua cây giống năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516543 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 13:46:00 đến ngày 2022-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,460,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Cung cấp cây giống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.244.441.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế nông nghiêp, kinh tế lâm nghiệp, Lâm sinh, Nông học, Lâm học, quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp hoặc tương đương;- Đã làm quản lý tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm gần đây; Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Lâm học, quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp, quản lý đất đai hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên nghành để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kế toán;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bốc xếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua cây giống năm 2022 Phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Cầm Đức Thuận; Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu . - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp. Thời gian đối chiếu được thực hiện sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Công bố tiêu chuẩn cây giống của cơ sở |
| E-CDNT 12.2 | Giá cây giống là giá được vận chuyển đến địa điểm bàn giao do chủ đầu tư chỉ định trên địa bàn tỉnh Sơn La và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lát Hoa | 1.600 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Giổi xanh | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Sấu | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Trám đen | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Trám trăng | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Xà cừ | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Lát Hoa | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Giổi xanh | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Mai Anh Đào | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Tếch | 4.700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Lát Hoa | 1.600 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Giổi xanh | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Sấu | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Trám đen | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Trám trắng | 800 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Lát Hoa | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Giổi xanh | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Sấu | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Trám đen | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Trám trắng | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Xà cừ | 900 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Lát Hoa | 2.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Giổi xanh | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Ban | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Xà cừ | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Mai Anh Đào | 800 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Lát Hoa | 2.400 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Giổi xanh | 2.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Ban | 400 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Sấu | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Trám đen | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Trám trắng | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Xà cừ | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Lát Hoa | 3.600 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Giổi xanh | 1.600 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Ban | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Sấu | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Trám đen | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Trám trắng | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Xà cừ | 1.800 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Lát Hoa | 3.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Giổi xanh | 2.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Sấu | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Trám đen | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Trám trắng | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Xà cừ | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Lát Hoa | 2.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Giổi xanh | 2.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Ban | 600 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 50 | Sấu | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 51 | Trám đen | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 52 | Trám trắng | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 53 | Xà cừ | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Lát Hoa | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 55 | Giổi xanh | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Ban | 300 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 57 | Sấu | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Trám đen | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 59 | Xà cừ | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 60 | Tếch | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 61 | Lát Hoa | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 62 | Giổi xanh | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 63 | Ban | 1.800 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 64 | Mai Anh Đào | 1.500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 65 | Giổi xanh | 1.050 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 66 | Sấu | 1.200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 67 | Trám đen | 350 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 68 | Trám trắng | 400 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 69 | Xà cừ | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 70 | Lát Hoa | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 71 | Giổi xanh | 800 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 72 | Ban | 1.000 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 73 | Sấu | 250 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 74 | Xà cừ | 700 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 75 | Lát Hoa | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 76 | Giổi xanh | 300 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 77 | Xà cừ | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 78 | Lát Hoa | 100 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 79 | Giổi xanh | 300 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 80 | Sấu | 50 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 81 | Trám đen | 300 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 82 | Trám trắng | 100 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 83 | Xà cừ | 100 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 84 | Tếch | 200 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 85 | Lát Hoa | 500 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 86 | Giổi xanh | 200 | Cây | Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Cung cấp cây giống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.622.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.244.441.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung | 1 | Có trình độ từ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế nông nghiêp, kinh tế lâm nghiệp, Lâm sinh, Nông học, Lâm học, quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp hoặc tương đương;- Đã làm quản lý tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 05 năm gần đây; Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên ngành để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách giao hàng | 2 | Có trình độ từ trung cấp thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Nông học, Lâm học, quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp, quản lý đất đai hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây; Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ văn bằng chuyên nghành để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kế toán;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bốc xếp | 6 | Lao động phổ thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi