Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523021-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông
Số hiệu KHLCNT 20220522548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 13:53:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,767,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011650785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông
Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ ĐIỂM BẢN TEN HON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ148,0914m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ210,623m2
3Phá lớp vữa trát bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ20,042m2
4Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ26,64m2
5Phá dỡ hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ10,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ37,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ31,1376m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ90,267m2
9Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ104,4168m2
10Phá dỡ nền gạch các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ111,6049m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ5,2796m3
12Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ9,1373m2
13Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ145,8m2
14Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ15m
15Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2Công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ14,3091m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ14,3091m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,7784100m2
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo5,2796m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo111,6049m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo113,7914m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo210,623m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo34,3m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo9,1373m2
25Lát bậc tam cấp gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo20,1331m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo37,441m2
27Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo26,64m2 cấu kiện
28Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo179,229m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo300,89m2
31Thi công trần bằng tấm trần tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo104,4168m2
32Phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo141,84m
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1,458100m2
34Tôn úp nóc + úp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo33m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo204m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo168m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo18m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo18m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo10m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1cái
41Lắp đặt hộp automatYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo1hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12cái
44Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40wYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo12bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6cái
47Lắp đặt hộp nối các loại diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo6hộp
48Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét5,76m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét5,76m3
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét23,11m
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét41m
52Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cọc
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cái
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cái
55Thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
56Thép dẹt 50x5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
57Bu lông có vành đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét4cái
58Chì lá dày 1.5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét1cái
59Bật sét phi 8Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét15cái
B NHÀ TIN HỌC ĐIỂM BẢN TEN HON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ68,1907m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ72,7398m2
3Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ11,52m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ19,5078m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ31,1742m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,9352m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ11,52m2
8Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ49,046m2
9Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ70,2m2
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ16m
11Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2Công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2,114m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2,114m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2,232100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa68,1907m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa72,7398m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa13,321m2
18Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa11,52m2 cấu kiện
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa89,6337m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa103,914m2
21Thi công trần bằng tấm tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa49,046m2
22Phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa59,2m
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,0lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa0,738100m2
24Tôn úp nóc, ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa26,02m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa104m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa59m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa5m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa10m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa10m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa1cái
32Lắp đặt hộp automat tổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa1hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa2cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa3cái
35Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40wYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa3cái
38Lắp đặt hộp nối các loại,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa3hộp
39Lắp đặt đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa11hộp
40Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2,88m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2,88m3
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét13m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét25m
44Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cọc
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
47Thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
48Thép dẹt 50x5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
49Bu lông có vành đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét4cái
50Chì lá dày 1.5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét1cái
51Bật sét phi 8Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét10cái
C NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM BẢN TEN HON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ136,723m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ195,972m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ59,67m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ83,988m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ18,2538m2
6Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ26,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ26,64m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ2Công
9Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ113,9404m2
10Tháo dỡ mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ156,6m2
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ16,2m
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ4,9904m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ4,9904m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ1,8144100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa136,723m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa195,972m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa26,641m2
18Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa26,64m2 cấu kiện
19Thi công trần bằng tấm tônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa113,9404m2
20Phào nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa137,52m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa1,566100m2
22Tôn úp nóc, ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa34m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa214,6468m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa279,96m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa25m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa18m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa60m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa143m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa18m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6cái
33Lắp đặt hộp nối các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6hộp
34Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa6cái
37Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40wYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa12bộ
38Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa20hộp
39Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét5,76m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét5,76m3
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét23,11m
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét42m
43Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cọc
44Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cái
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét3cái
46Thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
47Thép dẹt 50x5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét2cái
48Bu lông có vành đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét4cái
49Chì lá dày 1.5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét1cái
50Bật sét phi 8Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét15cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM BẢN TEN HON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ28,6224m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ24,638m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ61,216m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ23,4888m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ16,791m2
7Tháo dỡ bình nóng lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ1cái
8Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ11,04m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ1,6031m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,9621m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ4,4471m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1,6031m3
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa16,7911m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa61,2161m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa35,0664m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa24,638m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa35,0664m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa41,6828m2
19SXLD cửa đi, cửa nhôm, Khung cách 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6.38mm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa11,04m2
20Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa11,04m2
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa50m
22Lắp đặt bóng compac 20W cả đuiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
27Lắp đặt hộp nối các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa4hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa15m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa20m
31Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6hộp
32Xúc lại bình nóng lạnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1bộ
33Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2bộ
35Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1xe
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2bộ
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
38Lắp đặt móc treoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,05100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
44Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
46Rắc co ren trongYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1Cái
47Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa8cái
48Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa6cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa5cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa1cái
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM BẢN TEN HON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ60,4736m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ44,1955m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ6,8724m2
4Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ6,16m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ33,8494m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ78,7019m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,3849m3
8Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ7,44m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ7,44m2
10Tháo dỡ mái,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ42,8152m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,1371m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3,1371m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo3,3849m3
14Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo33,84941m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo78,70191m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo60,4736m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo40,4275m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo6,8724m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo6,16m2
20Thay thế kính cửa bị vỡYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo1m2
21Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo7,44m2
22Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo7,44m2 cấu kiện
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo60,4736m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo47,2999m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,4282100m2
26Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm,dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,13100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,21100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,05100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm,dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1cái
33Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước9cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước3cái
35Lắp tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước5cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
37Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước4cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước11cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước4cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1cái
41Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1xe
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện80m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
49Lắp đặt đèn compac 20W cả đuiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8bộ
50Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện7hộp
51Lắp đặt hộp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4hộp
F TƯỜNG RÀO HÀNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN F-I-J ĐIỂM TEN HON
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J4,6585m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J4,125m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J8,7835m3
4Khoan cắm sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J3Công
5Sắt cắm liên kết giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J30,23Kg
6Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,1003tấn
7Cốt thép giằng, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,2664tấn
8Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,27100m2
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J2,8836m3
10Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J2,5996m3
11Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,1223m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,0628tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,1959tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,4251100m2
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J2,3377m3
16Trát tường xây gạch không nung tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J47,8779m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J42,504m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J42,3107m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J132,6926m2
20Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J0,8216tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J76,6038m2
22Mũ nhựa chụp đầu hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J438cái
23Đắp đấu đầu trụ VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J22cái
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào xây đoạn Y-X4,2247m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào xây đoạn Y-X4,2247m3
26Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X4,493m3
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,605m3
28Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X1,386m3
29Xây móng gạch không nung, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,7623m3
30Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,0347tấn
31Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,022100m2
32Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,363m3
33Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,6171m3
34Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X1,5428m3
35Xây gạch không nung xây cột, trụ, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X1,1435m3
36Đắp đấu đầu trụ VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X5cái
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,0235tấn
38Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,033100m2
39Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X0,242m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X34,221m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X12,54m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X46,761m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ1,0032m3
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ1,2m3
45Tháo dỡ hàng rào sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ7,6m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ2,2032m3
47Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè5,016m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,836m3
49Xây móng đá hộc,dày > 60cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè4,56m3
50Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè4,104m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,0022100m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối thoát nước kè, d=50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,04100m
53Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,0195tấn
54Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,0152100m2
55Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,304m3
56Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,2356m3
57Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè0,8816m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè8,36m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V32,0118m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V88,5924m2
61Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V32,0118m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V88,5924m2
G SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ĐIỂM BẢN TEN HON
1Láng vữa bù vênh bằng vữa dầy 3cm mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V650,475m2
2Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300,95m2
H NHÀ TẮM + VỆ SINH XÂY MỚI ĐIỂM TRUNG TÂM
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6747m3
2Đào móng bể phốt đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3111100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3204m3
4Xây móng gạch không nung ,dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7695m3
5Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0859m3
6Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2725tấn
7Ván khuôn bê tông đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0235100m2
8Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2315m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0983tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2483tấn
11Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4506100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9566m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V15,1386m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4852m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,678m2
16Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1146tấn
17Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0505100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4784m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
20Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8236m3
21Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7974m3
22Xây gạch không nung cột, trụ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8228m3
23Xây gạch không nung kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0364m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2347tấn
25Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2535100m2
26Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5853m3
27Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1299tấn
28Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3014tấn
29Ván khuôn giằng,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,313100m2
30Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,121m3
31Ván khuôn sàn mái,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4333100m2
32Cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,57tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4206m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V70,4135m2
35Trát tường xây gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,956m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7895m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8399m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V43,0123m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,88m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5388m2
41Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,314m3
42Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 300x300 vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3187m2
43Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400mm vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V181,1182m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V100,7418m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V95,8082m2
46SXLD cửa sổ chớp lật sắt kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
47SXLD cửa đi, cửa nhôm, Khung cách 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6.38mm)Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,64m2
48Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V20,64m2 cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
53Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V18hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt đèn compac 20W cả đuiYêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Đào hố thấm đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm1m3
59Xây không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm0,22m3
60Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm0,0028tấn
61Ván khuôn tấm đan.Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm0,01100m2
62Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm0,08m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm1cái
64Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm1m3
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2bể
66Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước8bộ
67Lắp đặt móc treo quần áo InoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước8cái
68Vòi đồng phi 20Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước26cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,45100m
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước6cái
71Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước20cái
72Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước6cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước12cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,1100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước4cái
76Lắp đặt côn, thu nhựa PPR, đường kính 50/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước8cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,4100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,23100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước18cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước9cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước16cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước4cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước0,3100m
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước22cái
89Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát, đường kính 100/90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1cái
90Lắp đặt cút thu nối, đường kính 90/76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước2cái
91Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110/90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1cái
92Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát đường kính 110/76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước1cái
I SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐIỂM TRUNG TÂM
1Hút bể phốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ2xe
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ3công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ5bộ
5Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ42,95m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ15,1966m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ88m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ61,5146m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ56,3555m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ138,8958m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ507,1987m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ55,1416m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ51,837m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ19,7444m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ19,7444m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ1,8678100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa61,5146m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa56,3555m2
19Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa15,19661m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa881m2
21Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa98,822m2
22SC Mài lại granito bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa23,2791m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa217,6304m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa600,6918m2
25SX khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa21m
26SX cửa sổ pa nô kính thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa5,2m2
27Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa42,95m2 cấu kiện
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái12cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái0,225100m
30Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái24cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện75m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện125m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện290m
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt 360độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
42Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40wYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10bộ
43Đèn Compac tiết kiệm điện 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện18bộ
44Lắp đặt hộp đế âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện40hộp
45Lắp đặt hộp nối các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10hộp
46Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,38100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
51Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước15cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước6cái
55Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước3cái
56Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32/20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước2cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước15cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,18100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước10cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước2cái
63Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát,đường kính110/90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
67Vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
68Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
J LỐI LÊN XUỐNG + ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG ĐIỂM TRUNG TÂM
1Cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống0,0643tấn
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống0,0162100m2
3Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống0,808m3
4Xây gạch không nung bậc, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống18m3
5Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống0,4243m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống18m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống11,7026m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống11,7026m2
9Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường lên trường144m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011650785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->