Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 13:53:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,767,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011650785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông Sửa chữa trường PTDTBT TH và THCS Tênh Phông 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 148,0914 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 210,623 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 20,042 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 26,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 10,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 37,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 31,1376 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 90,267 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 104,4168 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 111,6049 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 5,2796 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 9,1373 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 145,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 15 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | Công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 14,3091 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 14,3091 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,7784 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 5,2796 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 111,6049 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 113,7914 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 210,623 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 34,3 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 9,1373 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 20,1331 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 37,44 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 26,64 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 179,229 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 300,89 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm trần tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 104,4168 | m2 |
| 32 | Phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 141,84 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1,458 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 33 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 204 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 168 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối các loại diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cải tạo | 6 | hộp |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 5,76 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 5,76 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 23,11 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 41 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cọc |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cái |
| 55 | Thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 56 | Thép dẹt 50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 57 | Bu lông có vành đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 4 | cái |
| 58 | Chì lá dày 1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 1 | cái |
| 59 | Bật sét phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 15 | cái |
| B | NHÀ TIN HỌC ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 68,1907 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 72,7398 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 11,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 19,5078 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 31,1742 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,9352 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 11,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 49,046 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 70,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 16 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | Công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,114 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,114 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,232 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 68,1907 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 72,7398 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 13,32 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 11,52 | m2 cấu kiện |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 89,6337 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 103,914 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 49,046 | m2 |
| 22 | Phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 59,2 | m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,0ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 0,738 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 26,02 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 104 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 59 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp automat tổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối các loại, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 11 | hộp |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2,88 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2,88 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 13 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 25 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cọc |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 47 | Thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 48 | Thép dẹt 50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 49 | Bu lông có vành đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 4 | cái |
| 50 | Chì lá dày 1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 1 | cái |
| 51 | Bật sét phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 10 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 136,723 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 195,972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 59,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 83,988 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 18,2538 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 26,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 26,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | Công |
| 9 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 113,9404 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 156,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 16,2 | m |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 4,9904 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 4,9904 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1,8144 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 136,723 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 195,972 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 26,64 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 26,64 | m2 cấu kiện |
| 19 | Thi công trần bằng tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 113,9404 | m2 |
| 20 | Phào nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 137,52 | m |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 1,566 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 34 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 214,6468 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 279,96 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 143 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 20 | hộp |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 5,76 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 5,76 | m3 |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 23,11 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 42 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 3 | cái |
| 46 | Thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 47 | Thép dẹt 50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 2 | cái |
| 48 | Bu lông có vành đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 4 | cái |
| 49 | Chì lá dày 1.5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 1 | cái |
| 50 | Bật sét phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 15 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 28,6224 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 24,638 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 61,216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 23,4888 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 16,791 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 11,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 1,6031 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3,9621 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 4,4471 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1,6031 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 16,791 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 61,216 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 35,0664 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 24,638 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 35,0664 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 41,6828 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi, cửa nhôm, Khung cách 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 11,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 11,04 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt bóng compac 20W cả đui | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 6 | hộp |
| 32 | Xúc lại bình nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | bộ |
| 35 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | xe |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt móc treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | cái |
| 46 | Rắc co ren trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 60,4736 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 44,1955 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 6,8724 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 6,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 33,8494 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 78,7019 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3,3849 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 7,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 7,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 42,8152 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3,1371 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ | 3,1371 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 3,3849 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 33,8494 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 78,7019 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 60,4736 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 40,4275 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 6,8724 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 6,16 | m2 |
| 20 | Thay thế kính cửa bị vỡ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 1 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 7,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 7,44 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 60,4736 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 47,2999 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo | 0,4282 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm,dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,21 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm,dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 3 | cái |
| 35 | Lắp tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | cái |
| 41 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | xe |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn compac 20W cả đui | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 7 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | hộp |
| F | TƯỜNG RÀO HÀNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN F-I-J ĐIỂM TEN HON | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J | 4,6585 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J | 4,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào đoạn F-I-J | 8,7835 | m3 |
| 4 | Khoan cắm sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 3 | Công |
| 5 | Sắt cắm liên kết giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 30,23 | Kg |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,1003 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,2664 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 2,8836 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 2,5996 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,1223 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,0628 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,1959 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,4251 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 2,3377 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 47,8779 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 42,504 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 42,3107 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 132,6926 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 0,8216 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 76,6038 | m2 |
| 22 | Mũ nhựa chụp đầu hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 438 | cái |
| 23 | Đắp đấu đầu trụ VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Xây mới - Tường rào đoạn F-I-J | 22 | cái |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào xây đoạn Y-X | 4,2247 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ - Tường rào xây đoạn Y-X | 4,2247 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 4,493 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,605 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 1,386 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,7623 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,0347 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,363 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,6171 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 1,5428 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 1,1435 | m3 |
| 36 | Đắp đấu đầu trụ VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 5 | cái |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,0235 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 0,242 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 34,221 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 12,54 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sửa chữa - Tường rào xây đoạn Y-X | 46,761 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ | 1,0032 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ | 1,2 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ | 7,6 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ tường rào xây cũ | 2,2032 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 5,016 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,836 | m3 |
| 49 | Xây móng đá hộc,dày > 60cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 4,56 | m3 |
| 50 | Xây tường đá hộc, dày > 60cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 4,104 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,0022 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối thoát nước kè, d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,04 | 100m |
| 53 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,0195 | tấn |
| 54 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,0152 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,304 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,2356 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 0,8816 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần xây kè | 8,36 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V | 32,0118 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V | 88,5924 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V | 32,0118 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can sắt đoạn S-V | 88,5924 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO ĐIỂM BẢN TEN HON | |||
| 1 | Láng vữa bù vênh bằng vữa dầy 3cm mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 650,475 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.300,95 | m2 |
| H | NHÀ TẮM + VỆ SINH XÂY MỚI ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,6747 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3204 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung ,dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7695 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0859 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2725 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2315 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0983 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2483 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9566 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,1386 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4852 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,678 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1146 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4784 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8236 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7974 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung cột, trụ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8228 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0364 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2347 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5853 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1299 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3014 | tấn |
| 29 | Ván khuôn giằng, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,121 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4333 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,57 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4206 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,4135 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,956 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7895 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8399 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,0123 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,88 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5388 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,314 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 300x300 vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,3187 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400mm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,1182 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,7418 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,8082 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ chớp lật sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi, cửa nhôm, Khung cách 1.2mm, kính 2 lớp dầy 6.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,64 | m2 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn compac 20W cả đui | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đào hố thấm đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 1 | m3 |
| 59 | Xây không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 0,22 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 0,0028 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan. | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 0,08 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 1 | cái |
| 64 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hố tự thấm | 1 | m3 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt móc treo quần áo Inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 8 | cái |
| 68 | Vòi đồng phi 20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, thu nhựa PPR, đường kính 50/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,23 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát, đường kính 100/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thu nối, đường kính 90/76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát đường kính 110/76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần nước | 1 | cái |
| I | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 2 | xe |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước phòng vệ sinh, phòng tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 42,95 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 15,1966 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 61,5146 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 56,3555 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 138,8958 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 507,1987 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 55,1416 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 51,837 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 19,7444 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 19,7444 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần tháo dỡ | 1,8678 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 61,5146 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 56,3555 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 15,1966 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 88 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 98,822 | m2 |
| 22 | SC Mài lại granito bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 23,2791 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 217,6304 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 600,6918 | m2 |
| 25 | SX khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 21 | m |
| 26 | SX cửa sổ pa nô kính thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 5,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 42,95 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 0,225 | 100m |
| 30 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước mái | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 290 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 40w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | bộ |
| 43 | Đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đế âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 40 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,38 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm. | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát,đường kính110/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 67 | Vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| J | LỐI LÊN XUỐNG + ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 0,0643 | tấn |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 0,0162 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 0,808 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung bậc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 18 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 0,4243 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 18 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 11,7026 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lối lên xuống | 11,7026 | m2 |
| 9 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường lên trường | 144 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011650785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi