Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành tàu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ngành tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:13:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu lỗi không do bên mời thầu gây ra) - Thời gian thực hiện bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật hoặc sửa chữa phần cơ khí, máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ngành tàu năm 2022 Mua sắm vật tư ngành tàu năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại Chương III; V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng thông số kỹ thuật, catalogue các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố (khi được yêu cầu), chứng nhận chứng minh xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các mặt hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp.Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản photo công chứng Đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; - Bản photo công chứng các hợp đồng tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
ĐT: 02973.844.602/ 0982.022.227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang ĐT: 02973.844.602/ 0982.022.227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Tp. Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang. ĐT: 02973.844.602/ 0982.022.227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐMS Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.004/ 0982.022.227 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cánh bơm nước biển làm mát máy phát điện Cumin 6CTA8.3 | 12 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh D=84mm, chiều cao cánh L=74mm, cốt đồng Ø20mm cài then. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp động cơ CUMMINS 6CTA8.3 | ||
| 2 | Cụm bơm nước biển làm mát máy EVINRUDE E90 | 4 | Cụm | Cụm bơm cánh gạt, lắp cánh cao su mềm đường kính cánh D=84mm, chiều cao cánh L=30mm, cốt lavet Ø12mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp máy EVINRUDE E90 | ||
| 3 | Cánh bơm nước biển làm mát máy phát điện TS132 | 20 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh D=96mm, chiều cao cánh L=65mm, cốt đồng Ø25mm 12 cạnh. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp động cơ máy phát điện TS132 | ||
| 4 | Cánh bơm nước biển làm mát máy phát điện MC1013 | 14 | Cái | Loại 08 cánh cao su mềm, đường kính cánh D=65mm, chiều cao cánh H=50mm, cốt đồng Ø16mm 12 cạnh. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp động cơ MC1013 trên tàu | ||
| 5 | Cánh bơm nước biển làm mát máy phát điện TD 229-4 | 6 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm, đường kính cánh D=56mm, chiều cao cánh H=32mm, cốt đồng Ø16mm 12 cạnh. Đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát máy TD229.4 trên tàu | ||
| 6 | Lọc tinh dầu cháy máy CAT 3512B | 36 | Cái | Lọc dầu hình trụ, đường kính ngoài D=100mm, đường kính lỗ trong d=42mm, gioang kín dầu ɸ 62x10mm, chiều cao lọc L=235mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ CAT 3512B trên tàu | ||
| 7 | Lọc dầu cháy máy CAT C18 | 8 | Cái | Lọc giấy, kích thước 77x77x25mm, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ máy CAT C18 trên tàu | ||
| 8 | Lọc tinh dầu cháy máy phát điện TS 132 | 16 | Cái | Kích thước đường kính D=93mm, chiều cao H=142mm, gioang kín dầu ɸ71x4,5mm, liên kết ren M16x1,5mm. Được lắp đặt đồng bộ với động cơ 6R 183 AA 52 trên tàu | ||
| 9 | Bầu lọc gió máy MTU | 10 | Cái | Kích thước Đường kính ngoài D=420mm, Chiều dài L=335mm, đường kính cổ lọc ϕ265mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ MTU Serie 4000 | ||
| 10 | Thiết bị lọc không khí nạp cho động cơ PAXMAN 18VP185 | 18 | Cái | Khung viền tôn kẽm, kích thước 300x660x35mm, loại bỏ 99% các tạp chất hữu cơ ≥ 92 micron; được Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ PAXMAN 18VP185 | ||
| 11 | Phớt kín nước, kín dầu trục lớn chân vịt máy VOLVO D6-370 | 12 | Cái | Làm kín dầu và nước khi máy hoạt động, kích thước trục d=49,9mm, kích thước lưng phớt D=62mm, chiều dầy L=8mm, lò xo làm kín bằng thép không rỉ khi hoạt động trong môi trường nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D6-370 | ||
| 12 | Phớt kín nước, kín dầu trục nhỏ chân vịt máy VOLVO D6-370 | 18 | Cái | Làm kín dầu và nước khi máy hoạt động, kích thước trục d=30mm, kích thước lưng phớt D=40mm, chiều dầy L=7mm, lò xo làm kín bằng thép không rỉ khi hoạt động trong môi trường nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D6-370 | ||
| 13 | Bộ khởi động máy Volvo D6-370 | 2 | Bộ | Thiết bị khởi động cho máy chính Volvo D6-370, điện áp khởi động 12VDC, các quộn dây quấn bằng dây đồng. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370. | ||
| 14 | Bộ khởi động máy Paxman 18VP185 | 2 | Cái | Bánh răng ăn khớp khởi động đường kính vòng ngoài bánh răng 58mm, số lượng răng ăn khớp 14 cái, đường kính trục 19mm, chiều dài toàn bộ 118mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ PAXMAN 18VP185. | ||
| 15 | Chân vịt xuồng công tác máy Evinrude 90 | 2 | Cái | Chân vịt xuồng bằng thép không rỉ, bán kính cánh ngoài 170mm, chiều cao cánh 142mm, đường kính trục 24mm, số cánh 03 cánh. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Evinrude 90 trên xuồng. | ||
| 16 | Chân vịt xuồng MS-50S (01 cặp gồm 02 chân vịt) | 1 | Cặp | Bộ 02 chân vịt quay ngược chiều xuồng MS-50S bằng hợp kim không rỉ; chân vịt trong bán kính cánh ngoài 210mm, chiều cao cánh 160mm, đường kính trục 49mm, số cánh 03 cánh. chân vịt ngoài bán kính cánh ngoài 185mm, chiều cao cánh 135mm, đường kính trục 27mm, số cánh 04 cánh. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D6-370 trên xuồng. | ||
| 17 | Cụm đuôi máy Volvo D6-370 xuồng MS-50S | 2 | Bộ | Cụm đuôi bao gồm ly hợp, bộ bánh răng truyền động, hệ trục chân vịt lắp 02 chân vịt quay ngược chiều, gioang đệm kín nước, kín dầu đầy đủ. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D6-370 trên xuồng. | ||
| 18 | Kẽm chống ăn mòn phần đuôi tôm máy volvo D6-370 | 12 | Bộ | Kẽm bảo vệ tốt cho phần đuôi máy Volvo D6-370, số lượng kẽm 07 cục theo thiết kế (02 cục kẽm chống ăn mòn đuôi xuồng, 02 cục kẽm chống ăn mòn vách đuôi, 01 cục chống ăn mòn thanh lái, 02 cục kẽm chống ăn mòn sinh hàn) được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với HT chống ăn mòn của xuồng MS-50S. | ||
| 19 | Kim phun máy CAT C9 | 12 | Cái | Là kim phun điện tử, sử dụng cho máy Caterpillar C9, Được lắp đặt phù hợp và hoạt động đồng bộ với động cơ Caterpillar C9 hiện có ở dưới tàu. | ||
| 20 | Xi lanh thuỷ lực lái xuồng MS-50S | 12 | Cái | Xi lanh thủy lực máy lái, vật liệu bằng hợp kim nhôm cao cấp, chiều dài lớn nhất L=400mm, độ dài kéo đẩy Δ80mm, 2 đầu nối ống thủy lực mặt côn, ren mịn M11x1,0mm, được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái của xuồng MS-50S | ||
| 21 | Cụm tuabin tăng áp máy VOLVO D6-370 | 1 | Cái | Thân tuabin, tăng áp bằng hợp kim, cánh và trục tua bin bằng hợp kim cao cấp, không rỉ, thành phần bao gồm tuabin khí xả và tăng áp khí nạp, các thiết bị liên kết khác đồng bộ kèm theo, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D6-370. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu lỗi không do bên mời thầu gây ra) - Thời gian thực hiện bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật hoặc sửa chữa phần cơ khí, máy tàu | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi