Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:11:00 đến ngày 2022-05-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,102,333,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.171.633.000 đồng (1x 9.171.633.000 đồng = 9.171.633.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công nền, mặt đường kết hợp thi công rãnh thoát nước, cống ngang đường và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.171.633.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.171.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức chứa ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng công trình: Đường từ nhà thờ Trung Đồng đi thôn Hải Ngoại, xã Nam Trung huyện Tiền Hải 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn+hữu cơ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,62 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m³/km |
| 9 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m³ |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 100m² |
| 11 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.456,2 | m³ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,25 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,71 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | 100m³/km |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,73 | 100m³ |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | 100m² |
| 22 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,11 | 100m² |
| 23 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,19 | m³ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cấu kiện |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,31 | m² |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 10 tấn/km |
| 33 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | tấn |
| 34 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Biển chỉ dẫn phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 36 | Cột biển báo D88 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Vạch kẻ đường dày 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,33 | m² |
| 39 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m² |
| 40 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,25 | 100m |
| 41 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m2 |
| 42 | Tre giằng D6-D8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.167 | m |
| 43 | Dây thép buộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,95 | kg |
| B | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 856,98 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 760,5 | m² |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 100m³ |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m² |
| 8 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.438,5 | kg |
| 9 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,73 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m³ |
| 7 | Sản xuất bê tông kết cấu khác đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,06 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | 100m² |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m³ |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cái |
| 12 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m² |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | 100m² |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,77 | 10 tấn/km |
| 24 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | 10 tấn/km |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 11 | Xây mương gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m³ |
| 17 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 10 tấn/km |
| 24 | Bê tông giàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giàn phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 28 | Gia công cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cánh phai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | 1m² |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m³ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m³ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³/km |
| 36 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 37 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,79 | m³ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100m³ |
| 39 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,57 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,35 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m² |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 100m² |
| 47 | Lắp đặt cống 75x75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 đoạn ống |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m² |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m² |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m³ |
| 53 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | 100m |
| 54 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 242,4 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m³ |
| 56 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 57 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | 100m³ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m³ |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m³ |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m³/km |
| 62 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m³ |
| 63 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m³ |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 100m³/km |
| 67 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 100m³ |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | 100m³ |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | 100m³ |
| 70 | Đào cát thi công cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | 100m³ |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | 100m² |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | tấn |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | 10 tấn/km |
| 80 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mối nối |
| 81 | Thép mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.065,6 | kg |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,08 | m² |
| 83 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 84 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | tấn/lần TN |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 86 | Ép trước cọc dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 87 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m³ |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³/km |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m³ |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,54 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | 100m² |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | tấn |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m² |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m³ |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m³ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m² |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | tấn |
| 102 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,44 | m² |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 106 | Sơn vàng đen lan can cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,21 | m² |
| 107 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 109 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 614,46 | kg |
| 110 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 633,39 | kg |
| 111 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,6 | kg |
| 112 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,13 | 100m |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m³ |
| 114 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | m³ |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m² |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m³ |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m³ |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m² |
| 121 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | m² |
| 122 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130.283,2 | kg |
| 123 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 124 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất k=75% | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | 100m |
| 125 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 126 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,9 | m³ |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,09 | 100m³ |
| 128 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,94 | 100m³ |
| 129 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,75 | 100m |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,27 | m³ |
| 131 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | 100m² |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 133 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m² |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m³ |
| 135 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m³ |
| 136 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268,81 | m³ |
| 137 | Đắp cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m³ |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m³ |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 140 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m³ |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m³ |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 143 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m³ |
| 144 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 146 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³/km |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m³ |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m² |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m³ |
| 151 | Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 đoạn ống |
| 152 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 100m |
| 153 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.152 | m2 |
| 154 | Tre giằng song tử | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | m |
| 155 | Thép buộc D3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | kg |
| 156 | Thép giằng D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,66 | kg |
| 157 | Rải vải bạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | 100m² |
| 158 | Đắp đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m³ |
| 159 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m³ |
| 160 | Thuê đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,28 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m² |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,48 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,21 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | 100m |
| 15 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 16 | Đắp đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m³ |
| 17 | Phá đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m³ |
| F | HẠNG MỤC: MÁNG XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,21 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,02 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m² |
| 5 | Xây mương gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,51 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 358,8 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,68 | m³ |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng đặt tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | 10 tấn/km |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 2 | Đèn báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 11 | Xe tưới nước 5m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3102333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.171.633.000 đồng (1x 9.171.633.000 đồng = 9.171.633.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công nền, mặt đường kết hợp thi công rãnh thoát nước, cống ngang đường và xây kè đá hộc.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.171.633.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.171.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1w | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Sức chứa ≥ 5 m3 | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cẩn cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 20 | Kích | Công suất ≥ 250 tấn | 1 |
| 21 | Máy ép cọc trước | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
| 22 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130 tấn | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi