Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, hóa chất và dụng cụ cắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, hóa chất và dụng cụ cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:29:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,301,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ khí, hóa chất và dụng cụ cắt Nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN TP Hồ Chí Minh, mã số 20220120CNPN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép SKD11 | 400 | kg | - Kích thước: 1200x2500x10 mm- Vật liệu: Theo tiêu chuẩn JIS G4404 hoặc tương đương | ||
| 2 | Cao su silicon chịu nhiệt độ cao | 500 | kg | - Độ cứng 25 ÷ 35 shore A- Phạm vi nhiệt độ: - 40 ÷ 3000C | ||
| 3 | Nhựa in 3D Resin | 100 | lít | -Dùng cho các loại máy in 3D SLA/DLP - Độ cứng: 79 D Độ nhớt (25oC): 552 mpa.s - Bước sóng bảo dưỡng: 405nm - Mật độ chất lỏng: 1.1 - Mật độ rắn: 1,184 g / cm³ -Co ngót: 7.1% -Độ bền kéo: 23,4 Mpa -Thời gian bảo dưỡng: 6-10 giây -Độ giãn dài khi đứt: 14,2%- Màu xám, màu da, màu trong suốt vàng, màu trong suốt xanh | ||
| 4 | Dung dịch tẩy rửa vết gỉ RP7 | 20 | chai | Bình xịt chống gỉ sét Selleys RP7 hoặc tương đương | ||
| 5 | Hoá chất tẩy dầu | 10 | lít | Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ Klenco Easy Clean 5L hoặc tương đương | ||
| 6 | Poly isobutylen | 32 | kg | - Dạng ngoài: Thể rắn, màu trắng, có tính đàn hồi.- Hàm lượng tro: không lớn hơn 0,3%- Khối lượng phân tử M: 140÷170 đ.v.C- Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, trong suốt.- Tỷ trọng ở 200C: ≥ 0,91- Độ axít: ≤ 0,01% | ||
| 7 | Dioctyl Sebacat | 32 | kg | - Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, trong suốt.- Tỷ trọng ở 200C: ≥ 0,91- Độ axít: ≤ 0,01% | ||
| 8 | n-Heptan | 55 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, trong suốt.- Tỷ trọng ở 200C: 0,68- Độ axít: ≤ 0,005%- Hàm lượng: ≥ 98,5% | ||
| 9 | Gelatin | 26 | kg | - Dạng ngoài: Thể rắn, dạng bột, hạt, vảy; màu từ vàng nhạt đến hổ phách.- Hàm lượng tro: không lớn hơn 2,5% | ||
| 10 | Dầu máy CL-4 | 30 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng dạng nhớt - Chỉ số độ nhớt: ≥ 135 - Độ kiềm tổng (mg KOH/g): ≥ 6,5 - Nhiệt độ chớp cháy cốc hở: ≥ 2000C | ||
| 11 | Cán dao tiện trong 16mm, SIR 0016 P16 C.P.T | 2 | cái | - Cán tròn hai bậc, phần cán kẹp D= 20mm, phần cổ D1= Ø16mm và dài L1= 40mm, tổng dài L = 170mm- Lỗ nhỏ nhất để cán dao có thể lọt: Ø19mm- Gắn mảnh tiện ren Size= 16mm- Cán dao tiện trong và là dao tiện phải- Vật liệu: Carbide phủ BMA | ||
| 12 | Cán dao tiện trong 20mm, SIR 0020 P22 C.P.T | 4 | cái | - Cán tròn: D= Ø20mm- Tổng dài L = 170mm- Lỗ nhỏ nhất để cán dao có thể lọt: Ø24mm- Gắn mảnh tiện ren Size= 22mm- Cán dao tiện trong và là dao tiện phải- Vật liệu: Carbide phủ BMA | ||
| 13 | Mảnh tiện ren trong, bước 0.5-1.5mm và 48-16 TPI, 08 IR A55 BMA C.P.T | 30 | cái | - Size : 0.8mm- Dùng để tiện ren trong- Hình dạng ren: Góc profin ren 55°- Loại "Partical Profile" đa năng dành cho tất cả các ren Anh có góc là 55° - Bước ren hệ inch: P= 48-16 TPI - Bước ren tính theo mm: P = 0.5-1.5mm- Lớp phủ: BMA (P20-P40), (K20-K30)Được phủ PVD TiAlN, Độ hạt "sub-micrograin". Chạy thép, Inox, gang, siêu hợp kim, thép cứng.- Cắt với vận tốc từ trung bình đến cao. | ||
| 14 | Mảnh tiện ren ngoài ISO, bước 2.5mm, 16 ER 2.5 ISO BMA C.P.T | 30 | cái | - Size : 16mm- Bước ren hệ mét: P=2.5mm- Hình dạng ren: Góc profin ren 60°- Dùng để tiện ren ngoài- Lớp phủ: BMA (P20-P40) (K20-K30)Được phủ PVD TiAlN, Độ hạt "sub-micrograin". Chạy thép, Inox, gang, siêu hợp kim, thép cứng.- Cắt với vận tốc từ trung bình đến cao. | ||
| 15 | Mảnh chip tiện | 30 | cái | - Hình dạng : Insert T (mảnh chíp tiện T)sử dụng 2 mặt hình tam giác 60 độ (TNMG)- Size : 16- Bán kính mũi dao : r=0,4mm- Chipbreaker: MS giúp thoát phoi tốt- Lớp phủ : CA6525, chuyên tiện ngoài, móc lỗ thô và bán tinh các loại vật liệu inox- Có khả năng chịu được va đập nhẹ | ||
| 16 | Mảnh cắt đứt | 30 | cái | - Bán kính mũi dao: 1.5mm- Bề rộng dao W= 2mm- Lớp phủ: PR1225- Gia công: Cắt đứt | ||
| 17 | Mũi khoan tâm và chamfer lỗ | 2 | cái | - Kích thước 6x900- Ds : 6 mm- Dc : 6 mm- L : 66 mm- l :15 mm | ||
| 18 | Mũi khoan trụ D5 | 15 | cái | + Đường kính mũi khoan: 5,0 mm+ Chiều dài làm việc: 62 mm+Tổng chiều dài: 92 mm+ Đường kính mũi khoan: 10,2 mm+ Chiều dài làm việc: 98 mm+Tổng chiều dài: 133 mm | ||
| 19 | Mũi khoan trụ D7 | 15 | cái | + Đường kính mũi khoan: 7,0 mm+ Chiều dài làm việc: 73 mm+Tổng chiều dài: 105 mm | ||
| 20 | Mũi khoan trụ D10 | 15 | cái | + Đường kính mũi khoan: 10,2 mm+ Chiều dài làm việc: 98 mm+Tổng chiều dài: 133 mm | ||
| 21 | Cán dao phay Ø16 | 2 | cái | - Cán suôn Ø16 .-Tổng dài 150mm-2 lưỡi cắt.-Cán sử dụng chip LPGT03.- Dùng phá thô hiệu suất cao | ||
| 22 | Cán dao phay Ø20 | 2 | cái | - Cán suôn Ø20 .-Tổng dài 100-150mm-2 lưỡi cắt.- Dùng phá thô hiệu suất cao | ||
| 23 | Mảnh phay | 40 | cái | - Bán kính 0.8mm- Góc cắt: 16 độ- Chuyên dùng cắt thép- Vật liệu: Carbide– Lớp phủ LT 3130 (Magia) được phủ theo công nghệ PVD và CVD, cho độ cứng cao, chống mài mòn tốt, tuổi bền mảnh dao cao. | ||
| 24 | Cán dao tiện ngoài 20x20 | 3 | cái | - Cán vuông kích thước 20x20mm- Tổng dài L = 125mm- Cán dao tiện ngoài và là dao tiện phải- Vật liệu: Carbide phủ BMA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi