Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:22:00 đến ngày 2022-05-19 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,128,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cạo hà | 18 | Cái | Lưỡi thép 6cm; Cán thép bọc nhựa dài 15cm | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 18 | Cái | Kích thước 6x12; Lưng gỗ, sợi chà thép; Số lượng búi chà 6x12 | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 12 | Cuộn | Bản rộng: 18mm; Độ dày: 0,12mm; Chiều dài: 20Yard | ||
| 4 | Vòng kẹp inox Φ60 | 18 | Cái | Vòng Inox loại ốc vít; Loại cùm tròn | ||
| 5 | Vòng kẹp inox Φ20 | 12 | Cái | Vòng Inox loại ốc vít; Loại cùm tròn | ||
| 6 | Bột giặt | 54 | Túi | 600Gram/ túi | ||
| 7 | Bóng đèn compact 220V/55W | 18 | Cái | Đui E27; Loại bóng chữ 3U; Tuổi thọ ≥ 8000 giờ; Màu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 8 | Bóng đèn Led siêu sáng 220V/30W | 12 | Cái | Đui E27; Bóng trụ, điểm LED: 30pcs; Màu sáng: 6000÷6500K; Tuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 9 | Chổi lăn sơn | 24 | Cái | Cán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm; Bông 40x100mm; Chất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 10 | Chổi quét sơn | 80 | Cái | Cán nhựa dài 14cm; Lưỡi chổi 5cm; Chất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 11 | Chổi chà rỉ | 24 | Cái | Cốt M14x2; Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly; Đường kính chén 7,5cm | ||
| 12 | Đá cắt D125 | 24 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit; Cốt 1,5 (M14x2) | ||
| 13 | Đá mài D125 | 24 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm; Độ bền nhiệt: 2000°C; Chất kết dinh: Keramit; Cốt 1,5 (M14x2) | ||
| 14 | Dây mồi Φ6 ÷ Φ8 | 12 | Kg | Loại dây PA | ||
| 15 | Dung dịch axit | 72 | Lít | dung dịch H2SO4 nồng độ 25%; Chứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 16 | Găng tay len | 72 | Đôi | Loại cổ ngắn | ||
| 17 | Giấy nhám thô | 30 | Tờ | Kích thước 23x28cm; Độ nhám A60 | ||
| 18 | Giẻ lau | 150 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấm; Độ dày các tấm 6 lớp vải; Kích thước 30x30cm | ||
| 19 | Keo AB | 12 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút; Chịu nhiệt: 300°C; Tổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram; Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ | ||
| 20 | Khẩu trang | 90 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc; có gọng nhôm ôm sống mũi | ||
| 21 | Kính BHLĐ | 48 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca; Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt | ||
| 22 | Lưỡi cưa sắt | 30 | Cái | Lưỡi 2 mặt, thép hợp kim; Kích thước: 2x30cm | ||
| 23 | Ma ní thép Φ24 | 18 | Cái | Ma ní thép CT3 chữ U; Dạng chốt xoáy | ||
| 24 | Ma ní thép Φ32 | 6 | Cái | Ma ní thép CT3 chữ U; Dạng chốt xoáy | ||
| 25 | Nước cất | 72 | Lít | Nước tinh khiết chưng chất (1 tấn/m3); Chuyên dùng để châm bình ắc quy; Chứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 26 | Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ | 60 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo; Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2 | ||
| 27 | Lọ tẩy rỉ | 12 | Lọ | 350ml/ lọ; Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ; Dạng bình xịt | ||
| 28 | Quốc kỳ VN | 12 | Lá | Vải Cotton; Kích thước: 0,8x1.2m | ||
| 29 | Cờ Hải quân VN | 6 | Lá | Cỡ số 3 (KT:0,9x0,6m); Loại vải cotton(Theo quy định mẫu cờ Hải quân nhân dân Việt Nam) | ||
| 30 | Keo silicon | 12 | Ống | 150Gram/ ống | ||
| 31 | Mỡ bảo quản | 12 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin; Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 32 | Keo xịt cách điện | 12 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọ;Loại màu đỏ, điện áp cách điện 2600Volts;Nhiệt độ cách điện đến 155°C | ||
| 33 | Búa gõ rỉ | 24 | Cái | Cán gỗ 20cm; Đầu búa: tròn x dẹt; Khối lượng 150 gram | ||
| 34 | Dầu rửa cách điện | 24 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ; Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạch; Cách điện được điện áp: 26,000V/mm; An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 35 | Sơn chống rỉ | 120 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1602) | ||
| 36 | Sơn ghi xám | 115 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 7038 Ral) | ||
| 37 | Sơn trắng | 85 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9003 Ral) | ||
| 38 | Sơn đen | 35 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9004 Ral) | ||
| 39 | Sơn đỏ cờ | 25 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3020 Ral) | ||
| 40 | Sơn đỏ nâu | 60 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3009 Ral) | ||
| 41 | Sơn xanh dương | 25 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3452) | ||
| 42 | Sơn xanh đậm | 80 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 6029 Ral) | ||
| 43 | Sơn vàng kem | 60 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1015 Ral) | ||
| 44 | Sơn vàng | 35 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chuyên dùng cho tàu biển; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3253) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi